1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cách viết đồng phân cấu tạo

6 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 347,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NaOH, KOH bazo Tính axit: -OHphenol, -COOH...

Trang 1

1

2 1 2

3

4 4

1 2

3 1

1 1 1 2

0

kn) CTTQ: CxHyOzNtXg

 v  2 2 0 2 x t   y g

6 14 2.6 2 14 0 2 C H U     0 )

6 12 0 2.6 2 12 1 2 C H U     kn 1 1

6 10 2.6 2 10 0 2 2 C H U     kn 2 1 1 2

6 6 0 6.2 2 6 4 2 C H U     kn 1 3 4 2

2 3 (2.2 2 3 1) 0 1 2 C H Cl U      kn 1 1

6 6 6 0 2.6 2 6 6 1 2 C H Cl U    kn   1 1

2 5 2 2.2 2 1 7 0 0 2 C H NH U      kn

6 5 2 0 6.2 2 1 7 4 2 C H NH U    kn   1 3 4 2

2 6 2.2 2 6 0 0 2 C H O U     kn ôi)

2 4 0 2.2 2 4 1 2 C H O U     kn 1 1

Trang 2

TT ,

v

1 Ankan (C, H) -

=0, v = 0

6 Aren (hidrocacbon

O

=1, v = 0

O

=1, v = 0

O

=1, v = 0

O

=1, v = 0

NH

  2

N

3

=0, v = 0

MỘT SỐ THUỐ THỬ HO Á HỢP HẤT HỮU Ơ

(Dùng trong chương trình phổ thông)

benzen

CH4, C2H6, C6H5-CH3

benzen

CH4, C2H6, C6H5-CH3

Br2, Cl2 (Fe,t0)

HNO3

(H2SO4

B 2 vào

C6H5-X

X - ẩ –Cl, Br, OH, NH2

- hút e có liên k

NO2, COOH, CHO

Trang 3

H2(Ni,t0)

-C  C- 3

4 -CHO, R-CO-R(xeton)

CH2=CH2, CH3CHO,

CH3COCH3,

CH3-C  CH

H2(Pd/PbCO3)

Ankin:-C  C- CH3-C  CH

B 2 N ỏ

C = C, -C  C-, vòng 3 -CHO

CH2 = CH-COOH

CH3-C  CH, glucozo Phenol, anilin C6H5OH, C6H5NH2

dd KMnO4

tím

C = C, -C  C-, CHO

CH2=CH2,

HC  CH

dd KMnO4 o ankyl benzen C6H5CH3

dd AgNO3/NH3

(hoặcAg 2 O/NH 3 )  Có nhóm –CHO

f , axit

f fomic

CH3CHO, HCOOH, HCOOC2H5

Cu(OH)2

(NaOH, to) Cu2O ỏ có nhóm -CHO (nt) (như trên)

Cu(OH)2

(t o phòng)

dd xanh lam

2

2 , -COOH

glixerin, etylenglicol,

f mantozo, saccarozo,

Tripe ừ

2

Tripeptit, protein

không màu

R C2HCH5OH, C3COOH 6H5OH,

NaHCO3, Na2CO3

không màu

Có nhóm -COOH CH3COOH, HCOOH

NaOH, KOH

(bazo)

Tính axit: -OH(phenol), -COOH

–COO-

C6H5OH(phenol),

CH3COOH, HCOOCH3

(-NH2

amoni

CH3NH2,

H2NCH2COOH,

CH3COONH4 Quì tím ỏ dd các axit, aminoaxit

2

HCOOH, CH3COOH

Hoá xanh

có nhóm NH2

dd NH3, CH3NH2

Trang 4

HX (X=Cl, Br,

OH), xúc tác H+

khi X =OH

-C  C- 3

CH2=CH2, CH3-C  CH

KOH/C2H5OH,t0

Ankyl

halogenua

Anlyl

halogenua

Phenyl

halogenua

g)

H2SO4 1400C) Ancol (ROH): tách

H2

CH3OH, C2H5OH

H2SO4 1700C) Ancol (ROH): tách

H2

C2H5OH, C3H7OH

CH3CH2OH,

CH3CHOHCH3

xenlulozo, saccarozo, mantozo

6 ừ

B E 1 1:V10 11, V12, V13

C

(B)

,

C

C

(E)

Trang 5

V1 , V2 , V3 , V4 , V5 , V6 , V7 , V8 , V9 , V10 , V11 , V12 , V13

0 1

1

B

-OH), amino (-NH2 - -

 -COOH), nitro (-NO2

6H12 10 1 

3 B 4

3 2 E 1

13

6H14 0

3 B 5 4

2 E 3 17

- - – -

3 B 4 3 2

E 3 15

6H12

3 B 4 3

1 E 3 14

phân)

ố ố ệ

sau: 2 (Ni, t0) 

2

+ 2

– –COOH)  - –

Trang 6

3/NH3  –

– –

2 ng) –

– 2 2

+ Cu OH( ) /2 OH ỏ 

–CHO 

Ngày đăng: 10/04/2020, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w