1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BỆNH pemphigus , ĐH Y DƯỢC TP HCM

55 96 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. PHÂN LOẠI, LÂM SÀNG,CẬN LÂM SÀNG, MÔ HỌC, MIỄN DỊCH HUỲNH QUANG, CÁC THỂ LÂM SÀNG KHÁC :1. Thể sùi: sâu. 2. Thể lá: nông 3. Thể bã: nông 4. Do thuốc: nông . ĐIỀU TRỊ

Trang 1

PEMPHIGUS

Đối tượng: Y5 Thời gian: 45 phút

BS Trần Thế Viện

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 2

Mụn nước hoặc bóng nước

Bóng nước di truyền

- EBS, JEB, DEB

- Chàm tiếp xúc

- Côn trùng cắn -Viêm da ánh sáng

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 3

+ Pemphigus dạng herpes

+ Pemphigus dạng IgA

+ Pemphigus cận tân sinh

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 4

PEMPHIGUS

THÔNG THƯỜNG

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 5

LÂM SÀNG

 Người lớn tuổi (40-60)

 Tổn thương niêm mạc (#50%)

 Phát ban không tiền chứng

 Phát ban đơn dạng, chùn>căng

 Sắp xếp rời rạc

 Bóng nước trên nền da bình thường

 Dấu hiệu Nikolsky hay Asboe–

Hansen dương tính

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 6

LÂM SÀNG

 Sang thương nguyên phát: bóng nước

 Sang thương thứ phát (nổi bật hơn):

mài, lở, tăng sắc tố sau viêm

 Hình dạng sang thương: tròn hay oval

 Sắp xếp: rời rạc

 Phân bố: da khắp cơ thể và niêm mạc

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 7

LÂM SÀNG

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 8

LÂM SÀNG

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 9

LÂM SÀNG

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 10

LÂM SÀNG

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 11

LÂM SÀNG

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 12

TỔN THƯƠNG NIÊM MẠC

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 13

www.dalieuvn.com

Trang 14

CẬN LÂM SÀNG

1 Tế bào học của TZANCK: tế bào tiêu gai

2 Mô học:

+ Bóng nước trong thượng bì

+ Hiện tượng tiêu gai

3 Miễn dịch huỳnh quang:

+ trực tiếp: Phát quang hình tổ ong

+ gián tiếp: Kháng thể kháng cầu nối liên gai (giữa các lớp tế bào gai)

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 15

MÔ HỌC

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 16

MÔ HỌC

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 18

MIEÃN DÒCH HUYØNH QUANG

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 19

MDHQ TRỰC TIẾP (PV)

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 20

MDHQ TRỰC TIẾP (PV)

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 21

THỂ LÂM SÀNG KHÁC

1 Thể sùi: sâu

2 Thể lá: nông

3 Thể bã: nông

4 Do thuốc: nông

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 22

PEMPHIGUS SÙI

 Ít gặp, có 2 type : Neumann và Hallopeau

 Sang thương nguyên phát: mụn,bóng nước chùn

 Sang thương thứ phát (nổi bật hơn): mảng sùi, rỉ dịch, mụn mủ, nứt

 Hình dạng sang thương: tròn hay oval

 Sắp xếp: nhóm

 Phân bố: nếp (nách, bẹn), da đầu

 Nikolsky dương tính

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 23

PEMPHIGUS SUØI

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 24

PEMPHIGUS SUØI

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 25

PEMPHIGUS SUØI

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 26

PEMPHIGUS ĐỎ DA (BÃ)

 Sang thương nguyên phát: mụn/bóng nước chùn

 Sang thương thứ phát: mài, lở, vẩy, sẩn/mảng

 Hình dạng sang thương: tròn hay oval

 Sắp xếp: rải rác

 Phân bố: má, vùng tiết bã

 Nikolsky dương tính drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 27

PEMPHIGUS ĐỎ DA (BÃ)

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 28

PEMPHIGUS ĐỎ DA (BÃ)

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 29

PEMPHIGUS LÁ

 Sang thương nguyên phát: mụn/bóng nước chùn

 Sang thương thứ phát (nổi bật hơn): mài, lở, rỉ dịch, bong vẩy, tăng sắc tố sau viêm

 Hình dạng sang thương: tròn hay oval

 Sắp xếp: rải rác

 Phân bố: vùng tiết bã (mặt,lưng trên,ngực), da đầu

 Nikolsky dương tính

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 30

PEMPHIGUS LÁ

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 31

PEMPHIGUS LÁ

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 32

PEMPHIGUS LÁ

drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 33

PEMPHIGUS DO THUỐC

 Gồm 2 nhóm chính gây ra: chứa sulfhydryl radical (thiol drugs or SH drugs) và nonthiol drugs

 Penicillamine hay captopril (a thiol drug)

Trang 34

PEMPHIGUS DO THUOÁC

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 35

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 36

BÓNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

 Sang thương nguyên phát: bóng nước căng, sẩn

 Sang thương thứ phát: mài, lở, tăng sắc tố

sau viêm

 Hình dạng sang thương: tròn hay oval

 Sắp xếp: rải rác

 Phân bố: khắp cơ thể, ưu thế: nếp, bụng dưới

 Nikolsky âm tính

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 37

BÓNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 38

BÓNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 39

BÓNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 40

BÓNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 41

BÓNG NƯỚC DẠNG PEMPHIGUS

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 42

 Khuỷu, đầu gối, da đầu, gáy, vai, mông

 Niêm mạc hiếm bị tổn thương

 Tổng trạng không thay đổi

 Phát ban từng cơn rời rạc

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 43

Dermatitis

Herpetiformis

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 44

Dermatitis Herpetiformis

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 45

Dermatitis Herpetiformis

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 46

HỒNG BAN ĐA DẠNG

 Sang thương đa dạng

 Tổn thương hình bia

 Gốc chi, lòng bàn tay – bàn chân, niêm mạc (nhất là môi)

 Ngứa nhiều drtranthevien

www.dalieuvn.com

Trang 47

HỒNG BAN ĐA DẠNG

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 48

HỒNG BAN ĐA DẠNG

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 49

HỒNG BAN ĐA DẠNG

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 50

Bệnh Ngứa Bóng nước Miệng Vị trí

PV - Rời, chùn, trợt, nền da  +++ Thân > chi

PF - Chùn, trợt, mài, nền HB - Vùng tiết bã PVeg ++ Mảng sùi, rỉ dịch, mụn

mủ, nứt

# PV Nếp, da đầu

DH +++ Chùm, nền HB và  < 5% Mặt duỗi chi

BP ++ Căng, nền HB và  10-35% Nếp, bụng dưới

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT MỘT SỐ BỆNH BÓNG NƯỚC

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 51

Bệnh Mô học Miễn dịch huỳnh quang

PV Bóng nước trên thượng bì

Tiêu gai trên lớp đáy

IgG hình mạng lưới (hay hình tổ ong)

PF Bóng nước trên thượng bì

Tiêu gai ở lớp hạt

IgG hình mạng lưới

PVeg Bóng nước trên thượng bì

Tiêu gai, tăng sinh thượng bì

IgG hình mạng lưới

DH Bóng nước dưới thượng bì

Micro abccess nhú bì, dịch bóng nước chứa neutrophil

IgA dạng hạt ở đỉnh nhú

BP Bóng nước dưới thượng bì, dịch

bóng nước eosinophil

IgG và C3 dạng đường ở vùng màng đáy

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 52

ĐIỀU TRỊ

1 Tại chỗ

• + Tắm thuốc tím

• + Thoa thuốc màu

• + Chăm sóc miệng

• + Nằm drap hấp và rắc bột talc hấp

• + Bồi hoàn nước điện giải, dinh dưỡng, giảm ngứa

• + Xử trí tai biến do: Corticoid, nhiễm trùng

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 53

PEMPHIGUS THÔNG THƯỜNG

Pemphigus thông thường/sùi

+ Cyclophosphamide 1-3 mg/kg/ngày

Đáp ứng

Giảm liều

Không đáp ứng + Thay máu

drtranthevien www.dalieuvn.com

Trang 55

KẾT LUẬN

 Bệnh Pemphigus là bệnh tự miễn

 Thường gặp nhất là Pemphigus thông thường

 Cần  và  sớm

 Một số thuốc có thể gây ra bệnh này

drtranthevien www.dalieuvn.com

Ngày đăng: 07/04/2020, 00:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN