- HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác của biến số thực.. Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài họcHoạt động 1 : a Nhắc lại
Trang 1Ngày dạy: B2
Chương I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết 1 Bài 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I – Mục tiêu
1– Về Kiến thức
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
- HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác của biến số thực
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II – Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 – Chuẩn bị của giáo viên:
Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 – Chuẩn bị của học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Thông qua trong quá trình học
2 Bài mới
Trang 2Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 :
a) Nhắc lại bảng giá trị lượng giác của
các cung đặc biệt
b) Tính các giá trị của sinx, cosx bằng
máy tính cầm tay với x là các số :
6
, 1,5 ; 3,14 ; 4,356
c) Trên đường tròn lượng giác, hãy xác
định các điểm M mà số đo của cung AM
bằng x (rad) tương ứng đã cho ở câu b)
nêu trên và xác định sinx, cosx (lấy
: Đặt tương ứng mỗi số thực x với
một điểm M trên đường tròn lượng giác
mà số đo của cung AM bằng x Nhận xét
về điểm M tìm được?
Xác định giá trị sinx tương ứng?
GV: Dựa vào đường tròn lượng giác xác
định tập giá trị của hàm số y = sinx
HS: Trả lời
GV : Đặt tương ứng mỗi số thực x với
một điểm M trên đường tròn lượng giác
mà số đo của cung AM bằng x Nhận xét
về điểm M tìm được?
Xác định giá trị cosx tương ứng?
GV: Dựa vào đường tròn lượng giác xác
định tập giá trị của hàm số y = cosx
2 – Hàm số tang và cotang a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm sốđược xác
định bởi công thức
sincos
x y
x
(cosx ≠ 0)
Kí hiệu là y = tanx
Cách xác định sin của cung lượng giác Cách biểu diển điểm M’(x;sinx)
Cách xác định cos của cung lượng giác Cách biểu diển điểm M’=(x;cosx)
Trang 3GV: Hàm số y = tanx xác định khi nào?
HS: cosx ≠ 0
Gv: tìm điều kiện của x?
- Nhắc lại kiến thức về giá trị lượng
GV: So sánh các giá trị của sinx và
sin(-x), cosx và cos(-x).Từ đó rút ra được gì?
xác định bởi công thức
cos
sin
x y
II – Tính tuần hoàn của hàm số
Định nghĩa : Hàm số y=f(x) có tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tạimột số T≠ 0 sao cho mọi x D
ta có :a) x – T D và x + T D;
Trang 4Tìm TXĐ của các hàm số sau :
a) 1 sin
cos
x y
I – Mục tiêu
1 – Về kiến thức
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
- HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượnggiác của biến số thực
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II – Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 – Giáo viên:
Mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa.
Câu hỏi gợi mở
2 – Học sinh:
Xem bài trước ở nhà, thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Xác định tính chẵn lẻ các hàm số sau:
1 f(x) = x + sin2x 2 f(x) = cos22 x
x 3 f(x) = x + 3 cosx
Trang 5* Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số y=sinx trên đọan [0; ]
GV: Nhắc lại định nghĩa về hàm số
đồng biến, hàm số nghịch biến
HS: Suy nghĩ và trả lời.
GV: HS quan sát hình vẽ 3, trang 7
và trả lời câu hỏi:
+ Nêu quan hệ giữa x1 với x2 , x3 với
x4 ; Nêu quan hệ giữa sinx1 với sinx2
và sinx3 với sinx4
HS: x1 < x2 và sinx1 < sinx2
x3 < x4 và sinx3 > sinx4
GV: Kết luận gì về sự biến thiên của
hàm số y = sinx trên đoạn [0; ]
HS: Trả lời.
GV: Từ kết luận trên hãy lập bảng
biến thiên trên đoạn [0; ]
trên đoạn [0; ] hãy vễ đồ thị hàm số
y = sinx trên một chu kỳ và trên toàn
III – Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
1 – Hàm số y=sinx
Ta thấy hàm số y=sinx :
Xác định với mọi xR và 1 sinx 1 ;
Là hàm số lẻ ;
Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn [0; ]
Xét các số thực : 0≤ x1 ,x2 ≤
2
Đặt
x x và x4 x1 Ta biểu diển chúngtrên đường tròn lượng giác và xét sinx tươngứng
KL: Hàm số y=sinx đồng biến trên 0;
0
2
Vậy ta đã phát họa được đồ thị hàm số y=sinxtrên đoạn [- , ]
b)Đồ thị hàm số y=sinx trên R
Trang 6tập xác định
HS: Thực hiện nhiệm vụ
Do hàm số y=sinx tuần hoàn vớichu kì 2 nên
ta tinh tiến đồ thị của hàm y=sinx trên [;-]theo vectơ v2 ,0 ta sẽ được đồ thị hàm số
I – Mục tiêu
1 –Về Kiến thức
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
- HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượnggiác của biến số thực
- Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II – Chuẩn bị:
1 – Giáo viên:
Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 – Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 7Hoạt động 2 : Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàm số y=cosx
* Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số y=cosx trên đọan [0; ]
GV: Có thể vẽ đường tròn lượng giác
thực hiện tương tự như hàm số y = sinx
GV: có nhận xét gì về sin(x +
2
) vàcosx
HS: sin(x +
2
) = cosxGV: Bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số
y=sinx theo vectơ ;0
Hàm số y=cosx đồng biến trên đoạn [- ;0] vàđồng biến trên đọan [0; ]
Bảng biến thiên :
x - 0
y = cosx
1-1 -1
Đồ thị của hàm số y = sinx, y = cosx được gọichung là các đường hình sin
c) Nhận giá trị dương; d) Nhận giá trị âm
GV :Vẽ hình hướng dẫn học sinh làm câu a)
a) tanx=0 tại x ;0; b) tanx=1 tại 3 ; ;5
Trang 8Về học bài, làm bài tập 5,7 trang 17,18/ SGK
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
- HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượnggiác của biến số thực
- Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II – Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1– Giáo viên:
Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2 – Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ :
Trang 90
4
2
y=tanx
1
Là hàm số tuần hòan với chu kì
a)Sự biến thiên vàđồ thị hàm số y=cotx trên khoảng (0; )
Hàm số y= cotx nghịch biến trên khoảng
y=cotx
0
1 cos x 0 hay cosx 1
Trang 10y = tanx từ đó áp dụng với bài tập 2c.
HS: Trả lời và thực hiện làm bài tập
,
5
, 6
Đọc bài đọc thêm trong sgk để hiểu thêm về hàm số tuần hoàn
Về học bài, làm bài tập cuối trang 17,18/ SGK và các bài trong sách bài tập
Trang 11- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
- HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượnggiác của biến số thực
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
III– Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1– Giáo viên:
Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2 – Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài mới
2 Giảng bài mới
GV: Nhắc lại công thức sinx + cosx = ?
HS: sin cos 2 sin
Trang 12HS: -1≤ sinx ≤ 1
- Trường hợp đặt biệt sinx = 1, tìm x?
- Trường hợp đặt biệt sinx = 1, tìm x?
y x như hình sau :
Bài 1.1/12-SBT.
a Hàm số xác định khi x – 1 ≠ 0 x ≠ 1Vậy TXĐ : D = R/{1}
+ k
x ≠ 3
2
+ 3k; kZ
Vậy D = R/{3
2
+ 3k ; kZ }
c ĐK : sin2x ≠ 0 2x ≠ k; kZ x ≠
2
k
; kZ
Trang 13y x = osx nê cosx 0
-cosx nêu cosx < 0
Tiết 6
Bài 1 : LUYỆN TẬP
I – Mục tiêu
1 – Về Kiến thức
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
- HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượnggiác của biến số thực
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
III– Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1– Giáo viên:
Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2 – Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài mới
2 Giảng bài mới
Trang 14- Nhắc lại tập giá trị của hàm số y = sinx
x
TXĐ D=R\{0} Với mọi x D ta có :
f x x x x x
Ta thấy f(-x) ≠ f(x) và f(-x) ≠ -f(x) Nên hàm f không chẵn cũng không lẻ
Bài 1.2/12- SBT Tìm tập xác định các hàm số sau:
a y = cosx+1
Đk: cosx +1 ≥ 0 cosx ≥ -1
Thỏa mãn x R TXĐ : D = R
Trang 15+2
y x = osx nê cosx 0
-cosx nêu cosx < 0
1 Về Kiế thức
Trang 16- Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a;
- Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm
- Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II– Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 Chuẩn bị của Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa,
III Tiến trình bài học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tập xác định và tập giá trị của hàm số y = sinx
2 Giảng bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Có giá trị nào của x
thỏa mãn phương trình sinx = -2
b) Trường hợp a 1Phương trình (1) có nghiệm là :
Trong đó: arcsin a (đọc là ac-sin-a, nghĩa
là cung có sin bằng a) Nếu số thực thỏa
1) Phương trình sinx sin , với là số cho trước có các nghiệm là :
Trang 174) Các trường hợp đặc biệt (sgk/20)Bài tập : Giải các phương trình :
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Về học bài và làm bài tập 1,2 trang 28,29
Trang 18
Ngày dạy: B2
Tiết 8PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢNI.Mục tiêu
1)Kiến thức
- Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a;
- Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx = a có nghiệm Biết côngthức nghiệm
- Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên:
Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Một số bài tập và câu hỏi gợi mở
2 Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa,
III Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bước giải phương trình lượng giác : sinx = a
sin
cosin M
M’
a O P
Trang 19tâm O
-Gv gọi Hs giải thích ý nghĩa của
arccos a
arccos a (đọc là ac-cosin-a, nghĩa
là cung có cosin bằng a) Nếu số thực
thỏa mãn điều kiện 0
đối với phương trình sinx = a
-Hoạt động 2 : Gọi Hs lên bảng giải
những ví dụ trong sách giáo khoa
x
b) Trường hợp a 1Phương trình (1) có nghiệm là :
arccos 2 ,
x a k k Z
Trong đó: arccos a (đọc là ac-cosin-a, nghĩa là cung có cos bằng a) Nếu số thực thỏa mãn điều kiện 0
1) Phương trình cosx cos , với là số cho trước có các nghiệm là :
2 ,
x k k
Tổng quát :cos ( ) cos ( )f x g x f x( ) g x( ) k2 , k 2) Phương trình 0
cosx cos có các nghiệm
5
6 5
k x
Trang 204 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Về xem lại các ví dụ để nắm vững kiến thức
Về học bài và làm bài tập 1,2 trang 28,29
- Biết được phương trình lượng giác cơ bản : tanx = a;
- Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm
- Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II – Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1) Giáo viên:
Mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2) Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bước giải phương trình lượng giác : cosx = a
Trang 21Trong đó: arccos a (đọc là ac-cosin-a, nghĩa là cung có cos bằng a) Nếu số thực thỏa mãn điều kiện 0
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Phương trình tanx = a
GV: Nhắc lại TXĐ và tập giá trị của hàm
số y =tanx
- Vẽ lại đồ thị của hàm y = tanx
HS: Thực hiện lời giải
GV: Kẻ đường thẳng y = a
- Gọi Hs nhận xét về số giao điểm của
đường thẳng y = a với đồ thị y = tanx và
mối quan hệ giữa các giao điểm đó
- Hoành độ của mỗi giao điểm đó là một
nghiệm của phương trình tanx = a
GV: Nêu chú ý cho học sinh
Giải ví dụ 3 sgk trang 24
Họat động 2 Áp dụng
GV: Ta có thể chia thành hai trường hợp a
là giá trị đặc biệt thì nghiệm là:
,
x k k với tanx = tan
và a không là giá trị đặc biệt thì nghiệm là:
Ta thấy đồ thị hàm số y = tanx cắt đườngthẳng y = a tại các điểm có hoành độ saikhác nhau một bội của ( xem hình16sgk)
Vì thế phương trình tanx = a có nghiệm
Chú ý :a) Phương trình tanx = tan, với là số cho trước, có nghiệm là
x = + k , k ZTổng quát :
tanf(x) = tang(x)
f(x) = g(x) + k ,k Zb) Phương trình tanx = tan0 có các nghiệm là : x = 0 + k3600, k Z
Trang 22 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen.
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II – Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1) Giáo viên:
Mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ.
compa, máy tính cầm tay
2) Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
III – Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách giải phương trình tanx = a
- Giải phương trình:
tan( 3x +
4
) = -1
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Họat động 1 : Phương trình cotx = a
- Nhắc lại điều kiện xác định của hàm
Trang 23- Gọi Hs lên vẽ đồ thị hàm số y = cotx
-Vẽ thêm đường thẳng y = a Tim các
giao điểm của đường thẳng đó và đồ thị
Chú ý :a) Phương trình cotx cot , với là số cho trước,có nghiệm là
,
x k k
Tổng quát :cot ( ) cot ( )f x g x f x( ) g x( ) k k, b) Phương trình 0
cotx cot có các nghiệm là : x0 k360 , 0 k Hoạt động 2: ví dụ
GV: Ta có thể chia thành hai trường hợp a
là giá trị đặc biệt thì nghiệm là:
,
x k k với cotx cot
và a không là giá trị đặc biệt thì nghiệm là:
x = arccota + + k , k Z
? Hãy nhận xét các giá trị của a trong các
trường hợp
HS: Nhận xét và viết công thức nghiệm
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
Trang 24
Ngày dạy: B2
Tiết 11 LUYỆN TẬP I.Mục đích
1)Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1) Chuẩn bị của Giáo viên:
Sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2) Chuẩn bị của Học sinh:
Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, Sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy
tính cầm tay
III Tiến trình bài học
1Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài mới
2 Bài mới
Trang 25Hoạt động 1 : Nhắc lại công thức
nghiệm của các phương trình lượng
giác cơ bản
H
oạt động 2 : Giải một số bài tập
GV: Sin của góc bao nhiêu độ bằng
arcsin 2 , arccos 2 , cos
2 , 18
5
2 , 18