Bảng đơn vị đo diện tích.. ải bài toán liên quan đến tỉ ơng I : Ôn tập và bổ sung về ị đo diện tích.. Bảng đơn vị đo diện tích.
Trang 1Ch ương I : Ôn tập và bổ sung về ng I : Ôn t p và b sung v ập và bổ sung về ổ sung về ề
PS Gi i bài toán liên quan đ n t ải bài toán liên quan đến tỉ ến tỉ ỉ
l B ng đ n v đo di n tích ệ Bảng đơn vị đo diện tích ải bài toán liên quan đến tỉ ơng I : Ôn tập và bổ sung về ị đo diện tích ệ Bảng đơn vị đo diện tích.
Trang 22/3 hình chữ nhập và bổ sung về t
Viến tỉ t : 2/3
Đọc : hai phần ba
I) Ví dụ SGK_3̣
Trang 35/10 hình chữ nhật
Viết : 5/10
Đọc : năm phần mười
Trang 4VIẾT : 3/4
ĐỌC : BA PHẦN
TƯ
Đ a thành m t bài toán ư ột bài toán
Có 1 cái bánh Chia
ra thành 4 ph n b ng nhau ầ ằng nhau
Sau đó c t 1 ắt 1
ph n c a cái bánh ầ ủa cái bánh
H i cái bánh ỏi cái bánh còn l i m y ph n ? ại mấy phần ? ấy phần ? ầ
Còn l i 3/4 cái bánh ại mấy phần ?
Gi i:Coi toàn b cái bánh ải bài toán liên quan đến tỉ ột bài toán
là m t ph n ột bài toán ầ
Cái bánh còn l i s ph n là ại mấy phần ? ố phần là ầ :
1 – 1/4 = 3/4 ( cái bánh)
Đ/S : 3/4 cái bánh
Trang 540/100 TẤM BÌA
VIẾT: 40/100
ĐỌC: BỐN MƯƠI PHẦN MỘT TRĂM HAY BỐN MƯƠI PHẦN TRĂM
Trang 6II) Lý thuyết
1) Có thể dùng PS để ghi kết quả của phép chia một STN cho một STN khác 0 PS đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho
Ví dụ : 1: 3 = 1/3
4 : 10 = 4/10
9 : 2 = 9/2
Trang 7
2) Mọi STN đều có thể viết thành phân số có mẫu là 1.
Ví dụ : 5 = 5/1
12 = 12/1
2001 = 2001/1
Trang 8
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0
Ví dụ: 1 = 9/9
1 = 18/18
1 = 100/100
Trang 9
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0
Ví dụ : 0 = 0/7
0 = 0/19
0 = 0/ 125
Trang 10
III) Bài tập
Trang 11IV) Chữa bài tập
Trang 12Bài 3:
Trang 13Bài 4:
6 0
Trang 14V) Bài tập về nhà