Yêu cầu:-Nêu được ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lượng - Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là 1 kWh - Chỉ ra được sự chuyển hóa các dạng
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1.Công suất định mức của một thiết bị điện cho biết điều gì? Thông tin về công suất định mức của thiết bị thường được ghi ở đâu?
2.Nêu công thức tính công suất điện Chỉ rõ tên các đại lượng trong công thức và đơn vị của chúng Xét riêng trường hợp đoạn mạch chỉ có điện trở , công suất điện được tính theo công thức nào?
3.Một bếp điện hoạt động bình thường khi mắc ở
hiệu điện thế 220V Công suất tiêu thụ của bếp khi
đó là 1200W Tính điện trở của bếp.
Trang 3Yêu cầu:
-Nêu được ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lượng
- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ
điện và mỗi số đếm của công tơ là 1 kWh
- Chỉ ra được sự chuyển hóa các dạng năng lượng trong
hoạt động của các dụng cụ điện như các loại đèn điện, bàn là, nồi cơm điện, quạt điện, máy bơm nước
- Vận dụng công thức A = P.t = U.I.t để tính một đại
lượng khi biết các đại lượng còn lại
Trang 6I Điện năng
1 Dòng điện có mang năng lượng
Dòng điện mang năng lượng vì nó có thể:
-thực hiện công
-cung cấp nhiệt lượng
Năng lượng của dòng điện: điện năng.
Trang 7I Điện năng
1 Dòng điện có mang năng lượng
2 Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Dòng điện mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng Năng lượng của dòng điện: điện năng.
Dụng cụ điện Điện năng được biến đổi thành dạng năng lượng nào?
Bóng đèn dây
tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện,
bàn là
Quạt điện, máy
bơm nước
Trang 8I Điện năng
1 Dòng điện có mang năng lượng
2 Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Dòng điện mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng Năng lượng của dòng điện: điện năng.
Dụng cụ điện Điện năng được biến đổi thành dạng năng lượng nào?
Bóng đèn dây
tóc Nhiệt năng và năng lượng ánh sáng
Đèn LED Năng lượng ánh sáng và nhiệt năng
Nồi cơm điện,
bàn là Nhiệt năng và năng lượng ánh sáng
Quạt điện, máy
bơm nước Cơ năng và nhiệt năng
Trang 9I Điện năng
1 Dòng điện có mang năng lượng
2 Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Dòng điện mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng Năng lượng của dòng điện: điện năng.
3 Kết luận
-Điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác, gồm phần năng lượng có ích + phần năng lượng vô ích
-Hiệu suất sử dụng điện năng:
i tp
A
A
Phần năng lượng có ích Toàn bộ điện năng tiêu thụ
Trang 10I Điện năng
1 Dòng điện có mang năng lượng
2 Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Dòng điện mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng Năng lượng của dòng điện: điện năng.
3 Kết luận
-Điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác, gồm phần năng lượng có ích + phần năng lượng vô ích
-Hiệu suất sử dụng điện năng:
i tp
A
A
Phần năng lượng có ích Toàn bộ điện năng tiêu thụ
II Công của dòng điện
1 Công của dòng điện
Công của dòng điện sản ra trong ở 1 đoạn mạch là số đo
lượng điện năng tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng
năng lượng khác.
Trang 11I Điện năng
1 Dòng điện có mang năng lượng
2 Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Dòng điện mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng Năng lượng của dòng điện: điện năng.
3 Kết luận
-Điện năng năng lượng khác = phần có ích + phần vô ích
-Hiệu suất sử dụng điện năng: H = A i /A tp
II Công của dòng điện
1 Công của dòng điện
Công của dòng điện sản ra trong ở 1 đoạn mạch là số đo lượng điện năng đoạn mạch tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
2 Công thức tính công của dòng điện
A = P.t = U.I.t
Trang 12I Điện năng
II Công của dòng điện
1 Công của dòng điện
Công của dòng điện sản ra trong ở 1 đoạn mạch là số đo lượng điện năng đoạn mạch tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
2 Công thức tính công của dòng điện
A = P.t = U.I.t P : công suất(W)
t: thời gian dòng điện chạy qua (s) U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A) A: công của dòng điện (J)
1J = 1W.1s = 1V.1A.1s
Nếu đơn vị P: kW
Đơn vị t: h
=> Đơn vị A: kW.h
1kW.h = 1000W.3600s = 3600 000J = 3,6 10 6 J
Trang 13I Điện năng
II Công của dòng điện
1 Công của dòng điện
Công của dòng điện sản ra trong ở 1 đoạn mạch là số đo lượng điện năng đoạn mạch tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
2 Công thức tính công của dòng điện
A = P.t = U.I.t 1kW.h = 3,6 10 6 J
3 Đo công của dòng điện
Lần
sử
dụng
Dụng cụ
điện Công suất sử dụng
Thời gian sdụng
số đếm N THÊM của công tơ
Điện năng tiêu thụ
Trang 14I Điện năng
II Công của dòng điện
1 Công của dòng điện
Công của dòng điện sản ra trong ở 1 đoạn mạch là số đo lượng điện năng đoạn mạch tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
2 Công thức tính công của dòng điện
A = P.t = U.I.t 1kW.h = 3,6 10 6 J
3 Đo công của dòng điện
-Đo lượng điện năng tiêu thụ bằng công tơ điện
-1 số điện bằng 1kW.h
III Vận dụng
Trang 15C7 Một bóng đèn có ghi 220V-75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ Tính lượng điện năng mà bóng đèn này sử dụng và số đếm của công tơ điện khi đó.
Tóm tắt
P = 75W
t = 4h
A =?
N =?
Giải Lượng điện năng bóng đèn đã sử dụng:
A =
P.t
= 0,075 4 = 0,3 (kW.h)
= 0,75kW
Số đếm của công tơ điện khi đó là 0,3 số
I Điện năng
II Công của dòng điện
III Vận dụng
Trang 16III Vận dụng
C8 Một bếp điện hoạt động liên tục trong 2 giờ với hiệu điện thế 220V Khi đó số chỉ công tơ điện tăng thêm 1,5 số Tính lượng điện năng mà bếp điện sử dụng, công suất của bếp điện và cường độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên.
Tóm tắt
t = 2h = 7200s
U = 220V
N= 1,5 số
A =?
I = ?
Số chỉ công tơ điện tăng thêm 1,5 số =>
lượng điện năng bếp điện sử dụng:
A = N = 1,5 kW.h = 1500 3600 = 5,4.10 6 (J) Công suất của bếp điện là:
P =
6
Cường độ dòng điện chạy qua bếp:
Ta có P = U.I => I = P
U
220 3,41(A)
=
I =
U
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
theo quy định