CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Soạn xong ngày 14 tháng 6 năm 2009... Chuyển Slide 13MH1c Sự biến thiên của y = sinx.
Trang 1CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Soạn xong ngày 14 tháng 6 năm 2009
Trang 2Trên hình 1.1, hãy chỉ ra các đoạn thẳng có độ dài
bằng sinx, bằng cosx.Tính sin(π/2), cos(-π/2) , cos2πH1:
Trang 3BÀI 1CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
( Tiết 1)
1) Các hàm số y = sinx và y = cosx2) Các hàm số y = tan x và y = cotx3) Về khái niệm hàm số tuần hoàn
Nháy vào mục cần học
Trang 41)Hàm số y = sinx và y = cosxa) Định nghĩa
b) Tính chất tuần hoàn
c) Sự biến thiên của hàm số y = sinx
d) Sự biến thiên của hàm số y = cosx
Nháy vào mục cần học
Trang 51)Hàm số y = sinx và y = cosx a) Định nghĩa
• Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực x với sin của góc
lượng giác có số đo rađian bằng x được gọi là hàm số y = sinx
• Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực x với côsin của góc lượng giác có số đo rađian bằng x được gọi là hàm số y = cosx
y = sinx là một hàm số lẻ vì sin(-x) = - sinx
với mọi x thuộc IR
MH đn y = cosx MH y = sinx lẻ
Trang 61)Hàm số y = sinx và y = cosx a) Định nghĩa
Trang 71)Hàm số y = sinx và y = cosx b) Tính chất tuần hoàn
Tìm cbt của y = sinx
Đã biết: Với mỗi số nguyên k và số 2kπ thỏa mãn:
Sin( x+k2π) = sinx với mọi xNgược lại , có thể chứng minh rằng số T sao cho
sin(x+T) = sinx với mọi x thì số T phải có dạng T = k2π
, k là số nguyên
*)Vậy đối với hàm số y = sinx, số T = 2π là số dương nhỏ nhất thỏa mãn Sin( x+k2π) = sinx với mọi x
Hàm số y = cosx cũng có tính chất tương tự
=>Ta nói hai hàm số y = sinx và y = cosx
là tuần hoàn với chu kì 2π
Slide1
Trang 81)Hàm số y = sinx và y = cosx c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2π
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-π;π]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ -π đến π
Chuyển Slide 12 Slide8
nào?=> sinx?
Trang 91)Hàm số y = sinx và y = cosx c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2π
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-π;π]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ -π đến π
Chuyển Slide 13
Trang 101)Hàm số y = sinx và y = cosx c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2π
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-π;π]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ -π đến π
Chuyển Slide 12 Slide8
Trang 111)Hàm số y = sinx và y = cosx c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2π
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-π;π]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ -π đến π
nào?=> sinx?
Chuyển Slide 13
Trang 12Chuyển Slide 13MH1
c) Sự biến thiên của y = sinx
Trang 13Nếu
Nên nhớ: Chiều biến thiên của hàm số
y = sinx trên một chu kì [-π/2;3π/2]
Trang 14Đồ thị
x -π -π/2 0 π/2 π
y = sinx 1
0 0 0 -1
Đọc thêm bảng giá trị của hàm số y = sin x trong (sgk)
c) Sự biến thiên của y = sinx
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
Trang 151)Hàm số y = sinx và y = cosx c) Sự biến thiên của y = sinx
π
−2
Trang 161)Hàm số y = sinx và y = cosx d) Sự biến thiên của y = sinx
π
−2
H3 Khẳng định sau đây đúng hay sai?
Hàm số y = sinx nghịch biến trên mỗi khoảng
Trang 171)Hàm số y = sinx và y = cosx d) Sự biến thiên của y = cosx
Cách 1:Khảo sát hàm số y = cosx tương tự hàm số y = sinxCách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )x
2
π+
Chuyển SlideMinh họa
π
−2
Trang 181)Hàm số y = sinx và y = cosx d) Sự biến thiên của y = cosx
Cách 1:Khảo sát hàm số y = cosx tương tự hàm số y = sinx
Cách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )x
2
π+
π
−2
-1
Đồ thị y = sinx màu vàng
Đồ thị y = cosx màu cam Tịnh tiến
Trang 191)Hàm số y = sinx và y = cosx d) Sự biến thiên của y = cosx
x -π -π/2 0 π/2 π
y = cosx 1
0 0 -1 -1
Trang 201)Hàm số y = sinx và y = cosx d) Sự biến thiên của y = cosx
π
−2
-1
• H/s y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng ( -π + k2π ; k2π),k∈Z
Đến tóm tắtQuay lại bbt
Trang 211)Hàm số y = sinx và y = cosx d) Sự biến thiên của y = cosx
π
−2
-1
•H/s y = cosx nghịch biến trên mỗi khoảng (k2π; (π + k2π),k∈Z
Quay lại bbt Đến tóm tắt
Trang 221)Hàm số y = sinx và y = cosx
Bài tập về nhà M.H y = sinx
-H/s tuần hoàn chu kì 2π -H/s tuần hoàn chu kì 2π
-Đồng biến trên mỗi khoảng
Trang 23= cos(-x) = cosx
OH
Quay lại
Trang 25*) Đọc bảng tóm tắt => so sánh với đồ thị=> hiểu => nhớ
=> Vận dụng
*) Làm bài tập 1,2,3 trang 14
Kết thúc tiết 1