1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 15 phut (TK)

14 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút
Người hướng dẫn Giáo Viên Ngữ Văn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu thơ giúp ngời đọc hình dung đợc “con ngời thật” – MGS: bỉ ổi, trắng trợn, vô liêm sỉ và vô cảm 1.4 Phơng án D 1.5 Phơng thức biểu đạt chính của Truyện Kiều là tự sự, đoạn trích là t

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút

Câu 1: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Nguyễn Du (……….) Hiệu là ………Sinh ra trong một gia

đình………

Hớng dẫn chấm môn Ngữ văn

Câu 1: Trả lời đúng mỗi câu cho 0,25 điểm

1.1) Thúy Kiều (Sắc đành đòi một, tài đành họa hai không thể mua bằng tiền, là vô giá) đợc hiểu theo nghĩa chuyển

1.2) Phơng thức tu từ ẩn dụ Từ “Giá” cho em biết điều đó Giá ở đây không phải là giá cả, giá cả chỉ dùng khi mua hàng, Kiều không phải là hàng hoá theo nghĩa thực “ngàn vàng” là ẩn dụ để chỉ Kiều

1.3) Đó là một câu thơ hay, có sức gợi Câu thơ giúp ngời đọc hình dung đợc “con ngời thật” – MGS: bỉ ổi, trắng trợn, vô liêm sỉ và vô cảm

1.4) Phơng án D

1.5) Phơng thức biểu đạt chính của Truyện Kiều là tự sự, đoạn trích là

tự sự điều đó không mâu thuẫn

2) Phơng án A : viết thêm về tâm trạng con ngời

Câu I (1,5 điểm):

1)- Mối rằng : Giá đáng nghìn vàng,

Dớp nhà nhờ lợng ngời thơng dám nài !”

Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vâng ngoài bốn trăm.

(Theo Ngữ văn 9 – Tập một – NXBGD 2005-tr

98)

Đọc kỹ đoạn thơ rồi trả lời các câu hỏi sau:

1.1) Mối rằng: Giá đáng nghìn vàng ” ”,nội dung lời nói phải hiểu theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

1.2) Phơng thức tu từ trong câu thơ trên là gì? Từ nào trong câu thơ cho em biết

điều đó?

1.3) Cò kè bớt một thêm hai có phải là một câu thơ hay theo quan niệm “là một câu thơ có sức gợi” (chữ dùng của nhà thơ Lu Trọng L) ?

1.4) Phơng án nào là đúng nhất nói về câu thơ Cò kè bớt một thêm hai:

A Bản chất con buôn: trắng trợn, bỉ ổi của ngời đợc gọi là Giám Sinh họ Mã trong cảnh gia biến của Vơng viên ngoại.

B Mã Giám Sinh xem Kiều nh một món hàng cao giá, y mặc cả một cách trắng trợn, bỉ ổi, chà đạp nhân phẩm Thúy Kiều.

C Mụ mối và Mã Giám Sinh ngã giá về “món hàng đặc biệt”: trắng trợn, bỉ ổi, vô lơng tâm trong cảnh đau đớn đến câm lặng của nàng Kiều.

D Ngòi bút và thái độ của Nguyễn Du về con ngời Mã Giám Sinh: trắng trợn, bỉ

ổi, thờ ơ, vô cảm trớc nỗi đau của Kiều

1.5) Phơng thức biểu đạt chính của Truyện Kiều và phơng thức biểu đạt chính của đoạn trích trên có mâu thuẫn không?

Trang 2

2) Chọn một phơng án phù hợp ( trong các phơng án A, B, C, D) và viết thêm cho

rõ nghĩa câu thơ Nao nao dòng nớc uốn quanh ( Truyện Kiều – Nguyễn Du):

A Câu thơ biểu đạt sắc thái cảnh vật ……

B Câu thơ biểu đạt cảm giác của Thuý Kiều ………

C Câu thơ biểu đạt vẻ đẹp của dòng suối ……

D Câu thơ biểu đạt khung cảnh buổi chiều ……

Cõu 14: Dũng nào núi khụng đỳng về nghệ thuật của Truyện Kiều?

A Sử dụng ngụn ngữ dõn tộc và thể thơ lục bỏt một cỏch điờu luyện.

B Trỡnh bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

C Cú nghệ thuật dẫn chyện hấp dẫn.

Cõu 15: Cõu thơ “Mai cốt cỏch tuyết tinh thần” núi lờn nội dung gỡ?

A Miờu tà vẻ đẹp của cõy mai và tuyết trắng.

B Gợi tả vẻ đẹp duyờn dỏng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

C Núi lờn cốt cỏch và tinh thần trong sỏng của nhà thơ.

D Gới thiệu vẻ đẹp chung của người phụ nữ trong xó hội cũ.

Cõu 16: Theo em, vỡ sao tỏc giả miờu tả vẻ đẹp Thuý Võn trước, vẻ đẹp Thỳy Kiều sau?

A Vỡ Thuý Võn khụng phải là nhõn vật chớnh.

B Vỡ Thỳy Võn đẹp hơn Thuý Kiều.

C Vỡ tỏc giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp Thuý Kiều.

D Vỡ tỏc giả muốn đề cao Thuý Võn.

Cõu 17: Cõu thơ “Làn thu thuỷ nột xuõn sơn” miờu tả vẻ đẹp nào của Thuý Kiều?

A Vẻ đẹp của đụi mắt.

B Vẻ đẹp của làn da.

C Vẻ đẹp của mỏi túc.

D Vẻ đẹp của dỏng đi.

Cõu 18: Cụm từ “Nghề riờng” núi về cỏi tài nào của Thuý Kiều?

A Tài chơi cờ C Tài đỏnh đàn.

Cõu 19: Qua cung đàn mà Kiều sỏng tỏc, em hiểu thờm điều gỡ về nhõn vật này?

A Là người luụn vui vẻ, tươi tắn.

B Là người cú trỏi tim đa sầu đa cảm.

C Là người gắn bú với gia đỡnh.

D Là người cú tỡnh yờu chung thuỷ.

Cõu 20: Nội dung chớnh của đoạn trớch “Cảnh ngày xuõn là gỡ”?

A Tả lại vẻ đẹp của chị em Thuý Kiều.

B Tả lại cảnh chị em Thỳy Kiều đi chơi xuõn.

C Tả cảnh mọi người đi lễ hội trong tiết thanh minh.

Trang 3

D Tả lại cảnh thiên nhiên mùa xuân rực rỡ.

Câu 21: Cụm từ “Khoá xuân” trong câu “Trước lầu Ngưng Bích khoá xuân” được hiểu là gì?

A Mùa xuân đã hết.

B Khoá kín tuổi xuân.

C Bỏ phí tuổi xuân.

D Tuổi xuân đã tàn phai.

Câu 22: Cụm từ “tấm son” trong câu thơ “Tấm son gột rửa bao giờ cho phai” sử dụng cách nói nào?

Câu 23: Các từ “sân lai”, “gốc tử” được gọi là gì?

A Các định ngữ C Các vị ngữ.

B Các điển cổ D Các chủ ngữ.

Câu 24: Trong các câu sau, câu nào sai về lỗi dùng từ?

A Khủng long là loài động vật đã bị tuyệt tự.

B Truyện Kiều là một tuyệt tác văn học bằng chữ Nôm của Nguyễn Du.

C Ba tôi là người chuyên nghiên cứu những hồ sơ tuyệt mật.

D Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần.

Câu 25: Câu thơ “Mặt như chàm đổ, mình dường dẽ run” sử dụng biện pháp tu từ nào?

Câu 26: Em có nhận xét gì về tính cách Hoạn Thư qua những lời đối đáp với Thuý Kiều.

A Nhu nhược, hèn nhát.

B Khôn ngoan, giảo hoạt.

C Mưu mô, cơ hội.

D Hiền lành, thật thà.

Hä vµ tªn : ………

§Ò ch½n

Líp:………

KiÓm tra: Ng÷ v¨n

Thi 8 tuÇn N¨m häc 2008 -2009

Trang 4

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu

Câu1 Tác phẩm nào sau đây không thuộc văn học trung đại Việt Nam:

A Chuyện ngời con gái Nam Xơng C Truyện Kiều

B Truyện Lục Vân Tiên D Nhật kí trong tù

Câu 2 Văn học trung đại Việt Nam đợc xác định trong khoảng thời gian nào?

A Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV C Từ thế kỉ X đến thế kỉ VIII

B Từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX D Từ thế kỉ X đến năm 1945

Câu 3 Nhận định nào sau đây nói đúng về truyện truyền kì:

A Là những truyện kể về các sự việc hoàn toàn có thật

B Là những truyện kể có sự đan xen giữa những yếu tố có thật và yếu tố hoang đờng

C Là những truyện kể về các sự việc hoàn toàn do tác giả tởng tợng ra

D Là những truyên kể về các nhân vật lịch sử

Câu 4 Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu lục bát?

A 3254 B 3252 C.3245 D.3248

Câu 5.Dòng nào nhận định không đúng về nghệ thuật Truyện Kiều:

A Nghệ thuật xây dựng cốt truyện độc đáo

B Ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

C Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên tài tình

D Nghệ thuật khắc hoạ tính cách nhân vật và miêu tả tâm lí khéo léo

Câu 6 Nhận định nào sau đây nói đầy đủ nhất về giá trị nội dung của Truyện

Kiều:

A Truyện Kiều có giá trị hiện thực B Truyện Kiều có giá trị nhân đạo

C Truyện Kiều có giá trị hiện thực và nhân đạo D Truyện Kiều có giá trị lịch sử

Cho đoạn thơ:

Bẽ bàng mây sớm đèn khuya,

Nửa tình nửa cảnh nh chia tấm lòng.

Tởng ngời dới nguyệt chén đồng,

Tin sơng luống những rày trông mai chờ.

Bên trời góc biển bơ vơ.

Tấm son gột rửa bao giờ cho phai.

Câu 7 Đoạn thơ trên sử dụng những phơng thức biểu đạt nào?

A Tự sự kết hợp với miêu tả ngoại hình B Biếu cảm kết hợp với miêu tả ngoại hình

C Biểu cảm kết hợp với miêu tả nội tâm D Tự sự kết hợp với miêu tả nội tâm

Trang 5

Câu 8 Nội tâm của nhân vật Thuý Kiều đợc miêu tả theo cách gián tiếp.

A Đúng B Sai

Câu 9 Từ bẽ bàng trong đoạn trích có thể đợc hiểu theo cách nào?

A hổ thẹn B buồn bã C chán ngán D cô

đơn

Câu 10 Cụm từ tấm son trong câu thơ Tấm son gột rửa bao giờ cho phai sử

dụng cách nói nào?

A ẩn dụ B hoán dụ C nhân hoá D so sánh

Câu 11 Dòng nào nói đúng nhất nội dung của đoạn trích.

A Nỗi nhớ thơng Kim Trọng và cha mẹ của Thuý Kiều

B Nỗi cô đơn của Thuý Kiều khi ở Lầu Ngng Bích

C Nỗi đau đớn , xót xa của Thuý Kiều khi nhớ về Kim Trọng

D Cả A và C đúng

Câu 12: Nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp:

1 Chuyện ngời con gái Nam Xơng A Truyện thơ Nôm

2 Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh B Truyền kì

3 Hoàng Lê nhất thống chí C Truyền kì trung đại

E Thơ Nôm

Câu 13: Nối nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B để có đợc

những nhận định đúng về các phơng châm hội thoại

A B

1.Phơng châm về lợng

2.Phơng châm về chất

3.Phơng châm quan hệ

4.Phơng châm cách thức

5.Phơng châm lịch sự

a.Cần chú ý nói ngắn gọn , rành mạch tránh cách nói mơ hồ

b.Khi nói cần tế nhị và tôn trọng ngời khác c.Nội dung của lời nói phải đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp,không thừa, không thiếu

d.Không nói những điều mà mình không tin

là đúng hay không có bằng chứng xác thực

Câu 14 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý đúng

Câu1:Những câu sau đã vi phạm phơng châm hội thoại nào ?

1.Ngựa là thú bốn chân.

2.Bố mẹ mình đều là giáo viên dạy học.

A.Phơng châm về lợng B.Phơng châm về chất

Trang 6

Câu 15:Trong giao tiếp cần nói đúng đề tài giao tiếp , tránh nói lạc đề là để

đảm bảo phơng châm hội thoại nào ?

A.Phơng châm về lợng B.Phơng châm cách thức

C.Phơng châm lịch sự D.Phơng châm quan hệ

Câu 16:Những câu tục ngữ, ca dao sau phù hợp với phơng châm hội thoại

1.Một câu nhịn , chín câu lành

2.Hoa thơm ai nỡ bỏ rơi

Ngời khôn ai nỡ nặng lời làm chi.

A.Phơng châm quan hệ B.Phơng châm về chất

C.Phơng châm lịch sự D.Phơng châm cách thức

Câu 17:Các câu tục ngữ sau phù hợp với phơng châm hội thoại nào trong giao

tiếp ?

1.Nói có sách , mách có chứng.

2.Biết thì tha thốt

Không biết thì dựa cột mà nghe.

A.Phơng châm về lợng B.Phơng châm về chất

C.Phơng châm quan hệ D.Phơng châm cách thức

Câu 18:Nói giảm,nói tránh là phép tu từ liên quan đến phơng châm hội thoại

nào ?

A.Phơng châm về lợng B.Phơng châm về chất

C.Phơng châm quan hệ D.Phơng châm lịch sự

Câu 19: Có bao nhiêu phơng châm hội thoại ?

A.Ba B Bốn C Năm D.Sáu

Câu 20: Để không vi phạm các phơng châm hội thoại , cần làm gì ?

A.Nắm đợc các đặc điểm của tình huống giao tiếp

B.Hiểu rõ nội dung mình định nói

C.Biết im lặng khi cần thiết

D.Phối hợp nhiều cách nói khác nhau

Câu 21:Trong những câu hỏi sau, câu hỏi nào không liên quan đến đặc điểm

của tình huống giao tiếp ?

A.Nói với ai? B.Nói khi nào? C.Có nên nói quá không? D.Nói ở đâu?

Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)”Tiền bạc chỉ là tiền bạc” là cách nói đã vi phạm phơng

châm………

b) Nói có sách, mách có chứng” ” là cách

nói………

Câu 23 : Điền Đ hoặc S trớc mỗi câu trả lời

Nguyên nhân của các trờng hợp không tuân thủ các phơng châm hội thoại

là do:

Trang 7

Ngời nói vô ý, vụng về, thiếu văn hoá giao tiếp

Ngời nói phải u tiên cho một phơng châm hội thoại hoặc một yêu cầu khác quan trọng hơn

Ngời nói muốn gây một sự chú ý để ngời nghe hiểu câu nói theo một hàm ý nào đó

Ngời nói nắm đợc các đặc điểm của tình huống giao tiếp

Câu 24: Những tác phẩm truyện nào viết về ngời phụ nữ?

A Chuyện ngời con gái Nam Xơng, Truyện Kiều

B Chuyện ngời con gái Nam Xơng, Truyện Lục Vân Tiên

C Hoàng lê nhất thống chí, Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh

D Hoàng Lê nhất thống chí, Lặng lẽ Sa Pa, Chiếc lợc ngà

Câu 25: Chuyện ngời con gái Nam Xơng có nguồn gốc từ đâu?

A Truyện dã sử C Truyện truyền thuyết

B Truyện lịch sử D Truyện cổ tích

Đoạn văn: Thiếp nếu đoan trang giữ tiết, trinh bạch gìn lòng, vào nớc xin

làm ngọc Mị Nơng, xuống đất xin làm cỏ Ngu Mĩ Nhợc bằng lòng chim dạ cá, lừa chồng dối con,dới xin làm mồi cho cá tôm, trên xin làm cơm cho diều quạ, và xin cho khắp mọi ngời phỉ nhổ.

( Chuyện ngời con gái Nam Xơng- Nguyễn Dữ)

Câu 26: ý nào nêu đúng nhất về hình thức ngôn ngữ đợc sử dụng trong đoạn

văn trên?

A Ngôn ngữ đối thoại C Ngôn ngữ độc thoại

B Ngôn ngữ độc thoại thành lời D Ngôn ngữ độc thoại nội tâm

Câu 27: Những lời đó cho ta hiểu Vũ Nơng mong muốn điều gì?

A Sự trong trắng của nàng đợc chứng minh

B Khẳng định mình là ngời trong trắng

C Muốn trời đất và mọi ngời hiểu nỗi oan của mình

D Muốn trời đất giải nỗi oan cho mình

Câu 28: Các cụm từ: “ ngọc Mị Nơng , cỏ Ngu Mĩ” “ ” không phải là thành ngữ

đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 29: Nhận xét nào đúng về nghĩa của từ ngữ trong tiếng Việt

A Tất cả các từ đều có một nghĩa

B Tất cả các từ đều có nhiều nghĩa

C Tát cả các từ đều có thể có một hoạc nhiều nghĩa

D Có những từ một nghĩa và có những từ có nhiều nghĩa

Câu 30: Có mấy cách phát triển từ vựng tiếng Việt

A Một cách C Ba cách

Trang 8

B Hai cách D Bốn cách

Phần II: Tự luận ( 4đ)

Câu 1: Giới thiệu khái quát về cuộc đời, sự nghiệp của nhà thơ Nguyễn Du ( 2đ)

Câu 2: Trình bày cmả nhận của em về đoạn thơ sau: (2đ)

“Vân xem trang trọng khác vời

Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang Hoa cời ngọc thốt đoan trang Mây thua nớc tóc tuyết nhờng màu da”

(“Truyện Kiều” – Nguyễn Du)

Họ và tên : ………

Đề lẻ

Lớp:………

Kiểm tra: Ngữ văn

Năm học 2008 -2009

I/ Trắc nghiệm: (6đ)

Khoanh trũn ch cỏi ữ đầ u cõu ỳng nh t: đ ấ

Cõu 1: V n ấ đề ch y u ủ ế được núi t i trong v n b n “ớ ă ả Phong cỏch H Chớ ồ Minh” l gỡ?à

A Tinh th n chi n ầ ế đấu d ng c m c a Ch T ch H Chớ Minh.ũ ả ủ ủ ị ồ

Phong cỏch l m vi c v n p s ng c a Ch T ch H Chớ Minh.à ệ à ế ố ủ ủ ị ồ

B Tỡnh c m c a ngả ủ ười dõn Vi t Nam ệ đố ới v i Ch T ch H Chớ Minh.ủ ị ồ

C Trớ tu tuy t v i c a Ch T ch H Chớ Minh.ệ ệ ờ ủ ủ ị ồ

Cõu 2: Để à l m n i b t l i s ng r t gi n d c a Ch T ch H Chớ Minh,ổ ậ ố ố ấ ả ị ủ ủ ị ồ tỏc gi ó s d ng phả đ ử ụ ương th c l p lu n n o?ứ ậ ậ à

Trang 9

A Ch ng minh.ứ C Bình lu nậ

B Gi i thíchả D Phân tích

Câu 3: Trong b i vi t “à ế Phong cách H Chí Minh ồ ” tác gi so sánh l i s ngả ố ố

c a Bác H v i l i s ng nh ng ai?ủ ồ ớ ố ố ữ

A Nh ng v lãnh t c a các dân t c trên th gi i.ữ ị ụ ủ ộ ế ớ

B Các danh nho Vi t Nam th i x a.ệ ờ ư

C Các danh nho Trung Qu c th i x a.ố ờ ư

D Các v lãnh t nh nị ụ à ước ta đương th i.ờ

Câu 4: Vì sao v n b n ă ả “Đấ u tranh cho m t th gi i ho bình ộ ế ớ à ” c a Mác-ủ ket đượccoi l m t v n b n nh t d ng?à ộ ă ả ậ ụ

A Vì v n b n th hi n nh ng suy ngh tr n tr v ă ả ể ệ ữ ĩ ă ở ề đờ ối s ng c a tácủ

gi ả

B Vì l i v n c a v n b n gi u m u s c bi u c m.ờ ă ủ ă ả à à ắ ể ả

C Vì nó b n v m t v n à ề ộ ấ đề ớ l n lao luôn đượ đặc t ra m i th i.ở ọ ờ

D Vì nó k l i m t câu chuy n v i nh ng tình ti t li kì h p d n.ể ạ ộ ệ ớ ữ ế ấ ẫ

Câu 5: N i dung n o không ộ à đượ đặc t ra trong v n b n ă ả “Đấu tranh cho

m t th gi i ho bình” ộ ế ớ à c a Mác-ket?ủ

A Nguy c chi n tranh h t nhân ang e do to n b s s ng trên tráiơ ế ạ đ đ ạ à ộ ự ố

t

đấ

B Nhi m v c p bách c a to n th nhân lo i l ng n ch n nguy cệ ụ ấ ủ à ể ạ à ă ặ ơ ó

đ

C C n kích thích khoa h c k thu t phát tri n nh ng không ph i b ngầ ọ ĩ ậ ể ư ả ằ con đường ch y ua v trang.ạ đ ũ

D C n ch y ua v trang ầ ạ đ ũ để ố ch ng l i chi n tranh h t nhân.ạ ế ạ

Câu 6: Nh n nh n o nói úng nh t v v n b n “ậ đị à đ ấ ề ă ả Tuyên b th gi i v ố ế ớ ề

s s ng còn, quy n ự ố ề đượ c b o v v phát tri n c a tr em ? ả ệ à ể ủ ẻ

A L m t v n b n bi u c m.à ộ ă ả ể ả

B L m t v n b n t s à ộ ă ả ự ự

C L m t v n b n thuy t minh.à ộ ă ả ế

D L m t v n b n nh t d ng.à ộ ă ả ậ ụ

Câu 7: Nh ng v n ữ ấ đề nêu ra trong v n b n tuyên b tr c ti p liên quană ả ố ự ế

n b i c nh th gi i v o th i i m n o?

A Nh ng n m cu i th k XIX.ữ ă ố ế ỉ

B Nh ng n m ữ ă đầu th k XX.ế ỉ

C Nh ng n m gi a th k XX.ữ ă ử ế ỉ

D Nh ng n m cu i th k XX.ữ ă ố ế ỉ

Câu 8: Truy n kì m n l c có ngh a l gì?ề ạ ụ ĩ à

A Ghi chép t n m n nh ng i u kì l v n ả ạ ữ đ ề ạ ẫ đượ ưc l u truy n.ề

B Ghi chép t n m n nh ng i u có th t x y ra trong xã h i phongả ạ ữ đ ề ậ ả ộ

ki n.ế

Trang 10

C Ghi chép t n m n nh ng câu chuy n l ch s c a nả ạ ữ ệ ị ử ủ ước ta t x a ừ ư đế n nay

D Ghi chép t n m n cu c ả ạ ộ đờ ủi c a nh ng nhân v t kì l t trữ ậ ạ ừ ướ đế c n nay

Câu 9: Câu v n n o khái quát ă à được v ẻ đẹp to n di n c a nhân v t Và ệ ủ ậ ũ

Nương?

A V Th Thi t, ngũ ị ế ườì con gái quê Nam Xở ương, tính ã thu m n tđ ỳ ị ế

na, l i thêm t dung t t ạ ư ố đẹp

B N ng h t s c thu c thang l bái th n ph t l y l i ngon ng t khônà ế ứ ố ễ ầ ậ ấ ờ ọ khéo khuyên l n.ơ

C N ng h t l i thà ế ờ ương xót, ph m vi c ma chay t l , lo li u nh à ệ ế ễ ệ ư đố i

v i cha m ớ ẹ đẻ ủ c a mình

Câu 10: T “ừ xanh” trong câu “sau n y, tr i xét lòng l nh, ban cho phúcà ờ à

c, gi ng dòng t i t t, con cháu ông n, xanh kia quy t ch ng ph

con, c ng nh con ã ch ng ph m ” dùng ũ ư đ ẳ ụ ẹ để ỉ ch cái gì?

A M t ặ đất C Ông tr i.ờ

B M t tr ngặ ă D Thiên nhiên

Câu 11: Các t “ừ hoa” trong nh ng câu th sau, t n o ữ ơ ừ à được dùng theo ngh a g c?ĩ ố

A N ng lòng xót li u vì hoaă ễ

Tr th ã bi t âu m dám th a.ẻ ơ đ ế đ à ư

B C non xanh r n chân tr iỏ ơ ờ

C nh lê tr ng i m m t v i bông hoa.à ắ đ ể ộ à

C Đừng i u nguy t n hoa kiađ ề ệ ọ

Ngo i ra ai l i ti c gì v i ai.à ạ ế ớ

D C a s i v a ng then hoaử à ừ ỏ

Gia đồng v o gi th nh m i sang.à ử ư à ớ

(Nguy n Du - Truy n Ki u) ễ ệ ề

Câu 12: Tên tác ph m “Ho ng Lê nh t th ng chí à ấ ố ” có ngh a l gì?ĩ à

A Vua Lê nh t nh th ng nh t ấ đị ố ấ đấ ướt n c

B Ý chí th ng nh t ố ấ đấ ướ ủt n c c a vua Lê

C Ghi chép l i vi c vua Lê th ng nh t ạ ệ ố ấ đấ ướt n c

D Ý chí trứơc sau nh m t c a vua Lê.ư ộ ủ

Câu 13: Chi ti t n o nói lên s sáng su t c a vua Quan Trung trong vi cế à ự ố ủ ệ xét oán v dùng ngđ à ười?

A Cách x trí v i các tử ớ ướng s t i Tam i p.ĩ ạ Đ ệ

B Ph d quân lính t i Ngh An.ủ ụ ạ ệ

C Thân chinh c m quân ra tr n.ầ ậ

D Sai m ti c khao quân.ở ệ

Câu 14: Dòng n o nói không úng v ngh thu t c a Truy n Ki u?à đ ề ệ ậ ủ ệ ề

D S d ng ngôn ng dân t c v th th l c bát m t cách iêu luy n.ử ụ ữ ộ à ể ơ ụ ộ đ ệ

Ngày đăng: 26/09/2013, 22:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w