1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong I lop 6

1 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 45 Phút Môn Toán Lớp 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp 6 … Điểm Lời phê của giáo viên ITRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4đ Chọn câu trả lời đúng.

Trang 1

Thứ ngày tháng 9 n ăm 2010 Kiểm tra 45 phút Môn Toán lớp 6

Họ và tên : ……… Lớp 6 …

Điểm Lời phê của giáo viên

I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ) Chọn câu trả lời đúng.

Câu 1: Cho tập hợp B = { 2 ;3; 4; 5 }.Chọn kết quả đúng

A 5⊂ B B { 2; 3; 4 }∈ B C { 3; 4; 5 } ⊂ B D 5∉B

Câu 2 : Cho 4 tập hợp A = { a, b, c, d, e }; B = { a, d, e}; C = { a, b, c, d };

D = { 1; a } Tập hợp nào là con của tập M ?

a B,C,D b B, D c C , D d B, C

Câu 3: Tập hợp M = { x ∈ N / x < 5 }gồm có các phần tử

A 0; 1; 2; 3 B 0; 1; 2; 3; 4 C 1; 2; 3 D 1; 2; 3; 4

Câu 4: Tập hợp các số tự nhiên x gồm 3 phần tử mà 0 < x ≤4 là :

A {0; 1; 2} B {1; 2; 3} C.{0; 4; 5} D {1; 3; 5}

Câu 5: Cho biết x 12 = 12 Giá trị của x là

Câu 6: Kết quả của 33.34 là : A 37 B 312 C 32 D 912

Câu 7: Tìm x biết 2x : 23 = 26 Giá trị của x là

A x= 3 B.x = 18 C x= 6 D.x = 9

Câu 8: Giá trị của biểu thức 13 + 23 + 33 là

A 62 B 63 C 69 D 627

II)TỰ LUẬN : ( 6 đ )

Bài 1: ( 2 đ ) Tính hợp lý

a) 24 57 + 24 43 b) 4.52 – 16 : 23 c) 168 : { 46 – [12+ 5.( 32 : 8) ]} Bài 2: ( 2 đ) Tìm x, biết: a) 3x – 35 = 40 b) 148 : (x – 2) = 37 c) ( x + 28) : 13 = 25.2 d) ( 7x + 6 ) 55 = 58 Bài 3: (2 đ) So sánh: a 53 v ới 35 b 533 với 355 Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 26/09/2013, 07:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w