Chức năng của thân cây là: aVận chuyển các chất trong cây và nâng đỡ tán lá b Quang hợp cDùng làm cột dVận chuyển các chất 21. Hiện tượng quang hợp của cây xanh diễn ra ở: a Những bộ p
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
HƯNG HÀ
Trường THCS Thái Phương
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN: SINH HỌC 6
Thời gian làm bài thi: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Hãy chọn đáp án đúng nhất?
1 Chức năng của thân cây là:
a)Vận chuyển các chất trong cây và nâng đỡ tán lá b) Quang hợp
c)Dùng làm cột d)Vận chuyển các chất
2 Hiện tượng quang hợp của cây xanh diễn ra ở:
a) Những bộ phận có lạp lục b) Lá c) Rễ d) Thân
3.Khi quang hợp cây xanh đã tạo ra:
a) Tinh bột và khí ôxi b) Tinh bột và khí cácbonic
c)Tinh bột và hơi nước d) Tinh bột, hơi nước và khí cacbonic
4.Thời gian cây xanh thực hiện quá trình hô hấp:
a) Suốt ngày đêm b) Trời tối c) Ban đêm d) Ngoài ánh sáng
5.Thân dài ra do:
a) Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn b)Sự lớn lên và phân chia tế bào
c) Chồi ngọn d)Mô phân sinh ngọn
6.Nguyên liệu lá cây sử dụng để chế tạo tinh bột là:
a)Nước và khí cacbonic b)Khí cacbonic và muối khoáng
c)Khí ô xi và nước d)Khí ô xi,nước và muối khoáng
7.Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của mọi cơ thể sống?
a.Di chuyển b.Lấy các chất cần thiết c.Loại bỏ các chất thải d.Sinh sản và lớn lên
8.Thực vật khác với các sinh vật khác ở điểm cơ bản là:
a.Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển
b.Có sự lớn lên và sinh sản c.Sống ở khắp nơi trên Trái Đất
d Rất đa dạng và phong phú
9.Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa ?
a.Cây xoài, cây ớt, cây hoa hồng, cây cải b.Cây bưởi, cây dương xỉ, cây rau bợ, cây cau c.Cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu d.Cây ngô, cây cải, cây rau bợ, cây lúa
10.Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có rễ cọc?
a.Cây táo, cây mít, cây ổi, cây ớt b.Cây bưởi, cây hành, cây cà chua, cây cải c.Cây xoài, cây ớt, cây hoa hồng, cây lúa d.Cây dừa, cây lúa, cây hànhcây, cây ngô
11.Điều khẳng định nào sai trong các khẳng định sau về thân các loại cây :
a.Cây lúa, cây cải, cây ổi là thân cỏ b.Cây bàng, cây cafe, cây mít là thân gỗ
c.Cây dừa, cây cau, cây cọ là thân cột d.Cây đậu ván, cây mướp, cây bìm bìm là thân leo
12.Thân to ra do đâu ?
a Do phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ b.Do tế bào ở mô phân sinh ngọn
c Do giác và ròng d.Cả a và b
13.Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây thân rễ ?
a.Cây cỏ tranh, cây nghệ, cây gừng b.Cây dong riềng, cây cải, cây gừng
c.Cây khoai tây, cây cà chua, cây cải củ d.Cây su hào, cây tỏi, cây cà rốt
14.Những nhóm cây nào sau đây không được ngắt ngọn ?
a.Bạch đàn, lim, keo lá tràm b.Khoai lang, bạch đàn, xoài
c.Chè, mít, lim d.Chè, xoài, mít
c Thịt vỏ và ruột d.Thịt vỏ và mạch gỗ
15.Thân dài ra do:
a.Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn b.Mô phân sinh ngọn
c.Chồi ngọn d.Sự lớn lên và phân chia tế bào
16 Có thể xác định tuổi của cây gỗ dựa vào:
a Số vòng gỗ b Dác c Ròng d.Tầng phát sinh
17 Đặc điểm nào của lớp tế bào biểu bì giúp lá cây thu nhận được ánh sáng?
a trong suốt b xếp sát nhau c có vách dày d cả a,b,c
18 Tế bào ở những bộ phận nào của cây có khả năng phân chia?
a Ở mô phân sinh b Ở phần ngọn của cây
c Tất cả các bộ phận của cây d Ở các phần non có màu xanh của cây
Trang 219 Lỗ khớ thường tập trung nhiều ở:
a biểu bỡ mặt dưới của phiến lỏ b biểu bỡ mặt trờn của phiến lỏ c thịt lỏ d gõn lỏ
20 Vận chuyển nước và muối khoỏng hũa tan từ rễ lờn thõn và lỏ là:
a mạch gỗ b mạch rõy c bú mạch d ruột
21 Sự sắp xếp bú mạch ở cấu tạo trong của thõn non:
a mạch rõy ở ngoài, mạch gỗ ở trong b mạch rõy ở trong, mạch gỗ ở ngoài
c mạch rõy xen kẽ mach gỗ d mạch rõy chồng lờn mạch gỗ
22 Đặc điểm cấu tạo ngoài của lỏ giỳp nú tổng hợp được nhiều chất hữu cơ là:
a phiến lỏ rộng b phiến lỏ màu lục c phiến lỏ dạng bản dẹt d cả a,b,c
23 Phần dài ra nhanh nhất của rễ là:
a miền sinh trưởng b miền hỳt c miền chúp rễ d miền trưởng thành
24 Khi đi trồng cõy hoặc cấy lỳa người ta cần tỉa bớt lỏ, cành để:
a Giảm thoỏt hơi nước b Cõy giảm quang hợp
c.Giảm hỳt phõn d Cõy nhận được nhiều ỏnh sỏng
25 Bộ phận nào của rễ cú chức năng chủ yếu hấp thụ nước và muối khoỏng:
a Lụng hỳt b Thịt vỏ c Biểu bỡ d vỏ
26 Bộ phận quan trọng nhất của kớnh lỳp là:
a Tấm kớnh b Tay cầm c Khung kim loại , d Cả A và C
27 Thành phần cú chức năng điều khiển mọi hoạt dộng sống của tế bào :
a Vỏch tế bào b Màng sinh chất c Chất tế bào , d Nhõn
28 Những nhúm cõy nào sau đõy toàn là cõy cú rễ củ :
a.Củ cải, ca rốt, khoai lang b.Nghệ , gừng, dong ta,
c.Khoai tõy, su hào , riềng d.Khoai lang, khoai tõy , gừng
29 Cõy riềng sinh sản sinh dưỡng bằng :
a Thõn rễ b Thõn củ c Lỏ d Rễ củ
30 Cấu trỳc nào làm cho tế bào thực vật cú hỡnh dạng nhất định?
a Vỏch tế bào b Màng sinh chất c Chất tế bào d Nhõn
31 Trong đời sống của cõy,giai đoạn nào cõy cần nhiều nước và muối khúang?
a.Khi quả bắt đầu chớn b.Khi đẻ nhỏnh,sắp ra hoa,kết quả c Khi nảy mầm
32.Cõy cứng cao, cú cành thuộc loại thõn gỡ?
a Thõn gỗ b.Thõn cỏ c.Thõn quấn d.Tua cuốn
33 Nhúm cõy nào người ta thường tỉa cành?
a Cõy ăn quả b Cõy lấy củ c Cõy lấy gỗ, lấy sợi d Cõy lấy lỏ
34 Để quan sỏt được ảnh của vật với độ phúng to 150 lần,cần điều chỉnh thị kớnh- vật kớnh với cỏc chỉ số
nào sõu đõy:
a X20 - X15 b X20 - X130 c X10 - X15 d X40 - X110
35 Loại rễ nào cú chức năng chứa chất dự trữ cho cõy dựng khi ra hoa tạo quả :
a Rễ cọc b Rễ chựm c Rễ củ d Rễ giỏc mỳt
36 Chức năng chủ yếu của phiến lỏ là gỡ ?
a Quang hợp b Trao đổi khớ c Thoỏt hơi nước d Dẫn truyền cỏc chất
37 Đặt điểm của cấu tạo ngoài của lỏ giỳp nú tổng hợp được nhiều chất hữu cơ là :
a Cuống lỏ dài và to b Phiếm lỏ rộng c Phiến lỏ hẹp d Gõn lỏ hỡnh mạng
38 Thõn cõy gồm:
a Thõn chớnh, cành, chồi ngọn b Thõn chớnh, cành, chồi hoa
c Thõn chớnh, cành, chồi ngọn, chồi nỏch c Thõn chớnh,cành, chồi lỏ
39 Phần lớn rễ hỳt nước vào cõy được thải ra ngoài qua:
a Lỏ b Lỗ khớ của lỏ c Thõn d Gõn lỏ
40 Muốn cõy sinh trưởng phỏt triển tốt cho năng suất cao cần:
a Bún phõn đỳng loại b Bún đủ phõn, đỳng loại
c.Bún đủ phõn, đỳng loại, đỳng lỳc d Bún ớt phõn, đỳng loại
Giáo viên thẩm định:
Nguyễn Văn Lực
Xác nhận của chuyên môn nhà trờng: Giáo viên ra đề:
Hoàng Thị Tần