vở bài tập hóa 10 gốm 4 phần: lý thuyết, bài tập điền khuyết, các dạng bài tập tự luận, các bạng bài tập trắc nghiệm phù hợp mọi đối tượng học sinh, giảm bớt thời gian soạn bài cho giáo viên, đầy đủ các chuyên đề liên hệ zalo 084.364.8886
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN
Bài 3: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
Bài 5: CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
Bài 6: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Bài 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài 11 : LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN, SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON & TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC Bài 12: LIÊN KẾT ION
Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Bài 15 : HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
Bài 16: LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HÓA HỌC
CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG HÓA HỌC Bài 17 : PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ
Bài 18 : PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ
Bài 19 : LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN Bài 21 : KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN
Bài 22 : CLO ( )
Bài 23: HIDRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC
Bài 24: SƠ LƯỢC HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO
Bài 25: FLO – BROM – IOT
Bài 26: LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN
CHƯƠNG VI: OXI – LƯU HUỲNH Bài 29 : OXI – OZON
Bài 30: LƯU HUỲNH
Bài 32: HIDRO SUNFUA – LƯU HÙYNH ĐIOXIT – LƯU HÙYNH TRIOXIT
Bài 33: AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
Trang 2Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Bài 34: LUYỆN TẬP: OXI – LƯU HUỲNH CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Bài 36: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC Bài 38 : CÂN BẰNG HÓA HỌC Bài 39: LUYỆN TẬP: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG, CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 3
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
- Nguyên tử của cùng 1 nguyên tố hoá học
3 Hoá trị của một nguyên tố:
- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo
Trang 4Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
a) Cacbon trong : CH4, CO, CO2
b) Sắt trong: FeO, Fe2O3
Bài 3: Có những chất khí riêng biệt sau: H2, NH3, SO2 Hãy tính; a) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với không khí
b) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với khí N2
7 Dung dịch:Nồng độ dung dịch: - Nồng độ phần trăm: % C - Nồng độ mol/l: C M
8 Phân loại hợp chất vô cơ: loại a Oxit:
- Phân loại:
-Tính chất: Oxit axit Oxit bazơ
b Axit:
- Phân loại:
-Tính chất:
c Bazơ:
- Phân loại:
-Tính chất:
Trang 5
d Muối:
- Phân loại:
-Tính chất:
9 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: Ô nguyên tố:
Chu kì:
Nhóm: :
II Bài tập: Bài 1: Trong 800 ml dung dịch NaOH có 8 gam NaOH. a) Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH
b) Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 800ml dung dịch NaOH trên để có dung dịch NaOH 0,1M?
Bài 2: Nguyên tố A trong BTH có số hiệu nguyên tử là 12 Hãy cho biết: a) Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A?
b) Tính chất hoá học đặc trưng của nguyên tố A?
c) So sánh tính chất hoá học của nguyên tố A với các nguyên tố đứng trên và dưới trong cùng nhóm, trước và sau trong cùng chu kì
Trang 6
Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Chương I: Nguyên Tử
Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ.
I.Thành phần cấu tạo của nguyên tử:
1 Electron:
a Sự tìm ra electron: (bởi vào năm )
- Khi không có tia truyền và về
- Ngtử có cấu tạo , có phần mang là
- Xung quanh có các tạo nên
- Khối lượng ngtử hầu như tập trung ở
3 Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
a Sự tìm ra proton (bởi vào năm )
2 Khối lượng: :đơn vị khối luợng ngtử ( )
1u = khối lượng của 1 ngtử .
* Kết luận:
-Đặc điểm các hạt p, n, e:
Trang 7Hạt p n eĐiện tích
Khối lượng
- Do nguyên tử trung hòa điện nên
- Nguyên tử nào cũng có 3 loại hạt trên, trừ chỉ có p và e.
A dN
MP
(P%: độ đặc khít của các nguyên tử trong mạng tinh thể)
Trang 8Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
II Nguyên tố hóa học:
1 Định nghĩa:
-Là -Vd:Tất cả ngtử có số đơn vị ĐTHN là 19 đều thuộc ngtố Kali
Vậy K có
2 Số hiệu nguyên tử (Z):
- Cũng chính là -Vd: Ngtố S có số hiệu ngtử là 16
Trang 9VD2: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền là 35
17Cl và 37
17 Cl Tính tỉ lệ % của mỗi đồng vị đó, biết nguyên
tử khối trung bình của Clo là 35,5
Giải: Gọi a là phần trăm số ng tử cuả : 35
17Cl
% số ngtử cuả 37
17 Cl là
35,5=
a= và b=
Bài 3:LUYỆN TẬP:THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ A LÝ THUYẾT: - Cấu tạo nguyên tử me = ……… kg =………
Vỏ chứa các qe = ……… C=………
Ngtử
proton mp = ……… kg=………
hạt nhân qp = ……… C
nơtron mn = mp = ……… kg=………
qn = ……….… C - Số khối ………
………
- Đồng vị………
………
- Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình - ………
………
………
- Nguyên tố hóa học ………
………
- Kí hiệu nguyên tử ………
………
B BÀI TẬP:
Bài 1: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là Br3579 và Br3581 Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị đó, biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,99
Trang 10Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Căn cứ vào đâu mà người ta biết chắc chắn rằng giữa nguyên tố hidro(Z=1) và nguyên tố Uradi(Z=91) chỉ có 90 nguyên tố? ………
………
………
Bài 3: Nguyên tử kẽm có bán kính là r=1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u a Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm ………
………
………
b Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r=2.10-6 nm Tính khối lượng riêng của kẽm Biết Vhình cầu = 3 4 r3 ………
………
………
-Bài 4 : CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ I Sự chuyển động của các e trong nguyên tử: Các electron chuyển động trong khu vực xung quanh không theo những quỹ đạo tạo nên
II L ớ p electron v à phân l ớ p electron : 1 Lớp electron : - Các e trên cùng có mức năng lượng
- Được đánh STT từ ra ngòai và đượ kí hiệu bằng
TT lớp 1 2 3 4 5 6 7 Tên lớp
2 Phân lớp electron : - Các e trên cùng có mức năng lượng
Trang 11- Số phân lớp =
-Phân lớp kí hiệu bằng chữ cái thường :
Lớp 1 2 3 4 Phân lớp
III.Số e tối đa trong một phân lớp, một lớp : 1 S ố e t ố i đ a trong 1 phân l ớ p - Phân lớp … chứa tối đa ……e - Phân lớp … chứa tối đa … e - Phân lớp … chứa tối đa ……e - Phân lớp … chứa tối đa ……e Phân lớp e ……… là phân lớp chứa số ……… , nếu chứa số e tối đa thì gọi là
2.Số e tối đa trong 1 lớp :
Lớp 1 2 3 4 Phân lớp
Số e tối đa
- Số e tối đa của lớp thứ là
- Một lớp chứa đủ số gọi là
Vd: Sắp xếp e vào các lớp của ng tử nitơ có kí hiệu nguyên tử là N147 N có Z=P=E= và A=
-Bài 5 : CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ I Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử - Các e trong nguyên tử lần lượt chiếm từ đến
7s 7p 6s 6p 6d 5s 5p 5d 5f 4s 4p 4d 4f 3s 3p 3d 2s 2p 1s
Khi có sự……… thì :………
II.Cấu hình electron của nguyên tử:
Trang 12Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
1.C ấ u hình electron c ủ a nguy ê n t ử :
- Là trên các
thuộc
* Quy ước để viết cấu hình e của nguyên tử: + STT lớp e được
+ Phân lớp
+ Số e được
Vd: Na(Z=11):
2.Cấu hình electron của 20 nguyên tố đầu :
Z Kí hiệu Sự phân bố e vào các obitan Cấu hình e 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
3.Đặc điểm của lớp e ngòai cùng : - Ngtử của các ngtố có tối đa …… ( ……… ) ở lớp ngòai cùng (trừ ……….)
- Ngtử có ở lớp ngòai cùng (- , )
Na
Mg
Al
M +
- Ngtử có ở lớp ngòai cùng
Cl +
S +
Trang 13N +
X +
- Ngtử có ở lớp ngòai cùng có thể là hoặc
Vd: C(Z= )
Sn(Z= )
Vậy khi biết cấu hình e của nguyên tử có thể
Bài 6: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ *********** A LÝ THUYẾT 1.Cấu tạo vỏ nguyên tử : - Các trên cùng có
- STT lớp(n) : 1 2 3 4 5 6 7
Tên lớp :
- Các trên cùng có , được kí hiệu là
Số phân lớp =
Phân lớp chứa tối đa e , chứa tối đa e , là e , là e Số e tối đa của lớp thứ là
2.Cấu hình e của nguyên tử : - Xác định
- Điền vào các theo sơ đồ
- Sắp
II Cấu hình eiectron nguyên tử: - Cấu hình electron nguyên tử
- Quy ước để viết cấu hình electron nguyên tử
-Đặc điểm cuả electron ở lớp ngoài cùng +
+
+
+
Vd: Hãy viết cấu hình e đầy đủ, xác định số hiệu nguyên tử, loại nguyên tố và nguyên tố đó có tính gì? Vì sao? các nguyên tố có cấu hình e ở lớp ngoài cùng như sau: a) 3s23p2
b) 2s22p6
c) 4s2
Trang 14Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
d) 3s23p5
Bài 1: Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết:
a) Nguyên tố đó có bao nhiêu
e? b)Viết cấu hình e nguyên tử cuả nguyên tố
đó c) Cho biết số e ở từng
lớp
d) Nguyên tố đó có tính gì? Vì sao? Đó là các e
nào?
Bài 2: Một nguyên tử có tổng số hạt(p,n,e) là 28 Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang
điện tích dương là 1 hạt
a)Xác định số khối của hạt nhân
b)Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đó
c)Đó là nguyên tử của nguyên tố nào?
d)Khuynh hướng của nguyên tố đó là gì? Viết phương trình tạo thành ion của nguyên tố đó
Bài 3:
Một nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 40
a)X có thể là các nguyên tố
nào?
Nếu X có 3 e ở lớp ngòai cùng Cho biết:
b)X là nguyên tố nào? Viết cấu hình e nguyên tử của
X? c)X là nguyên tố có tính gì? Vì sao? X thuộc loại nguyên tố gì?
Trang 15
d)Viết kí hiệu nguyên tử của
X
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 I BÀI TẬP VỀ MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HẠT CƠ BẢN TRONG NGUYÊN TỬ, ION: Trong nguyên tử: Gọi S là tổng số hạt, ta có: S = p + n + e = 2p + n (1) Nếu có thêm dữ kiện nữa về mối liên hệ giữa các hạt thì thiết lập một phương trình nữa (2). Giải hệ (1) và (2) để tìm số lượng từng loại hạt Nếu không có dữ kiện nào khác ngoài tổng số hạt thì sử dụng điều kiện: Các đồng vị bền (Z=1 đến Z=80) luôn có: 1 n 1,5 p � � Từ đó, thay vào (1) ta có: 3,5 3 S S p � � (p �� ) Trong ion thì cũng áp dụng tương tự nhưng cần lưu ý: - ion (+) có điện tích n+ được tạo thành do nguyên tử nhường đi n electron - ion (-) có điện tích n- được tạo thành do nguyên tử nhận vào n electron - Số p, n trong ion luôn bằng số p, n trong nguyên tử Ví dụ 1: Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 16 hạt Số proton có trong nguyên tử nguyên tố X là A 15 B 16 C 17 D 18
Ví dụ 2: Nguyên tử một nguyên tố Y có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 25 Số khối của Y là A 19 B 17 C 18 D 16
Ví dụ 3: Ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 90 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử X là A 2963X B 2965X C 2864X D 2866X .
Trang 16
Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
II BÀI TẬP VỀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ:
Lưu ý các công thức sau:
- Thể tích hình cầu: V=4 3
3 r
- Khối lượng riêng: d = m
3)
- Số Avogađro: NA = 6,023.1023
- Tính bán kính nguyên tử khi biết khối lượng riêng: r 3
4
% 3
A dN
MP
(P%: độ đặc khít của các nguyên tử trong mạng tinh thể hoặc phần trăm thể tích chiếm bởi các
nguyên tử trong tinh thể)
- Đổi đơn vị: 1A0 = 10-10m = 10-8cm = 10-1nm
Ví dụ 1: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
.
Ví dụ 2: Cho bán kính của nguyên tử natri là 0,157 nm Giả thiết rằng, trong tinh thể natri các nguyên tử là những hình cầu chiếm 68% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Khối lượng riêng của natri tính theo lí thuyết là A 1,60 g/cm3 B 0,97 g/cm3 C 0,86 g/cm3 D 1,53 g/cm3
III BÀI TẬP VỀ ĐỒNG VỊ: - Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố có n đồng vị: 1 1 2 2 1 2
n n n
M
Trong đó: a1, a2,…, an là phần trăm tồn tại hoặc số nguyên tử của đồng vị thứ 1, 2,…n
Nếu là tỉ lệ % thì: a1 +a2 +…+an =100%
- Trường hợp có 2 đồng vị thì:
1 2
( với A1 < M < A2)
Tính phần trăm khối lượng của đồng vị thứ i của nguyên tố X (có số khối Ai, tỉ lệ % là ai)
trong hợp chất A:
Trang 17
A i i X M a nA m i % 100 % (n là số nguyên tử X trong phân tử A, ai là phần trăm tồn tại của đồng vị thứ i) Ví dụ 1: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br Khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79,92 Phần trăm tồn tại của đồng vị 79Br là A 56% B 46% C 54% D 54%.
Ví dụ 2: Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm khối lượng của 65Cu có trong phân tử Cu2O là (O = 16) A 24,53% B 73% C 27% D 31,22%.
IV BÀI TẬP VỀ CẤU HÌNH ELECTRON: Các bước viết cấu hình electron: Bước 1: Điền e lần lượt theo thứ tự: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p,… Bước 2 (nếu có): Sắp xếp lại: … 3d 4s 4p 4d 5s 5p,… Lưu ý: - Có thể viết cấu hình e thu gọn như sau: 1s22s22p6 được viết gọn là [Ne] , 1s22s22p63s23p6 được viết gọn là [Ar] - Nếu gặp cấu hình e dạng 3d 9 4s 2 thì viết lại là 3d 10 4s 1 , hoặc 3d 4 4s 2 thì viết lại là 3d 5 4s 1 Ví dụ 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố Fe (Z=26) và P (Z=15) lần lượt là A 2 và 3 B 2 và 5 C 6 và 3 D 6 và 5.
Ví dụ 2: Một nguyên tố X có tổng số electron trên lớp M là 6 X là nguyên tố nào sau đây ? A Cl (Z=17) B Ne (Z=18) C S (Z=16) D Mg (Z=12).
Trang 18
Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
I TỰ LUẬN
Câu 1 Biết tổng số hạt p, n và e trong một nguyên tử là 155 Số hạt có mang điện nhiều hơn số hạt không mangđiện là 33 hạt Tính số khối của nguyên tử trên
Câu 2 Một nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt bằng 54 và có số khối nhỏ hơn 38
a Xác định số p và n của nguyên tử X của R
b Nguyên tố R có 2 đồng vị X, Y mà số nơtron khác nhau 2 hạt Tổng số khối của 2 đồng vị gấp 3 lần
số ĐTHN của Cr (Z = 24) Hãy tính số khối và % số nguyên tử của mỗi loại đồng vị (Zn = 65) Biết 1,43g Zn có thể tạo ra 2,992g ZnR2
Câu 3 Một hỗn hợp gồm 2 đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 31,1, với tỉ lệ % mỗi đồng vị là 90% và 10% Tống số các hạt trong 2 đồng vị là 93 và số hạt không mang điện bằng 0,55 lần số hạt mang điện Xác định số p, n trong mỗi đồng vị
Câu 4 Trong một nguyên tử, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện và tổng số hạt là 49 Xácđịnh số p, n, nguyên tử khối và xác định nguyên tố
Câu 5
a Một cation R3+ có tống số hạt là 37 Tỉ số hạt e đối với n là 5/7 Xác định số p, n, e trong cation trên
b Trong anion X3-, tổng số các loại hạt là 111, số e bằng 48% số khối Xác định số p, n, nguyên tử khối và xác định nguyên tố
Câu 6 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị, biết 3579B chiếm 54,5 % Tìm số rkhối của đồng vị thử 2
Câu 7 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Đồng có 2 đồng vị là 2963Cu và 65
29Cu Xác định % về
số nguyên tử của mỗi đồng vị
Câu 8 Tổng số hạt p, n và e trong một nguyên tử A là 16, B là 58 Xác định số p, n và số khối của các nguyên
tử A, B, (giả sử sự chênh lệch giữa số khối với nguyên tử khối trung bình là không quá 1 đơn vị )
Câu 9 Một nguyên tố X có 3 đồng vị A1
Z X (92,3 %), A2
Z X (4,7%), A3
Z X (3%) Biêt tổng số khối của 3 đồng vị là
87, tổng khối lượng của 200 nguyên tử X là 5621,4 Mặt khác số nơtron trong A2
Z X nhiều hơn trong A1
Z X là 1
đơn vị
a Tìm các số khối A1, A2, A3
b Biết trong đồng vị A1
Z X số p bằng số n Xác định tên nguyên tố X, tìm số n trong 3 đồng vị.
Câu 10 Khối lượng nguyên tử của clo là 35,5 Clo có đồng vị là 35
17Cl và 37
17Cl
a Hỏi có bao nhiêu % về khối lượng của 1735Cl chứa trong axit pecloric (HClO4)
b Hỏi có bao nhiêu % về khối lượng của 1737Cl chứa trong muối kali clorat (KClO3)
Câu 11 Ion (PxOy)3- và (SnOm)2- đều có tổng số e là 50 Xác định x, y, n, m và suy ra các ion trên (biết n < m).Câu 12 Nguyên tử của một nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p5 Tỉ số giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện là 0,6429
a Xác định số ĐTHN và số khối của X
Trang 19b Nguyên tử của nguyên tố R có số nơtron bằng 57,143% số proton của X Khi cho R tác dụng với
X thì thu được hợp chất RX2 có khối lượng gấp 5 lần khối lượng của R đã phản ứng Viết cấu hình e nguyên tử của R và phản ứng giữa R và X, với R, X đã xác định?
a Tính khối lượng nguyên tử của M
b Cho biết trong các đồng vị sau đây của M thì đồng vị nào phù hợp với tỉ lệ số p / số n = 13/15
55M,56M,57M,58M (M là 1 trong các kim loại sau Mn = 54,935 , Fe = 55,847, Ni = 58,715)
Câu 16 Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 115 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25
a Viết kí hiệu nguyên tử R
b Nguyên tố R có 2 đồng vị bền trong tự nhiên có nguyên tử khối trung bình là 79,91 và thành phần %
số ng tử của đồng vị có số khối nhỏ là 54,5% Xác định số khối của đồng vị thứ hai
Câu 17 Biết rằng nguyên tố argon (Ar) có 3 đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và A Phần trăm sốnguyên tử của các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34% ; 0,06% và 99,6% Tính nguyên tử khối của đồng vị
A của nguyên tố Ar, biết nguyên tử khối trung bình của Ar bằng 39,98
Câu 18 Một nguyên tố X có 2 đồng vị (1 và 2) có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân X có 35 proton Đồng
vị 1 có 44 notron Đồng vị 2 có nhiều hơn đồng vị 1 là 2 notron Tình nguyên tử khối trung bình của nguyên tốX?
Câu 19.Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 36.Số notron trong nguyên tử Y hơn kém số proton không quá 1 a.Hãy xác định số proton, notron, electron của nguyên tử Y
b Ngtử Y có khả năng hình thành ion gì? So sánh bán kính của ng tử Y với ion tương ứng?
Câu 20.Cho 2 nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nguyên tử là 6+ Nguyên tử thứ nhất có tổng số hạt trongnguyên tử là 18 Nguyên tử thứ hai có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 5
a.Hai nguyên tử đó có thuộc cùng một nguyên tố hoá học không? Giải thích?
b.Viết kí hiệu nguyên tử? Giải thích?
c.Hãy tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi loại nguyên tử đã cho, biết: trong tự nhiên tồn tại chủ yếu 2 loại nguyên tử đó và NTK trung bình nguyên tố của 2 nguyên tử trên là 12,011
Câu 21.Nguyên tử nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 3p Trong cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố
B cũng có phân lớp 3p và phân lớp ngoài cùng tiếp theo sau đó có 2 electron Số electron trên phân lớp 3p của
A và B hơn kém nhau 1
Trang 20Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
a.Xác định vị trí nguyên tố A, B Giải thích?
b.A, B là ngtố pkim, kim loại hay khí hiếm? So sánh tính phi kim của 2 nguyên tố A, B
II.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 24
12Mg trong các câu sau:
A Mg có 13 electron B Mg có 24 electron C Mg có 12 protonD Mg có 24 proton
Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt proton , nơtron , electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số
Câu 3: Tổng số hạt proton ,nơtron , electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 155 hạt Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử X là :
Câu 4: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53 Nguyên tử đó có:
A 53 electron và 53 proton B 53 electron và 53 nơtron
Câu 5 : Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là bao nhiêu ?
Câu 6: Số khối A của hạt nhân là :
C Tổng số hạt electron và nơtron D Tổng số hạt proton , nơtron và electron
Câu 7: Biểu thức nào sau đây sai ?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng cho cả ion F- và nguyên tử Ne ?
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt , trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Số khối của Y là :
Câu 10 : Cho 3 nguyên tố : 168X , 169Y, 1818Z
Câu 11 : Một nguyên tử X gồm 2 đồng vị :X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Hỏi nguyên tử khối trung bình của X bằng bao nhiêu ?
Trang 21A 3 B 6 C 9 D 18
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây về nguyên tử 188Y là đúng ?
(1) Y có 3 lớp vỏ có chứa electron
(2) Y thuộc nhóm V
(3) Y có 10 nơtron trong nhân
A Chỉ câu (1) B Chỉ câu (3) C Chỉ câu(2) và (3) D Cả (1) , (2) và (3)
Câu 14 : Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây :
A Các nguyên tử có cùng số khối B Các nguyên tử có cùng số nơtron
C Các nguyên tử có cùng số proton D Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số e
Câu 15 : Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tố vì nó cho biết ?
Câu 16 : Lớp electron thứ nhất của một nguyên tử chứa số electron tối đa là :
Câu 20 : Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử Xcó số hạt như thế nào ?
Câu 21 : Anion X2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6 Hỏi nguyên tử X có cấu hình e nào sau đây ? A 1s22s22p2 B 1s22s22p5 C 1s22s22p4 D 1s22s22p63s2
Câu 22 : Cho 3 ion : Na+ , Mg2+ , F- Câu nào sau đây sai ?
A 3 ion trên có cấu hình e giống nhau B 3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau
C 3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhauD 3 ion trên có tổng số hạt e bằng nhau
Câu 23 : Lớp L (n=2) có số phân lớp electron là :
Trang 22Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
2He khác nguyên tử 73Li là nguyên tử He :
Câu 31 : Nguyên tử 115B có bao nhiêu electron hóa trị ?
Câu 32 : Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có :
Câu 33 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 , khi tham gia phản ứng hóa học tạo ra ion có điện tích ?
1-Câu 34 : Trong hợp chất , kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) tồn tại ở dạng ion :
A Cation M+ B Cation M C Cation M2+ D Cation M
2-Câu 35 : Có 2 đồng vị của cacbon chúng khác nhau về :
Câu 36 : Một ion có kí hiệu là 24
12Mg2+ Ion này có số electron là :
Câu 40:Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A.electron và hạt nhân B.proton và nơtron C.nơtron và electron D.e,proton và nơtron
Câu 41: Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là
Trang 23Câu 42:Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị 6529Cu ; 2963Cu ; 168O ; 178O ; 188O Số loại phân tử đồng oxít (CuO) khác nhau là :
Câu 43: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A số khối B.số nơtron C số proton D số nơtron và số proton
Câu 44: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 e
Câu 47: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A.proton và nơtron B.proton và electron C nơtron và electron D.p,electron và nơtron
Câu 48: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố Clo là 17 Trong nguyên tử Clo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
A proton và nơtron B proton và electron C.proton và khác số nơtron D.p và khác số e
Câu 54:Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân
đó lên thành một quả bóng có đường kính 5 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Trang 24Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Câu 57:Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27% số nguyên tử) Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 63: Lớp electron liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất là :
A Lớp ngoài cùng B Lớp ở giữa C Lớp trong cùng D Không xác định
Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p4 Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s2 Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A X là kim loại, Y là kim loại B X là khí hiếm , Y là phi kim
C Xlà kim loại , Y là phi kim D X là phi kim , Y là kim loại
Câu 65: Biết 1mol nguyên tử Natri có khối lượng bằng 23 gam , một nguyên tử Natri có 11 electron Số hạt natri có trong 2,3 gam Natri là :
A 6,02.1023 B.138,46.1023 C 66,22.1022 D 13,846.1022
Câu 66: Nếu cứ chia đôi ltiếp 1 mẫu nước đá thì phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất của nước là :
A Phân tử nước B Nguyên tử hiđro C Nguyên tử oxy D Nguyên tử oxy và hiđro
Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố khí hiếm có số electron ở lớp ngoài cùng là :
A 2 hoặc 4 B 2 hoặc 6 C 2 hoặc 8 D 2 hoặc 10
Câu 68: Một nguyên tử X có 26 electron và 30 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là
Trang 25Câu 72: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
Câu 73: Nước nặng là gì ?
A Nước nặng là nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C
B Nước nặng là nước có phân tử khối lớn hơn 18u
C Nước nặng là nước ở trạng thái rắn
D Nước nặng là nước chiếm thành phần chủ yếu trong nước tự nhiên
Câu 74: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên từ X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là :
Câu 76: Phân lớp 3d có nhiều nhất là :
Câu 77: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F có
Câu 78: Cấu hình electron của ion nào sau đây giống cấu hình electron của khí hiếm ?
A Te2- B Cu+ C Fe2+ D Cr3+
Câu 79: Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A = 27 Số electron hóa trị của nguyên tử đó là bao nhiêu ?
Câu 80: Ghép đôi cấu hình e nguyên tử ở cột I với tên nguyên tố hóa học ở cột II sao cho thích hợp ?
A Oxi (Z = 8) B Flo (Z = 9) C Lưu huỳnh (Z = 16) D Clo (Z = 17)
Câu 82: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hóa học của X là :
Trang 26DẠNG 1 Xác định tên nguyên tố dựa vào các loại hạt
PP: Xác định Z thông qua việc giải phương trình về số hạt.
Số hiệu nguyên tử (Z) = Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z+) = số proton (P) = số electron (E)
Số khối (A) = Số proton + Số nơtron = P + N = Z + N
Trong nguyên tử: Số hạt cơ bản = 2Z (hay 2P) + N (số hạt mang điện: 2Z (hay 2P), số hạt không mang điện:
Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Câu 83: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên
tố X và Y lần lượt là :
Câu 84: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là :
X : 1s22s22p63s23p3 và Y : 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
Câu 85: Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên
Ex1 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Xác
định số P, N, E và A Cho biết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X?
Hướng giải Ta có : Tổng số hạt cơ bản là 115 P + E + N = 115.
Trang 2715 số hạt mang điện Xác định tênnguyên tố A.
Ex3 Nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện Tìm
điện tích hạt nhân và số khối của X
Ex4 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 52 và số khối là 35 Tìm số hiệu nguyên tử của nguyên
tố X
Ex5 Một nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 52 Tìm tên nguyên tố A.
Ex6 Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện bằng gấp đôi số hạt
không mang điện Hãy viết ký hiệu nguyên tử M
Ex7 Một nguyên tử có tổng số hạt là 62 và có số khối nhỏ hơn 43 Tìm số proton, nơtron và khối lượng mol
nguyên tử
Ex8 Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử là 82, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt
mang điện là 22 Tìm p, n, e, A và kí hiệu nguyên tử của nguyên tố Y?
Ex9 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử là 28, trong hạt nhân số hạt không mang điện
nhiều hơn hạt mang điện là 1 hạt Tìm p, n, e, A của X ?
Ex10 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 180, trong đó tổng số hạt mang điện chiếm 58,89% tống số hạt.
Tìm X?
Ex11 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 58 Số khối của nó nhỏ hơn 40 Hãy tính số p, n, e của nguyên tử đó? Ex12 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố, biết tổng số hạt cơ bản là 13 Ex13 Một hợp chất X được tạo ra bởi một kim loại hóa trị II và một phi kim hóa trị I Tổng số hạt trong phân tử X là
290, tổng số hạt không mang điện là 110, hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại là 70 Tỉ lệ số hạtmang điện của kim loại so với phi kim trong X là 2:7
a) Xác định số khối và điện tích hạt nhân của kim loại và phi kim
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử kim loại và phi kim
DẠNG 2 Xác định số hạt mỗi loại trong nguyên tử của một nguyên tố dựa vào ký hiệu nguyên tử hoặc dựa vào dữ kiện số hạt của nguyên tử hay ion tương ứng
PP: Dựa vào ký hiệu nguyên tử suy ra số hạt mỗi loại trong nguyên tử.
Cần biết Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: A
ZX
X me �X m(với n là số electron do X nhận)
Trang 28Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Ex1 35
17Cl Nguyên tử Clo có: Số hiệu (Z) = Số proton (P) = Số electron (E) = 17,
Số khối (A) = 35 Số nơtron (N) = A – Z = 35 – 17 = 18.
Ex2 Hãy điền vào những ô còn trống trong bảng sau:
Ex3 Tổng số các loại hạt trong nguyên tử phi kim X là 46, trong nguyên tử kim loại Y là 34 và trong nguyên tử
khí hiếm Z là 120 Hãy viết ký hiệu nguyên tử của X, Y, Z
Ex4 Trong anion X3 tổng số các hạt là 111; số electron bằng 48% số khối Tìm số proton, số electron, sốnơtron và số khối của X3
Ex5 Một ion X3 tổng số các hạt là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19.Viết ký hiệu của nguyên tử X
Ex6 Hai ion XY32và XY42có tổng số electron lần lượt trong hai ion này là 42 và 50 Tỉ số giữa số proton và sốnơtron trong nguyên tử X cũng như trong nguyên tử Y đều bằng 1:1 Xác định số proton và số khối của X và Y
Ex7 Hợp chất A được tạo thành từ 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt
nhân giữa X và Y là 1, tổng số electron trong ion [YX3] là 32 Xác định các nguyên tố X, Y, Z và công thức củahợp chất A
Ex8 Một cation R3có tổng số hạt là 37 Tỉ số hạt electron đối với nơtron là 5:7 Tìm số P, E, N trong R3
Ex9 Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và tổng số hạt là 52 Tìm các số P, E, N và cho biết tên nguyên tố X.
Trang 29Ex10 Một hợp chất A tạo bởi hai ion X2và YZ32 Tổng số electron YZ32bằng 32 hạt, Y và Z đều có số protonbằng số no7tron Hiệu số nơtron của hai nguyên tố Y và Z bằng 3 lần số proton của Z Khối lượng phân tử của
A bằng 116u Xác định X, Y, Z và công thức phân tử của A
Ex1 Nguyên tố clo có hai đồng vị bền 35
17Cl chiếm 75,77% và 37
17Cl chiếm 24,23% Tính NTKTB của clo.
Ex2 Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là
20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác định nguyên tử khốitrung bình của X
29Cu và 65
29Cu Tính tỉ lệ phần trăm số
nguyên tử của đồng vị 2963Cu tồn tại trong tự nhiên.
Ex4(ĐHKB-2011) Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 37
17Cl trong HClO4 là A 8,92% B 8,43% C 8,56% D 8,79%
Ex5 Cho hai đồng vị 11H (kí hiệu là H) và 2
1H (kí hiệu là D).
a) Viết các CTPT hiđro có thể có; b) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử;
c) Một lít khí hiđro giàu đơtơri (2
1H ) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,10 gam Tính thành phần phần trăm
số nguyên tử và khối lượng từng đồng vị của hiđro
Ex6 Nguyên tố X có 3 đồng vị là là A1 chiếm 92,3%, A2 chiếm 4,7% và A3 chiếm 3% Tổng số khối của 3 đồng vịbằng 87 Số nơtron trong A2 nhiều hơn trong A1 là 1 hạt NTKTB của X là 28,107 đvC Tìm A1, A2 và A3
Ex7 Hòa tan hoàn toàn 6,082 gam kim loại R có hóa trị II vào dung dịch HCl, thu được 5,6 lít khí (đktc).
a) Tính NTKTB và gọi tên R
b) R có 3 đồng vị bền Tổng số khối của 3 đồng vị là 75 Số khối đồng vị thứ hai bằng trung bình cộng sốkhối hai đồng vị còn lại Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4% và có số khối nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 đơn vị Tính sốkhối và phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị
DẠNG 4 Xác định một nguyên tố dựa vào nguyên tử khối
Cần biết: Khi xác định một nguyên tố chưa biết hóa trị, cần tìm mối quan hệ giữa nguyên tử khối (M)
với hóa trị của nguyên tố đó Sau đó sử dụng nguyên tắc “n chạy M theo”
x1, x2,…xn: số nguyên tử hay thành phần số nguyên tử của các đồng vị;
Trang 30Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Ex1 Cho 1,2 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HCl giải phóng 1,12 lít (đktc) khí H2 Xác định tên M
Ex2 Chất A là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0,2 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch bạc nitrat,
thu được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua Gọi tên chất A
Ex3 Cho 4,12 gam dung dịch muối NaX tác dụng vừa đủ với dung AgNO3 thu được 7,52 gam kết tủa
a) Gọi tên X
b) Nguyên tử X có hai đồng vị Biết đồng vị thứ hai có số nơtron nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 và phầntrăm của cả hai đồng vị giống nhau Tính số khối của mỗi đồng vị
Ex4 Cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với nước tạo ra 0,336 lít khí H2 (đktc) Xác định tên kim loại
Ex5 Số mol các kim loại A, B, C trong hỗn hợp tỷ lệ với nhau theo 4:2:1 Khối lượng mol phân tử của chúng tỷ lệ với
nhau theo 3:5:7 Khi cho 4,64 gam hỗn hợp các kim loại A, B và C tác dụng với axit HCl thấy có 3,136 dm3 khí thoát ra(đktc) Trạng thái oxi hóa của các kim loại trong các muối tạo được là II Hãy:
a) Viết ptpư tổng quát cho phản ứng của kim loại M với axit HCl và tính lượng hiđro thoát ra;
c) Xác định 3 kim loại A, B, C
d) Thiết lập rồi giải phương trình để tính phân tử khối của các kim loại A, B và C; Gọi tên chúng
DẠNG 5 Bài tập về kích thước, khối lượng, khối lượng riêng
B1 Tính thể tích 1 mol NT : 1mol
M V
Trang 31Ex1 Khối lượng của nơtron bằng bao nhiêu lần khối lượng của electron Biết me = 9,1095.10-31 kg; mn = 1,6748.10-27 kg.
Hướng giảiCần biết
27 31
1,6748.10
1838,59,1095.10
n e
Ex2 NTK của kẽm (Zn) là 65,36 Hãy tính khối lượng (khối lượng tuyệt đối) một NT kẽm theo đơn vị kg.
Hướng giảiCần biết 1u = 1,6605.10 -27 kg Khối lượng 1 NT (Zn) = 65,36 x 1,6605.10 -27 = 0,108.10 -24 kg.
Ex3 NTK của neon là 20,179 Hãy tính khối lượng của một nguyên tử neon theo kg.
Ex4 Tính khối lượng tuyệt đối của nguyên tử Clo gồm 17 proton, 18 nơtron và 17 electron.
Hướng giảiCần biết m NT = m p + m n + m e = m p + m n = 17.1,6726.10-27 + 18.1,6748.10-27 = 58,5806.10-27kg
(Vì 1
1840
e
m � lần khối lượng của p hoặc n)
Ex5 Cho nguyên tử kali có 19 proton, 20 nơtron và 19 electron.
a) Tính khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử kali
b) Tính số nguyên tử kali có trong 0,975 gam kali
Ex6 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe và của Au ở 200C Biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe là7,87 g/cm3 và của Au là 19,32 g/cm3, với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe hay Au là những hình cầuchiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Cho NTK của Fe là 55,847 và Au là196,97
Hướng giải
B1 Thể tích 1 mol NT Fe: 1( )
55,8477,87
mol Fe
M V
NT Fe
4
NT Fe V R
24
3 3.8,84.104.3,14
Ex7 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử sắt lần lượt là 1,28A và 56 g/mol Tính khối lượng riêng của0
sắt Biết rằng trong tinh thể, các tinh thể sắt chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Ex8 Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44A và 197 g/mol Biết khối lượng riêng0
của Au là 19,36g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu % thể tích trong tinh thể
Trang 31
DẠNG 6 Bài tập về cấu hình electron nguyên tử và ion tương ứng Mối quan hệ giữa cấu hình electron và tính chất của nguyên tố
tắc Hund Dựa vào số electron lớp ngoài cùng suy ra tính chất của nguyên tố hóa học
Cần biết:
Nguyên lí vững bền: Trong nguyên tử, các e lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.
Quy tắc Klechkowski: Áp dụng để viết mức năng lượng tăng dần của các phân lớp e.
Nguyên lí loại trừ Pauli*:Trên 1 obitan chỉ có nhiều nhất 2e, chuyển động tự quay khác chiều nhau
quanh trục riêng của chúng và được biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều nhau Để biểu diễn 1 electronngười ta dùng một mũi tên
Electron độc thân Electron ghép đôi
Quy tắc Hund*:Trong một phân lớp chưa đủ e, các e có khuynh hướng phân bố vào các obitan sao cho
số e độc thân là lớn nhất
Ex: 147N
1s2 2s2 2p3
Cấu hình e Sự phân bố các e vào các phân lớp (thuộc các lớp khác nhau) được gọi là cấu hình e Trong
nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao theo dãy:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d …
Đối với 20 nguyên tố đầu cấu hình electron phù hợp với thứ tự mức năng lượng.
Ex: 19K có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Đối với nguyên tử thứ 21 trở đi cấu hình electron không trùng mức năng lượng, nên mức năng lượng 3d lớn hơn 4s
Ex: 26Fe
Viết theo mức năng lượng : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s 2 3d 6
Viết theo cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d 6 4s 2
Cấu hình electron của một số nguyên tố như Cu, Cr, …có ngoại lệ đối với sự sắp xếp electron lớp ngoài cùng, vì để cấu hình electron bền nhất.
Ex: Cr (Z = 24): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 5 4s 1 (đáng lẽ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 4 4s 2, nhưng electron ngoài
cùng nhảy vào lớp trong để có mức bán bão hòa bền)
Cu (Z = 29): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 10 4s 1 (đáng lẽ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 9 4s 2, nhưng electron ngoài
cùng nhảy vào lớp trong để có mức bão hòa bền)
Đặc điểm của lớp e ngoài cùng Nguyên tố có cấu hình e với lớp e ngoài cùng có:
1 – 3e: là kim loại (trừ H, He, B).
4e: là phi kim (nếu chu kì nhỏ), là kim loại (nếu chu kì lớn)
5 – 7e: là phi kim (trừ Sb, Bi, Po)
Trang 32Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Trang 33Ex1 Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tử có Z=20; 21; 22; 24; 29 và cho nhận xét cấu hình electron
của các nguyên tử đó khác nhau như thế nào?
Ex2 Viết cấu hình electron của Flo (Z=9) và Clo (Z=17) và cho biết khi nguyên tử của chúng nhận thêm 1
electron thì lớp electron ngoài cùng có đặc điểm gì?
Ex3 Nguyên tử Fe (Z=26) Hãy viết cấu hình electron của sắt Nếu nguyên tử của sắt bị mất 2 electron, mất 3
electron thì các cấu hình electron tương ứng sẽ như thế nào?
Ex4 Nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố B có phân lớp electron cuối là 3p5 Viếtcấu hình electron đầy đủ của A, B Xác định tên A, B
Ex5 Viết cấu hình electron của các ion: Cu2+, N3-, Fe3+, Cl-, Al3+ Biết số thứ tự các nguyên tố lần lượt là Cu(Z=29), N (Z=7), Fe (Z=26), Cl (Z=17), Al (Z=13)
Ex6 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Tìm các nguyên tố X và Y
Ex7 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 24 Xác định nguyên tử khối và cấu hình electron của nguyên tử đó? Ex8 Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 42, trong đó số hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện Viết cấu
hình electron của Y ?
Ex9 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Z là 13 Electron cuối cùng nằm trên phân lớp s? Viết cấu hình
electron của Z?
Ex10 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 28, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 8.
Tìm số proton, nơtron, electron và phân bố electron vào các lớp
DẠNG 7 Bài tập về tỷ khối hơi
B
M d
Trang 34Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hóa 10
Ex1 Hỗn hợp (A) gồm khí SO2 và O2 có tỷ khối hơi đối với metan (CH4) là 3 Cần thêm vào 20 lít hỗn hợp đó baonhiêu lít O2 để cho tỷ khối hơi của hỗn hợp mới (B) so với metan là 2,5 (các thể tích đo ở cùng điều kiện)
Ex2 XO2 là oxít ở thể khí Tỷ khối hơi của NH3 so với không khí gấp khoảng 1,172 lần tỷ khối hơi của O2 đối với
XO2 Gọi tên X
Ex3 Hỗn hợp khí SO2 và O2 (hỗn hợp đầu) có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24 Sau khi thực hiện phản ứng:
2SO2 + O2 2SO3 thu được hỗn hợp mới có tỷ khối hơi đối với hiđro là 30 (hỗn hợp sau)
6C Hỏi có thể tạo thành bao
nhiêu phân tử khí CO2? Tính phân tử khối của chúng (lấy giá trị nguyên tử khối bằng số khối)
Ex2 Viết công thức các loại phân tử H2O, biết rằng hiđro và oxi có các loại động vị sau: 11H ,2
1H Viết các loại CTPT của nước.
Ex4 Cho hai đồng vị hiđro với tỷ lệ % số nguyên tử: 1
a) Tính NTKTB của mỗi nguyên tố
b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau được tạo nên từ hai loại đồng vị của hai nguyên tố đó.c) Tính PTK gần đúng của mỗi loại phân tử nói trên
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
DẠNG 8 Xác định số CTPT hợp chất tạo nên từ các đồng vị của các loại nguyên tố
PP: Khi viết CTPT các hợp chất, ta cố định đồng vị một loại nguyên tố A, cho kết hợp với các đồng vị
của nguyên tố khác; giả sử được n công thức phân tử
Như vậy, nếu nguyên tố A có x đồng vị thì suy ra có n.x công thức phân tử hợp chất
Trang 35Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
proton
Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số prôton =điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron
Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:
C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e
Câu 10: Nguyên tử 27Al
13 có :
Trang 36Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuõn Trường Bài học Húa 10
Cõu 11: Nguyờn tử canxi cú kớ hiệu là 40Ca
20 Phỏt biểu nào sau đõy sai ?
Cõu 12: Cặp phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:
1 Obitan nguyờn tử là vựng khụng gian quanh hạt nhõn, ở đú xỏc suất hiện diện của electron là rất lớn ( trờn 90%)
2 Đỏm mõy electron khụng cú ranh giới rừ rệt cũn obitan nguyờn tử cú ranh giới rừ rệt
3 Mỗi obitan nguyờn tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau
4 Trong cựng một phõn lớp, cỏc electron sẽ được phõn bố trờn cỏc obitan sao cho cỏc electron độc thõn là tối đa
và cỏc electron phải cú chiều tự quay khỏc nhau
5 Mỗi obitan nguyờn tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khỏc nhau
A 1,3,5 B 3,2,4 C 3,5, 4 D 1,2,5
DẠNG 2: TèM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYấN TỬ
LƯU í : Ngtử X cú số hạt ( p, n,e ) nhận thờm a electron → Ion X a- cú số hạt là ( p, n, e + a)
Ngtử Y cú số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron → Ion Y b+ cú số hạt là ( p, n, e - b)
Cõu 13: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khụng
mang điện là 12 hạt Nguyờn tố X cú số khối là :
A 27 B 26 C 28 D 23
Cõu 14: Trong nguyờn tử một nguyờn tố A cú tổng số cỏc loại hạt là 58 Biết số hạt p ớt hơn số hạt n là 1 hạt Kớ hiệu
của A là
Cõu 15: Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 155 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 33 hạt Số khối của nguyờn tử đú là
Cõu 16: Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 82 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng
mang điện là 22 hạt Số khối của nguyờn tử đú là
Cõu 17: Ngtử của nguyờn tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhõn, hạt mang điện bằng số hạt khụng mang
điện
1/ Số đơn vị điện tớch hạt nhõn Z là : A 10 B 11 C 12 D.15
2/ Số khối A của hạt nhõn là : A 23 B 24 C 25 D 27
Cõu 18: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản là 49, trong đú số hạt khụng mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện.Điện tớch hạt nhõn của X là:
đôi số hạt không mang điện Điện tích hạt nhân của X là:
Trang 37A 10 B 12 C 15 D 18
Cõu 20: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhõn ớt hơn số hạt khụng mang
điện là 11 hạt Số khối của nguyờn tử trờn là:
khối của nguyên tử là:
A 8 B 10 C 11 D Tất cả đềusai
mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 22 Số hiệu nguyờn tử A, B lần lượt là:
mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M nhiềuhơn trong nguyờn tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BèNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ
Dạng 1: Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh.
- Nếu chưa cú số khối A1; A2 ta tỡm A1 = p + n1; A2 = p+ n2; A3 = p + n3
- Áp dụng cụng thức :
A =
100
3 3 2 2 1
A
x x x
x A x A x
- Gọi % của đồng vị 1 là x % % của đồng vị 2 là (100 – x)
- Lập phương trỡnh tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh giải được x
Trang 38Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hĩa 10
Dạng 3: Xác định số khối của các đồng vị
- Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A1; A2.
- Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A1; A2 giải hệ được A 1; A2.
A §ång vÞ lµ tËp hỵp c¸c nguyªn tư cã cïng sè n¬tron, kh¸c nhau sè pr«ton
B §ång vÞ lµ tËp hỵp c¸c nguyªn tè cã cïng sè n¬tron, kh¸c nhau sè pr«ton
C §ång vÞ lµ tËp hỵp c¸c nguyªn tư cã cïng sè pr«ton, kh¸c nhau sè n¬tron
D §ång vÞ lµ tËp hỵp c¸c nguyªn tè cã cïng sè proton, kh¸c nhau sè n¬tron
Câu 28: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hĩa học:
A 6A 14 ; 7B 15 B 8C16; 8D 17; 8E 18 C 26G56; 27F56 D 10H20 ; 11I 22
Câu 29: Oxi cĩ 3 đồng vị 168O, 178O, 188O số kiếu phân tử O2 cĩ thể tạo thành là:
Câu 30: Trong tự nhiên H cĩ 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi cĩ 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi cĩ bao nhiêu loại phân
tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:
vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?
này là 3 : 1 Tính nguyên tử lượng trung bình của Clo
Câu 38: Đồng cĩ 2 đồng vị Cu2963 ; Cu2965 , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245 Tính NTKTBcủa Cu?
DẠNG 4: TÌM NGTỐ VÀ VIẾT CẤU HÌNH E CỦA NGTỬ - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP, PHÂN LỚP
Tìm Z Tên nguyên tố, viết cấu hình electron
Trang 39Câu 39: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 6C, 8O, 12Mg, 15P, 20Ca, 18Ar, 32Ge, 35Br, 30Zn,
29Cu
- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?
tiếp Tổng số e của chúng là 51 Hãy viết cấu hình e và cho biết tên củachúng
electron của nguyên tử X
b) Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy viết cấu hình electron củanguyên tử Y
Câu 42: Một nguyên tử X cĩ số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là
Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố nhơm cĩ 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đâyđúng ?
A Lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 3e
B Lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 1e
C Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm cĩ 3e
D Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm cĩ 3e hay nĩi cách khác là lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 3e
Câu 44: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố cĩ số hiệu bằng 7 cĩ mấy electron độc thân ?
Câu 45: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :
Câu 46: Các nguyên tử cĩ Z 20, thoả mãn điều kiện cĩ 2e độc thân lớp ngồi cùng là
Câu 47: Nguyên tử M cĩ cấu hình electron của phân lớp ngồi cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử Mlà:
Câu 48: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3 Số electron hĩa trị của M là
Câu 49: Một nguyên tử X cĩ tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngồi cùng là 6 Cho
biết X thuộc về nguyên tố hố học nào sau đây?
Câu 50: Một ngtử X cĩ tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hố học nào sau
đây?
Trang 40Th.S Nguyễn Văn Thuấn- thpt Xuân Trường Bài học Hĩa 10
Câu 51: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y
cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
A Số obitan còn trống trong lớp vỏ là 1 C Số obitan trống là 6
Câu 56: Phân tử X2Y3 cĩ tổng số hạt electron là 50, số e trong ngtử X nhiều hơn trong ngtử Y là 5 Xác định sốhiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y và sự phân bố theo obitan ?
DẠNG 5: VIẾT CẤU HÌNH E CỦA ION – XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngồi cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đĩ.
- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đĩ vào phân lớp ngồi cùng của ngtử.
2 Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố.
- Lớp ngồi cùng cĩ 8 e ngtố khí hiếm
- Lớp ngồi cùng cĩ 1, 2, 3 e ngtố kim loại
- Lớp ngồi cùng cĩ 5, 6, 7 ngtố phi kim
- Lớp ngồi cùng cĩ 4 e cĩ thể là kim loại, hay phi kim.
Câu 57: Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+ Biết : ZFe = 26 ; ZS= 16 ; ZRb= 37
Câu 58: Viết cấu hình electron của các ngtử, ion sau : Al ( Z = 13); Al3+; Fe ( Z= 26); Fe2+; Br ( Z= 35); Br-?
Câu 59: Cho biết sắt cĩ số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
Câu 63: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều cĩ cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là: