Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?. A..[r]
Trang 132 bài tập - Trắc nghiệm Phép tịnh tiến - File word có lời giải chi tiết Câu 1 Tìm m để 2 2
C x y x my là ảnh của đường tròn 2 2
C x y qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3;5
A m 2 B m2 C m3 D m 3
Câu 2 Cho parabol 2
P y x mx Tìm m sao cho P là ảnh của 2
P y x x qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0,1
A m1 B m 1 C m2 D m
Câu 3 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ảnh tam giác FEO là qua T là: AB
A ABO B ODC C AOB D OCD
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y và
2 2
C x y là ảnh của C qua '
'
x x a
y y b
Vậy tọa độ v là:
A 3;7 B 3; 7 C 3;7 D 3; 7
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho v2; 1 Tìm tọa độ điểm A biết ảnh của nó là điểm A' 4; 1 qua
phép tịnh tiến theo vectơ v :
A A 2;0 B A 1;1 C A 2;3 D A 0; 2
Câu 6 Ảnh d của đường thẳng : 2' d x3y 1 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v3; 2 là:
A ' : 2d x y 1 0 B ' : 2d x3y 1 0
C ' : 3d x2y 1 0 D ' : 2d x3y 11 0
Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho v a b; Với mỗi điểm M x y ta có ; M'x y là ảnh của M '; '
qua phép tịnh tiến theo v Khi đó MM'v sẽ cho
A '
'
x x a
y y b
' '
x x a
y y b
' '
x x a
y y b
' '
x x a
y y b
Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 4;5 Phép tịnh tiến v 1; 2 biến điểm A thành điểm
nào trong các điểm sau đây?
A A' 5;7 B A' 1;6 C A' 3;1 D A' 4;7
Câu 9 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?
Câu 10 Cho đường tròn 2 2
C x y và v 3; 4 Đường tròn C là ảnh của ' C
qua phép T Vậy v C cần tìm là: '
Trang 2A 2 2
x y B 2 2
x y
C 2 2
x y D 2 2
x y
Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d : 2x y 3 qua phép tịnh tiến v 1;3 là:
A x 2y6 B 2x y 6 C 2x y 8 D x 2y8
Câu 12 Cho đường thẳng :d x2y 1 0 Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2 là:
A 2x y 4 0 B x2y 1 0 C 2x y 4 0 D x2y 4 0
Câu 13 Cho đường tròn 2 2
C x y Ảnh của C qua phép tịnh tiến theo vectơ u 1;3 là:
A 2 2
3 10
x y
C x2y z 1 0 D x y z 4 0
Câu 14 Cho 2 điểm A 1;2 và B0; 1 Ảnh của đường thẳng AB qua phép tịnh tiến theo vectơ
3; 2
u là:
A 3x y 1 0 B 3x y 120 C x3y 9 0 D x3y120
Câu 15 Ảnh của đường tròn 2 2
C x y x y qua phép tịnh tiến theo vectơ u 2;1
A 2 2
x y B x2 y2 9
C 2 2
x y D x2 y2 3
Câu 16 Cho 3 điểm A 1;2 ,B 2;3 ,C 6;7 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ u các điểm A, B, C lần
lượt biến thành các điểm A' 2;0 , ', ' B C Khẳng định nào sau đây là đúng?
A C' 7;5 B B' 3;5 C u 1; 2 D C' 7;9
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1;3 và B2; 4 , tọa độ M là ảnh của ' M4;3
qua phép tính tiến T là: AB
A M' 4;3 B M'5;10 C M' 3; 4 D M' 3; 4
Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy cho A3; 1 , phép tịnh tiến theo vectơ v 3;2 thành điểm nào sau đây:
A B 6;3 B C 6;1 C D 0;3 D E0; 3
Câu 19 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến vectơ AB thành vectơ CD với ABCD?
Câu 20 Trong mặt phẳng cho vectơ v Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M được gọi là '
phép tịnh tiến theo vectơ v thỏa mãn
A MM' v B M M' v C MM'kv D MM' v
Trang 3Câu 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C có phương trình:
x y x y
A x2 y27x2y 9 0 B x2 y25x2y 3 0
C x2 y27x2y 9 0 D x2 y25x2y 3 0
Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 3;6 ,B 1;5 , C 0;2 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Ảnh của G qua phép tịnh tiến theo vectơ AB là
A 26; 10
10 26
;
10 10
;
3 3
26 26
;
Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường tròn C và C có phương trình lần lượt là '
x y x y và x2y26x8y 9 0 Phép tịnh tiến theo vectơ u biến đường tròn C ' thành đường tròn C khi đó tọa độ vectơ u là:
A 4;6 B 4; 6 C 4;6 D Đáp án khác
Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét phép tịnh tiến T với v v 2;1 , cho đường tròn
2 2
C x y Tìm ảnh của đường tròn C ?
A 2 2
x y B 2 2
x y
C 2 2
x y D 2 2
x y
Câu 25 Tạo ảnh của đường tròn 2 2
C x y qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2 là đường tròn C có phương trình
A 2 2
x y
C 2 2
1 25
1 25
x y
Câu 26 Trong mặt phẳng Oxy và vectơ u1; 2 Ảnh của đường tròn 2 2
C x y qua
phép tịnh tiến vectơ u là:
A 2 2
C x y B 2 2
C x y
C 2 2
C x y
Câu 27 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A T M v M'Tv M' M B T M v M'T M v ' M
C T M v M'Tv M M' D T M v M'Tv M' M'
Câu 28 Cho điểm A2;5 và vectơ v3; 2 Tìm tọa độ của A sao cho A là ảnh của ' A qua phép '
tịnh tiến vectơ v
Trang 4A A' 2; 4 B A' 2; 2 C A'5;7 D A' 5;1
Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy cho 2 2
v C x y x y Gọi C là ảnh của đường ' tròn C qua phép tịnh tiến T Phương trình v C có dạng: '
A 2 2
x y B 2 2
x y
x y
Câu 30 Cho hai đồ thị của hàm số 3
3 1
f x x x (C) và 3 2
g x x x x C Tìm vectơ '
;
v a b sao cho khi tịnh tiến đồ thị C theo vectơ v ta được đồ thị C '
A v2; 9 B v2;11 C v 3; 2 D v 9; 2
Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến điểm M 1;0 qua v là phép đồng nhất khi:
A v 1;0 B v 0;1 C v 1;1 D v 0;0
Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn 2 2
C x m y m ;
2 2
C x m y m Biết C' T v C Tìm v ?
A v2; 8 B v6 2 ;2 m m2 C v 3 m m; 1 D v6; 2
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án B
Đường tròn C có tâm I2;m , bán kính R m25
Đường tròn C có bán kính tâm ' I' 1; 3, bán kính 'R 3 Ta có 2 1 3 2
m
Câu 2. Chọn đáp án D
Giả sử M x y ; P là ảnh của M x y '; ' P' qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0;1
Câu 3. Chọn đáp án B
Ảnh tam giác FEO là qua T AB là ODC
Câu 4. Chọn đáp án D
Đường tròn C có tâm I 4;5 , đường tròn C có tâm ' I' 7; 2 v 3; 7
Câu 5. Chọn đáp án A
Ta có A 2;0
Câu 6. Chọn đáp án D
Giả sử M x y '; 'd' là ảnh của điểm ; ' 3 ' 3
M x y d
Suy ra 2x' 3 3 y' 2 1 0 2 ' 3 ' 11x y
Câu 7. Chọn đáp án A
Ta có '
'
x x a
y y b
Câu 8. Chọn đáp án A
Ta có A' 5;7
Câu 9. Chọn đáp án C
Có 1 phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó
Câu 10. Chọn đáp án B
Ta có 2 2
C x y
Câu 11. Chọn đáp án C
Ta có ' : 2d x y 8 0
Câu 12. Chọn đáp án D
Ta có ' :d x2y 4 0
Trang 6Câu 13. Chọn đáp án B
Ta có 2 2
C x y
Câu 14. Chọn đáp án B
3; 2 4
Câu 15. Chọn đáp án A
C x y x y x y I R
Theo công thức tịnh tiến 2 2
T u J x y
Câu 16. Chọn đáp án A
Ta có u1; 2 B' 3;1 , ' 7;5 C
Câu 17. Chọn đáp án C
1; 7 ; 4;3 ' 3; 4
AB M M
Câu 18. Chọn đáp án B
6;1
C
Câu 19. Chọn đáp án A
Biến AB thành chính nó là vectơ 0
Câu 20. Chọn đáp án D
Câu 21. Chọn đáp án D
2
2
x y x y x y I
Tịnh tiến theo phương Ox về bên trái 3 đơn vị:
2
v J C x y x y
Câu 22. Chọn đáp án C
G AB G
Câu 23. Chọn đáp án B
Dễ thấy hai tâm là I1; 2 và J3; 4 suy ra u4; 6
Câu 24. Chọn đáp án D
Tâm I 2;3 suy ra ảnh là tâm J 4; 4 , suy ra ảnh đường tròn: 2 2
x y
Câu 25. Chọn đáp án B
Tâm I3; 1 suy ra tâm tạo ảnh J6; 3 , suy ra tạo ảnh là đường tròn 2 2
x y
Trang 7Câu 26. Chọn đáp án B
Ta có I2; 3 , khi đó II' u x I'2;y I' 3 1; 2
2 2
Câu 27. Chọn đáp án A
Ta có
v
v
Câu 28. Chọn đáp án C
'
A
A
x
y
Câu 29. Chọn đáp án C
Ta có 2 2
C x y I
II v x y I c x y
Câu 30. Chọn đáp án B
Ta có
3
3 1 '
y x x
x x a
2
2
11
a
a
b
Cách khác nhanh hơn như sau:
12 1 11
a
b
Câu 31. Chọn đáp án D
Phép tịnh tiến theo vectơ–không chính là phép đồng nhất
Câu 32. Chọn đáp án A
' 2; 8 ' 4 ; 5
I m m
v II
I m m