- Dạng đơn chất , các nguyên tố halogen tồn tại .... nên tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất của các nguyên tố halogen .... *Để loại bỏ các tạp chất, lần lượt dẫ
Trang 1Bài 21 : KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN
I Vị trí của nhóm halogen trong BTH :
- Nhóm halogen .
- Gồm :
II Cấu hình e nguyên tử , cấu tạo phân tử : - Đều có ở lớp ngòai cùng :
- Để đạt cấu hình bền chúng
X + .
Thể hiện tính
- Dạng đơn chất , các nguyên tố halogen tồn tại
III Sự biến đổi tính chất : 1 Sự biến đổi tính chất vật lí của đơn chất : Khi đi từ F I thì: - Trạng thái : khí ( ) , lỏng ( ) , rắn ( )
- Màu sắc :
- t0s , t0nc :
2 Sự biến đổi độ âm điện Khi đi từ F I thì: - BKNT
- Độ âm điện
- Flo chỉ có số oxi hóa ( ) ;
clo, brom, iot ngòai số oxi hóa còn có số oxi hóa
3 Sự biến đổi tính chất hóa học của đơn chất : - Do có nên tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất của các nguyên tố halogen
- Tính từ đến
- Là những :
+ Tác dụng với kim loại .
+ Tác dụng với H2
+ Hidroxit của các halogen là những axit Tính axit
- Tính khử
Muối AgX: AgF ., AgCl là ., AgBr là , AgI là
Bài 22 : CLO ( )
I.Tính chất vật lí : - Clo là
Trang 2- , dCl /KK 2
=
- Tan
II.Tính chất hóa học : Có ở lớp ngoài cùng, khuynh hướng
Cl + .
Thể hiện tính
1 T á c d ụ ng v ớ i kim l ọa i (-Au, Pt) :
2Na Cl 2 �
Fe Cl 2 �
2 Tác dụng với H2
H2Cl2 ���
Hỗn hợp nổ mạnh nhất khi
KL: Clo thể hiện tính
3 Tác dụng với nước :
Clo
HClO có tính
Cl2 + quì tím ẩm
III.Trạng thái tự nhiên : - Tồn tại dạng , chủ yếu là (nước biển ,muối mỏ , khóang cacnalit KCl.MgCl2.6H2O ) - Clo có đồng vị bền :
IV Ứng dụng :
V Điều chế : 1 Trong phòng thí nghiệm : Cho HCl tác dụng với
Trang 3HCl + MnO2
HCl + KMnO4
KClO3 + HCl
K2Cr2O7 + HCl
* Chú ý: chất nào tạo ra nhiều Cl2 nhất: ; chất nào tạo ra ít Cl2 nhất
*Để loại bỏ các tạp chất, lần lượt dẫn khí clo qua các bình đựng dung dịch
2 Trong công nghiệp :
NaCl +H2O
Bài 23: HIDRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC – MUỐI CLORUA ************* I Hiđro clorua ( )
1.Cấu tạo phân tử : - CT e: - CTCT: HCl
II Axit clohiđric : 1 Tính chất vật lí : -HCl là
Axit đặc HCl ( ) trong không khí ẩm
2 Tính chất hóa học :
a/Tính axit mạnh :
Trang 4- Làm quì tím
- T/d với bazơ , oxit bazơ
NaOH + HCl
CuO + 2HCl
- T/d với KL ( )
Zn + 2HCl …………+ ………
Fe + 2HCl ………… + ………
- T/d với muối .
Na2CO3 + HCl
AgNO3 + HCl
b/Tính khử : Khi tác dụng với chất oxi hóa như KMnO4 , MnO2 ,K2Cr2O7 HCl + MnO2
HCl + KMnO4
K2Cr2O7 + HCl
Kết luận:
3 Điều chế : a.Trong phòng thí nghiệm :
NaCl + H2SO4
2NaCl +H2SO4
b.Trong công nghiệp :
H2 + Cl2
III Muối clorua và nhận biết ion clorua : 1.Muối clorua : Đa số muối clorua đều trừ không tan ,
ít tan - NaCl : làm ;KCl ;ZnCl2 : ; AlCl3 :
;BaCl2 :
2.Nhận biết ion clorua : Dùng để nhận biết ion clorua do tạo
NaCl + AgNO3
HCl + AgNO3
Bài 24: SƠ LƯỢC HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO
************************
I Nước Gia-ven :
Trang 51 Định nghĩa :
Nước Gia-ven là dung dịch của
2 Tính chất : - Nước Gia-ven có tính vì Dùng để
- Trong không khí: CO2 + NaClO + H2O
- Nhiệt phân: NaClO 0 t �� �
3.Điều chế
a/Trong phòng thí nghiệm :
NaOH + Cl2
b/Trong công nghiệp : .
2NaCl + 2H2O
2NaOH + Cl2
II Clorua vôi : CTPT :
- Là
- Muối hỗn tạp: là
Trong không khí: CO2 + CaOCl2 +H2O
- Với HCl: CaOCl2 + HCl
- Nhiệt phân: CaOCl2 0 t �� � .
- Điều chế : Ca(OH)2 + Cl2
- Clorua vôi có do
III/ Kali clorat:
1 Tính chất: - Có tính
KClO3 + HCl
- Dễ bị nhiệt phân: KClO3 0 2 , ����t MnO �
Trang 6KClO3
t
���
2 Điều chế: Được tạo thành khi cho khí clo tác dụng với dung dịch KOH đặc ở nhiệt độ cao Cl2 + KOHđ 0 t �� �
3 Ứng dụng:
Bài 25: FLO – BROM – IOT I Flo (F = 19) : 1.Tính ch ấ t v ậ t lí v à tr ạ ng th á i t ự nhi ê n : - Flo là
- Flo tồn tại
2.Tính ch ấ t h óa h ọ c : a/T/d v ới t ấ t c ả KL
Ca + F2
b/T/d với H2 .
H2 + F2 .
Khí HF tan trong nước dd axit flohidric
HF + SiO2
c/T/d với PK khác (- )
S + F2
d/T/d với nước : 0 0 2 2 2F H O�
Kết luận : Flo
Điều chế được nước clo nhưng
3 Ứng dụng:
4 Trạng thái tự nhiên:
5 Điều chế:
Trang 7II Brom
1.Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên :
-
Brom
- Tồn tại
2.Tính chất hóa học Br + e
thể hiện tính ( )
a/T/d với KL
Cu + Br2
Fe + Br2
b/T/d với H2
H2 + Br2
HBr tan nhiều trong nước, tạo thành dung dịch axit bromhiđric - HBr có tính khử mạnh, bị oxi hóa bởi H2SO4 đậm đặc: HBr +H2SO4 đặc���t0
c/T/d với nước : Br2 + H2O
Kết luận : Brom có
3 Ứng dụng: -
4 Trạng thái tự nhiên:
5 Điều chế: Trong công nghiệp, brom được sản xuất từ Dùng khí clo oxi hóa NaBr để sản xuất Br2: NaBr + Cl2
III.Iot ( ) :
1.Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên : - Iot là
I2 rắn I2 hơi I2rắn - Toàn tại dạng
Trang 82.Tính chất hóa học :
I + … …
Thể hiện tính ( )
a/T/d với KL 0 / xt t ��� � .
Al + I2
0 / xt t ��� � .
Fe + I2 ���xt t/0� .
b/T/d với H2
H2 + I2
0 / xt t ��� � .
Khí HI + nước dd axit iothidríc , ……… HBr Tính axit:
c/ Khả năng oxi hóa: Cl2 + NaI� .
Br2 + NaI � .
* Iot khoâng t/d
* Iot + hồ tinh bột .
Dùng hồ tinh bột nhận biết iot và ngược lại. 3 Ứng dụng:
4 Trạng thái tự nhiên:
V Điều chế: - Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ rong biển - Iot có tính oxi hóa kém clo và brom nên có thể dùng clo, brom oxi hóa muối iotua thành iot NaI + Cl2
2NaI + Br2
FeCl3 + KI
Trang 9
Bài 26: LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN
A Lí thuyết :
1/Cấu tạo nguyên tử , phân tử các halogen
-Nguyên tử halogen : có ở lớp ngòai cùng ( )
-BKNT
-Đơn chất halogen tồn tại
2/Tính chất hóa học đơn chất -Các nguyên tố halogen :
-Tính oxi hóa
+ Tác dụng với kim loại � .
+ Tác dụng với H2 � .
3/Tính chất hóa học các hợp chất của halogen : a/Axit halogenhiđric : - HCl : có .
-Tính axit
b/Hợp chất chứa oxi của clo : Nuớc Gia-ven và clorua vôi đều có tính
3/Phương pháp điều chế đơn chất halogen : -Cl2 : +Cho HCl đ t/d với chất oxi hóa : MnO2 , KMnO4 ,… HCl + MnO2 0 t �� �
HCl + KMnO4
+Điện phân dd NaCl :
NaCl + H2O
5/Nhận biết ion F- ,Cl - ,Br ,I- -
Dùng dd AgNO 3 để nhận biết các ion F-, Cl- , Br- , I- : -NaF ………
NaCl + AgNO3�
NaBr + AgNO3�
NaI + AgNO3�
B Bài tập
Câu 1: Hoàn thành pt theo sơ đồ sau (kèm theo đk nếu có)
Trang 10clorua vôi
.
.
Câu 2: Bằng pphh hãy nhận biết các dd sau: Viết các PTHH xảy ra. a) HCl , NaOH , KCl , K2CO3
Trang 11
b) HCl, KOH, NaBr, NaCl, BaCl2 và Al(NO3)3
Câu 3: Hòa tan hòan tòan 18.8g hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng dd HCl dư thu được 10.08 lit khí (đktc) Tìm % khối lượng các KL trong hỗn hợp
Trang 12
-CHƯƠNG VI: OXI – LƯU HUỲNH
Bài 29 : OXI – OZON
I OXI(………) :
1 Vị trí và cấu tạo : - Oxi thuộc ……….
- Cấu hình : ………
- Đơn chất oxi : ………
2 Tính chất vật lí : - ………
- ………
3 Tính chất hóa học : O + …e � ………… �………
a/T/d với kim loại (……… )�………
O2 + Na�………
O2 + Fe��t0�………
………
O2 + Al��t0�………
b/Tác dụng với phi kim (……… ) � ………
O2 + C��t0�………
O2 + N2 0 t �� �………
O2 + S��t0�………
c/Tác dụng với hợp chất : O2 + SO2� ……….
O2 + CO 0 t �� � ……….
O2 + CH4 0 t �� � ……….
3.Ứng dụng : - ………
- ………
4.Điều chế : 1.Trong phòng thí nghiệm :
KMnO4 ………
KClO3 ………
KNO3 ………
Trang 132.Trong công nghiệp :
-Từ không khí :
-Từ nước :
II.OZON (………… )
1.Tính chất :
a.Tính chất vật lí :
………
b.Tính chất hoá học :
*T/d với kim loại ( )
O3 + Ag
*T/d với hợp chất :
O3+ KI + H2O .
O3 + PbS .
Thuốc thử nhận biết
ozon
3.Ozon trong tự nhiên :
Tầng ozon được hình thành do O2 ���tiaUV�O3
4.Ứng dụng :
- ………
- ………
Bài 30: LƯU HUỲNH
I Vị trí và cấu hình e nguyên tử :
- S thuộc ……….
- Cấu hình : S(Z=16):
II Tính chất vật lí :
- Là chất ………
- Không ………
- Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình: ………
III.Tính chất hóa học :
S + e
→
1.Tính oxi hóa :
Trang 14a/T/d với kim loại ��t �
Na + S
0
t
�� �
Fe + S
0
t
�� �
Hg + S
→
b/T/d với H2
0
t
�� �
H2 + S
0
t
�� �
2.Tính khử :
a/Tác dụng với đơn chất :
S + O2
0
t
�� �
S + F2 →
b/T/d với hợp chất(………)
S + HNO3đ
0
t
�� �
S + H2SO4đ
0
t
�� �
IV.Ứng dụng :
- ………
- ………
V.Trạng thái tự nhiên và sản xuất S :
1 Trạng thái tự nhiên
- ………
- ………
2 Sản xuất lưu huỳnh
- ………
- ………
Bài 32: HIDRO SUNFUA – LƯU HÙYNH ĐIOXIT – LƯU HÙYNH TRIOXIT
A Hiđro sunfua ( )
I/Tính chất vật lí :
- ………
- ………
II/Tính chất hóa học :
a Làm ………
b.T/d với KL trước H………
c.T/d với muối………
Trang 15H2S + AgNO3 ………
d.T/d với bazơ, oxit bazơ NaOH + H2S ………
NaOH + H2S ………
2/Tính khử mạnh : - Điều kiện thường thiếu oxi : H2S + O2 →………
- Đốt H2S cháy ………
H2S + O2 ………
- Dung dịch H2S để lâu trong không khí ………
H2S + O2 + Ag →………
- H2S làm ………
H2S + Br2 + H2O………
III/Trạng thái tự nhiên và điều chế 1/ Trạng thái tự nhiên - H2S có ……… ………
- H2S có ……… ………
2/ Điều chế: cho muối sunfua (………) với dd axit (………)
FeS + HCl ………
* Nhận biết muối sunfua bằng ………
Vd: Na2S + Pb(NO3)2 ………
B.Lưu hùynh đioxit:(…………)
II/ Tính chất vật lí : ……… ……… ………
II.Tính chất hóa học : 1 SO2 là ……….:
-T/d với nước �………
SO2 + H2O ………
-T/d với oxit bazơ tan �
Na2O + SO2 �
-T/d với dd bazơ �………
NaOH + SO2 �………
NaOH + SO2�………
2 Tính khử : SO2 làm ……… ………
SO2 + Br2 + H2O �………
SO2 + KMnO4 + H2O �………
3 Tính oxi hóa :
Trang 16SO2 + H2S �………
III Ứng dụng và điều chế 1 Ứng dụng : -………
2 Điều chế : - Trong phòng thí nghiệm ………
Na2SO3 + H2SO4�………
- Trong công nghiệp : ………
S + O2�………
FeS2 + O2………
C Lưu hùynh trioxit ( )
I Tính chất vật lí : -………
II.Tính chất hóa học : SO3 là
- T/d với nước �
SO3+ H2O �
-T/d với oxit bazơ tan�
Na2O + SO3 �
-T/d với dd bazơ �
NaOH + SO3� .
NaOH + SO3�
III Ứng dụng và điều chế - Ứng dụng :
- Điều chế : ………
Bài 33: AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT I Axit sunfuric ( ) :
1.Tính chất vật lí : -H2SO4 là
-Cách pha lõang H2SO4 đ :
2.Tính chất hóa học : a/ Dd H2SO4 lõang :
-Làm
-T/d với bazơ, oxit bazơ�
CuO + H2SO4 �
Trang 17NaOH +H2SO4�
NaOH + H2SO4�
-T/d với kim loại ( )�
Zn + H2SO4 � ; Cu + H2SO4 �
Fe + H2SO4 �
* Chú ý:
-T/d với muối �
BaCl2+ H2SO4 �
Na2CO3 + H2SO4 �
b/H2SO4 đặc : có tính tác dụng với
-T/d với kim loại ( )�
Cu + H2SO4đ 0 t �� �
Fe + H2SO4đ 0 t �� �
Mg+ H2SO4đ 0 t �� �
* Chú ý: H2SO4 đặc nguội ………
-T/d với phi kim : C + H2SO4đ 0 t �� �
S+ H2SO4đ 0 t ���
-T/d với hợp chất(……….)��t0�
FeO + H2SO4đ 0 t ���
Fe(OH)2 + H2SO4đ 0 t ���
FeSO4 + H2SO4đ 0 t �� �
c/ Tính háo nước : H2SO4 đ ………
C12H22O11 2 4 , H SO d �����………… +……….
C + H2SO4đ 0 t �� �
3 Ứng dụng : ………
………
4 Sản xuất H 2 SO 4 : gồm………
a Sản xuất lưu huỳnh đioxit
Đốt quặng S hoặc pirit sắt (FeS2)
Trang 18S + O2 ………
FeS2 + O2 ………
b Sản xuất lưu huỳnh tri oxi Oxi hóa SO2 bằng oxi hoặc không khí dư ở nhiệt độ 450 – 5000C và xúc tác V2O5 SO2 + O2 0 2 5 ,500 V O C ����� � ………
c Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 - Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3, được oleum H2SO4.nSO3 H2SO4 + SO3 ………
- Sau đó dùng nước đem pha loãng H2O + H2SO4.nSO3 ………
II Muối sunfat Nhận biết ion sunfat 1 Muối sunfat Có 2 loại -………
-………
- Độ tan : ………
2 Nhận biết ion sunfat Dùng ………
H2SO4 + BaCl2�………
Na2SO4 + BaCl2�……….
Bài 34: LUYỆN TẬP: OXI – LƯU HUỲNH I KIẾN THỨC CẦN NẮM : 1 Cấu tạo và tính chất của oxi, lưu hùynh : O:
S:
*.Tính chất hóa học : a/Oxi : có tính
- T/d với kim loại (- )
-T/d với phi kim (- )
-T/d với hợp chât b/Ozon : có tính
dd KI + hồ tinh bột hoặc dd KI + quì tím� ……….để……….
c/Lưu hùynh :
t/d với
-Tính khử t/d với
t/d với
-Tính oxi hóa
Trang 19t/d với
2.Tính chất các hợp chất của S a/Hiđro sunfua : tính khử : t/d với
H2S quì tím�
bazơ ,oxit bazơ�
axit yếu KL ( )�
t/d với muối�
b/ Lưu hùynh đioxit tính khử : t/d với dd , dd
SO2
tính oxi hóa: t/d �
là oxit axit : t/d với
c/ Lưu hùynh trioxit : là oxit axit .
SO3 oxit bazơ tan �
dd bazơ �
d/ Axit sunfuric : - H2SO4 loãng :
+làm quì tím� ………
+T/d với bazơ, oxit bazơ �
+T/d với KL ( )�
+T/d với muối( ) �
- H2SO4 đặc :
khi t/d với kim loại ( trừ ),
* H2SO4 đ, nguội
3 Điều chế: - Oxi: + Phòng thí nghiệm:
+ Công nghiệp:
- Hidrosunfua:
- Lưu huỳnh dioxit:
II.BÀI TẬP :
Bài 1: Từ Fe, S và H2SO4 lõang hãy trình bày 2 phương pháp điều chế H2S Viết PTHH
Trang 20Bài 2: Bằng phương pháp hĩa học hãy phân biệt các dung dịch khơng màu chứa trong các lọ
riêng biệt : HCl, H2SO4, KCl, K2SO4 và NaNO3
Bài 3: Nung nĩng 3,72g hỗn hợp bột 2 kim lọai gồm Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được
sau phản ứng được hịa tan bằng dd H2SO4 lõang dư thu được 1.344 lit khí (đktc) Tính % khối lượng Zn và Fe trong hh ban đầu