1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

từ ngữ về trường học

1 1,5K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Ngữ Về Trường Học
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

O Á

I G

Ơ C

H N

I M

G N

Ơ H

T

I À

B G

N Ả

I G

C Ọ

H I

Ờ Ư

L

I Ỏ

I G

C Ọ

H

I Ơ

H C

A R

Ẹ M

A H

C

U Ể

I B

Á O

H K

I Ờ

H T

A O

H K

O Á

I G

H C

Á

S

H N

À H

U Ễ

I D

P Ớ

L N

Ê L

11 10 9 8

7 6

5 4

3

2 1

Được học lên lớp trên ( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)

Người phụ nữ dạy học( gồm 2 tiếng, bắt đầu

bằng chữ C)

Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố

để biểu dương sức mạnh( gồm 2 tiếng, bắt đầu

bằng chữ D)

Sách dùng để dạy và học trong nhà trường

( gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S)( gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)Lịch học trong nhà trường Những người thường được gọi là phụ huynh học

Sinh ( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C)Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanhCó thói xấu này thì không thể học giỏi( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R)( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H)( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G)Thầy cô nói cho học sinh hiểu bàiNghỉ giữa buổi họcHọc trên mức khá

Ngày đăng: 26/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w