1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án tiến sĩ Ngôn ngữ học: Từ ngữ chỉ bộ phân cơ thể người trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn và đặc trưng ngôn ngữ học tri nhận của chúng (so sánh với tiếng Việt) (Phần 2)

230 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ ngữ chỉ bộ phân cơ thể người trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn và đặc trưng ngôn ngữ học tri nhận của chúng (so sánh với tiếng Việt)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại Luận án tiến sĩ
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 66,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghia từng từ trong Nghia tuong duong Thanh ngữ, t ữ ; men REE: SCRE tiếng Việt trong tiếng Việt 557 | 221 ©J > Ob IC} Miệng von nói bừa cũng | Người luôn nói ra ý không mở kiên của mình

Trang 1

Nghia từng từ trong Nghia tuong duong

Thanh ngữ, t ữ ;

men REE: SCRE tiếng Việt trong tiếng Việt

557 | 221 ©J > Ob IC} Miệng von nói bừa cũng | Người luôn nói ra ý

không mở kiên của mình lại đang

©I 04 Œ APO] 2| Gap bánh nếp bỏ vào | Cốc làm cò xơi/ Việc

miệng người khác minh phải làm thì

không làm đi làm

chuyện không dau

Niệm Phật ở miệng chơi So với việc rồi rãi ngồi

chơi thì có việc làm dù

không biết được gì hay

0| *|< Lau miệng đã an bánh nép

Ũ Không nên nói ra

ngậm miệng thì lại nein nhừng lời không cần lượng thiết

Trước khi nước bọt khô ở | Người lật lọng như trở

trong cái miệng đã nótra | bàn taySai đứng vác ở phan trước | Họa vô đơn chí

kiệu mà chỉ bằng miệng

không thôi

“Lam việc nhà chi bằng cái | Việc thi không làm chỉ:

miệng không thôi giỏi nói

Dù dùng nhà có cửa đúng | Cứ khéo nói quá đâm

chuẩn thì không the dùng | ra lại bị người ta ghét

nhà có miệng quá khéo

Trang 2

Nghia từng từ trong Nghia tuong duong

STT Thanh ngữ, t ữ

| Niên ghuuyảnc tiếng Việt trong tiếng Việt

569 diAJo| ©| OFZ) & LW OFZ] cH Chan miệng thiên hạ còn | Khó lòng bịt được miệng

khó hon chặn dòng suối — | thiên hạ

| SL† (ABC

570 21 OS F8A| 3öð|C|‡ Không thé ngậm cái miệng | Quá sức cam thin va

đang há hốc không nói nên lời/ Đã

mở miệng thì nói suốt

không ngừng nghỉ

571 | Al2‡SJ ©!gl| z|d|# +^ Trong miệng con người | Dù nghèo khổ đến mức.

orc} khéng đời nào có mang | nao, đủ không a cái ăn

= nhện làm tô thi còn người van sông

qua ngày chứ không

chết được

572 | A|glS| QS =O] AIC} Miệng con người là do| Nong nghiệp thì vô

nông dân gánh vác cùng quan trọng

573 | At Soy St 7| 10 a&12|2| S| Ba ngày bỏ một bữa ăn vào | Nghèo rớt mông tơi

miệng cũng khó

Oe} Ct

574 | At (^l£!) 2! 04] 740] *%Ie‡ Miệng dang song thì lên | Dù nghèo khô đèn mức

màng nhện được sao nảo, đủ không có cái ăn

thi con người vẫn sống

qua ngày chứ không

chết được

ba tắc cũng không vướng | gì cũng ngon miệng

Me2|%| =t† vào miệng

576 A AAS Soy 9!(7h SICH Bong miệng vì canh nguội | BỊ hai bởi nhitng cái

tam thường/ Bị gặp tai

ương bởi những người

không ngờ tới

| Miệng đẳng | Khó chịu, bực bội

Miệng trẻ gây hại Phụ nữ lãm lời sẽ gây

hại cho bản thân

Trang 3

Nghia từng từ t Nghia t d

Thanh ngữ, tục ngữ 00 O6 TU AC emma twong (uns tiếng Việt trong tiếng Việt

579 9l(&) walct Dia với miệng Luyên thuyên không ý

tứ

580 | ©! Fa) Deo] Su Che miéng gia méo Lay vai thua che mat

thanh

581 | 9) 7144 = | Qua một miệng tới hai nhà | Tin đồn lan ra

582 | ọI Boj LIC] | Ra khỏi miệng | Nói chuyện

583 | 9) Boy §2|C| Đưa ra khỏi miệng Nói điều mình nghĩ

584 | ọI estoy LIC] Ra khỏi miệng Nói ra suy nghĩ hoặc sự

thật nảo đó

586 oI ©|olj AZo Ad] (8885) SC Loanh quanh trong miéng Muôn nói nhưng không

thê nói Không tìm ra

được cách dién đạt nào

phù hợp

587 | 9} oLo| 2-a| Tiếng ở trong miệng Nói gì trong miệngJ]—

588 2] OO] AAC} Dang trong miéng Thay tam trang không

tốt khó chịu

589 oi 9!(®) ZL2|C| Che miệng Ngại ngùng

500 2} (S) CHSC} Ngâm miệng Không nói nữa hoặc

đang nói xong im batluôn

S91 ©l(8) HICH Mở miệng Mở lời

Làm cho đồng miệng Cùng nhau nói thông

Trang 4

Nghia từng từ trong Nghia tuong duong

STT Thanh ngữ, t ữ

tổng ViẪ trong tiếng Việt

21S) SCH Mo miéng Bat dau noi chuyén

Ri ra khỏi miệng

Bắn ra khỏi miệng

WHOS BECH Phun ra khỏi miệng

Chỉ có miệng sông Chi biết nói mà không

biết làm/ Khanh ăn

Chỉ có miệng khỏe Chỉ biết nói mà không

| biết làm/ Khanh ăn

Chỉ tô đau miệng Nói chỉ tô đau miệng

| chứ không ich gi ca

Lam hợp mong muôn

Trang 5

| Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ

STT — Thànhngữ,tụcngữ ce ne Me rong | gang nạ | tiếng Việt trong tiếng Việt

616 | QJoF GH gy Hope] a&o|ei| Trong lúc miệng đăng chát | Dang trong hoàn cảnh

thì chạy theo đít con ga con | khôn cùng và khó khăn

vẫn tốt hơn la ngồi không | đến nỗi phải mong đợi

nên thấy khó chịu

618 oi 21 3l,0|) 3 Of A| CH Mat ca vj trong miéng (iii

619 | ©I 0trl|# SHC} Làm theo vị trong miệng | Cứ làm theo ý mình

muốn

620 | 2/5104 SHC} Hop với miệng Hop với sở thích

621 | oIoto| FHS] Otc} VỊ trong miệng không de | Khó chịu vì công việc

i không như ý hoặc kết

quả không tốt

tự nhiên có hoặc vị cótrước đó thì tự nhiên

mắt đi

Miệng thay chat Tâm trạng khó chịu

Vị trong miệng là đồän | Nếu muốn ăn thi dù:

không có thức ăn ngon

vẫn cứ thấy ngon

miệng

Miệng đăng Tâm trạng khó chịu

627 ' 9I3!o|(S) Bch ảo miệ Nói một cách khiêm

nhã

628 (0| 740) +%|C† Giang mạng nhện trong | Nghẻo đói phải nhịn

i đói trong một thời gian

đài

Trang 6

Nghia từng từ t Nghia t d

STT Thanh ngữ, tục ngữ 6 ` k mone TM wren mong tiếng Việt trong tiếng Việt

©I0] ASS Lyct Ban bot ở miệng Nội giận nói không còn

| ©I Of] Sta CLIC} Mang miệng đi suot ngày | Cau chuyện hoặc lời

nói cứ lặp đi lặp lại An

suốt ngày

2! Of] SEX] ®#|‡t| Không thê để ở miệng Lời nói không nên

2104 cỊỊC| Chạm miệng Ấn cơm uống nước

hoặc hút thuốc

©I0J S12 SHS &X( 2| trị | Đà hạt cơm thì cùng phải | Dù việc rất de dàng

do mình bỏ vào miệng mới | nhưng nếu không nỗ

Hf OF ¿tị được lực thì không gặt hái

Trang 7

Nghia tirng tir t Nghĩa tương đươn

STT Thành ngữ, tục ngữ ee oe oe tiếng Việt trong tiếng Việt

646 | OJ oy +†e| Cc} Bôi miệng O bé, ninh not

O} Oy BHAI [BL] a| Lời nói dính ở miệng Lời nói nịnh nọt

| oy] SCt Quen miéng Thanh thói quen luôn

9J0 ZL ys Com dinh vao miéng Gan như không còn/

Cái gan vào thay quá

©I 0 Z|‡s2I8 ASCH Lap 6 khóa vào miệng Không nói gì cả

2} 04 ZS Ss| r‡ Bit miệng Khiên cho ai không thé

nói linh tỉnh

2! 0 SB ALSECH | Trong miệng dán ho Sống chật vật

9I0J2{ ALSO] LHC} Trong miệng chảy nước | Ghét tột cùng

chua từ da day

| ©I OY AY FPSO] LEFFE A) YEO] Trong miéng con tran hay Người ăn nói tuy tiện

con ran cũng không biết

LỊ2E=1| Q2ct

©J01|A{ Z‡LJZ| LEC} Trong miệng còn mùi sửa | Miệng còn hồi sữa

Trang 8

Nghia tirng tir t Nghia t đ

'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt

9I© H|&o12Z4Z aco HỊ= | Dù miệng có veo thi ăn nói | Trong mọi tình huong

cũng phải đúng chuẩn thì đều phải ăn nói SHEE [924C]

US H|S0|Z{S 2| HỊ= Dù miệng có vẹo thì cũng | Trong mọi tình huông

9/8 sce Miệng mập máy An nói tùy tiện

—- nà9IS Không thé ngậm miệng lại | Quá cảm động/ Miệng

nói không ngừng

Không nói nữa hoặc

đang nói xong im bặt

luôn

Há miệng giật mình

Dán miệng Im lặng không nói lời

WS SAL} HD 9IC| Phing miéng Vùng văng vi không

đạt được ý mìnhBit miệng Can trở dé người khác

không thể nói lời

không có lợi cho mình

©J o| A cp ZZ|1 Days Nêu nghe theo hét lời | Miệng ăn núi lở

trong miệng thì đến nhà ngồi to bằng con cá voi

nào/ Khién người khác

không nói tùy tiện

HE 7I9I8E SS OFA}

Trang 9

BO] (AA LỊ©tf†

210] 7S EYAICH (MHAICH

PL69

Nghia từng từ t Nghia tuong duon

STT Thành ngữ, tục ngữ VI HN lala HE Là nu tiếng Việt trong tiếng Việt

Không biết giữ bí mật

Người ăn như thung

luéng/ Nôi cơn thịnh

nộ

Dù miệng bang cái ro thì | Sai lâm rõ ràng quá

Miệng bằng cái rô

cũng không thé nói lời nào | không thể biện minh

đượcMiệng tò mò Thêm ăn

Miệng ngứa ngấy Muôn nói ra sự việc

mình đang biết

Miệng chép chépMiệng cao

Miệng ngọt Ngon miệng

Miệng khô Nói suốt về người nào

hoặc đồ vật nảo đó

693

694 %/9| #9|2|t{

9| 59111 QECt Miệng dính chặt không | Quá sợ đến nỗi không

mắp máy được thốt lên được lời nào

Trang 10

Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ

'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt

©I0| OF=C} Miệng khô Khen lay khen để cái

của người khác

©|0| Stct Nhiéu người

0| Z4r‡ Miệng nặng Biết giữ bí mật0| SAC} Miệng thì đề sợ Sợ miệng lưỡi thê gian

0| BCH ACH Miéng ngan

2/0] SHH Miệng là châu báu An nói giỏi thì không

có việc gì là khó giải

quyết

9J0| AS(0|2l) Miệng là nhật An uống lả ưu tiên

nhât/ Đường tat đề giải

quyết mọi việc là ăn hối lộ

©I0| +|‡|ö‡C| Miệng buôn Buôn miệng

9IO| AAC} Tâm trạng khó chịu,

không vui

©Io| 0, 2c} Miéng dong da Không thot nên lời

YO] 01410|01 as seIr‡ | Nhiều miệng thì làm vàng | Nhicu người hợp sức

lại thì không gì làkhông làm được

QO] 01Srli9‡#AIER Miệng chi li Lời nói r rằng va có

nội hàm

| ©I0| S 2JJ2‡= $† Sto] Sch Dù có mười cái miệng | Sai lắm rõ ràng quá

cũng không có lời nào nói | không thể biện minh

được gì9|0| g‡S0|8|< BS ##lC† Dù có mười hai cái miệng Sai làm rõ ràng không

cũng không nói nên được | thê biện minh

711 | ©lo| 9†C| Miệng mỏng Người không biết giữ

bí mật

Trang 11

Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn

STT Thành ngữ, tục ngữ VI HN lala HE Là nu tiếng Việt trong tiếng Việt

12

7 ©I0| ZIC} Miệng lây An nói tuỳ tiện/ Người

nhiều chuyện

714 2] 0] YH PAHS Bto-S Stey| Dù miệng nhiều thi cũng | Sai lâm rõ ràng quá

chỉ có một cái lỗ đẻ nói không thể biện minh FHS SUS 8q được gì

mật

716 | ©|o| EFC} Miệng cháy Lo lăng vì sợ người ta

biết lỗi lam của bản

717

vo

liêu

20

722 | QO} §†oLe| Sot Sc} Vui cười toét cả miệng

725 | AE Qo SIS Boj wr] | Bo bột đậu vào miệng | Tưởng đâu tot hóa ra

người đang ngủ hành động đó là gây

hại cho người khác/

Việc không đúng

726 AAS BAY ARYA! 2D A 6| | Đừng lo kết giao với người | Đừng đặt tham vọng

quyền the mà hãy lo lau | vào sự giúp đỡ của

A} Ct ` £

0|L† # Soret miệng của mình những người quyền the

mà hay dùng sức vào

những việc đúng đắn

Trang 12

Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn

STT Thành ngữ, tục ngữ ee oe oe tiếng Việt trong tiếng Việt

và sức khoẻ của bản

thân

Cùng một sự việc màlúc nói này lúc nóikhác

öl 9| S 702/#1#Ic‡ | Một miệng ma nói đủ kiêu | Người lúc nói kiều này

lúc nói kiêu khác

SSA MEA Sto GO Nghiên bi đó bỏ hét vào | Tan tiện một thời gian

miệng một lan đài mới tích góp được

80 ¿l & HA Wo st Vào năm mat mia thì đừng | Vào năm mat mùa khó

kiểm ở việc làm ruộng mà | khăn thì cố ging kiếm hãy bớt miệng lại thêm vẫn không bằng

o‡2‡#|(8) #1 a| CỊ Há môm Khóc/ Ăn nói tuỳ tiện

XIA|© & G 0‡C†E| LỊ Lúc a thì từ choi phải dam | Lac võ về thì không

vào mồm thì mới ăn chịu đến đến khi quát

0‡2‡e| Of StS 2} #j|0‡ 3 =C‡ nạt mới chịu nghe

2 Rett

Trang 13

FEOF} oj Sc} Mom can ké Lời nói rỗ rang và có

nội hàm

=S0|= za|tị Làm trò mom An nói tuỳ tiện/ An nói

không lễ phép

Chí biết nói mà không

biết làm/ Khanh ăn

Chỉ có môm sông

Tré mồm ra

An nói tuỳ tiện/ Ấn nói

không lễ phép

Kê cho người khác

nghe câu chuyện mình

biết

Lam trò với mom

Z§0Iz|8 WAC} Trẻ mom ra

Z&§olz|8 #e| rị Làm trò với mom An nói Pu tiện/ An nói

biết

X Sofa] Ot HCH

Trang 14

Thời ky tam phục thi den | Vào thời kỳ nóng nhất

hạt cơm đính ở môi cùng | trong năm thì rat khô nặng dé vượt qua được cái

nóng

Thời ky tam phục thì den | Vào thời kỳ nóng nhat

hạt cơm dính ở môi cũng | trong năm thì rất khô

nặng để vượt qua được cái

nóngHứa hen đâu đỏ réi trởnước bọt ở môi khô đi mặt ngay

757 | ©I:ol| ‡|0|L| HỊZ| Boi nước bọt lên môi đi Đừng mà có nói xạo

Trang 15

Nghĩa từng từ trong Nghĩa tương đương

Thanh ngữ, t ữ

Niên ghuuyảnc tiếng Việt trong tiếng Việt

a Bo] SSS Pict Dưới lưỡi có lời nói gây | An nói lịnh tinh sẽ gặp

chết người nạn nên can phải cân

trọng trong loi nói

Sj EZ0|4l 22 (BH Lời nói veo lưỡi Khó chịu, tâm trạng

bực dọc

a OfeH S7| SPict Dưới lưỡi có lưỡi rìu An nói linh tinh sẽ gặp

nạn nên cần phải can

trọng trong lời nóiLưỡi cứng Giật mình, hét hoảng

không thốt nên lời

đ{(2h) 1'2elZ|C| Lưỡi uôn cong BỊ bệnh hay quá say

nên lời nói không rõ

ràng được/ Nói ngoạingữ nhưng không ai

ở 7| Sct Lưỡi xoay Lưỡi hoạt động đê nói

chuyệnö|7‡ #o|2L£ CHE Theo như việc đánh lưỡi | Nói không suy nghĩ kỹ

cứ nói tudn ra

774 | #2 so|2LC| Lưỡi chạy vòng Nói phát âm rat chính

xác

TTŠ | &{ 7} wbx] 74 Đến mức rơi lưỡi fete |

776 | Si} ZIC† Lưỡi ngăn Nói cả lãm hoặc phát

âm không chính xác

oS ¿| CỊ Xoan lưỡi Sủa (cách nói hạ thập

của nói)/ Phát âm #r,L/

aS Sect Seach Thut lưỡi Giật mình hoặc uat

nghẹn không nói nên

lời

Trang 16

Nghĩa từng từ trong Nghĩa tương đương

STT Thanh ngữ, t ữ

tiếng Việt trong tiếng Việt

780 | ã| Wc} Thè lưỡi Dé biu người khác/

782 ải 8 I|Sr‡ Căn vào lưỡi Bực dọc khó chịu nên

không nói lời nào mà

Giật mình hoặc uat

nghẹn không nói nênlờ/ Hành động, suy nghĩ và lời nói củangười khác quá vô lý

nên không muôn giao tiếp và nói chuyện nữa

ở{7‡ BOS AILS BH Dù lưỡi ngăn nhưng nhé | Lam 16 quá so với địa

nước bọt đài vị của mình

#ett

ð|*#a|8 fC}

get

789 ö| (8S) esc} An khớp đầu lưỡi Cùng nhau nói ý kiên

vả trao đôi thông tin

790 3i (0|) 2c} Đâu lưỡi cứng Giật minh, hot hoảng

không thot nên lời

791 | ä¿|20gjj #o|L|r† Chơi ở đầu lưỡi Làm theo ý của người

khác

Trang 17

801 ch 2‡a|2‡ OYA SO] ztC‡ Dau như tang đậu lên men | Dau óc qua dan độn

rl'2‡2|2‡ HỊ C| Dau trông rong Không hệ có ý kiến

hoặc cái nhìn

cị'2‡2|2‡ EYA| SH [E122 Đánh tới vỡ đầu Danh nhau kịch liệt

MESCH

804 Ch7-e|S apa Syjct Gói dau tan công Don het sức lao tới

rị2‡2|0I| | Thang ni đầu Người dan độn ngu si

OFA] O17H I} # r|Z|a| ?£C‡ Cương buôi sáng thì giữa | Ngày nào có sương mù

Trang 18

| Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn

STT Thành ngữ, tục ngữ ỀO CUg 0H Q06/-nv0g vung | tiếng Việt trong tiếng Việt

808 gyal At(O]) |2 ACH Dây than kinh choáng Lòng đạ tôi bởi

809 | Sst ojo} AS 8 ZC} Giong như nước rửa tran | Thức ăn qua do/ Một

người nhạt như nước

ốc

810 nIc‡L|7‡ AAS S o|n‡S Woy} Vi gai nên gọt trán bang |Những người thây

không ưa mat thì lạihay làm những chuyện

càng thay không ưa

Setct

2404 o|tl|Z7 Nêu đội mũ ma không có | Giữ chức vượt quá kha

mép thì sẽ làm tray trán | năng của bản thân thì

sẽ chỉ thêm khổ mà

thôi/ Miễn cưỡng đạt

được những việc quá

sức trái lại có thẻ gánh

hậu quả

o|n† 3 n|ø|r|(9†TCH Đôi tran Tập trung lại dé thao

luận

| o|n†ol| LHAALS MACH 2ICH Về từ xuyên ở tran | Mặt mày nhãn nhó

O[OFOY ^‡ZƑ8† SO] D c†clc‡ | Dinh moi của sư tử ở trán | Sông trong hoàn cảnh

nguy hiém đối điện với

cái chết

o|00i SRS s†o|< Da đóng dùi vao tran thì | Người lạnh lùng không

cũng không lay một giọt | có nhân tính

Sra Ot t†t† nước chảy ra

818 | Oj OO ©‡ g†r† Cham vao tran Việc qua gap gap

819) 452 OOS BO} Gta} 24] Got trán bang dao dai Những yêu cau không

phù hợp và vô lý

Trang 19

| Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ

STT — Thànhngữ,tụcngữ ce ne Me rong | gang nạ | tiếng Việt trong tiếng Việt

820 Olof SLI Zo} = 4® Spry] Da trán có giong nhau đi | Chín người mudi ý

chăng nữa thì lòng cũng

Bal Ct không giống nhau

0|0‡OI| #†S tị n #‡0|2† Chay mo hôi ở tran mới có | Đừng mong miền phi

cái ăn va cũng đừng mong

muon có cái ăn ma

không nỗ lực

Trán sân bay/ Người

roi bị bay tran [đầu] chỉ thích miễn phí

3z! H‡e‡2{‡ 0] OF CYA #|]2} Mong những cái miền phí | Tran sân bay/ Người

roi bị bay trán [đầu] chỉ thích miễn phí

827 z‡© Hal Gee] <|== Tới khi nào dau đen trở | Tới dau bạc răng long

thành râu hành

828 cro| A} At A) OY 0| 2| X6a dau vào cho gidng | Đang yên đang lành tự

người khác nhiên lại xía vào

chuyện của người khác

Không có giới han trong | Không có giới hạn/

việc hoạt động đầu Công việc rối tung rối

830 | ga] $< S qs 22c} Không biết cho nao đặt | Không biết cư xử ra

đầu vào sao

| Hel Se = #12| zAjeysicp | Thăng không có đầu thì Quá màu mè bên ngoài

thêm dây buộc mà không phù hợp với

nên tảng bền trong

§32 | Hel oj Sa) So; ype | Ngày cục sắt rớt xuông | Sắp chết tới nơi

đầu không còn xa nữa

Trang 20

Nghĩa từng từ trong Nghĩa tương đương

STT Thanh ngữ, t ữ

tiếng Việt trong tiếng Việt

0|a| POSH 7] Of) SEC Ngôi ở trên dau Nhìn xoáy vào hành

động hoặc suy nghĩ của

[#et2cl đối phương/ Ra vẻ ta

day vả coi thườngngười khác

d|a| #jZ#i0| tt cy Đâu xoay nhanh Suy nghĩ, nhận định

vẫn đề rõ ràng và thông

mình

Tư tưởng suy nghĩ cũ

rich/ Kha năng ghi nhớ

đầu

d|z|(ZI) ACH Khả năng suy nghĩ

hoặc tư tưởng cũ

không dùng được nữaSuy nghĩ và nhận định

0|2|(S› 33|F‡ Xoan dau Dùng dau óc suy nghĩ

Trang 21

| Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ

STT — Thànhngữ,tụcngữ ce ne Me rong | gang nạ | tiếng Việt trong tiếng Việt

844 Of 2 |S) 3†o|r† i T Bị vướng vào việc gì

đó do người khác ép

buộc

845 d2|(S› SICH Tho dau ra Xuat hién

846 mal¿S)ạ SC Ngâng đầu Suy nghĩ, thé lực che

giấu bị lộ ra ngoài

847 - gla|(S) S!c||C| Đối đầu Chum đâu vào bàn bạc

hoặc ngôi lại ban dé

dua ra quyết định

848 - gla| (8) or Tap hợp dau lại Tập trung sat lại dé nói

những chuyện quan

trọng/ Tông hợp ý kiến

| của nhiều người

842 mel¿ES ) #O|F† Lam dau cúi xuông Dáng vẻ khuât phục/

Thé hiện thành ý hoặc

khuất phục

§50_ O2|(=) ^|#|r† Làm nguội đầu Tâm trạng căng thăng

và bị kích động lắng xuống

S53 a|(8) “ch Tập trung suy nghĩ

hoặc đi tim ra ý tưởng

854 qỊ a(S) 3 Van dau lên That bím/ Chính thức

trở thành kỹ nữ/ Đi lay chồng

855 dz|¿8› 3 ö|r† Vân đầu Chính thức trở thành

| kỹ nd Đi lay chồng

856 | tỊa|(S) a|r† That bím/ Chính thức

ưở thành kỹ nữ/ Đi lấy chồng

Trang 22

Nghia tirng tir t Nghia tuong duon

STT Thành ngữ, tục ngữ ỀO CUg 0H Q06/-nv0g vung tiếng Việt trong tiếng Việt

858 O| 2| 7} (ty s97!£| Dau chay tot Suy nghĩ nhanh, ứng

biến nhanh

859 Of 2| 7} ZI|C† { Thoát ra khỏi cách suy

nghĩ tụt hậu

860 | da|Z| DA] HỊ!L|7| S| Pic} Đầu đã trở thành rô ngao | Tóc điểm sương

861 dla|2| SUC Năng đầu Tâm trạng không vui

862 | g|2|2‡ :£†|C| Đầu phức tạp Quá nhiều nỗi băn

khoăn

hoặc cái nhìn

864 nịa|7| 1| |} du say s Công việc phức tap

hoặc khỏ khăn nên suy

nghĩ rat nhiều

=Er 22

cuối và lời nói thì phải đến | chu ngay từ đầu

qe} Sic} Gading

868 | na|S Sei Sc Xoay dau lai Khien cho ai đó quay

lại cách suy nghĩ trướcđó

Đánh mat dau Quá that vọng hoặc

nhụt chí

Làm đầu ôi Nghĩ đến đau cả đầu

Nhân đầu mạnh xuông BỊ kích động mạnh về

mặt tỉnh thần

| 028 {St Ngâng đầu Suy nghĩ, thể lực che

gidu bị lộ ra ngoài

Trang 23

Nghia tirng tir t Nghia t đ

'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt

He] =9Ii?17H St Trong dau bị ri Tư tưởng bj biển chat

không còn lành mạnh

nữa

ee Heda

2| 0| ri © =]c} Lée lên trong đầu Nhớ ra, nghĩ ra

tị z| 0| BSc Lân quân trong đầu Suy nghĩ nào đó cứ lần

quan trong dau

Of 2] 04 40] Sc| Dau bi bénh Chim vảo tư tưởng cũ

H104 Qe] #†2| Đập đầu vào đá Lay trứng chọi đá

APE AHS Ot 9Ị © gi Of 2| 0} Không đọc sách ba ngày | Trong thời gian ngăn

thì đầu sẽ bị mỗi gặm mả không đụng đến

291 Hale HỊZ| Qtech Không ca cái dau đang | Tha thứ cho những

cúi thấp xuống người biết hồi lỗi

Trang 24

Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ

'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt

sẽ tháo búi tóc trên đầu | day dỗ vẻ sự lễ phép thì của người lớn để bị chửi

1g0|a2|(&#) =Sct Lắc đầu Lac dau ngao ngán

| FO ea|(S) Bact | Xoắn tóc con Suy nghĩ tìm ra những.

thủ đoạnf2|z‡#! £|0A{ &H|3‡£!ðt | Tron tìm sau tóc Lay vải thưa che mat

thanh

Ct

Oe|7}2t0] 2$Ajrk Tóc dung đứng lên Sợ dựng tóc gáy

AWS wy ¿IS Apzect Cat tóc bén giày Dù có chuyện gi xảy ra

đi nữa thì nhất định sẽ

trả ơna] 0| 2Sajc} Tóc dung đứng lên Sợ dung tốc gay

ñz2|EiS yoy ALS Apc} | Cat tóc roi bện giày Dù có chuyện gì xảy ra

đi nữa thì nhất định sẽ

trả ơn

zI3l3 UD AW SC} An canh kim chi và vuốt | Việc không ra gi mà

làm như to lớn lăm/Người không làm gì to

tát ma cứ ra vẻ ta đây

LH St (Sty tị| St (EH 9l St Tai tôi tai bạn tai rau Hát dở chê sân khâu

chật

[#1

903 LOSES 2# o| 91o|o‡ Người già thì phải có râu | Mọi thứ đẻu có cách

mới được thức thẻ hiện phù hợp

Trang 25

Nghia tirng tir t Nghia tuong duon

STT Thành ngữ, tục ngữ ỀO CUg 0H Q06/-nv0g vung tiếng Việt trong tiếng Việt

a 904 ALLH} UPPEA|S VSS OFA Gi | Dan Ong mà uống nước | Đàn ông con trai ma cứ

bang cái rô trong bếp thi | ra vào bếp thì không

~ fo] L_ h

+89] oF dtị rầu không mọc ra được giong đàn ông con trai

cho lăm

FS We] Sct Vuot rau Việc phải làm cho

người khác thi gia vo

minh không biết dé

nữa thì nó vẫn như đứa bé | cái lúc nào cũng giống

Of CH] El o|19 £t4 bước đi chập chừng ngày | như trẻ con

nào

| Seto] +4 Ze} | Nguoi xac xược như râu Người hay tám chuyện,

xác xược, hom hinhL†#9| AY APSA 8101O† AHL Dù có ria dài thì phải ăn | Có thực mới vực được

mới là tiên sinh được đạo

915 LHO|OF A SCHS O|S +*A|zi Người ngoài họ có xia | Người ngoài đù họ làm

răng băng cột điện hay | gì thì chúng ta cũng

không thì mặc họ không can can thiệp

LHA] 0| VE | Tiếng kêu rên vi dau răng | Nghêu ngào một cách

của nội thị chan chường yêu ớt

Trang 26

Nghia từng từ t Nghia tương đươn

Thanh ngữ, tục ngữ g0IA 7H60 006 sa k k tiếng Việt trong tiếng Việt

917 6| AAAI 7] Uông nước loc xia răng Không có gì hệt mà cứ

gia vờ lả có cai gì đó

918 OFA o|< LỊ2| MOY 2lH|S | Chưa mọc răng ma đã gam | Chưa học bỏ đã lo học

919 | Of eo EDAD BD O| Không gap thi nhớ, gặp thì | Tie giận khi minh yêu

răng bị nghiên thương người ta nhưng

người ta không yêuthương gì mình cả

920“ 9Ƒ£l o| HPAL 24 ZC} Như rớt được cát răng đau | Thoai mai

Ta ngoài

921 0o|f1| ‡‡2‡ BOY 0|2‡<= Khi con chưa mọc răng | Mẹ đang cho con bú

trong khoảng 3, 4 tháng | thi ăn gì cũng thay

đầu đời thì cái gì người mẹ | ngon miệng cả

928 o|2‡ OF SC} Rang ăn sâu vào Van chưa chuân bị

uém lực cho công việc

Trang 27

| tiếng Việt trong tiếng Việt

930 | of o|L| LỊA| Sets a al Chưa học bỏ đã lo học

lạc chạy

931 | ofS o|L| LỊA‡ §8S ae | Chưa học bỏ đã lo học

hat dé khô

932 — O|£ OF LEC} Chua moc rang Khả năng va sự chuân

bị chưa đủ cho việcđảm nhận công việcnào đó

933 | o|x Of Soj7}c} Rang cũng không đi vào | Dù có nói gi cũng hoan

936 x‡2|© OO} o|L|e‡= 6| | Con cái là phúc hay không | Có ham răng tốt là

thì chưa biết nhưng răng | phúc phan

thì chắc chắn là phúc

937 #A| ACH} 0| tU£IC† n hong chín bị rụng răng | Việc nghĩ là de dàng

nhưng lại khó và tôn

230] =t

nhiều sức hoặc chịu that bại Lúc nao cũng phải cần thận vì những

lỗi bản thân không bao

giờ nghĩ mắc phải thì cũng có thể mắc phải

938 o|20| LECH Ra tủy răng Theo lĩnh vực nao đó

của người khác giờthành quen

939 © 3I(Ù) Balct Rang run lên Nôi cơn thịnh nộ

940- Ä|(8) SCt Răng run lập cập Keo kiệt, bun xin/ Nỗi

cơn thịnh nộ

Trang 28

945 oI†o| AVC} Răng cứng Khéo ăn khéo nói, dẻo

môm (mang ý chê bai)

[=] Sứ dụng than kinh Quan tâm, suy nghĩ

đến cả nhừng việc con

con

947 | ALAS <2Ale|| Thân kinh cuộn tròn Tập trung suy nghĩ

948 4I2‡o| 7}SC} Thân kinh mỏng Người tỉ mân đến độ

những việc con concũng bị kích động

949 | ¿I210| FC} Thân kinh dày Người khoáng đạt

không chịu sự đá kích

bởi những việc vẫn

trong chừng mực

954 | HE AS) tfla| r‡ Đánh vào gay Công việc không được

như ý nên that vọng/

Trang 29

#50 A|t‡ Lưng sông mũi chua Chướng tai gai mat

FEO A|3#|r‡ 6 Qua sức cảm kích hoặc

quá buồn nước mắt cứ

(^|371#|Ch

S8In|S &†2|t‡ L Bị người khác tóm

điểm yếu hoặc điều gì

chực trào ra

quan trọng/ Tội trạng

rõ rành rành không

chối đi đâu được

-§IEIn|[ssinli#y£ir | Tom gay Biết được bí mật hay

điểm yếu/ Gây ra việc

chối đi đâu được

gj n|2‡ LỊC‡ Ron gáy Ron cả tóc gáy

z! AO] Z| Tóm gáy của cy gia Hành động vô nhân

đạo vả ác độc

lộ ra

Trang 30

Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn

Thanh ngữ, tục ngữ k : ; sia — : : tiếng Việt trong tiếng Việt

Sin|(8) Vc Năm gáy Tóm cô/ Hồi thúc

#0|(&› AIC} Đánh vào gáy Công kích vào điểm

yêu hoặc nơi quan

trọng

Sin|z‡ ApS] Ct Bị tóm gáy Lộ rõ tội trạng qo) +=c} Nhắn gáy

sin|S sasct Án gáy giữ im Tóm được điêm yêu

của đối phương và khiến họ không thể

Thành ngữ, tục ngữ Nghĩa từng từ trong | Nghĩa tương đương

tiếng Việt trong tiếng Việt

| SHAE SCH} HHO] | Tượng Phật đá cười | Xảy ra một việc quá bắt

TÔI rụng cả rồn ngờ

BOA] AC

Trang 31

HSS 20x &1| BSS Di ron có nhỏ thì | Tuy bình thường nhưng

cùng ăn giỏi cháo đỏ | lại làm được những việc

14 | uụ©!o| S| Sec} Lòng ruột lon ngược | Thay gai mat

Ta sau

ALA S TERI sSI AAP Ruột của thăng dan | Dan ông ma ngoại tinh thì

ông có hai người phụ | không ngày nào thấy yên

= SBOE ok FEC nữ cùng lúc thi đến hỗ | cả

cũng chả thẻm ăn

17 ALAC? by WEA] CH Rơi ruột Hành động không đúng

dan và vô nguyên tac

BAS ZIAtt Làm wot rugt Khi qua đói lai chi được

ăn một lượng thức ăn qua

ít chả b6 bèn gì

22 | >Stoy SC} Bệnh đã ăn sâu vào người

Trang 32

28 ~- AAO) E|A|E‡ Chin thé/ Nôi cơn cuồng

2 H¿ISo|ez‡(©† Vì nói là vớ bao chân | Dù có giải thích như thê

nên không thể lật | nào thì đối phương cũng

=40|A|= Lp (ngũ tạng) được không chịu chấp nhận

Quản công việc nhà | Tất cả mọi vật dụng đều

giống như ngũ tạng | có ích mà không thê bỏ

cái gì được, và đặc biệt

mọi thứ phải hòa hợp vàlàm đúng vai trò của nó

lio ays) BC Gai ngũ tang Choc tức người khác

32 o#!co|› #!2|C| [#101A|C]| Xé nát ngũ tạng Chịu đau khô

7

bay ra hét

ăn sâu vào người

k 9 Ato] £|H[3JE† Thay đôi ngũ tạng Thay lòng

37 eo 2!0| £|£J&| Ct Lat ngược ngũ tạng | Tức giận không chịu nôi

38 ©†o| HPC Thay ngũ tang Thay long

3

39 | zasIl(7b SICH Sườn/Xương sườn | Trách nhiệm và gánh

cong nang rat lớn

Trang 33

Công trên lưng Đề thê lực và sức mạnh

phía sau

Dé thuộc né trên lưng | Dam dau vào lửa

rồi đi vào lửa

Sự yêu mền đề trên | Việc được yêu hay bị ghét

lưng rồi đi phụ thuộc vào hành động

của bản thân mình

bho] SS) 3{ Ac} An lưng của người Cướp cái của người khác

băng những hành động ácđộc và mưu mé

Vae trên lưng Mang trên vai

48 S(9|) Sct Lung nóng rang Buon “me vì không theo ý

= Ajai A Br] Arch Ghét nhận le từ người | Nhận được tiếp đón nhiệt

có lưng lạnh buốt tình từ người mình không

* £ x ˆ

tử te cảm thay không vui

S(@l) CHC Dựa lưng Dựa dâm vào thê lực của

người khác SS) cHct Đựa lưng Dựa dâm vào thể lực của

người khác

S§(8) yc} Đây lưng Đánh đuôi Hồ trợ

SS) Alc} Quay lung Cat đứt moi quan hệ hoặc

tránh xa

55 S(8) 4 Danh lung Cướp dé người khác một

cách gian xảo

Trang 34

Lưng có lưỡi bén Rât sắc bén và gan lì

Cứ như bị dội nướclạnh vào lưng

Cứ như bôi hd vào | Người như bị bó buộc,

không tự do di chuyển được

khác

Ngo lo, không giúp đỡ

Cho thay lung

Thịt lung cứng do Công việc quá cực nhọc

khiến lưng không nhúc

nhích được

| SSS WIC

SSS) 308; C† HHA CH

Lot da lung Day vò

Án xương song lưng | Án cướp, bon rút cua cải

người khác

Trang 35

S#(9|) bu} x CH Rơi xương song lung | Quá mệt đến mức không

chịu thêm được nữa

Rút xương sông lưng | Dan bả bon rút tiên của

người tình hoặc gay mệt

moi cho người khác

Sã(8) 22lct U xương sông lưng | Ngọt nhạt roi uy hiếp

cướp tài sản của người

T? Sã(0|) AjS2|C‡ Xương sống lưng | Sợ hãi lạnh sông lưng

Lam tinh than trỗi dậy

việc hoặc lời nói nao đó

7 2

88 AIZ}O # BSc Tiếp nhận bang con | Thé hiện lòng kính can

tỉ

§9 Phó thác cho vận số

Trang 36

9 | ¿IZ‡S mec} Xoáy vào trọng tâm tìm

hicu

9 ABS §9IZIrl -Sojajch Om chat con tim vao es tran day mot cam

+|†0| Bc Sôi sục trong tim Tran day nhiệt huyết

+|#‡0| St SIH] ZC} Tim day như nên dat di

AJ ZO] SEFC} Tim có lửa Tập trung cao độ

98

+|#!0| BE SS}c} Tim như ngừng đập | Quá sợ hãi

AJ ZF] 9Ƒ2‡t| Tim yêu Khong can dam, hay ngai

Be 9lẽ0| DY LỊS7|† Tim mung mủ cứ vậy | Cây kim trong bọc cũng

mà khói được à có ngày Idi ra

YS J| 2 LỊ Dam vào phôi Cảm kích, cảm động đến

tận đáy lòng

107 | ij=+ol| AJ2|r| Khác trong phôi Khác ghi trong tim

108 | S| Hoy Hịg|0| SC} Gió vào trong phối | Cười không ngậm được

mom! Phin k khích

| TO} £l|“ Thang doi bò trong | Người không có suy nghĩ

phối và chính kiến

Trang 37

111 | 2+) £0|E† Hết sức bat an và lo lăng

112 zlo| E†r‡ Gan nóng rang Bat an, bon chôn

113 Zt Sy wy Ch Git gan ma ăn To ra nịnh bợ rồi cướp

mat cai quan trọng của

người khác

24S) #9o|r† Vô cùng bắt an và lo lắng

Z!(0|) #a|r† Gan run rây Bat an, lo lang

Z!c0|) '80|Z|† Rơi gan Giật ban cả mình2t(0|) OFSCH Khô gan Đau lòng

Zh(9|) SC} To gan Can đảm

Z!(0l) SCH Nội lửa ở gan Chay gan cháy ruộư Tire

lộn ruột21) #!2|C† Lo lãng, bat anz!(8) 9!a|rỊ Cháy gan Lo lang

Zl(0l) # Sct Dán lửa vào gan Tức không chịu nôi/ Lo

cháy gan cháy ruột

Z+O4 ALA] 9r‡ Không lap day vào An cha bo bèn gì/ Không

gan thầy hài lòng

Zt L0 CH Lay gan ra cho Xua nịnh quá mức

Lam gan tan chảy Tan chảy, mềm lòng/

Qua dau buồn

Lôi gan ra đưa Xua nịnh quá mứcĐột cháy gan Nóng lòng nóng ruột

131 | 2to| =r‡ Gan tan chảy Qua dau buôn

Trang 38

Z!0| £|&lö|† Lật ngược gan lại Cưởi cái khi gì không

biét/ Nồi giận

ZtO| #0|Z|C| Rớt gan Giật ban cả mình

| 210] 8l S71e| r‡ Gan phập phòng Giật mình, sợ hãi

2!0| A|sð|C‡ Lạnh hết cả gan Giật bắn cả mìnhz!0| #†gt #|X|E† Gan chỉ băng hạt đậu

(S¬etSCh

140 Z!0| S00 #|c‡ Gan hoi hộp Hoi hộp, bat an

2!0| Brot dtc} Gan chi băng hạt đậu Km mmm

z‡0|2S JALH 2EC} Dù gan cũng lôi ra | Không tiệc ngay cả cái

quý giá nhất cũng đem

cho

=

Z!0|2‡= #||01[#o|| 40] Di là gan cũng sẽ lay | Quá sức thân tình nên di

đưa cho ăn là cái quý giá nhất cũng

act dem dua

Trang 39

a |S=— jmss=

z!#o|8 7|©r| Nuôi đường lòng can

s|2|(ŠS› uC Cười dha bung

| | 2|(=) Ct f Vượt qua được khổ nạn

rồi giờ cuộc sông thoái

mái

H2|7} 33+2|E†‡ Trẻ hơn so với tuôi/ Hơi

có chút mệt mỏi

ð| #|2‡ PAyALCH z#91AIN ông gã Chí khí chùn xuong/ Làm

việc cật lực/ Việc quá sức

mình

| 81a 7} Stel ct i Dat nước bị chia cấƯ

Hanh động hoặc côngviệc bị tạm đừng

| l501888H188:1|mememr — [

SHENg — kc JNmm _

ö|z| 2 HCl Không thé uén hông | Sông luôn cúi

ra được

sae ERAT RG_— [Sa [ES

ð| e| S S2poyct That hông thật chat That lưng buột bụng/

Quyết tâm đạt được điều

gi đỏđ|2|0J = +|:n S} E}-D Sto | Hông chứa đây tien, | Khi nào mới đạt được

leo lên hac va bay đến những mong ước trong

EEkˆ li i 4 “aie ihGiang Chau cuộc đời

166 | s:Z ZF Sct Giống như năm dây | Năm chat cái gì đó

rốn

Trang 40

2|A| HỊ AWS tO] 9IC† Dù ăn xin cũng có | Dù người nghèo đói thì

ngày lap day bụng đến lúc nảo đó cũng sẽ có

ngày hạnh phúc

Lap day bụng den Lap day tham vong

Bung ăn pho Thức an nhanh tiêu

Chit đi vào trong | Kiên thức chứa sâu trong

Ngày đăng: 23/02/2025, 22:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình của người khác - Luận án tiến sĩ Ngôn ngữ học: Từ ngữ chỉ bộ phân cơ thể người trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn và đặc trưng ngôn ngữ học tri nhận của chúng (so sánh với tiếng Việt) (Phần 2)
Hình c ủa người khác (Trang 187)
Hình dong 8.2.2. Mô hình sự kiện - Luận án tiến sĩ Ngôn ngữ học: Từ ngữ chỉ bộ phân cơ thể người trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn và đặc trưng ngôn ngữ học tri nhận của chúng (so sánh với tiếng Việt) (Phần 2)
Hình dong 8.2.2. Mô hình sự kiện (Trang 227)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w