Nghia từng từ trong Nghia tuong duong Thanh ngữ, t ữ ; men REE: SCRE tiếng Việt trong tiếng Việt 557 | 221 ©J > Ob IC} Miệng von nói bừa cũng | Người luôn nói ra ý không mở kiên của mình
Trang 1Nghia từng từ trong Nghia tuong duong
Thanh ngữ, t ữ ;
men REE: SCRE tiếng Việt trong tiếng Việt
557 | 221 ©J > Ob IC} Miệng von nói bừa cũng | Người luôn nói ra ý
không mở kiên của mình lại đang
©I 04 Œ APO] 2| Gap bánh nếp bỏ vào | Cốc làm cò xơi/ Việc
miệng người khác minh phải làm thì
không làm đi làm
chuyện không dau
Niệm Phật ở miệng chơi So với việc rồi rãi ngồi
chơi thì có việc làm dù
không biết được gì hay
0| *|< Lau miệng đã an bánh nép
Ũ Không nên nói ra
ngậm miệng thì lại nein nhừng lời không cần lượng thiết
Trước khi nước bọt khô ở | Người lật lọng như trở
trong cái miệng đã nótra | bàn taySai đứng vác ở phan trước | Họa vô đơn chí
kiệu mà chỉ bằng miệng
không thôi
“Lam việc nhà chi bằng cái | Việc thi không làm chỉ:
miệng không thôi giỏi nói
Dù dùng nhà có cửa đúng | Cứ khéo nói quá đâm
chuẩn thì không the dùng | ra lại bị người ta ghét
nhà có miệng quá khéo
Trang 2Nghia từng từ trong Nghia tuong duong
STT Thanh ngữ, t ữ
| Niên ghuuyảnc tiếng Việt trong tiếng Việt
569 diAJo| ©| OFZ) & LW OFZ] cH Chan miệng thiên hạ còn | Khó lòng bịt được miệng
khó hon chặn dòng suối — | thiên hạ
| SL† (ABC
570 21 OS F8A| 3öð|C|‡ Không thé ngậm cái miệng | Quá sức cam thin va
đang há hốc không nói nên lời/ Đã
mở miệng thì nói suốt
không ngừng nghỉ
571 | Al2‡SJ ©!gl| z|d|# +^ Trong miệng con người | Dù nghèo khổ đến mức.
orc} khéng đời nào có mang | nao, đủ không a cái ăn
= nhện làm tô thi còn người van sông
qua ngày chứ không
chết được
572 | A|glS| QS =O] AIC} Miệng con người là do| Nong nghiệp thì vô
nông dân gánh vác cùng quan trọng
573 | At Soy St 7| 10 a&12|2| S| Ba ngày bỏ một bữa ăn vào | Nghèo rớt mông tơi
miệng cũng khó
Oe} Ct
574 | At (^l£!) 2! 04] 740] *%Ie‡ Miệng dang song thì lên | Dù nghèo khô đèn mức
màng nhện được sao nảo, đủ không có cái ăn
thi con người vẫn sống
qua ngày chứ không
chết được
ba tắc cũng không vướng | gì cũng ngon miệng
Me2|%| =t† vào miệng
576 A AAS Soy 9!(7h SICH Bong miệng vì canh nguội | BỊ hai bởi nhitng cái
tam thường/ Bị gặp tai
ương bởi những người
không ngờ tới
| Miệng đẳng | Khó chịu, bực bội
Miệng trẻ gây hại Phụ nữ lãm lời sẽ gây
hại cho bản thân
Trang 3Nghia từng từ t Nghia t d
Thanh ngữ, tục ngữ 00 O6 TU AC emma twong (uns tiếng Việt trong tiếng Việt
579 9l(&) walct Dia với miệng Luyên thuyên không ý
tứ
580 | ©! Fa) Deo] Su Che miéng gia méo Lay vai thua che mat
thanh
581 | 9) 7144 = | Qua một miệng tới hai nhà | Tin đồn lan ra
582 | ọI Boj LIC] | Ra khỏi miệng | Nói chuyện
583 | 9) Boy §2|C| Đưa ra khỏi miệng Nói điều mình nghĩ
584 | ọI estoy LIC] Ra khỏi miệng Nói ra suy nghĩ hoặc sự
thật nảo đó
586 oI ©|olj AZo Ad] (8885) SC Loanh quanh trong miéng Muôn nói nhưng không
thê nói Không tìm ra
được cách dién đạt nào
phù hợp
587 | 9} oLo| 2-a| Tiếng ở trong miệng Nói gì trong miệngJ]—
588 2] OO] AAC} Dang trong miéng Thay tam trang không
tốt khó chịu
589 oi 9!(®) ZL2|C| Che miệng Ngại ngùng
500 2} (S) CHSC} Ngâm miệng Không nói nữa hoặc
đang nói xong im batluôn
S91 ©l(8) HICH Mở miệng Mở lời
Làm cho đồng miệng Cùng nhau nói thông
Trang 4Nghia từng từ trong Nghia tuong duong
STT Thanh ngữ, t ữ
tổng ViẪ trong tiếng Việt
21S) SCH Mo miéng Bat dau noi chuyén
Ri ra khỏi miệng
Bắn ra khỏi miệng
WHOS BECH Phun ra khỏi miệng
Chỉ có miệng sông Chi biết nói mà không
biết làm/ Khanh ăn
Chỉ có miệng khỏe Chỉ biết nói mà không
| biết làm/ Khanh ăn
Chỉ tô đau miệng Nói chỉ tô đau miệng
| chứ không ich gi ca
Lam hợp mong muôn
Trang 5| Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ
STT — Thànhngữ,tụcngữ ce ne Me rong | gang nạ | tiếng Việt trong tiếng Việt
616 | QJoF GH gy Hope] a&o|ei| Trong lúc miệng đăng chát | Dang trong hoàn cảnh
thì chạy theo đít con ga con | khôn cùng và khó khăn
vẫn tốt hơn la ngồi không | đến nỗi phải mong đợi
nên thấy khó chịu
618 oi 21 3l,0|) 3 Of A| CH Mat ca vj trong miéng (iii
619 | ©I 0trl|# SHC} Làm theo vị trong miệng | Cứ làm theo ý mình
muốn
620 | 2/5104 SHC} Hop với miệng Hop với sở thích
621 | oIoto| FHS] Otc} VỊ trong miệng không de | Khó chịu vì công việc
i không như ý hoặc kết
quả không tốt
tự nhiên có hoặc vị cótrước đó thì tự nhiên
mắt đi
Miệng thay chat Tâm trạng khó chịu
Vị trong miệng là đồän | Nếu muốn ăn thi dù:
không có thức ăn ngon
vẫn cứ thấy ngon
miệng
Miệng đăng Tâm trạng khó chịu
627 ' 9I3!o|(S) Bch ảo miệ Nói một cách khiêm
nhã
628 (0| 740) +%|C† Giang mạng nhện trong | Nghẻo đói phải nhịn
i đói trong một thời gian
đài
Trang 6Nghia từng từ t Nghia t d
STT Thanh ngữ, tục ngữ 6 ` k mone TM wren mong tiếng Việt trong tiếng Việt
©I0] ASS Lyct Ban bot ở miệng Nội giận nói không còn
| ©I Of] Sta CLIC} Mang miệng đi suot ngày | Cau chuyện hoặc lời
nói cứ lặp đi lặp lại An
suốt ngày
2! Of] SEX] ®#|‡t| Không thê để ở miệng Lời nói không nên
2104 cỊỊC| Chạm miệng Ấn cơm uống nước
hoặc hút thuốc
©I0J S12 SHS &X( 2| trị | Đà hạt cơm thì cùng phải | Dù việc rất de dàng
do mình bỏ vào miệng mới | nhưng nếu không nỗ
Hf OF ¿tị được lực thì không gặt hái
Trang 7Nghia tirng tir t Nghĩa tương đươn
STT Thành ngữ, tục ngữ ee oe oe tiếng Việt trong tiếng Việt
646 | OJ oy +†e| Cc} Bôi miệng O bé, ninh not
O} Oy BHAI [BL] a| Lời nói dính ở miệng Lời nói nịnh nọt
| oy] SCt Quen miéng Thanh thói quen luôn
9J0 ZL ys Com dinh vao miéng Gan như không còn/
Cái gan vào thay quá
©I 0 Z|‡s2I8 ASCH Lap 6 khóa vào miệng Không nói gì cả
2} 04 ZS Ss| r‡ Bit miệng Khiên cho ai không thé
nói linh tỉnh
2! 0 SB ALSECH | Trong miệng dán ho Sống chật vật
9I0J2{ ALSO] LHC} Trong miệng chảy nước | Ghét tột cùng
chua từ da day
| ©I OY AY FPSO] LEFFE A) YEO] Trong miéng con tran hay Người ăn nói tuy tiện
con ran cũng không biết
LỊ2E=1| Q2ct
©J01|A{ Z‡LJZ| LEC} Trong miệng còn mùi sửa | Miệng còn hồi sữa
Trang 8Nghia tirng tir t Nghia t đ
'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt
9I© H|&o12Z4Z aco HỊ= | Dù miệng có veo thi ăn nói | Trong mọi tình huong
cũng phải đúng chuẩn thì đều phải ăn nói SHEE [924C]
US H|S0|Z{S 2| HỊ= Dù miệng có vẹo thì cũng | Trong mọi tình huông
9/8 sce Miệng mập máy An nói tùy tiện
—- nà9IS Không thé ngậm miệng lại | Quá cảm động/ Miệng
nói không ngừng
Không nói nữa hoặc
đang nói xong im bặt
luôn
Há miệng giật mình
Dán miệng Im lặng không nói lời
WS SAL} HD 9IC| Phing miéng Vùng văng vi không
đạt được ý mìnhBit miệng Can trở dé người khác
không thể nói lời
không có lợi cho mình
©J o| A cp ZZ|1 Days Nêu nghe theo hét lời | Miệng ăn núi lở
trong miệng thì đến nhà ngồi to bằng con cá voi
nào/ Khién người khác
không nói tùy tiện
HE 7I9I8E SS OFA}
Trang 9BO] (AA LỊ©tf†
210] 7S EYAICH (MHAICH
PL69
Nghia từng từ t Nghia tuong duon
STT Thành ngữ, tục ngữ VI HN lala HE Là nu tiếng Việt trong tiếng Việt
Không biết giữ bí mật
Người ăn như thung
luéng/ Nôi cơn thịnh
nộ
Dù miệng bang cái ro thì | Sai lâm rõ ràng quá
Miệng bằng cái rô
cũng không thé nói lời nào | không thể biện minh
đượcMiệng tò mò Thêm ăn
Miệng ngứa ngấy Muôn nói ra sự việc
mình đang biết
Miệng chép chépMiệng cao
Miệng ngọt Ngon miệng
Miệng khô Nói suốt về người nào
hoặc đồ vật nảo đó
693
694 %/9| #9|2|t{
9| 59111 QECt Miệng dính chặt không | Quá sợ đến nỗi không
mắp máy được thốt lên được lời nào
Trang 10Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ
'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt
©I0| OF=C} Miệng khô Khen lay khen để cái
của người khác
©|0| Stct Nhiéu người
0| Z4r‡ Miệng nặng Biết giữ bí mật0| SAC} Miệng thì đề sợ Sợ miệng lưỡi thê gian
0| BCH ACH Miéng ngan
2/0] SHH Miệng là châu báu An nói giỏi thì không
có việc gì là khó giải
quyết
9J0| AS(0|2l) Miệng là nhật An uống lả ưu tiên
nhât/ Đường tat đề giải
quyết mọi việc là ăn hối lộ
©I0| +|‡|ö‡C| Miệng buôn Buôn miệng
9IO| AAC} Tâm trạng khó chịu,
không vui
©Io| 0, 2c} Miéng dong da Không thot nên lời
YO] 01410|01 as seIr‡ | Nhiều miệng thì làm vàng | Nhicu người hợp sức
lại thì không gì làkhông làm được
QO] 01Srli9‡#AIER Miệng chi li Lời nói r rằng va có
nội hàm
| ©I0| S 2JJ2‡= $† Sto] Sch Dù có mười cái miệng | Sai lắm rõ ràng quá
cũng không có lời nào nói | không thể biện minh
được gì9|0| g‡S0|8|< BS ##lC† Dù có mười hai cái miệng Sai làm rõ ràng không
cũng không nói nên được | thê biện minh
711 | ©lo| 9†C| Miệng mỏng Người không biết giữ
bí mật
Trang 11Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn
STT Thành ngữ, tục ngữ VI HN lala HE Là nu tiếng Việt trong tiếng Việt
12
7 ©I0| ZIC} Miệng lây An nói tuỳ tiện/ Người
nhiều chuyện
714 2] 0] YH PAHS Bto-S Stey| Dù miệng nhiều thi cũng | Sai lâm rõ ràng quá
chỉ có một cái lỗ đẻ nói không thể biện minh FHS SUS 8q được gì
mật
716 | ©|o| EFC} Miệng cháy Lo lăng vì sợ người ta
biết lỗi lam của bản
717
vo
liêu
20
722 | QO} §†oLe| Sot Sc} Vui cười toét cả miệng
725 | AE Qo SIS Boj wr] | Bo bột đậu vào miệng | Tưởng đâu tot hóa ra
người đang ngủ hành động đó là gây
hại cho người khác/
Việc không đúng
726 AAS BAY ARYA! 2D A 6| | Đừng lo kết giao với người | Đừng đặt tham vọng
quyền the mà hãy lo lau | vào sự giúp đỡ của
A} Ct ` £
0|L† # Soret miệng của mình những người quyền the
mà hay dùng sức vào
những việc đúng đắn
Trang 12Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn
STT Thành ngữ, tục ngữ ee oe oe tiếng Việt trong tiếng Việt
và sức khoẻ của bản
thân
Cùng một sự việc màlúc nói này lúc nóikhác
öl 9| S 702/#1#Ic‡ | Một miệng ma nói đủ kiêu | Người lúc nói kiều này
lúc nói kiêu khác
SSA MEA Sto GO Nghiên bi đó bỏ hét vào | Tan tiện một thời gian
miệng một lan đài mới tích góp được
80 ¿l & HA Wo st Vào năm mat mia thì đừng | Vào năm mat mùa khó
kiểm ở việc làm ruộng mà | khăn thì cố ging kiếm hãy bớt miệng lại thêm vẫn không bằng
o‡2‡#|(8) #1 a| CỊ Há môm Khóc/ Ăn nói tuỳ tiện
XIA|© & G 0‡C†E| LỊ Lúc a thì từ choi phải dam | Lac võ về thì không
vào mồm thì mới ăn chịu đến đến khi quát
0‡2‡e| Of StS 2} #j|0‡ 3 =C‡ nạt mới chịu nghe
2 Rett
Trang 13FEOF} oj Sc} Mom can ké Lời nói rỗ rang và có
nội hàm
=S0|= za|tị Làm trò mom An nói tuỳ tiện/ An nói
không lễ phép
Chí biết nói mà không
biết làm/ Khanh ăn
Chỉ có môm sông
Tré mồm ra
An nói tuỳ tiện/ Ấn nói
không lễ phép
Kê cho người khác
nghe câu chuyện mình
biết
Lam trò với mom
Z§0Iz|8 WAC} Trẻ mom ra
Z&§olz|8 #e| rị Làm trò với mom An nói Pu tiện/ An nói
biết
X Sofa] Ot HCH
Trang 14Thời ky tam phục thi den | Vào thời kỳ nóng nhất
hạt cơm đính ở môi cùng | trong năm thì rat khô nặng dé vượt qua được cái
nóng
Thời ky tam phục thì den | Vào thời kỳ nóng nhat
hạt cơm dính ở môi cũng | trong năm thì rất khô
nặng để vượt qua được cái
nóngHứa hen đâu đỏ réi trởnước bọt ở môi khô đi mặt ngay
757 | ©I:ol| ‡|0|L| HỊZ| Boi nước bọt lên môi đi Đừng mà có nói xạo
Trang 15Nghĩa từng từ trong Nghĩa tương đương
Thanh ngữ, t ữ
Niên ghuuyảnc tiếng Việt trong tiếng Việt
a Bo] SSS Pict Dưới lưỡi có lời nói gây | An nói lịnh tinh sẽ gặp
chết người nạn nên can phải cân
trọng trong loi nói
Sj EZ0|4l 22 (BH Lời nói veo lưỡi Khó chịu, tâm trạng
bực dọc
a OfeH S7| SPict Dưới lưỡi có lưỡi rìu An nói linh tinh sẽ gặp
nạn nên cần phải can
trọng trong lời nóiLưỡi cứng Giật mình, hét hoảng
không thốt nên lời
đ{(2h) 1'2elZ|C| Lưỡi uôn cong BỊ bệnh hay quá say
nên lời nói không rõ
ràng được/ Nói ngoạingữ nhưng không ai
ở 7| Sct Lưỡi xoay Lưỡi hoạt động đê nói
chuyệnö|7‡ #o|2L£ CHE Theo như việc đánh lưỡi | Nói không suy nghĩ kỹ
cứ nói tudn ra
774 | #2 so|2LC| Lưỡi chạy vòng Nói phát âm rat chính
xác
TTŠ | &{ 7} wbx] 74 Đến mức rơi lưỡi fete |
776 | Si} ZIC† Lưỡi ngăn Nói cả lãm hoặc phát
âm không chính xác
oS ¿| CỊ Xoan lưỡi Sủa (cách nói hạ thập
của nói)/ Phát âm #r,L/
aS Sect Seach Thut lưỡi Giật mình hoặc uat
nghẹn không nói nên
lời
Trang 16Nghĩa từng từ trong Nghĩa tương đương
STT Thanh ngữ, t ữ
tiếng Việt trong tiếng Việt
780 | ã| Wc} Thè lưỡi Dé biu người khác/
782 ải 8 I|Sr‡ Căn vào lưỡi Bực dọc khó chịu nên
không nói lời nào mà
Giật mình hoặc uat
nghẹn không nói nênlờ/ Hành động, suy nghĩ và lời nói củangười khác quá vô lý
nên không muôn giao tiếp và nói chuyện nữa
ở{7‡ BOS AILS BH Dù lưỡi ngăn nhưng nhé | Lam 16 quá so với địa
nước bọt đài vị của mình
#ett
ð|*#a|8 fC}
get
789 ö| (8S) esc} An khớp đầu lưỡi Cùng nhau nói ý kiên
vả trao đôi thông tin
790 3i (0|) 2c} Đâu lưỡi cứng Giật minh, hot hoảng
không thot nên lời
791 | ä¿|20gjj #o|L|r† Chơi ở đầu lưỡi Làm theo ý của người
khác
Trang 17801 ch 2‡a|2‡ OYA SO] ztC‡ Dau như tang đậu lên men | Dau óc qua dan độn
rl'2‡2|2‡ HỊ C| Dau trông rong Không hệ có ý kiến
hoặc cái nhìn
cị'2‡2|2‡ EYA| SH [E122 Đánh tới vỡ đầu Danh nhau kịch liệt
MESCH
804 Ch7-e|S apa Syjct Gói dau tan công Don het sức lao tới
rị2‡2|0I| | Thang ni đầu Người dan độn ngu si
OFA] O17H I} # r|Z|a| ?£C‡ Cương buôi sáng thì giữa | Ngày nào có sương mù
Trang 18| Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn
STT Thành ngữ, tục ngữ ỀO CUg 0H Q06/-nv0g vung | tiếng Việt trong tiếng Việt
808 gyal At(O]) |2 ACH Dây than kinh choáng Lòng đạ tôi bởi
809 | Sst ojo} AS 8 ZC} Giong như nước rửa tran | Thức ăn qua do/ Một
người nhạt như nước
ốc
810 nIc‡L|7‡ AAS S o|n‡S Woy} Vi gai nên gọt trán bang |Những người thây
không ưa mat thì lạihay làm những chuyện
càng thay không ưa
Setct
2404 o|tl|Z7 Nêu đội mũ ma không có | Giữ chức vượt quá kha
mép thì sẽ làm tray trán | năng của bản thân thì
sẽ chỉ thêm khổ mà
thôi/ Miễn cưỡng đạt
được những việc quá
sức trái lại có thẻ gánh
hậu quả
o|n† 3 n|ø|r|(9†TCH Đôi tran Tập trung lại dé thao
luận
| o|n†ol| LHAALS MACH 2ICH Về từ xuyên ở tran | Mặt mày nhãn nhó
O[OFOY ^‡ZƑ8† SO] D c†clc‡ | Dinh moi của sư tử ở trán | Sông trong hoàn cảnh
nguy hiém đối điện với
cái chết
o|00i SRS s†o|< Da đóng dùi vao tran thì | Người lạnh lùng không
cũng không lay một giọt | có nhân tính
Sra Ot t†t† nước chảy ra
818 | Oj OO ©‡ g†r† Cham vao tran Việc qua gap gap
819) 452 OOS BO} Gta} 24] Got trán bang dao dai Những yêu cau không
phù hợp và vô lý
Trang 19| Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ
STT — Thànhngữ,tụcngữ ce ne Me rong | gang nạ | tiếng Việt trong tiếng Việt
820 Olof SLI Zo} = 4® Spry] Da trán có giong nhau đi | Chín người mudi ý
chăng nữa thì lòng cũng
Bal Ct không giống nhau
0|0‡OI| #†S tị n #‡0|2† Chay mo hôi ở tran mới có | Đừng mong miền phi
cái ăn va cũng đừng mong
muon có cái ăn ma
không nỗ lực
Trán sân bay/ Người
roi bị bay tran [đầu] chỉ thích miễn phí
3z! H‡e‡2{‡ 0] OF CYA #|]2} Mong những cái miền phí | Tran sân bay/ Người
roi bị bay trán [đầu] chỉ thích miễn phí
827 z‡© Hal Gee] <|== Tới khi nào dau đen trở | Tới dau bạc răng long
thành râu hành
828 cro| A} At A) OY 0| 2| X6a dau vào cho gidng | Đang yên đang lành tự
người khác nhiên lại xía vào
chuyện của người khác
Không có giới han trong | Không có giới hạn/
việc hoạt động đầu Công việc rối tung rối
mù
830 | ga] $< S qs 22c} Không biết cho nao đặt | Không biết cư xử ra
đầu vào sao
| Hel Se = #12| zAjeysicp | Thăng không có đầu thì Quá màu mè bên ngoài
thêm dây buộc mà không phù hợp với
nên tảng bền trong
§32 | Hel oj Sa) So; ype | Ngày cục sắt rớt xuông | Sắp chết tới nơi
đầu không còn xa nữa
Trang 20Nghĩa từng từ trong Nghĩa tương đương
STT Thanh ngữ, t ữ
tiếng Việt trong tiếng Việt
0|a| POSH 7] Of) SEC Ngôi ở trên dau Nhìn xoáy vào hành
động hoặc suy nghĩ của
[#et2cl đối phương/ Ra vẻ ta
day vả coi thườngngười khác
d|a| #jZ#i0| tt cy Đâu xoay nhanh Suy nghĩ, nhận định
vẫn đề rõ ràng và thông
mình
Tư tưởng suy nghĩ cũ
rich/ Kha năng ghi nhớ
đầu
d|z|(ZI) ACH Khả năng suy nghĩ
hoặc tư tưởng cũ
không dùng được nữaSuy nghĩ và nhận định
0|2|(S› 33|F‡ Xoan dau Dùng dau óc suy nghĩ
Trang 21| Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ
STT — Thànhngữ,tụcngữ ce ne Me rong | gang nạ | tiếng Việt trong tiếng Việt
844 Of 2 |S) 3†o|r† i T Bị vướng vào việc gì
đó do người khác ép
buộc
845 d2|(S› SICH Tho dau ra Xuat hién
846 mal¿S)ạ SC Ngâng đầu Suy nghĩ, thé lực che
giấu bị lộ ra ngoài
847 - gla|(S) S!c||C| Đối đầu Chum đâu vào bàn bạc
hoặc ngôi lại ban dé
dua ra quyết định
848 - gla| (8) or Tap hợp dau lại Tập trung sat lại dé nói
những chuyện quan
trọng/ Tông hợp ý kiến
| của nhiều người
842 mel¿ES ) #O|F† Lam dau cúi xuông Dáng vẻ khuât phục/
Thé hiện thành ý hoặc
khuất phục
§50_ O2|(=) ^|#|r† Làm nguội đầu Tâm trạng căng thăng
và bị kích động lắng xuống
S53 a|(8) “ch Tập trung suy nghĩ
hoặc đi tim ra ý tưởng
854 qỊ a(S) 3 Van dau lên That bím/ Chính thức
trở thành kỹ nữ/ Đi lay chồng
855 dz|¿8› 3 ö|r† Vân đầu Chính thức trở thành
| kỹ nd Đi lay chồng
856 | tỊa|(S) a|r† That bím/ Chính thức
ưở thành kỹ nữ/ Đi lấy chồng
Trang 22Nghia tirng tir t Nghia tuong duon
STT Thành ngữ, tục ngữ ỀO CUg 0H Q06/-nv0g vung tiếng Việt trong tiếng Việt
858 O| 2| 7} (ty s97!£| Dau chay tot Suy nghĩ nhanh, ứng
biến nhanh
859 Of 2| 7} ZI|C† { Thoát ra khỏi cách suy
nghĩ tụt hậu
860 | da|Z| DA] HỊ!L|7| S| Pic} Đầu đã trở thành rô ngao | Tóc điểm sương
861 dla|2| SUC Năng đầu Tâm trạng không vui
862 | g|2|2‡ :£†|C| Đầu phức tạp Quá nhiều nỗi băn
khoăn
hoặc cái nhìn
864 nịa|7| 1| |} du say s Công việc phức tap
hoặc khỏ khăn nên suy
nghĩ rat nhiều
=Er 22
cuối và lời nói thì phải đến | chu ngay từ đầu
qe} Sic} Gading
868 | na|S Sei Sc Xoay dau lai Khien cho ai đó quay
lại cách suy nghĩ trướcđó
Đánh mat dau Quá that vọng hoặc
nhụt chí
Làm đầu ôi Nghĩ đến đau cả đầu
Nhân đầu mạnh xuông BỊ kích động mạnh về
mặt tỉnh thần
| 028 {St Ngâng đầu Suy nghĩ, thể lực che
gidu bị lộ ra ngoài
Trang 23Nghia tirng tir t Nghia t đ
'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt
He] =9Ii?17H St Trong dau bị ri Tư tưởng bj biển chat
không còn lành mạnh
nữa
ee Heda
2| 0| ri © =]c} Lée lên trong đầu Nhớ ra, nghĩ ra
tị z| 0| BSc Lân quân trong đầu Suy nghĩ nào đó cứ lần
quan trong dau
Of 2] 04 40] Sc| Dau bi bénh Chim vảo tư tưởng cũ
H104 Qe] #†2| Đập đầu vào đá Lay trứng chọi đá
APE AHS Ot 9Ị © gi Of 2| 0} Không đọc sách ba ngày | Trong thời gian ngăn
thì đầu sẽ bị mỗi gặm mả không đụng đến
291 Hale HỊZ| Qtech Không ca cái dau đang | Tha thứ cho những
cúi thấp xuống người biết hồi lỗi
Trang 24Nghĩa từng từ t Nghĩa t đ
'Thành ngữ, tục ngữ cha ng ong “em wong wong tiếng Việt trong tiếng Việt
sẽ tháo búi tóc trên đầu | day dỗ vẻ sự lễ phép thì của người lớn để bị chửi
1g0|a2|(&#) =Sct Lắc đầu Lac dau ngao ngán
| FO ea|(S) Bact | Xoắn tóc con Suy nghĩ tìm ra những.
thủ đoạnf2|z‡#! £|0A{ &H|3‡£!ðt | Tron tìm sau tóc Lay vải thưa che mat
thanh
Ct
Oe|7}2t0] 2$Ajrk Tóc dung đứng lên Sợ dựng tóc gáy
AWS wy ¿IS Apzect Cat tóc bén giày Dù có chuyện gi xảy ra
đi nữa thì nhất định sẽ
trả ơna] 0| 2Sajc} Tóc dung đứng lên Sợ dung tốc gay
ñz2|EiS yoy ALS Apc} | Cat tóc roi bện giày Dù có chuyện gì xảy ra
đi nữa thì nhất định sẽ
trả ơn
zI3l3 UD AW SC} An canh kim chi và vuốt | Việc không ra gi mà
làm như to lớn lăm/Người không làm gì to
tát ma cứ ra vẻ ta đây
LH St (Sty tị| St (EH 9l St Tai tôi tai bạn tai rau Hát dở chê sân khâu
chật
[#1
903 LOSES 2# o| 91o|o‡ Người già thì phải có râu | Mọi thứ đẻu có cách
mới được thức thẻ hiện phù hợp
Trang 25Nghia tirng tir t Nghia tuong duon
STT Thành ngữ, tục ngữ ỀO CUg 0H Q06/-nv0g vung tiếng Việt trong tiếng Việt
a 904 ALLH} UPPEA|S VSS OFA Gi | Dan Ong mà uống nước | Đàn ông con trai ma cứ
bang cái rô trong bếp thi | ra vào bếp thì không
~ fo] L_ h
+89] oF dtị rầu không mọc ra được giong đàn ông con trai
cho lăm
FS We] Sct Vuot rau Việc phải làm cho
người khác thi gia vo
minh không biết dé
nữa thì nó vẫn như đứa bé | cái lúc nào cũng giống
Of CH] El o|19 £t4 bước đi chập chừng ngày | như trẻ con
nào
| Seto] +4 Ze} | Nguoi xac xược như râu Người hay tám chuyện,
xác xược, hom hinhL†#9| AY APSA 8101O† AHL Dù có ria dài thì phải ăn | Có thực mới vực được
mới là tiên sinh được đạo
915 LHO|OF A SCHS O|S +*A|zi Người ngoài họ có xia | Người ngoài đù họ làm
răng băng cột điện hay | gì thì chúng ta cũng
không thì mặc họ không can can thiệp
LHA] 0| VE | Tiếng kêu rên vi dau răng | Nghêu ngào một cách
của nội thị chan chường yêu ớt
Trang 26Nghia từng từ t Nghia tương đươn
Thanh ngữ, tục ngữ g0IA 7H60 006 sa k k tiếng Việt trong tiếng Việt
917 6| AAAI 7] Uông nước loc xia răng Không có gì hệt mà cứ
gia vờ lả có cai gì đó
918 OFA o|< LỊ2| MOY 2lH|S | Chưa mọc răng ma đã gam | Chưa học bỏ đã lo học
919 | Of eo EDAD BD O| Không gap thi nhớ, gặp thì | Tie giận khi minh yêu
răng bị nghiên thương người ta nhưng
người ta không yêuthương gì mình cả
920“ 9Ƒ£l o| HPAL 24 ZC} Như rớt được cát răng đau | Thoai mai
Ta ngoài
921 0o|f1| ‡‡2‡ BOY 0|2‡<= Khi con chưa mọc răng | Mẹ đang cho con bú
trong khoảng 3, 4 tháng | thi ăn gì cũng thay
đầu đời thì cái gì người mẹ | ngon miệng cả
928 o|2‡ OF SC} Rang ăn sâu vào Van chưa chuân bị
uém lực cho công việc
Trang 27| tiếng Việt trong tiếng Việt
930 | of o|L| LỊA| Sets a al Chưa học bỏ đã lo học
lạc chạy
931 | ofS o|L| LỊA‡ §8S ae | Chưa học bỏ đã lo học
hat dé khô
932 — O|£ OF LEC} Chua moc rang Khả năng va sự chuân
bị chưa đủ cho việcđảm nhận công việcnào đó
933 | o|x Of Soj7}c} Rang cũng không đi vào | Dù có nói gi cũng hoan
936 x‡2|© OO} o|L|e‡= 6| | Con cái là phúc hay không | Có ham răng tốt là
thì chưa biết nhưng răng | phúc phan
thì chắc chắn là phúc
937 #A| ACH} 0| tU£IC† n hong chín bị rụng răng | Việc nghĩ là de dàng
nhưng lại khó và tôn
230] =t
nhiều sức hoặc chịu that bại Lúc nao cũng phải cần thận vì những
lỗi bản thân không bao
giờ nghĩ mắc phải thì cũng có thể mắc phải
938 o|20| LECH Ra tủy răng Theo lĩnh vực nao đó
của người khác giờthành quen
939 © 3I(Ù) Balct Rang run lên Nôi cơn thịnh nộ
940- Ä|(8) SCt Răng run lập cập Keo kiệt, bun xin/ Nỗi
cơn thịnh nộ
Trang 28945 oI†o| AVC} Răng cứng Khéo ăn khéo nói, dẻo
môm (mang ý chê bai)
[=] Sứ dụng than kinh Quan tâm, suy nghĩ
đến cả nhừng việc con
con
947 | ALAS <2Ale|| Thân kinh cuộn tròn Tập trung suy nghĩ
948 4I2‡o| 7}SC} Thân kinh mỏng Người tỉ mân đến độ
những việc con concũng bị kích động
949 | ¿I210| FC} Thân kinh dày Người khoáng đạt
không chịu sự đá kích
bởi những việc vẫn
trong chừng mực
954 | HE AS) tfla| r‡ Đánh vào gay Công việc không được
như ý nên that vọng/
Trang 29#50 A|t‡ Lưng sông mũi chua Chướng tai gai mat
FEO A|3#|r‡ 6 Qua sức cảm kích hoặc
quá buồn nước mắt cứ
(^|371#|Ch
S8In|S &†2|t‡ L Bị người khác tóm
điểm yếu hoặc điều gì
chực trào ra
quan trọng/ Tội trạng
rõ rành rành không
chối đi đâu được
-§IEIn|[ssinli#y£ir | Tom gay Biết được bí mật hay
điểm yếu/ Gây ra việc
chối đi đâu được
gj n|2‡ LỊC‡ Ron gáy Ron cả tóc gáy
z! AO] Z| Tóm gáy của cy gia Hành động vô nhân
đạo vả ác độc
lộ ra
Trang 30Nghĩa từng từ t Nghĩa tương đươn
Thanh ngữ, tục ngữ k : ; sia — : : tiếng Việt trong tiếng Việt
Sin|(8) Vc Năm gáy Tóm cô/ Hồi thúc
#0|(&› AIC} Đánh vào gáy Công kích vào điểm
yêu hoặc nơi quan
trọng
Sin|z‡ ApS] Ct Bị tóm gáy Lộ rõ tội trạng qo) +=c} Nhắn gáy
sin|S sasct Án gáy giữ im Tóm được điêm yêu
của đối phương và khiến họ không thể
Thành ngữ, tục ngữ Nghĩa từng từ trong | Nghĩa tương đương
tiếng Việt trong tiếng Việt
| SHAE SCH} HHO] | Tượng Phật đá cười | Xảy ra một việc quá bắt
TÔI rụng cả rồn ngờ
BOA] AC
Trang 31HSS 20x &1| BSS Di ron có nhỏ thì | Tuy bình thường nhưng
cùng ăn giỏi cháo đỏ | lại làm được những việc
14 | uụ©!o| S| Sec} Lòng ruột lon ngược | Thay gai mat
Ta sau
ALA S TERI sSI AAP Ruột của thăng dan | Dan ông ma ngoại tinh thì
ông có hai người phụ | không ngày nào thấy yên
= SBOE ok FEC nữ cùng lúc thi đến hỗ | cả
cũng chả thẻm ăn
17 ALAC? by WEA] CH Rơi ruột Hành động không đúng
dan và vô nguyên tac
BAS ZIAtt Làm wot rugt Khi qua đói lai chi được
ăn một lượng thức ăn qua
ít chả b6 bèn gì
22 | >Stoy SC} Bệnh đã ăn sâu vào người
Trang 3228 ~- AAO) E|A|E‡ Chin thé/ Nôi cơn cuồng
2 H¿ISo|ez‡(©† Vì nói là vớ bao chân | Dù có giải thích như thê
nên không thể lật | nào thì đối phương cũng
=40|A|= Lp (ngũ tạng) được không chịu chấp nhận
Quản công việc nhà | Tất cả mọi vật dụng đều
giống như ngũ tạng | có ích mà không thê bỏ
cái gì được, và đặc biệt
mọi thứ phải hòa hợp vàlàm đúng vai trò của nó
lio ays) BC Gai ngũ tang Choc tức người khác
32 o#!co|› #!2|C| [#101A|C]| Xé nát ngũ tạng Chịu đau khô
7
bay ra hét
ăn sâu vào người
k 9 Ato] £|H[3JE† Thay đôi ngũ tạng Thay lòng
37 eo 2!0| £|£J&| Ct Lat ngược ngũ tạng | Tức giận không chịu nôi
38 ©†o| HPC Thay ngũ tang Thay long
3
39 | zasIl(7b SICH Sườn/Xương sườn | Trách nhiệm và gánh
cong nang rat lớn
Trang 33Công trên lưng Đề thê lực và sức mạnh
phía sau
Dé thuộc né trên lưng | Dam dau vào lửa
rồi đi vào lửa
Sự yêu mền đề trên | Việc được yêu hay bị ghét
lưng rồi đi phụ thuộc vào hành động
của bản thân mình
bho] SS) 3{ Ac} An lưng của người Cướp cái của người khác
băng những hành động ácđộc và mưu mé
Vae trên lưng Mang trên vai
48 S(9|) Sct Lung nóng rang Buon “me vì không theo ý
= Ajai A Br] Arch Ghét nhận le từ người | Nhận được tiếp đón nhiệt
có lưng lạnh buốt tình từ người mình không
* £ x ˆ
tử te cảm thay không vui
S(@l) CHC Dựa lưng Dựa dâm vào thê lực của
người khác SS) cHct Đựa lưng Dựa dâm vào thể lực của
người khác
S§(8) yc} Đây lưng Đánh đuôi Hồ trợ
SS) Alc} Quay lung Cat đứt moi quan hệ hoặc
tránh xa
55 S(8) 4 Danh lung Cướp dé người khác một
cách gian xảo
Trang 34Lưng có lưỡi bén Rât sắc bén và gan lì
Cứ như bị dội nướclạnh vào lưng
Cứ như bôi hd vào | Người như bị bó buộc,
không tự do di chuyển được
khác
Ngo lo, không giúp đỡ
Cho thay lung
Thịt lung cứng do Công việc quá cực nhọc
khiến lưng không nhúc
nhích được
| SSS WIC
SSS) 308; C† HHA CH
Lot da lung Day vò
Án xương song lưng | Án cướp, bon rút cua cải
người khác
Trang 35S#(9|) bu} x CH Rơi xương song lung | Quá mệt đến mức không
chịu thêm được nữa
Rút xương sông lưng | Dan bả bon rút tiên của
người tình hoặc gay mệt
moi cho người khác
Sã(8) 22lct U xương sông lưng | Ngọt nhạt roi uy hiếp
cướp tài sản của người
T? Sã(0|) AjS2|C‡ Xương sống lưng | Sợ hãi lạnh sông lưng
Lam tinh than trỗi dậy
việc hoặc lời nói nao đó
7 2
88 AIZ}O # BSc Tiếp nhận bang con | Thé hiện lòng kính can
tỉ
§9 Phó thác cho vận số
Trang 369 | ¿IZ‡S mec} Xoáy vào trọng tâm tìm
hicu
9 ABS §9IZIrl -Sojajch Om chat con tim vao es tran day mot cam
+|†0| Bc Sôi sục trong tim Tran day nhiệt huyết
+|#‡0| St SIH] ZC} Tim day như nên dat di
AJ ZO] SEFC} Tim có lửa Tập trung cao độ
98
+|#!0| BE SS}c} Tim như ngừng đập | Quá sợ hãi
AJ ZF] 9Ƒ2‡t| Tim yêu Khong can dam, hay ngai
Be 9lẽ0| DY LỊS7|† Tim mung mủ cứ vậy | Cây kim trong bọc cũng
mà khói được à có ngày Idi ra
YS J| 2 LỊ Dam vào phôi Cảm kích, cảm động đến
tận đáy lòng
107 | ij=+ol| AJ2|r| Khác trong phôi Khác ghi trong tim
108 | S| Hoy Hịg|0| SC} Gió vào trong phối | Cười không ngậm được
mom! Phin k khích
| TO} £l|“ Thang doi bò trong | Người không có suy nghĩ
phối và chính kiến
Trang 37111 | 2+) £0|E† Hết sức bat an và lo lăng
112 zlo| E†r‡ Gan nóng rang Bat an, bon chôn
113 Zt Sy wy Ch Git gan ma ăn To ra nịnh bợ rồi cướp
mat cai quan trọng của
người khác
24S) #9o|r† Vô cùng bắt an và lo lắng
Z!(0|) #a|r† Gan run rây Bat an, lo lang
Z!c0|) '80|Z|† Rơi gan Giật ban cả mình2t(0|) OFSCH Khô gan Đau lòng
Zh(9|) SC} To gan Can đảm
Z!(0l) SCH Nội lửa ở gan Chay gan cháy ruộư Tire
lộn ruột21) #!2|C† Lo lãng, bat anz!(8) 9!a|rỊ Cháy gan Lo lang
Zl(0l) # Sct Dán lửa vào gan Tức không chịu nôi/ Lo
cháy gan cháy ruột
Z+O4 ALA] 9r‡ Không lap day vào An cha bo bèn gì/ Không
gan thầy hài lòng
Zt L0 CH Lay gan ra cho Xua nịnh quá mức
Lam gan tan chảy Tan chảy, mềm lòng/
Qua dau buồn
Lôi gan ra đưa Xua nịnh quá mứcĐột cháy gan Nóng lòng nóng ruột
131 | 2to| =r‡ Gan tan chảy Qua dau buôn
Trang 38Z!0| £|&lö|† Lật ngược gan lại Cưởi cái khi gì không
biét/ Nồi giận
ZtO| #0|Z|C| Rớt gan Giật ban cả mình
| 210] 8l S71e| r‡ Gan phập phòng Giật mình, sợ hãi
2!0| A|sð|C‡ Lạnh hết cả gan Giật bắn cả mìnhz!0| #†gt #|X|E† Gan chỉ băng hạt đậu
(S¬etSCh
140 Z!0| S00 #|c‡ Gan hoi hộp Hoi hộp, bat an
2!0| Brot dtc} Gan chi băng hạt đậu Km mmm
z‡0|2S JALH 2EC} Dù gan cũng lôi ra | Không tiệc ngay cả cái
quý giá nhất cũng đem
cho
=
Z!0|2‡= #||01[#o|| 40] Di là gan cũng sẽ lay | Quá sức thân tình nên di
đưa cho ăn là cái quý giá nhất cũng
act dem dua
Trang 39a |S=— jmss=
z!#o|8 7|©r| Nuôi đường lòng can
s|2|(ŠS› uC Cười dha bung
| | 2|(=) Ct f Vượt qua được khổ nạn
rồi giờ cuộc sông thoái
mái
H2|7} 33+2|E†‡ Trẻ hơn so với tuôi/ Hơi
có chút mệt mỏi
ð| #|2‡ PAyALCH z#91AIN ông gã Chí khí chùn xuong/ Làm
việc cật lực/ Việc quá sức
mình
| 81a 7} Stel ct i Dat nước bị chia cấƯ
Hanh động hoặc côngviệc bị tạm đừng
| l501888H188:1|mememr — [
SHENg — kc JNmm _
ö|z| 2 HCl Không thé uén hông | Sông luôn cúi
ra được
sae ERAT RG_— [Sa [ES
ð| e| S S2poyct That hông thật chat That lưng buột bụng/
Quyết tâm đạt được điều
gi đỏđ|2|0J = +|:n S} E}-D Sto | Hông chứa đây tien, | Khi nào mới đạt được
leo lên hac va bay đến những mong ước trong
EEkˆ li i 4 “aie ihGiang Chau cuộc đời
166 | s:Z ZF Sct Giống như năm dây | Năm chat cái gì đó
rốn
Trang 402|A| HỊ AWS tO] 9IC† Dù ăn xin cũng có | Dù người nghèo đói thì
ngày lap day bụng đến lúc nảo đó cũng sẽ có
ngày hạnh phúc
Lap day bụng den Lap day tham vong
Bung ăn pho Thức an nhanh tiêu
Chit đi vào trong | Kiên thức chứa sâu trong