Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai là 48 phút.. Tính vận tốc của xe thứ hai.. Tính độ dài đường cao AH và diện tíc
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (1.0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức A3 27 2 12 4 48 .
b) Rút gọn biểu thức
1
7 4 3
B
Bài 2 (2.0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2 3x 2 0 b) x2 2 3x 3 0
c) x4 9x2 0 d)
3
x y
x y
Bài 3 (2.0 điểm)
a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P) : y x Vẽ đồ thị Parabol 2 (P).
b) Cho phương trình: x2 m1x m 0 (1) (với x là ẩn số, mlà tham số) Xác định các
giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn điều kiện: 1; 2
1 3 2 20 3 3 2
Bài 4 (1.0 điểm)
Quãng đường AB dài 160 km Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A để đi đến B Vận tốc của
xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai là 48 phút Tính vận tốc của xe thứ hai
Bài 5 (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi M là trung điểm của BC Biết AB 3
cm, AC4cm Tính độ dài đường cao AH và diện tích tam giác ABM
Bài 6 (2.5 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC ABAC nội tiếp đường tròn (O R; ) Các đường cao AD, BE ,
CF của tam giác ABC cắt nhau tại H Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp được đường tròn
b) Biết EBC300 Tính số đo EMC
c) Chứng minh FDE FME
Bài 7 (0.5 điểm)
Cho
;
Tính a7b7.
…HẾT …
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: SBD:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)
HƯỚNG DẪN CHẤM
a) A3.3 3 2.2 3 4.4 3 21 3 (bấm máy 0.25) 0.5
b)
1
7 4 3
(bấm máy 0.25)
0.5
a) x2 3x 2 0
Phương trình có 2 nghiệm x1 1, x2 2. 0.25 b) x2 2 3x 3 0
Phương trình có nghiệm kép x1x2 3. 0.25
c) x4 9x2 0
Đặt t x t 2, 0, phương trình trở thành t2 9t0
Giải ra được t0 (nhận); t 9 (nhận) 0.25 Khi t9, ta có x2 9 x3.
d)
3
x y
x y
Tìm được y1
Vậy hệ phương trình có nghiệm là x2;y1. 0.25
a) Vẽ Parabol P : y x2
Bảng giá trị giữa x và y:
0.5
b) Cho phương trình: x2 m 1x m 0 (1) (với x là ẩn số, m là tham số) Xác
định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thoả mãn1; 2
điều kiện: x13 x220 3 3 x2
Ta có m124mm12 0.25
Trang 4phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 0 m1.
ta có:
1
x x m
Theo đề bài ta có: x13 x220 3 3 x2
Vậy m2;m1 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
1 3 2 20 3 3 2
0.25
4
Quãng đường AB dài 160 km Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A để đi đến B
Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe thứ nhất
đến B sớm hơn xe thứ hai là 48 phút Tính vận tốc của xe thứ hai
1.0
Gọi vận tốc của xe thứ hai là x (km/h) Điều kiện:x0.
vận tốc của xe thứ nhất là x10 (km/h). 0.25
Thời gian đi quãng đường AB của xe thứ nhất là
160 10
x (h)
và thời gian của xe thứ hai là
160
x (h).
0.25
Theo đề bài ta có phương trình
160 160 48
10 60
Giải phương trình ta được: x40(nhận), x50(loại).
5
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi M là trung điểm của BC
Biết AB 3cm, AC 4cm Tính độ dài đường cao AH và diện tích tam giác
ABM
1.0
Ta có BC 5cm Suy ra
12
2, 4 5
AH
5 2,5 2
BM
cm
3
ABM
S (cm2)
0.5
6 Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội tiếp đường tròn (O R; ) Các đường cao
AD, BE , CF của tam giác ABC cắt nhau tại H Gọi M là trung điểm của BC 2.5
Trang 5Vẽ hình đúng đến câu a)
0.25
a) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp được đường tròn.
900
BFH
900
1800
BFH BDH suy ra tứ giác BFHD nội tiếp được đường tròn. 0.25 b) Biết EBC300 Tính số đo EMC
Tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC , tâm M 0.25
2 2.300 600
c) Chứng minh FDE FME
Chứng minh tứ giác DMEF nội tiếp được đường tròn 0.5
Suy ra FDE FME (cùng chắn cung FE). 0.25
7
Cho
;
Từ giả thiết ta có
2
0.25
Từ đó ta được
2
a b
170 2 2 169 2
Vậy
7 7 169 2
64
a b
0.25
…HẾT …
Trang 6Vẽ hình đúng đến câu a)
0.25
b) Biết EBC300 Tính số đo EMC
Cách 1: Tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC , tâm M 0.25
EMC 2EBC2.300 600. 0.5
Cách 2: Ta có: MB = ME (tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông)
600
EMC EBM BEM
EMC
0,25
Cách 3: Ta có: MC = ME (tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông)
Ta lại có: EBC300 ECB 600
Cách 4: Ta có: MC = ME (tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông)
Ta lại có: EBC 300 ECB 600 CEM 600
0,25 0,25