Hóy tỡm số học sinh giỏi cả hai mụn trờn.. Bài 8: Xác định giao của các tập hợp sau.
Trang 1Bài 1: Cho A={1; 2;3; 4} ; B={2; 4;6;8} ; E={1;2;3; 4;5;6;7;8;9} ;
Tỡm tập hợp ðEA∩ðEB
Bài 2: Cho A=(-∞;3) và B=[-2;+ ∞),C=(1;4) Tớnh A∪B∪C ; A\B ; A∩B ∩C ; B\A
Bài 3: Cho A=(-∞;3) và B=[-2;+ ∞),C=(1;4) Tớnh A∪B∪C ; A\B ; A∩B ∩C ; B\A
Bài 4: Cho A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9}; B = {0; 2; 4; 6; 7; 9}; C = {3; 4; 5; 6; 7}
a) Tỡm A∩B, B\ C
b) Chứng minh : ∩ ( BA \) ()\ AC ∩= CB
Bài 5 Cho A = {x ∈N/ |x| ≤ 0}; B = {x ∈Z / (2x2 -3x)(x2 – 1) = 0}; C = { x ∈Z / (x2 -3x + 2)(x2 – 3x)
= 0
a) Chứng minh A ⊂ B
b) Tỡm B∩C, C\ A
Bài 6 Cho A = {x ∈R/ -3 ≤ x ≤ 1}; B = {x ∈R / -1 ≤ x ≤ 5}; C = { x ∈ R / |x| ≥ 2}
Tỡm A ∩ B, A ∪ B , B\A, CRA, CRC, (B∩C) \ A
Bài 7 Một lớp 12 cú 35 học sinh Trong đú cú 17 học sinh giỏi toỏn, 24 học sinh giỏi văn Hóy tỡm số học sinh giỏi cả hai mụn trờn
Bài 8: Xác định giao của các tập hợp sau.
( V
ới
m
là
hằng số )
Bài 9: Xác định hợp của các tập hợp sau
( ) [ ) ( ) ( ) ( ) ( )
3
2
a
b
c
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
5
2
a
b
c