1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mệnh đề thể hiện sự nhượng bộ

1 696 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề thể hiện sự nhượng bộ
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 32,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là loại mệnh đề diễn đạt hai ý trái ngược trong cùng một câu.. Đằng sau hai cụm từ này phải dùng một danh từ hoặc ngữ danh từ, không được dùng một câu hoàn chỉnh.. Although/Even thoug

Trang 1

Đó là loại mệnh đề diễn đạt hai ý trái ngược trong cùng một câu

Despite/Inspite of (bất chấp, cho dù, )

Đằng sau hai cụm từ này phải dùng một danh từ hoặc ngữ danh từ, không được dùng một câu hoàn chỉnh

Desp i t e h i s p h y s i ca l h a n d i ca p , he has become a successful businessman

I n sp i t e o f h i s p h y s i ca l h a n d i ca p , he has become a successful businessman

Jane will be admitted to the university in sp i t e o f h er b ad grade s

Jane will be admitted to the university desp i t e h er b ad grade s

Although/Even though/Though (mặc dầu)

Đằng sau 3 cụm từ này phải dùng một mệnh đề hoàn chỉnh (có cả chủ ngữ và động từ), không được dùng

một danh từ

A

l t h o ug h h e h as a p h y s i ca l h a n d i ca p , he has become a successful businessman Jane will be admitted to the university e v e n t h o ug h s h e h as b ad grade s

Nếu though đứng một mình, cuối câu, tách biệt khỏi câu chính bởi dấu phẩy thì nó mang nghĩa tuy nhiên

He promised to call me, till now I haven't received any call from him, th o ug h

However + adj + S + linkverb = dù có đi chăng nữa thì

H

o we v er s t r o n g y o u are , you can't move this rock

Although/ Albeit + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier

Her appointment was a significant, althought/ albeit temporary success

Việc bà ấy được bổ nhiệm là một thành công quan trọng, nhưng dẫu sao cũng chỉ là nhất

thời)

Her performed the task well, althought/ albeit slowly

Anh ta thực hiện nhiệm vụ đó khá tốt, tuy rằng chậm

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w