1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

36 ôn tập HK2 tiết 3

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 756,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh trung bình bằng 3 8 số học sinh còn lại.. a Tính số học sinh mỗi loại của lớp.. b Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp.. Tia nào nằm giữa ha

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

ĐỀ 1:

Câu 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):

a)314 13 35 6 5 8

5 2. 5 9. 15

7 11 7 11 7

c)11 3 24 5 3

13 7 13

  

2 1 2 1.5 .3

7 4 7 4

Câu 2 (2 điểm): Tìm x

a)2x 7 135 0   b)1 2 1

2x 5 5

2xx

Câu 3 (2 điểm): Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại Giỏi, Khá, Trung bình Số học sinh giỏi chiếm 1

5 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 3

8 số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp

b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp

Câu 4 (3 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Ot sao cho xOy30 ;0 xOt700 a.Trong ba tia Ox,Oy, Ot Tia nào nằm giữa hai tia còn lại

b.Tính yOt Tia Oy có phải là phân giác của xOt không?

c.Gọi Om là tia đối của tia Ox Tính mOt ?

d.Gọi tia Oa là tia phân giác của mOt , tính aOy ?

Câu 5 (0,5 điểm): So sánh : : 1 1 1

1.2 2.3 49.50

BÀI GIẢNG: ÔN TẬP HỌC KÌ II ( TIẾT 3)

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ MÔN: TOÁN 6

THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):

     

   

14 13 35 5 8

19 17 43 19 43

14 5 35 8 13

19 19 43 43 17

19 43 13

9

19 43 17

13

11

17

   

  

7 11 7 11 7

5 2 9 15

7 11 11 7

5.1 15

5 1 5

1

b

  

  

 

 

) 11 2 5

13 7 13

13 13 7

4

6 2

7

7 4

5 2

7 7

3

3

7

c

   

2 1 2 1

7 4 7 4

2 51 31

2 2 7 4 7

d

Câu 2 (2 điểm): Tìm x:

   

   

  

) 2x 7 135 0

2x 135 7

2x 142

142 71

2

a

x

Vậy x 71

 

 

1 2 1 )

2 5 5

1 1 2

2 5 5

1 3

2 5

3 1 3 2: .

5 2 5 1 6

5

x x x x

Vậy 6

5

x

Trang 3

  

  

 

) 10 1 5

1 10 5

1 5

x

x

TH1: x   1 5 x 4

TH2: x     1 5 x 6

Vậy x4; 6 

 

1

2

1 3 2014

2 2 2x 2014

2014 : 2 1007

x

x

Vậy x1007

Câu 3 (2 điểm):

Số học sinh giỏi là : 1 40 8

5  (học sinh)

Số học sinh trung bình là : 3 40 8 128    (học sinh)

Số học sinh khá là : 40 8 12 20   (học sinh)

Tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với cả lớp là: 12 100% 30%

Câu 4 (3 điểm):

a)

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox có xOy xOt

Suy ra Oy nằm giữa Ox và Ot

b)

Vì Oy nằm giữa Ox và Ot

0

40

xOy yOt xOt

yOt

yOt

O

y t xOt suy ra Oy không phải là phân giác

Trang 4

c)

Ta có Ox và Om là hai tia đối nhau nên Ot nằm giữa Ox và Om, mOx là góc bẹt

0

110

xOt tOm mOx

tOm

mOt

d)

Vì Om và Ox là hai tia đối nhau, là hai góc kề bù

0

0

180

180 30

150

mOy yOx

mOy

mOy

Vì Oa là phân giác của mOt nên 1 550

2

mOamOt Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Om thì mOa mOy

0

150 55

95

mOa aOy mOy

aOy

aOy

Câu 5 (0,5 điểm):

So sánh : : 1 1 1

1.2 2.3 49.50

Ta có:

1 1 1

1.2 1 2 

2.3 2 3 

1 1 1 1 1 1

1

50

M

M

         

   

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w