1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 quy tắc dấu ngoặc

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 345,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

- GDCD tốt nhất!

QUY TẮC DẤU NGOẶC Chuyên đề: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN Giáo viên: ĐỖ VĂN BẢO

1 Quy tắc dấu ngoặc:

?1 a) Số đối của 2 là -2

Số đối của (-5) là –(-5)=5

b) Số đối của 2 ( 5)  là 3

Tổng các số đối của 2 và -5 là:   2 5 3

? 2 a) 7 (5 13) 7 ( 8) 1

7 5 13 12 13 1

b) 12 (4 6) 12 ( 2) 12 2 14

12 4 6 8 6 14

      

    

a b c d a b c d

a b c d a b c d

      

      

2 Tổng đại số:

( )

a b   a b

Ví dụ 1:

5 ( 3) ( 6) ( 7)

5 ( 3) 6 7

(5 6) [ 3 7]

11 10

1

     

    

    

 

Ví dụ 2:

5 ( 3) ( 6) ( 7)

5 ( 6) ( 3) 7

5 3 6 7

2 1 1

     

     

   

 

3 Bài tập:

?3

) (768 39) 768

768 39 768

768 768 39

0 39

39

 

 

a

) ( 1579) (12 1579)

1579 12 1579

1579 1579 12

0 12 12

 

 

b

Chú ý: Thành lập dấu ngoặc:

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa

- GDCD tốt nhất!

*Bài 57:

) ( 17) 5 8 17

( 17 17) (5 8)

0 13

13

 

a

) ( 5) ( 10) 16 ( 1)

16 (5 10 1)

16 16 0

d

*Bài 60.SGK/85

) (27 65) (346 27 65)

27 65 346 27 65

(27 27) (65 65) 346

0 0 346

346

  

a

) (42 69 17) (42 17)

42 69 17 42 17 (42 42) (17 17) 69

0 0 69 69

  

 

b

*Bài 89 SBT/80

) ( 3) ( 350) ( 7) 350

[( 350) 350] [ 3 ( 7)]

0 ( 10)

10

  

 

c

) ( 9) ( 11) 21 ( 1) [( 9) ( 11)] [21 ( 1)]

20 20 0

  

d

*Bài 91 SBT/80

) (5674 97) 5674

5674 97 5674

(5674 5674) 97

0 97

97

 

 

a

) 1075 ( 29 1075)

1075 29 1075 ( 1075 1075) 29

0 29 29

 

b

*Bài 92 SBT/80

) (18 29) (158 18 29)

18 29 158 18 29

(18 18) (29 29) 158

0 0 158

158

  

a

) (13 135 49) (13 49)

13 135 49 13 49 (13 13) (49 49) 135

0 0 135 135

  

 

b

Bài tập 1:

) 320 42 10 67 30 21

(320 10 30) (42 67 21)

360 130

230

a

) 45 72 23 49 52 39 (45 23 52) (72 49 39)

120 160 40

 

b

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w