1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tTết 52 Quy tắc dấu ngoặc

8 674 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc dấu ngoặc
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phù Đổng
Thể loại Tiết
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 695,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI LỘCTRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÙ ĐỔNG... QUY TẮC DẤU NGOẶCQUY TẮC DẤU NGOẶC 1.. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÙ ĐỔNG

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Tính và so sánh kết quả của

= 12 – (– 2)

= 12 + (+2)

= 14

= 8 + 6

= 14 và =

Trang 3

Vậy : 12 – (4 – 6) = 12 4 + 6

= 12 + (–13)

a) Ta có : 7 + (5 – 13)

= 7 + (– 8) = – 1

7 + 5 + (–13)

TiÕt: 52 QUY TẮC DẤU NGOẶC QUY TẮC DẤU NGOẶC

1 Quy tắc dấu ngoặc

?1 a) Tìm số đối của: 2, (–5), 2 + (–5)

Số đối của 2 là – 2 Số đối của (– 5) là 5

Số đối của 2 + (– 5) là – [2 + (– 5)]= –(–3) = 3

b) So sánh số đối của tổng 2+ (– 5) với tổng các số đối của 2 và (– 5) Giải: Số đối của tổng 2 + (– 5) là 3

Tổng các số đối của 2 và – 5 là : ? + ? = ?

?2 Tính và so sánh kết quả của :

a) 7 + (5 – 13) và 7 + 5 + (–13) ; b) 12 – (4 – 6) và 12 – 4 + 6

Giải:

= – 1 Vậy : 7 + (5 – 13) = 7 + 5 + (– 13)

b) 12 – (4 – 6) và 12 – 4 + 6

3

(–2) 5

Vậy “ Số đối của một tổng bằng tổng các số đối của các số hạng”

Giải:

(

+

(

)

)

+ –

Trang 4

QUY TẮC DẤU NGOẶC

QUY TẮC DẤU NGOẶC

1 Quy tắc dấu ngoặc

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ –” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” thành dấu “ –” và dấu

“ –” thành dấu “+” Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên

b) (–1579) – (12 – 1579)

a) 324 + [112 – (112 + 324)] b) (– 257) – [(257 + 156) – 56]

Giải :

= 324 + [112 112 324]

a) 324 + [112 – (112 + 324)]

= 324 – 324

= 0

b) (– 257) – [(257 + 156) – 56]

= – 257 (– 257 + 156) 56 = – 257 257 156 + 56 = – 100

?3 Tính nhanh:

Ví dụ : Tính nhanh:

a) (768 – 39) – 768

= 768 – 39 – 768

= – 39 = –1579 – 12 + 1579 = – 12

Giải :

b) (–1579) – (12 – 1579) a) (768 – 39) – 768 ;

– ? – ? –

– ? – ? +

? ? +

Trang 5

TiÕt: 52 QUY TẮC DẤU NGOẶC QUY TẮC DẤU NGOẶC

1 Quy tắc dấu ngoặc

2 Tổng đại số

- Tổng đại số là một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên

- Khi viết tổng đại số : bỏ dấu của phép cộng và dấu ngoặc

= 5 3 6 7

= 11 – 10 = 1

+ Thay đổi tuỳ ý vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng

 97 – 150 – 47 = 97 – 47 – 150 50 – 150 = = – 100 + Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý với chú ý

rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “–” thì phải đổi dấu tất cả các số

hạng trong ngoặc

 284 – 75 – 25 284 – (75 + 25)

284 – 100 = 184

Chú ý :Nếu không sợ nhầm lẫn, ta có thể nói gọn tổng đại số là tổng

-Trong một tổng đại số, ta có thể:

?

?

?

+

Trang 6

1 Quy tắc dấu ngoặc TiÕt :52 QUY TẮC DẤU NGOẶC TẮC DẤU NGOẶC

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ –” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” thành dấu “ –” và

dấu “ –” thành dấu “+” Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì

dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên

- 2 Tổng đại số Tổng đại số là một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên.

- Trong một tổng đại số, ta có thể:

Chú ý :Nếu không sợ nhầm lẫn, ta có thể nói gọn tổng đại số là tổng

+ Thay đổi tuỳ ý vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng.

+ Đặt dấu ngoặc để nhĩm các số hạng một cách tuỳ ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “-” thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.

Trang 7

1 Bài vừa học :

- Học thuộc Quy tắc dấu ngoặc Sgk

- Bài tập 58 đến 60 trang 85 SGK

- Bài tập 89 đến 92/65SBT

2 Bài sắp học:

Chuẩn bị bài Luyện tập

H ớng dẫn về nhà:

Ngày đăng: 09/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w