1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 1,2 LAP PTHH pư OIXHOA KHU

10 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Lập được phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử theo phương pháp bảo toàn electron.. - Phân loại các dạng phản ứng oxi hoá khử để học sinh xác định được hướng cân bằn

Trang 1

Ngày soạn: 15.06.2019

Ngày dạy: 20.06.2019

Tiết 1,2,3,4,5,6: LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC THEO PHƯƠNG PHÁP

BẢO TOÀN ELECTRON BÀI TẬP BẢO TOÀN ELECTRON

I Mục tiêu

- Lập được phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử theo phương pháp bảo toàn electron

- Phân loại các dạng phản ứng oxi hoá khử để học sinh xác định được hướng cân bằng

- Giải bài tập áp dụng phương pháp bảo toàn electron

II Chuẩn bị

GV: Hệ thống các câu hỏi gợi ý và bài tập

HS: Nắm vững các lý thuyết để làm bài tập

III Tổ chức hoạt động dạy – học

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Nội dung bài mới

A CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ Hoạt động 1: Các định nghĩa

? Nêu định nghĩa chất khử, chất

oxi hóa, quá trình oxi hóa khử?

? Nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa

khử?

Hoạt động 2: các bước tiến hành

cân bằng phương trình hóa học

oxi hóa khử theo phương pháp

thăng bằng electron

Gv ra bài tập và hướng dẫn Hs giải

các bài tập

I ĐỊNH NGHĨA

1 Chất khử là chất nhường electron

2 Chất oxi hóa là chất nhận electron

3 Quá trình khử là quá trình nhận electron

4 Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron

5 Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có

sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

Hoặc: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

II CÁC BƯỚC CÂN BẰNG

- Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron: Tổng số e chất khử nhường bằng tổng số

e chất oxi hóa nhận

- Các bước cân bằng:

Ví dụ: Xét pư P cháy trong Oxi  P2O5

P + O2  P2O5

Bước 1: Xác định số oxi hóa  chất khử, chất oxh

P0 + 0

2

5

5

2 OP

P có số oxi hóa tăng 0  +5 : chất khử

O có số oxi hóa giảm 0  -2 : chất oxi hóa

Trang 2

Bước 2: Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử

P0  P+5 + 5e 0

2

O + 4e  2O 2

Bước 3: Tìm bội chung nhỏ nhất của e cho và e

nhận Sau đó tìm hệ số để tổng e cho bằng tổng e nhận

x 4 P0  P+5 + 5e

x 5 0

2

O + 4e  2O 2

Bước 4: Đặt hệ số vào ptpư và kiểm tra lại

4 P + 5 O2  2 P2O5

Hoạt động 2: Phân dạng phản ứng

oxi hoá – khử

Dạng 1: Phản ứng có 2 chất thay

đổi số oxi hóa ( dạng cơ bản)

Cu + H 2 SO 4  CuSO 4 + SO 2 + H 2 O.

Dạng 2: Phản ứng oxi hóa khử nội

phân tử

KClO 3  KCl + O 2

Dạng 3: Phản ứng tự oxi hóa – khử

Cl 2 + KOH  KCl + KClO 3 +

H 2 O.

Dạng 4 : Phản ứng có nhiều chất

thay đổi số oxi hóa ( thường là 3

chất với chương trình THPT).

FeS 2 + O 2  Fe 2 O 3 + SO 2

Dạng 5: Phản ứng oxi hóa khử xảy

ra ở nhiều nấc

Al + HNO 3  Al(NO 3 ) 3 + NO +

N 2 O + H 2 O

(V NO : V N2O = 3 : 1)

Dạng 6 : Phản ứng oxi hóa khử

chứa ẩn

M + HNO 3  M(NO 3 ) n + NO 2 +

H 2 O

(Với M là kim loại hoá trị n)

Dạng 7 : Phản ứng oxi hóa khử hữu

C 6 H 12 O 6 + H 2 SO 4 đ  SO 2 +

CO 2 + H 2 O

Bộ Giáo án dạy thêm 3 khối 10,11,12

đầy đủ và công phu Đảm bảo theo

đúng cấu trúc chuẩn.

PHÂN DẠNG PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ 1) Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

Cu0→ Cu+2 + 2e x 1

S+6 + 2e → S+4 x 1

Cu + 2H 2 SO 4 CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O.

2) KClO 3  KCl + O 2

2O-2→ O2 + 4e x 3

Cl+5 + 6e → Cl-1 x 2

2KClO 3 2KCl + 3O 2

3) Cl 2 + KOH  KCl + KClO 3 + H 2 O.

1/2Cl2 → Cl+5 + 5e x 1 1/2Cl2 + 1e → Cl-1 x 5

3Cl 2 + 6KOH 5KCl + KClO 3 + 3H 2 O.

4) FeS2 + O 2  Fe 2 O 3 + SO 2

FeS2 → Fe+3 + 2S+4 + 11e x 4

O2 + 4e → 2O-2 x 11

4FeS 2 + 11O 2 2Fe 2 O 3 + 8SO 2

5) Al + HNO3  Al(NO 3 ) 3 + (3NO + N 2 O) + H 2 O

Al → Al+3 + 3e x 17 5N+5 + 17e → 3N+2+ 2N+1 x 3

17Al + 66HNO 3 →17Al(NO 3 ) 3 +9NO + 3N 2 O+ 33H 2 O

6) M + HNO 3  M(NO 3 ) n + NO 2 + H 2 O

M → M+n + ne x 1

N+5 + 1e → N+4 x n

M + 2nHNO 3 M(NO 3 ) n + nNO 2 + nH 2 O 7) C 6 H 12 O 6 + 12H 2 SO 412SO 2 + 6CO 2 + 18H 2 O

6C0 → 6C+4 + 24e x 1

S+6 + 2e → S+4 x 12

Trang 3

Hoạt động 3: Bài tập vận dụng

Bài 1: Lập các phương trình sau

bằng pp thăng bằng electron.

a Na 2 SO 3 + KMnO 4 + H 2 O 

Na 2 SO 4 + MnO 2 + KOH

b FeSO 4 + K 2 Cr 2 O 7 + H 2 SO 4 

Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O

c Cu + HNO 3  Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 + H 2 O

d Cu + HNO 3  Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O

e.Fe 3 O 4 + HNO 3  Fe(NO 3 ) 3 + NO +

H 2 O

II BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1:

a

S +4 trong Na 2 SO 3 là c.khử

Mn +7 trong KMnO 4 là c.oxi hóa 3x S +4  S +6 + 2e (Qt oxi hóa) 2x Mn +7 + 3e  Mn +4 (Qt khử) 3Na 2 SO 3 + 2KMnO 4 + H 2 O  3Na 2 SO 4 + 2MnO 2 + 2KOH

b.

Fe +2 trong FeSO 4 là c.khử

Cr +6 trong K 2 Cr 2 O 7 là c.oxi hóa 3x 2Fe +2  2Fe +3 + 2e (Qt oxi hóa) 1x 2Cr +6 + 6e  2Cr +3 (Qt khử)

6FeSO 4 + K 2 Cr 2 O 7 + 7H 2 SO 4  3Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 +

Cr 2 (SO 4 ) 3 + 7H 2 O

c.

Cu 0 là chất khử

N +5 trong HNO 3 là chất oxi hóa 1x Cu 0  Cu +2 + 2e (Qt oxi hóa) 2x N +5 + 1e  N +4 (Qt khử)

Cu + 4HNO 3  Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O

d.

Cu 0 là chất khử

N +5 trong HNO 3 là chất oxi hóa 3x Cu 0  Cu +2 + 2e (Qt oxi hóa) 2x N +5 + 3e  N +2 (Qt khử)

3Cu + 8HNO 3  3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O

e.

Fe +8/3 trong Fe 3 O 4 là chất khử

N +5 trong HNO 3 là chất oxi hóa 3x 3Fe +8/3  3Fe +3 + 1e (Qt oxi hóa) 1x N +5 + 3e  N +2 (Qt khử)

Na+42SO3+ KMnO+7 4+ H2O > Na+62SO4+ MnO+4 2+ KOH

FeSO4+K2Cr2O7+H2SO4 >Fe2(SO4)3+K2SO4+Cr2(SO4)3+H2O

Cu + HNO0 +5 3 > Cu(NO+2 3)2+ NO+4 2+ H2O

Cu + HNO0 +5 3 > Cu(NO+2 3)2+ NO + H+2 2O

Fe3O4+ HNO3 > Fe(NO3)3+ NO + H2O

Trang 4

f Fe + H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 +

H 2 O

3Fe 3 O 4 + 28HNO 3  9Fe(NOFe(NO 3 ) 3 + NO + 14H 2 O

f.

Fe 0 là chất khử

S +6 trong H 2 SO 4 là chất oxi hóa 1x 2Fe 0  2Fe +3 + 6e (Qt oxi hóa) 3x S +6 + 2e  S +4 (Qt khử) 2Fe + 6H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 3H 2 O

Bài 2: Lập các phương trình dạng

chữ số sau bằng pp thăng bằng

electron

a Fe x O y + HNO 3  Fe(NO 3 ) 3 + NO

+ H 2 O

b Fe x O y + H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 +

SO 2 + H 2 O

c M + HNO 3 M(NO 3 ) n +NH 4 NO 3 +

H 2 O

d M + HNO 3 M(NO 3 ) n + NO + H 2 O

Bài 2:

a

Fe +2y/x trong Fe x O y là c.khử

N +5 trong HNO 3 là c.oxi hóa

3x x Fe +2y/x  xFe +3 + (3x-2y)e (3x-2y)x N +5 + 3e  N +2

3Fe x O y +(12x-2y)HNO 3 3xFe(NO 3 ) 3 (3x-2y)NO +(6x-y)H 2O

b.

Fe +2y/x trong Fe x O y là c.khử

S +6 trong H 2 SO 4 là c.oxi hóa 2x xFe +2y/x  xFe +3 + (3x-2y)e (QT oxi hóa) (3x-2y)x S +6 + 2e  S +4 (QT khử)

2Fe x O y +(6x-2y)H 2 SO 4 xFe 2 (SO 4 ) 3 +(3x-2y)SO 2 + (6x-2y)H 2 O

c.

M 0 là chất khử

N +5 trong HNO 3 là chất oxi hóa

8x M 0  M +n + ne (QT oxi hóa)

nx N +5 + 8e  N -3 (QT khử) 8M + 10nHNO 3 8M(NO 3 ) n + nNH 4 NO 3 + 3nH 2O

d

M 0 là chất khử

N +5 trong HNO 3 là chất oxi hóa 3x M 0  M +n + ne (QT oxi hóa)

nx N +5 + 3e  N +2 (QT khử)

Fe + H0 2+6SO4 > Fe+32(SO4)3+ SO+4 2+ H2O

FexOy+ HNO3 > Fe(NO3)3+ NO + H2O

FexOy+ H2SO4 > Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O

M + HNO0 +5 3 > M(NO+n 3)n+ NH-3 4NO3+ H2O

M + HNO0 +5 3 > M(NO+n 3)n+ NO + H+2 2O

Trang 5

e Fe 3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 +

N x O y + H 2 O

3M + 4nHNO 3 3M(NO 3 ) n + nNO + 2nH 2 O

e

Fe +8/3 trong Fe 3 O 4 là chất khử

N +5 trong HNO 3 là chất oxi hóa (5x-2y)x 3Fe +8/3  3Fe +3 + 1e (QT oxi hóa) 1x xN +5 + (5x-2y)e  xN +2y/x (QT khử) (5x-2y)Fe 3 O 4 + (46x-18y)HNO 3 → 3(5x-2y)Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + (23x-9Fe(NOy)H 2 O

B BÀI TẬP BẢO TOÀN ELECTRON

Mr Zalo: 0982.075.626

Bộ Giáo án dạy thêm 3 khối 10,11,12 đầy đủ và công

phu Đảm bảo theo đúng cấu trúc chuẩn.

Gv: Hướng dẫn học sinh nắm

vững các định nghĩa chất khử, chất

oxi hóa, quá trình oxi hóa - khử

- Cần nắm vững định luật bảo toàn

electron

- Nội dung định luật bảo toàn electron: Tổng số electron do chất khử nhường bằng số electron do chất oxi hóa nhận

- Trong một quá trình oxi hóa khử, có thể có nhiều chất khử và nhiều chất oxi hóa, đồng thời tạo ra nhiều sản phẩm khử khác nhau

- Quá trình trao đổi electron có thể diễn ra qua nhiều giai đoạn trung gian, cần xác định đúng chất cho (e) ban đầu và chất nhận (e) cuối cùng

Câu 1: Cho 8,3 gam hỗn hợp Al

và Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc

dư thu được 6,72 lit khí SO2 ở

đktc Tính khối lượng mỗi kim loại

trong hỗn hợp

Câu 1: Gọi số mol của Al và Fe là x, y

=> 27x + 56y = 8,3 (1)

Số mol SO2 = 0,3 mol

QT khử S+6 + 2e → S+4

0,6 ← 0,3

QT oxh Al → Al+3 + 3e

Fe → Fe+3 + 3e

Số mol (e) = 3x + 3y = 0,6 (2)

Từ (1) và (2) => x = 0,1 và y = 0,1 mol

 mAl = 27.0,1 = 2,7 gam

 mFe = 56.0,1 = 5,6 gam

Câu 2: Cho 5,4 gam kim loại R tác

dụng hết với H2SO4 đặc thu được

1,68 lit H2S duy nhất (đktc) Xác

định R

Câu 2: Số mol H2S = 0,075 mol Quá trình khử: S+6 + 8e → S-2

Quá trình oxi hóa R → R+n + ne

Số mol e trao đổi = 8.0,075 = 0,6 mol

Fe3O4 + HNO3 > Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Trang 6

 số mol R = 0,6/n (mol)

 R = 5,4n/0,6 = 9Fe(NOn

 n = 3 và R = 27

 R là kim loại Al

Câu 3: Cho 3,9Fe(NO gam hỗn hợp A

gồm Al, Mg tác dụng với dd

H2SO4 loãng, dư giải phóng 4,48

lit khí (đktc) Mặt khác, hoà tan 3,9Fe(NO

gam A trong HNO3 loãng dư thu

được 1,12 lit khí X duy nhất Xác

định X

Câu 3: A + H2SO4 (l) → muối + H2

 số mol H2 = 0,2 mol

 số mol (e) = 2.0,2 = 0,4 mol

số mol khí X = 0,05 mol

Số (e) mà mỗi phân tử X nhận (e) = 0,4/0,05 = 8

=> X là N2O (2N+5 + 8e → 2N+1  N2O)

Câu 4 Khi cho 9Fe(NO,6 gam Mg tác

dụng hết với H2SO4 đặc thấy có 49Fe(NO

gam axit phản ứng tạo thành

MgSO4, H2O và sản phẩm X Xác

định X

Câu 4: số mol Mg = 0,4 mol

=> số mol (e) = 2.0,4 = 0,8 mol

Số mol H2SO4 = 0,5 mol

Mg + H2SO4 → MgSO4 + X↑ + H2O 0,4 0,5 0,4 0,1

=> số mol X = 0,1 mol

=> số (e) mỗi phân tử X nhận (e) = 0,8/0,1 = 8

=> X là H2S (S+6 + 8e → S-2)

Câu 5: Hoà tan 2,4 gam hỗn hợp

Cu, Fe có tỉ lệ mol 1:1 trong H2SO4

đặc nóng tạo ra 0,05 mol một sản

phẩm khử X duy nhất xác định

CTPT của X?

Câu 5: số mol Cu và Fe trong hỗn hợp là 2,4/(64+

56) = 0,02 mol

=> số mol (e) = 2.0,02 + 3.0,02 = 0,1 mol

=> số (e) mà pt X nhận là 0,1/0,05 = 2 (e)

X là SO2 (S+6 + 2e → S+4)

Câu 6: Cho 15 gam hỗn hợp X

gồm Mg và Al vào dd Y gồm

HNO3, H2SO4 đặc (dư) thu được

0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2,

N2O Tính % khối lượng Al trong

X

Câu 6: x,y là số mol Mg, Al

 24x + 27y = 15 (1)

Số mol (e) = 0,1.(2 + 3+ 1 + 8) = 1,4 mol

 2x + 3y = 1,4 (2)

Từ (1,2) => x = 0,4 mol và y = 0,2 mol

=> %mAl = (27.0,2/15).100% = 36,0%

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 14,8

gam hỗn hợp Fe, Cu vào lượng dư

dd hỗn hợp gồm HNO3 và H2SO4

đặc thu được 12,32 lit hỗn hợp

NO2, SO2 (đktc) có khối lượng

27,1 gam Tính khối lượng Fe

trong hỗn hợp?

Câu 7: x, y là số mol Fe, Cu.

 56x + 64y = 14,8 (1) Gọi a,b là số mol NO2 và SO2

a+b = 0,55 mol và 46a + 64b = 27,1

 a = 0,45 mol và b = 0,1 mol

 số mol (e) = a + 2b = 0,65 mol

 3x + 2y = 1,0 (2)

Từ (1,2) => x = 0,15 mol và y = 0,1 mol

Trang 7

=> mFe = 56.0,15 = 8,4 gam

Câu 8: Cho 12,125 gam sunfua

kim loại M có hoá trị không đổi

(MS) tác dụng hết với dd H2SO4

đặc nóng dư thoát ra 11,2 lit SO2

(đktc) Xác đinh M

Câu 8: số mol SO2 = 0,5 mol

QT khử: S+6 + 2e → S+4

2x ← x

QT oxh MS → M+2+ S+4 + 6e

y → y →6y

=> số mol SO2 = x + y = 0,5 (1)

=> số mol (e) = 2x = 6y (2)

=> x = 0,375 mol và y = 0,125 mol

=> MS = 12,125/0,125 = 9Fe(NO7

 M + 32 = 9Fe(NO7

 M = 65 Vậy M là kim loại Zn

Câu 9: Cho 20,8 gam hỗn hợp FeS

và FeS2 tác dụng với dd H2SO4 đặc

nóng dư thấy thoát ra 26,88 lit SO2

(đktc) Xác định % theo khối

lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban

đầu

Câu 9: x, y là số mol FeS và FeS2

 88x + 120y = 20,8 (1)

QT oxh FeS → Fe+3 + S+4 + 7e

FeS2 → Fe+3 + 2S+4 + 11e

 số mol (e) = 7x + 11y (2)

QT khử S+6 + 2e → S+4

2z z mol

 số mol SO2 = x + 2y + z = 1,2 (3)

 số mol (e) = 7x + 11y = 2z (4)

Từ (1,2,3,4) Ta có

88x + 120y = 20,8 7x + 11y - 2z = 0

x + 2y + z = 1,2 Vậy x = 0,1 mol; y = 0,1 mol; z = 0,9Fe(NO mol

%mFeS = (88.0,1/20,8).100% = 42,3%

%m(FeS2)=100% - 42,3% = 57,7%

4 Dặn dò: Về nhà học bài, làm bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.

Mr Zalo: 0982.075.626

Bộ Giáo án dạy thêm 3 khối 10,11,12 đầy đủ và công

phu Đảm bảo theo đúng cấu trúc chuẩn.

CÁC DẠNG BÀI TẬP CÂN BẰNG PHẢN ỬNG OXI HÓA – KHỬ Dạng 1 : Phản ứng có 2 chất thay đổi số oxi hóa ( dạng cơ bản)

Cân bằng các PT PƯ sau:

1 NH3 + O2  NO + H2O

2 CO + Fe2O3  Fe + CO2

Trang 8

3 Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O.

4 Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

5 Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O

6 Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2S + H2O

7 Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

8 KMnO4 + K2SO3+ H2O  K2SO4 + MnO2 + KOH

9Fe(NO KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

10.MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

11.Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

12.Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O

13.FeCl3 + Cu  FeCl2 + CuCl2

Dạng 2: Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử

Cân bằng các PT PƯ sau Hãy chỉ ra nguyên tố là chất khử, chất oxi hóa

1 KClO3  KCl + O2

2 AgNO3  Ag + NO2 + O2

3 Cu(NO3)2  CuO + NO2 + O2

4 HNO3  NO2 + O2 + H2O

5 KMnO4  K2MnO4 + O2 + MnO2

6 ZnSO4  Zn + SO2 + O2

Dạng 3: Phản ứng tự oxi hóa – khử

1 Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O

2 S + NaOH  Na2S + Na2SO3 + H2O

3 I2 + H2O  HI + HIO3

4 Cl2 + KOH  KCl + KClO + H2O

Dạng 4 : Phản ứng có nhiều chất thay đổi số oxi hóa ( thường là 3 chất với chương trình THPT).

1 FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

2 FeS + KNO3  KNO2 + Fe2O3 + SO3

3 FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

4 FeS2 + HNO3 + HCl  FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O

5 As2S3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + NO

6 CrI3 + Cl2 + KOH  K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

7 CuFeS2 + O2  Cu2S + SO2 + Fe2O3

8 FeS + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

9Fe(NO FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

10.Fe3C + HNO3  Fe(NO3)3 + CO2 + NO + H2O

Dạng 5: Phản ứng oxi hóa khử xảy ra ở nhiều nấc

1 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O ( VNO : VN2O = 3 : 1)

2 2 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O ( nNO : nN2 = 3 : 2)

3 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O ( tỉ lệ NO2 : NO = x:y)

4 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (VNO : VN2O = a : b)

5 Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2S + SO2 + H2O

Dạng 6 : Phản ứng oxi hóa khử chứa ẩn

1 M + HNO3  M(NO3)n + NO2 + H2O (Với M là kim loại hoá trị n)

2 M + HNO3  M(NO3)n + NO + H2O (Với M là kim loại hoá trị n)

3 M + HNO3  M(NO3)n + N2O + H2O (Với M là kim loại hoá trị n)

4 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trang 9

5 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

6 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

7 M + HNO3  M(NO3)n + NxOy + H2O

8 M2(CO3)n + HNO3  M(NO3)m + NO + CO2 + H2O

9Fe(NO Al + HNO3  Al(NO3)3 + NxOy + H2O

Dạng 7 : Phản ứng oxi hóa khử hữu cơ

1 C6H12O6 + H2SO4 đ  SO2 + CO2 + H2O

2 C12H22O11 + H2SO4 đ  SO2 + CO2 + H2O

3 CH3- C  CH + KMnO4 + H2SO4  CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

4 K2Cr2O7 + CH3CH2OH + HCl  CH3-CHO + KCl + CrCl3 + H2O

5 HOOC – COOH + KMnO4 + H2SO4  CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

6 CH3 – C  CH + KMnO4 + KOH  CH3 – COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O

7 CH3 – CH = CH2 + KMnO4 + H2O  CH3 – CH(OH) –CH2(OH) + MnO2 + KOH

BÀI TẬP BẢO TOÀN ELECTRON

Bài 1 Hoà tan hết 2,16 gam FeO trong HNO3 sau phản ứng thấy thoát ra 0,244 lit khí X (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Tìm X?

Bài 2 Trộn 5,4 gam Al với hỗn hợp Fe2O3 và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn A Hoà tan hỗn hợp chất rắn A bằng lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít khí N2O (đktc)( N2O là sản phẩm khử duy nhất)

Bài 3 Nung m(g) Fe2O3 với khí CO thiếu thu được 6,52(g) hỗn hợp Y gồm 4 chất rắn Hòa tan Y hết vào dd HNO3 thì thu được 6,72lít khí NO (đktc) duy nhất Tìm m

Bài 4 Để m gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X có khối

lượng (m + 1,6) gam Nếu cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Tính m

Bài 5 Cho 2,52 g hh X gồm Al và Mg trộn theo tỉ lệ mol 2 : 3 tác dụng với H2SO4 đặc thì thu được muối sunfat và 0,03 mol một sản phẩm duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm tạo thành và viết các phương phản ứng

Bài 6 Cho hỗn hợp kim loại A gồm Zn và Al Lấy nửa hỗn hợp A tác dụng với dung

dịch CuSO4 dư Phản ứng xong đem toàn bộ chất rắn tạo thành cho tác dụng hết với HNO3 thu được 4,48 lít NO duy nhất (đktc)

a Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với HNO3 Tính thể tích khí N2 duy nhất (đktc) sinh

ra

b Nếu khối lượng hỗn hợp A là 24,9Fe(NO gam Tính khối lượng từng kim loại trong A

Bài 7.

a Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dung

dịch HCl dư thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan Tính m

Trang 10

b Mặt khác cũng hoà tan m gam hỗn hợp A trên trong dung dịch chứa hỗn hợp HNO3

đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lít hỗn hợp 2 khí (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 25,25 Xác định kim loại M

Bài 8

1- Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi Chia hỗn hợp thành

2 phần bằng nhau:

- Hoà tan hết phần 1 trong dung dịch HCl được 2,128 l H2

- Hoà tan hết phần 2 trong dung dịch HNO3 được 1,79Fe(NO2 l khí NO duy nhất

Xác định kim loại M và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?

2.- Cho 3,61g X tác dụng với 100ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch B và 8,12g chất rắn D gồm 3 kim loại Cho chất rắn D tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 l H2 Các chất khí đo ở đkc và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch A

Bài 8 Hỗn hợp A gồm Mg và Al, hỗn hợp B gồm O2 và Cl2 Cho 1,29Fe(NO gam hôn hợp A phản ứng hết với 1,176 lít hỗn hợp B (đktc) thu dược 4,53 gam hỗn hợp X gồm các oxit

và muối clorua Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

Bài 9 Hoà tan 22,064g hỗn hợp X gồm Al và Zn vừa đủ với 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (đkc) hỗn hợp khí Y gồm 2 khí không màu (trong đó có 1 khí hoá nâu ngoài không khí), khối lượng hỗn hợp khí Y là 5,18g Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp X.Cô cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan

Bài 10 Cho 12,45g hh X gồm Al và kim loại M(II) tác dụng với dd HNO3 dư thu được 1,12 lit hh khí (N2O và N2) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18,8 và dd Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,448 lit khí NH3.Tìm kim loại M và khối lượng mỗi kim loại trong X Biết nX = 0,25 mol các khí đo ở đkc

Tổ trưởng duyệt

Ngày đăng: 30/03/2020, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w