Tốc độ chuyển động đều của thanh AB là: 2 2l B mgR v Cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch: l B mg R v Bl b Khi các thanh ray được đặt nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang: Khi các ray
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Văn – Anh – Lý – Hóa – Sinh –
Câu 1: Một cuộn dây phẳng có 100 vòng, bán kính mỗi vòng dây là 0,1m Cuộn dây được đặt trong từ
trường đều, mặt phẳng cuộn dây vuông góc với các đường cảm ứng từ Lúc đầu cảm ứng từ của từ trường có giá trị 0,2T Cuộn dây có điện trở là r = 2,1Ω Tìm suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây và dòng điện chạy trong cuộn dây nếu trong khoảng thời gian 0,1s:
a) cảm ứng từ của từ trường tăng đều đặn lên gấp đôi
b) cảm ứng từ của từ trường giảm đều đặn đến 0
Câu 2: Một dây dẫn chiều dài l = 2m, điện trở R = 4Ω được uốn thành một hình
vuông Các nguồn E1 = 10V, E2 = 8V, r1 = r2 = 0, được mắc vào các cạnh hình
vuông như hình Mạch được đặt trong một từ trường đều B vuông góc với mặt
phẳng hình vuông và hướng ra sau hình vẽ, B tăng theo thời gian theo quy luật
B = kt, k = 16T/s Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch
Câu 3: Cuộn dây kim loại (có điện trở suất ρ = 2.10-8Ωm), N = 1000 vòng, đường kính d = 10cm, tiết diện dây S = 0,2mm2 có trục song song với B của từ trường đều Tốc độ biến thiên của từ trường là 0,2T/s Lấy π = 3,2
a) Nối hai dầu cuộn dây với tụ điện có điện dung C = 1μF Tính điện tích của tụ điện
b) Nối hai đầu cuộn dây với nhau Tính cường độ dòng cảm ứng và công suất nhiệt trong cuộn dây
Câu 4: Vòng dây dẫn diện tích S = 1m2 đặt trong một từ trường đều có B vuông góc với mặt phẳng vòng dây Hai tụ điện C1 = 1μF, C2 = 2μF được mắc nối tiếp trong vòng dây ở vị trí xuyên tâm đối Cho
B thay đổi theo thời gian B = kt, k = 0,6T/s Tính hiệu điện thế và điện tích của mỗi tụ
Câu 5: Dây dẫn chiều dài l = 20cm chuyển động với vận tốc v = 18km/h
theo phương vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,5T Tính từ thông qua diện tích mà dây quét trong thời
gian Δt = 1s và suất điện động xuất hiện ở hai đầu dây
ĐỀ THI: ÔN TẬP CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ CHUYÊN ĐỀ: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2Câu 6: Một đoạn dây dẫn thẳng AB, chiều dài l = 20cm được treo nằm ngang bằng hai dây dẫn mảnh
nhẹ thẳng đứng, chiều dài L = 40cm Hệ thống được đặt trong một từ trường đều thẳng đứng, B = 0,1T Kéo lệch AB để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α0 = 60o rồi buông tay Tìm biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh AB khi dây treo lệch một góc α so với phương thẳng đứng Bỏ qua lực cản không khí Từ đó suy ra suất điện động cảm ứng cực đại
Câu 7: Cho mạch điện như hình, nguồn E = 1,5 V, r = 0,1 Ω, MN = l = 1 m, RMN = 2,9 Ω, B vuông góc khung dây, hướng từ trên xuống, B = 0,1 T Điện trở ampe kế và hai thanh ray không đáng kể Thanh MN có thể trượt trên hai đường ray
a) Tìm số chỉ của me kế và lực điện từ đặt lên MN khi MN được giữ đứng yên
b) Tìm số chỉ của ampe kế và lực điện từ đặt lên MN khi MN chuyển động đều sang phải với v =
3 m/s
c) Muốn ampe kế chỉ 0, MN phải chuyển động về hướng nào với vận tốc bao nhiêu?
Câu 8: Cho hệ thống như hình, thanh d ẫn AB = l khối lượng m trượt thẳng
đứng trên hai ray, B nằm ngang Do trọng lực và lực điện từ, AB trượt đều
giữa hai ray là l Bỏ qua điện trở của mạch Tính gia tốc chuyển động của thanh MN
Câu 10: Chứng minh rằng độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí, không có lõi là:
l
S N l
S
N
L
2 7 2
0 4 10
, trong đó N là số vòng dây, S là diện tích tiết diện của ống dây, l là chiều dài ống dây
Áp dụng số: Tính L với l = 10π(cm); N = 1000 vòng; S = 20cm2
Trang 33 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Văn – Anh – Lý – Hóa – Sinh –
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
,0
10.28,6.100
,0
10.28,6.100
Do B tăng nên trong mạch sẽ xuất hiện một suất điện động Ec; dòng điện cảm ứng do Ec sinh ra phải có
chiều sao cho từ trường do nó sinh ra ngược chiều với từ trường ngoài B
Suất điện động cảm ứng Ec là:
Trang 4
)(44
t k S t
B S t
BS t
1,0.2,3.1000
4
2 2
B N t
S B N t
b) Nối hai đầu cuộn dây với nhau, ta được một mạch điện kín
Điện trở của cuộn dây là:
3210
.2,0
1,0.2,3.1000.10.2
S
d N S
Trang 55 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Văn – Anh – Lý – Hóa – Sinh –
3,02
2
.22.2
B S t
S B t
1
2 1 2
1
V E
E
U
U
U E E
V U
4,02
6
,
0
2 1
5,
Trang 6Theo định luật bảo toàn cơ năng, ta có:
W = W0
0 2
2
1
mgh mv
mgh
2
cos12
1cos
a) Khi thanh MN được giữ đứng yên:
- Số chỉ của ampe kế bằng cường độ dòng điện qua đoạn dây MN:
5,01,09,2
5,
E
- Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN:
05,090sin
B l
I
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có chiều như hình vẽ
b) Khi thanh MN chuyển động đều sang phải với v = 3m/s:
Suất điện động cảm ứng trên đoạn dây MN là:
3,090
Trang 77 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Văn – Anh – Lý – Hóa – Sinh –
6,01,09,2
3,05,
E E
- Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN:
06,090sin
B l
I
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có chiều như hình vẽ
c) Để ampe kế chỉ số 0, trên thanh MN phải xuất hiện một suất điện động
cảm ứng Ec xung đối với E, có độ lớn Ec = E
- Trên hình vẽ, theo quy tắc bàn tay phải, ta xác định được: thanh MN phải
chuyển động sang trái
a) Khi hệ thống được đặt thẳng đứng như hình vẽ:
Ban đầu, do tác dụng của trọng lực P , thanh AB sẽ trượt xuống Lúc đó,
từ thông qua mạch ABCD tăng, xuất hiện một suất điện động cảm ứng Ec
và dòng điện cảm ứng có cường độ Ic Thanh AB có dòng điện Ic đi qua
sẽ chịu tác dụng của lực từ F của từ trường đều B
Để chống lại sự biến thiên từ thông qua mạch, lực từ F sẽ có chiều
hướng lên
Khi thanh AB rơi, vận tốc v tăng dần, Ec, Ic và F cũng tăng dần Đến một lúc nào đó, F = P, thì thanh
MN sẽ bắt đầu rơi đều
Dùng quy tắc bàn tay phải, ta xác định được chiều dòng điện cảm ứng Ic trên thanh AB từ B đến A
R
v l
v l B mg l B
I
P
2 2
Do đó:
Trang 8Tốc độ chuyển động đều của thanh AB là: 2 2
l B
mgR
v
Cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch:
l B
mg R
v Bl
b) Khi các thanh ray được đặt nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang:
Khi các ray hợp với mặt ngang góc α, hiện tượng xảy ra tương tự như trên,
chỉ khác hướng vận tốc của thanh AB
Cường độ dòng điện cảm ứng:
R
v l B R
.'
Khi thanh AB chuyển động đều:
F = P
I’C.B.l = mg
mg R
' 2 2
l B
mgR
v
Cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch:
l B
mg R
v Bl
I c
sin
Câu 9
Xét trong khoảng thời gian Δt rất ngắn, thanh MN có vận tốc v
(coi như không đổi), gia tốc a
Khi thanh MN trượt trên hai thanh ray cắt các đường sức từ, trên
thanh MN xuất hiện một suất điện động cảm ứng:
; cossin
v B v B l v l
B
Khi đó, tụ được tích điện: q = C.u = C.e c = B.C.l.v.cosα
Thanh MN chuyển động có gia tốc nên suất điện động cảm ứng trên thanh MN thay đổi theo thời gian, tức là điện tích của tụ có sự thay đổi Như vậy trong mạch xuất hiện dòng chuyển dời các điện tích giữa hai bản tụ, tức là xuất hiện dòng điện Cường độ dòng điện trong mạch:
Trang 99 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Văn – Anh – Lý – Hóa – Sinh –
cos
cos.cos
a BCl t
v l
BC t
v l C
Theo định luật Len-xơ, dòng điện qua thanh MN phải có chiều
chống lại sự trượt của thanh MN trên hai thanh ray Lực từ do từ
trường tác dụng lên thanh MN có chiều như hình vẽ
Chiếu các vectơ lên trục Ox, ta được:
mg.sinα – B.I.l.cosα = m.a
2 2 2
cos
sin
cos sin
l B C
m
mg
a
ma a
l C B
N nI
B0 0
Từ thông qua ống dây là: I
l
S N NBS
2 0
S N t
Ta lại có:
t
I L
S N L
2 7 2
0 4 10
2 7 2
7
10.810.2.1,0
100010
.410
Trang 10Câu 1: (ID 365110) Câu nào dưới đây nói về hiện tượng tự cảm là không đúng ?
A Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong mạch chứa cuộn cảm khi có sự biến thiên của dòng điện
trong mạch đó
B Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong mạch chứa cuộn cảm khi đóng mạch hoặc ngắt mạch đột
ngột
C Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong mạch chứa cuộn cảm có dòng điện xoay chiều biến thiên
liên tục theo thời gian chạy qua mạch đó
D Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong mạch chứa cuộn cảm có dòng điện không đổi theo thời
gian chạy qua mạch đó
Câu 2: (ID 365111) Câu nào dưới đây nói về suất điện động tự cảm là không đúng?
A Là suất điện động xuất hiện trong mạch chứa cuộn cảm khi đóng mạch hoặc ngắt mạch đột ngột
B Là suất điện động xuất hiện trong mạch chứa cuộn cảm, có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường
độ dòng điện trong mạch đó
C Là suất điện động sinh ra dòng điện không đổi trong mạch kín, có chiều tuân theo định luật Len – xơ
D Là suất điện động xuất hiện trong mạch chứa cuộn cảm khi có dòng điện xoay chiều chạy qua
Câu 3: ( ID 365112 ) Câu nào dưới đây nói về hệ số tự cảm của ống dây điện là không đúng?
A Là một hệ số - gọi là độ tự cảm, đặc trưng cho mức độ tự cảm của mạch điện, chỉ phụ thuộc cấu tạo và
kích thước của mạch điện
B Là một hệ số xác định mối quan hệ tỉ lệ giữa suất điện động tự cảm trong mạch và tốc độ biến thiên
của cường độ dòng điện chạy trong mạch đó
C Là một hệ số tính theo công thức L i
và đo bằng đơn vị Henry (H)
D Là một hệ số đặc trưng cho mức độ tự cảm của ống dây điện dài hình trụ, tính theo công thức
2 7
4 10 N
l
với N là số vòng dây, là độ dài và S là diện tích tiết diện của ống dây
Câu 4: (ID 365113) Chọn câu đúng Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là:
A Dòng điện tăng nhanh B Dòng điện giảm nhanh
C Dòng điện có giá trị lớn D Dòng điện biến thiên nhanh
Câu 6: (ID 365115) Tính độ tự cảm của mỗi ống dây hình trụ có chiều dài 0,5 m gồm 1000 vòng dây, mỗi vòng dây có đường kính 20 cm
ĐỀ THI: HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM CHUYÊN ĐỀ: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 112 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Câu 7: (ID 365116) Suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong một cuộn cảm có L = 25mH; tại đó cường độ dòng điện giảm từ giá trị ia xuống 0 trong 0,01s Tính ia:
Câu 8: (ID 365117)Trong mạch điện hình vẽ, cuộn cảm L có điện trở bằng không Dòng điện qua L bằng 1,2A; độ tự cảm L = 0,2H Chuyển K sang vị trí b, tính nhiệt lượng tỏa ra trong R
Câu 10: (ID 365119) Tính hệ số tự cảm của một ống dây dài 50 cm, diện tích tiết diện ngang của ống là
10 cm2 Cho biết ống dây có 1000 vòng dây
Câu 11: (ID 365120) Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/m Ống có thể tích 500 cm3 Ống dây được mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như trên đồ thị hình vẽ Lúc đóng công tắc ứng với thời điểm t = 0 Tính suất điện động tự cảm trong ống:
a) Từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm t = 0,05s
b) Từ thời điểm t = 0,05s về sau
A a) 0,2513V; b) 0V B a) 0,2513V; b) 0,2513V
C a) 2,513V; b) 0V D a) 2,513V; b) 2,513V
Câu 12: (ID 365121) Một ống dây có chiều dài là 1,5 m, gồm 2000 vòng dây, ống dây có đường kính là
40 cm Cảm ứng từ do dòng điện sinh ra trong ống dây và năng lượng từ trường bên trong ống dây khi dòng điện trong ống dây bằng 5A là:
Trang 12A B = 8,4T; W = 5,25J B B = 8,4mT; W = 5,25mJ
C B = 0,42mT; W = 10,5J D B = 0,42mT; W = 10,5mJ
Câu 13: (ID 365122) Một ống dây dài 40cm, có tất cả 800 vòng dây, diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10 cm2 Ống dây được nối với 1 nguồn điện có cường độ tăng từ 0 → 4A Nếu suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là 1,2V, hãy xác định thời gian mà dòng điện đã biến thiên
Câu 14: (ID 365123) Một cuộn tự cảm có L = 50mH cùng mắc nối tiếp với một điện trở R = 20Ω, nối
vào một nguồn điện có suất điện động 90V, có điện trở trong không đáng kể Xác định tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện I tại thời điểm ban đầu ứng với I = 0
A 1900A/s B 1500A/s C 1400A/s D 1800A/s Câu 15: (ID 365124) Một cuộn tự cảm có L = 50 mH cùng mắc nối tiếp với một điện trở R = 20 Ω, nối
vào một nguồn điện có suất điện động 90 V, có điện trở trong không đáng kể Xác định tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện I tạ thời điểm mà I = 2A?
A 1000A/s B 1800A/s C 900A/s D 800A/s Câu 16: (ID 365125) Trong một mạch kín có độ tự cảm 0,5.10-3
H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25V thì tốc độ biến thiên của dòng điện bằng bao nhiêu?
Câu 17: (ID 365126) Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây Đường kính của ống bằng 2 cm Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A Tính suất điện động tự cảm trong ống dây
Câu 18: (ID 365127) Một cuộn dây dẫn có độ tự cảm 3,0H được nối với nguồn điện có suất điện động
6,0V và điện trở trong rất nhỏ không đáng kể Sau khoảng thời gian bao lâu tính từ lúc nối cuộn dây dẫn với nguồn điện, cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn đến giá trị 5,0A Giả sử cường độ dòng điện tăng đều theo thời gian?
Trang 134 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.D 2.C 3.C 4.B 5.C 6.A 7.C 8.D 9.B 10.C 11.A 12.B 13.C 14.D 15.A 16.C 17.B 18.A 19.B 20.C Câu 1:
Phương pháp:
+ Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên
từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
+ Trong các mạch điện một chiều, hiện tượng tự cảm thường xảy ra khi đóng mạch (dòng điện tăng lên đột ngột) và khi ngắt mạch (dòng điện giảm xuống 0)
+ Trong các mạch điện xoay chiều, luôn luôn xảy ra hiện tượng tự cảm, vì cường độ dòng điện xoay chiều biến thiên liên tục theo thời gian
Cách giải:
Ta có:
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên
từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
→ Phát biểu không đúng về hiện tượng tự cảm là “Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong mạch chứa cuộn cảm có dòng điện không đổi theo thời gian chạy qua mạch đó.”
Chọn D
Câu 2:
Phương pháp:
+ Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên
từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
+ Khi trong mạch điện có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm:
Chọn C
Câu 3:
Phương pháp:
+ Từ thông tỉ lệ thuận với i: Li
+ L là một hệ số, chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín (C) gọi là độ tự cảm của (C); đơn
vị là Henry (H)
+ Từ thông của ống dây:
2 7
Trang 14→ Phát biểu không đúng là: “Là một hệ số tính theo công thức L i
2
2
22
.4
d
S r (r là bán kính; d là đường kính)
Độ tự cảm của ống dây:
2 7
Trang 156 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
+ Diện tích mỗi vòng dây : 2 2
Trang 16Phương pháp:
Độ tự cảm của ống dây:
2 7
5 0 2, 513.10 0, 2513
b) Từ thời điểm 0,05s về sau ta thấy: Δi = 0
→ Suất điện động tự cảm trong ống là: e2 = 0V
Trang 178 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Phương pháp:
+ Độ tự cảm của ống dây:
2 7
Trang 1910 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
+ Công thức tính chu đường tròn và diện tích hình tròn: 2
4
d S
25.10
2211,13.10
+ Công thức liên hệ giữa từ thông và cường độ dòng điện: L i
+ Năng lượng từ trường tích luỹ trong ống dây:
2W2
Trang 202 6
3 0
25.10
2211,13.10
Vì từ thông qua ống dây đồng có trị số L i
Nên từ thông qua mỗi vòng dây khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ i = I = 2,5A sẽ bằng :
5
7 0
5,57.10 2,5
6,3.10 W 0, 63 W221
Trang 211 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Câu 1: (ID 362494) Câu nào dưới đây nói về suất điện động cảm ứng là không đúng ?
A Là suất điện động trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên
B Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
C Là suất điện động có độ lớn không đổi và tuân theo định luật Ôm toàn mạch
D Là suất điện động có độ lớn tuân theo định luật Fa-ra-đây và có chiều phù hợp với định luật
A 1 vòng quay B 2 vòng quay C 1
2 vòng quay D
1
4 vòng quay
Câu 4: (ID 362499) Một mạch kín hình vuông, cạnh 10cm đ t vuông góc với một từ trường đều có
độ lớn thay đổi theo thời gian Tính tốc độ biến thiên của từ trường, biết cường độ dòng điện cảm ứng i = 2A và điện trở của mạch r = 5Ω
A 1000T/s B 500T/s C 2000T/s D 1500T/s Câu 5: (ID 362501) Một khung dây cứng ph ng diện tích 25 cm2
gồm 10 vòng dây đ t trong từ trường đều m t ph ng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị h nh vẽ Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4 (s):
A 10-4V B 1,2.10-4V C 1,3.10-4V D 1,5.10-4
ĐỀ THI : SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG CHUYÊN ĐỀ: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 22Câu 6: (ID 362502) Trong hình vẽ nào sau đây từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ?
A Hình 3 B Hình 4 C Hình 2 D Hình 1
Câu 7: (ID 362503) Một vòng dây đ t trong từ trường đều B = 0 3 T M t ph ng vòng dây vuông
góc với đường sức từ Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 100 cm xuống 60 cm trong 0 5 (s):
A 300V B 30V C 3V D 0,3V
Câu 8: (ID 362504) Một h nh vuông cạnh 5cm được đ t trong từ trường đều B = 0 01 T Đường
sức từ vuông góc với m t ph ng khung Quay khung trong 10-3
s để m t ph ng khung dây song song với đường sức từ Suất điện động trung b nh xuất hiện trong khung là:
A 25 mV B 250 mV C 2,5 mV D 0,25 mV Câu 9: (ID 362505) Một vòng dây ph ng có diện tích 80cm2
đ t trong từ trường đều B = 0,3.10-3T véc tơ cảm ứng từ vuông góc với m t ph ng vòng dây Đột ngột véc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3 s Trong thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A 4,8.10-2V B 0,48V C 4,8.10-3V D 0,24V
Câu 10: (ID 362506) Một khung dây h nh tròn bán kính 20 cm n m toàn bộ trong một từ trường
đều mà các đường sức từ vuông với m t ph ng vòng dây Trong thời gian t cảm ứng từ tăng từ 0 1
T đến 1 1 T th trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0 2 V Thời gian t
đó là
A 0,2 (s) B 0 2π (s)
C 4 (s) D chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 11: (ID 362507) Một khung dây dẫn điện trở 2Ω h nh vuông cạnh 20 cm n m trong từ trường
đều các cạnh vuông góc với đường sức Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0 trong thời gian 0 1 (s)
th cường độ dòng điện trong dây dẫn là
A 0,2 A B 2 A C 2 mA D 20 mA
Câu 12: (ID 362508) H nh vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng
dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ trường đều
Trang 233 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
A Hình B B Hình C C Hình D D Hình A Câu 13: (ID 362509) Thanh đồng chất CD = 20cm trượt với vận tốc đều v = 5 m/s trên hai thanh
kim loại n m ngang (h nh vẽ) Hệ thống được đ t trong một từ trường đều B = 0 2T hướng lên
th ng đứng R = 2Ω Cường độ của đòng điện cảm ứng qua thanh b ng
A 0,2A B 0,3A C 0,1A D 0,05A
Câu 14: (ID 362510) Chọn phương án đúng Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi theo thời gian được cho trên h nh vẽ Suất điện động cảm ứng ec trong khung
A Trong khoảng thời gian 0 → 0 1s là eC1 = 3V
B Trong khoảng thời gian 0 1 → 0 2s là eC2 = 6V
C Trong khoảng thời gian 0 2 → 0 3s là eC3 = 9V
D Trong khoảng thời gian 0 → 0 3s là eC4 = 4V
Câu 15: (ID 362511) Một ống dây dẫn hình tr dài gồm 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 100cm2 Ống dây có điện trở 16Ω hai đầu dây nối đoản mạch và được đ t trong một từ trường đều
có vectơ cảm ứng từ B hướng song song với tr c của ống dây và có độ lớn tăng đều 2
4, 0.10 T
s
Xác định công suất toả nhiệt trong ống dây dẫn này
Trang 24Câu 16: ( ID 362512 ) Khung dây MNPQ cứng ph ng diện tích 50 cm2 gồm 1000 vòng dây Khung dây được đ t trong từ trường đều MNPQ n m trong m t ph ng h nh vẽ Vecto cảm ứng từ vuông góc với m t ph ng h nh vẽ và có chiều như h nh vẽ Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đường biểu diễn trên h nh Xác định độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung:
A 0,015V B 0,03V C 0,15V D 0,003V Câu 17: (ID 362513) Một khung dây dẫn h nh vuông cạnh a = 6 cm; đ t trong từ trường đều B =
4.10-3 T đường sức từ trường vuông góc với m t ph ng khung dây Cầm hai cạnh đối diện h nh vuông kéo về hai phía để được h nh chữ nhật có cạnh này dài gấp đôi cạnh kia trong khoảng thời gian 10-6s Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A 1,6V B 1,8 C C 16V D 18V
Câu 18: ( ID 362514 ) Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 6 cm; đ t trong từ trường đều B =
4.10-3 T đường sức từ trường vuông góc với m t ph ng khung dây Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về hai phía để được hình chữ nhật có cạnh này dài gấp đôi cạnh kia Biết điện trở khung
R = 0 01Ω tính điện lượng di chuyển trong khung
A 12.10-5 C B 14.10-5 C C 16.10-5 C D 18.10-5 C
Câu 19: ( ID 362515 ) Một ống dây dẫn hình tr dài gồm 1000 vòng dây, mỗi vòng có đường kính
10 cm được đ t trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B hướng song song với tr c của ống
dây và độ lớn của cảm ứng từ tăng đều theo thời gian với quy luật B 0, 01 T
Câu 20: ( ID 362516 ) Một ống dây dẫn hình tr dài gồm 1000 vòng dây, mỗi vòng có đường kính
10 cm được đ t trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B hướng song song với tr c của ống
dây và độ lớn của cảm ứng từ tăng đều theo thời gian với quy luật B 0, 01 T
Cho biết dây
dẫn có tiết diện 0,40 mm2 và có điện trở suất 1,75.10-8 Ω.m Xác định công suất toả nhiệt trong ống dây dẫn khi nối đoản mạch hai đầu của ống dây dẫn này
A 4,5.103W B 4.10 W4 C 4,5.104W D 4.10 W3
Trang 255 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.C 2.B 3.C 4.A 5.D 6.B 7.D 8.A 9.C 10.B 11.A 12.D 13.C 14.A 15.D 16.B 17.C 18.C 19.B 20.C Câu 1:
Phương pháp:
- Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch
- Khi từ thông qua một mạch kín biến thiên th trong mạch kín đó xuất hiện suất điện động cảm ứng
- Định luật Fa-ra-day: Độ lớn của suất điện động cảm xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó
- Công thức suất điện động cảm ứng: e c
- Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch
- Khi từ thông qua một mạch kín biến thiên th trong mạch kín đó xuất hiện suất điện động cảm ứng
- Định luật Fa-ra-day: Độ lớn của suất điện động cảm xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó
- Công thức suất điện động cảm ứng: e c
t
Sự xuất hiện của dấu “-“ trong công thức là để phù hợp với định luật Len-xo
→ Phát biểu không đúng về suất điện động cảm ứng là suất điện động có độ lớn không đổi và tuân theo định luật Ôm toàn mạch
Trang 26- iả sử ban đầu từ thông qua mạch b ng không
- Trong nửa vòng tay đầu từ thông qua mạch tăng dần đến giá trị cực đại (khi B vuông góc với m t
ph ng của mạch) th ec < 0: chiều của suất điện động cảm ứng ngược với chiều của mạch
- Trong nửa vòng quay cuối từ thông qua mạch giảm dần từ giá trị cực đại xuống 0 th ec > 0: chiều của suất điện động cảm ứng là chiều của mạch
Vậy suất điện động cảm ứng trong mạch sẽ đổi chiều một lần trong 1
Trang 277 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Cách giải:
M t ph ng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ → α = 00
Suất điện động xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0 4s là:
Trang 281.0, 3 cos 0 1 0, 6
0, 34.0, 5
c
NB S S e
t
Công thức từ thông: NBS.cos ; n B;
c
NBS e
Công thức từ thông: NBS.cos ; n B;
Suất điện động cảm ứng có giá trị cho bởi: e c
Trang 299 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Tại thời điểm t + 10-3
s, vecto cảm ứng từ đổi hướng 0
cos cos
1.0,3.10 80.10 cos 0 cos180
4,8.1010
c
NBS e
d
S r
(r là bán kính của h nh tròn; d = 2r là đường kính của h nh tròn)
Công thức từ thông: NBS.cos ; n B;
Suất điện động cảm ứng có giá trị cho bởi: e c
Suất điện động cảm ứng có giá trị cho bởi: e c
t
Cường độ dòng điện cảm ứng: e c
i r
Trang 301.0, 2 cos 0 1 0
0, 40,1
Vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng khi từ thông qua nó biến thiên
Theo bài cho từ trường là đều từ h nh vẽ ta thấy diện tích vòng dây không đổi góc hợp bởi vec tơ cảm ứng từ và pháp tuyến vòng dây luôn b ng 0
Diện tích h nh chữ nhật: S = a.b (a, b là chiều dài chiều rộng h nh chữ nhật)
Công thức từ thông: NBS.cos ; n B;
Suất điện động cảm ứng có giá trị cho bởi: e c
t
Cường độ dòng điện cảm ứng: e c
i r
Cách giải:
Khi thanh CD chuyển động th S tăng một lượng: S CD x. CD v t .
Khi đó từ thông được xác định bởi công thức: B S .cos 0B CD v t .
Trang 3111 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Công thức từ thông: NBS.cos ; n B;
Suất điện động cảm ứng có giá trị cho bởi: e c
t
Cường độ dòng điện cảm ứng: e c
i r
Công suất toả nhiệt: Pi R2
Cách giải: