Các tính chất thừa nhận của hình học không giantiết 2 C.. Hãy nêu các tính chất thừa nhận của hình học không gian mà ta đã học?. Có 5 tính chất thừa nhận của hình học không gian.SGK H
Trang 1GV: Võ Sĩ Đoàn
Trang 2Trường THPT A Lưới
Bài 1:
A Mở đầu về hình học không gian:(tiết 1)
B Các tính chất thừa nhận của hình học
không gian(tiết 2)
C Hình chóp và hình tứ diện: (tiết3)
Trang 3Hãy nêu các tính
chất thừa nhận của
hình học không gian
mà ta đã học?
Có 5 tính chất thừa nhận của hình học không gian.(SGK)
Hãy nêu các cách để
xác định một mặt
phẳng?
Có 3 cách xác định một mặt phẳng (SGK)
Kiểm tra bài cũ
Trang 4Trường THPT A Lưới
Trang 5Kim tự tháp Ai Cập
Trang 61/Định nghĩa (Xem SGK)
S : Gọi là đỉnh của hình chóp.
SA 1 , SA 2 , SA 3 , …, SA n: Các cạnh bên
SA 1 A 2 , SA 2 A 3 , …,SA n A 1: Các mặt bên
A 1 A 2 , A 2 A 3 , ….,A n A 1: Các cạnh đáy
A 1 A 2 A 3 ….A n : Mặt đáy
* Các yếu tố cơ bản của hình chóp
Kí hiệu: S A 1 A 2 …A n
Trang 7+ Nếu đáy của hình chóp là tam giác, tứ giác, ngũ giác…., thì hình chóp đó gọi là hình chóp tam giác, hình chóp tứ giác, hình chóp ngũ giác…
2 Tên gọi:
A 1
1
A 2
B 4
C 2
C 3
C 4
C 5
S S
S
Trang 8Có hình chóp nào mà số cạnh của nó lẻ không?
Vì sao?
A 1
1
A 2
B 4
C
C 3
C 4
C 5
S
S S
Không có hình chóp nào mà số cạnh của nó lẻ
Vì số cạnh bên của hình chóp bằng số cạnh đáy của nó
Trang 9A 1
1
A 2
B 4
C
C 3
C 4
C 5
S
S S
Hình chóp có 16 cạnh thì có 9 mặt (8 mặt bên và 1
mặt đáy)
Hình chóp có 16
cạnh thì có bao
nhiêu mặt?
A 1
A 4
A 5
A 6
A 7
A 8
S
Trang 10Ví dụ 1
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD.
Một mặt phẳng (P) cắt các cạnh SA,
SB, SC, SD lần lượt tại A’, B’,C’, D’
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Chứng minh rằng A’C’, B’D’ và SO đồng quy.
Hình vẽ Chứng minh
Trang 11Gọi {I}=A’C’∩B’D’
A
A’
B’
B
C
C’
D’
D
O I
Khi đó: I∈A’C’ nên I ∈(SAC) và I∈B’D’ nên I ∈(SBD)
mà (SAC) ∩ (SBD) = SO Suy ra I ∈ SO
Vậy A’C’, B’D’ và SO đồng quy tại I.
Trang 12Ví dụ 2
Cho hình chóp tứ giác S ABCD với AB cắt CD Gọi A’ là điểm thuộc đoạn SA Tìm các giao tuyến của (A’CD)
với các mặt phẳng (ABCD), (SAB),
(SBC), (SCD), (SDA).
Hình vẽ Giải
Trang 13A
A’
B’
B
C
D O
I
Giải
(ABCD) ∩ (A’CD) = CD.
Ta có:
(SDA) ∩ (A’CD) = DA’.
(SAB) ∩ (A’CD) = A’B’.
(SBC) ∩ (A’CD) = CB’.
(SCD) ∩ (A’CD) = CD.
Th iết d iện
Tứ giác A’B’CD gọi là thiết diện của hình
Chú ý
Trang 14(Xem SGK)
A, B, C, D: Gọi là các đỉnh của tứ diện.
2/ Các yếu tố cơ bản của hình tứ diện.
Kí hiệu: ABCD
1/Định nghĩa
A
B
C
D
AB,BC,CD.DA,AC,BD: Các cạnh của tứ diện.
Hai cạnh không có điểm chung gọi là hai cạnh đối diện
Đỉnh không nằm trên một mặt gọi đỉnh đối diện với mặt đó
Các tam giác ABC, ACD, ABD, BCD: Các mặt của tứ diện.
Trang 15M ột hình tứ diện ABCD
có thể coi là hình chóp tam giác bằng bao nhiêu cách? Hãy nói cụ thể mỗi
* Cụ thể:
A.BCD, B.ACD, C.ABD, D.ABC A
B C
* Đặc biệt:
Hình tứ diện có bốn mặt là những tam giác đều gọi là hình tứ diện đều.
Trang 16Ví dụ 3
Dùng bìa cứng cắt và dán lại để thành:
a) Một tứ diện đều;
b) Một hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông và các mặt bên là những tam giác đều.
Minh hoạ
Trang 17Trường THPT A Lưới