Sơ đồ: An toàn lao động - Vệ sinh lao động được xây dựng nhằm bảo đảm các điều kiện về An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với máy, thiết bị, nhà xưởng đạt các quy chuẩn – tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1AN TOÀN LAO Đ NG – V SINH LAO Ộ Ệ
Đ NG Ộ
(Đi u 133152) ề
C ngử ười làm công tác ATVSLĐ (3)
Đ i v i DN có nhi u nguy c TNLĐ, b nh ố ớ ề ơ ệ ngh nghi p và s d ng t 10 LĐ tr lên ph i ề ệ ử ụ ừ ở ả
có cán b chuyên trách v công tác ATVSLĐ ộ ề (4)
B o đ m các đi u ki n v ATLĐ VSLĐ đ i v i máy, thi t b , nhà ả ả ề ệ ề ố ớ ế ị
xưởng đ t các quy chu n – tiêu chu n k thu t qu c gia. ạ ẩ ẩ ỹ ậ ố (2)
H ng năm, khi xây d ng k ho ch s n xu t, kinh doanh, ng ằ ự ế ạ ả ấ ườ ử ụ i s d ng lao
đ ng ph i l p k ho ch, bi n pháp an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và c i ộ ả ậ ế ạ ệ ộ ệ ộ ả
thi n đi u ki n lao đ ng (ph i l y ý ki n t ch c đ i di n t p th lao đ ng ệ ề ệ ộ ả ấ ế ổ ứ ạ ệ ậ ể ộ
t i c s ) ạ ơ ở (1)
*Xây d ng ph ự ươ ng án x lý s c , ng ử ự ố ứ
c u kh n c p và đ nh k t ch c di n t p ứ ẩ ấ ị ỳ ổ ứ ễ ậ
* Trang b ph ị ươ ng ti n k thu t, y t đ ệ ỹ ậ ế ể
đ m b o ng c u, s c u k p th i khi xãy ả ả ứ ứ ơ ứ ị ờ
ra s c , tai n n lao đ ng ự ố ạ ộ
* Th c hi n ngay nh ng bi n pháp kh c ự ệ ữ ệ ắ
ph c ho c ra l nh ng ng ngay ho t đ ng ụ ặ ệ ừ ạ ộ
c a máy, thi t b , n i làm vi c có nguy c ủ ế ị ơ ệ ơ gây tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p ạ ộ ệ ề ệ
B o đ m n i làm vi c đ t yêu c u v ả ả ơ ệ ạ ầ ề không gian, đ thoáng, b i, h i, khí ộ ụ ơ
đ c, phòng x , đi n t tr ộ ạ ệ ừ ườ ng, nóng,
m, n, rung, các y u t có h i
khác Đ nh k ki m tra, đo l ị ỳ ể ườ ng các
B ng ch d n v ATVSLĐ đ i v i ả ỉ ẫ ề ố ớ
máy, thi t b , n i làm vi c và đ t v ế ị ơ ệ ặ ở ị
trí d đ c, d th y t i n i làm vi c. ễ ọ ễ ấ ạ ơ ệ
(5)
Hu n luy n An toàn v sinh lao đ ng ấ ệ ệ ộ
và Thông tin v ATVSLĐ ề (6)
NSDLĐ + ng ườ i làm công tác ATVSLĐ
ph i tham d khóa hu n luy n ả ự ấ ệ
ATVSLĐ và ph i có ch ng ch , ch ng ả ứ ỉ ứ
nh n do các Trung tâm hu n luy n ậ ấ ệ
NSDLĐ ph i hu n luy n ATVSLĐ cho ả ấ ệ
ng ườ i lao đ ng, ng ộ ườ ọ i h c ngh , t p ề ậ
ngh ề
Ki m đ nh các máy, thi t b , v t t có yêu ể ị ế ị ậ ư
c u nghiêm ng t v ATLĐ ầ ặ ề (7)
Đ nh k ki m tra, b o dị ỳ ể ả ưỡng máy, thi tế
b , nhà xị ưởng, kho tàng. (8)
Trang b đ y đ ph ị ầ ủ ươ ng ti n b o v cá ệ ả ệ nhân cho NLĐ. (13)
* Khám s c kh e đ nh k hàng năm cho ứ ỏ ị ỳ NLĐ, k c ng ể ả ườ ọ i h c ngh , t p ngh ề ậ ề
* LĐ n đ ữ ượ c khám chuyên khoa ph s n ụ ả
* Ng ườ i làm công vi c n ng nh c, đ c ệ ặ ọ ộ
h i, ng ạ ườ i khuy t t t, LĐ ch a thành ế ậ ư niên, LĐ cao tu i khám s c kh e 6 tháng ổ ứ ỏ
1 l n ầ (9)
* NLĐ làm vi c trong đi u ki n có nguy ệ ề ệ
c m c b nh ngh nghi p ph i đ ơ ắ ệ ề ệ ả ượ c
Báo cáo k p th i và đ nh kị ờ ị ỳ các v tai ụ
n n lao đ ng, b nh ngh nghi p và các ạ ộ ệ ề ệ
s c nghiêm tr ng t i n i làm vi c ự ố ọ ạ ơ ệ (11)
NSDLĐ ph i thông tin đ y đ v tình ả ầ ủ ề
hình TNLĐ, BNN, các y u t nguy hi m, ế ố ể
có h i và các bi n pháp đ m b o ạ ệ ả ả
L p ph ậ ươ ng án v các bi n pháp b o đ m ATVSLĐ đ i v i n i làm vi c ề ệ ả ả ố ớ ơ ệ
khi xây d ng m i, m r ng, c i t o các công trình, c s đ s n xu t, s ự ớ ở ộ ả ạ ơ ở ể ả ấ ử
d ng, b o qu n, l u gi các lo i máy, thi t b , v t t , ch t có yêu c u ụ ả ả ư ữ ạ ế ị ậ ư ấ ầ
nghiêm ng t. ặ (*)
Trang 2Các văn b n liên quan ả
(*) Đi u 137 c a B Lu t Lao đ ng năm 2012ề ủ ộ ậ ộ
(1) Đi m e kho n 1 Đi u 138 và Đi u 148 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ề ủ ộ ậ ộ
(2) Đi m b kho n 1 Đi u 138 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ủ ộ ậ ộ
(3) Kho n 1 Đi u 139 c a B Lu t Lao đ ng 2012ả ề ủ ộ ậ ộ
(4) Kho n 1 và 2 Đi u 139 c a B Lu t Lao đ ng 2012ả ề ủ ộ ậ ộ
(5)
Kho n 2 Đi u 136 c a B Lu t Lao đ ng 2012ả ề ủ ộ ậ ộ
Đi m đ Kho n 1 Đi u 138 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ủ ộ ậ ộ
Đi m a Kho n 2 Đi u 138 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ủ ộ ậ ộ
(6)
Kho n 1,2,3 Đi u 150 và Đi u 151 c a B Lu t Lao đ ng 2012ả ề ề ủ ộ ậ ộ
Thông t s 37/2005/TTBLĐTBXH ngày 29/12/2005 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n công tác hu nẫ ấ luy n v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ệ ề ộ ệ ộ
Thông t s 41/2001/TTBLĐTBXH ngày 28/12/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i s a đ i, b sung m t s ộ ử ổ ổ ộ ố quy đ nh c a Thông t s 37/2005/TTBLĐTBXH c a B Lao đ ng Thị ủ ư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n công tác hu n ẫ ấ luy n v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ệ ề ộ ệ ộ
(7)
Đi u 147 c a B Lu t Lao đ ng 2012ề ủ ộ ậ ộ
Thông t s 32/2011/TTBLĐTBXH ngày 14/11/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n th c hi n ẫ ự ệ
ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng các lo i máy, thi t b , v t t có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng.ể ị ỹ ậ ộ ạ ế ị ậ ư ầ ặ ề ộ
NLĐ làm công vi c có yêu c u nghiêm ệ ầ
ng t ph i tham d khóa hu n luy n v ặ ả ự ấ ệ ề
ATVSLĐ và ph i có ch ng ch ả ứ ỉ
B i d ồ ưỡ ng b ng hi n v t đ i v i NLĐ ằ ệ ậ ố ớ làm vi c trong đi u ki n có y u t nguy ệ ề ệ ế ố
hi m, đ c h i ể ộ ạ (16) Thanh toán chi phí, tr đ ti n lả ủ ề ương,
b i thồ ường ho c tr c p đ i v i ngặ ợ ấ ố ớ ười
b tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p ị ạ ộ ệ ề ệ (12)
Phân lo i lao đ ng theo danh m c công ạ ộ ụ
vi c n ng nh c, đ c h i, nguy hi m và đ c ệ ặ ọ ộ ạ ể ặ
bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi m đ ệ ặ ọ ộ ạ ể ể
th c hi n các ch đ theo quy đ nh ự ệ ế ộ ị (17)
Trang 3(8) Đi m d kho n 1 Đi u 138 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ủ ộ ậ ộ
(9)
Đi u 152 c a B Lu t Lao đ ng 2012ề ủ ộ ậ ộ
Thông t 14/2013/TTBYT ngày 06/5/2013 c a B Y t hư ủ ộ ế ướng d n khám s c kh eẫ ứ ỏ
(10)
Đi u 143 và Kho n 3,4,5 Đi u 152 c a B Lu t Lao đ ng 2012ề ả ề ủ ộ ậ ộ
Thông t s 12/2006/TTBYT ngày 10/11/2006 hư ố ướng d n khám b nh ngh nghi pẫ ệ ề ệ
(11)
Kho n 3 Đi u 142 và Kho n 2 đi u 146 c a B Lu t Lao đ ng 2012ả ề ả ề ủ ộ ậ ộ
Thông t liên t ch s 12/2012/TTLTBLĐTBXHBYT ngày 21/5/2012 c a B Lao đ ng – Thư ị ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i và Bộ ộ
Y t hế ướng d n vi c khai báo, đi u tra, th ng kê và báo cáo tai n n lao đ ngẫ ệ ề ố ạ ộ
(12)
Đi u 142,143,144,145 c a B Lu t Lao đ ng 2012ề ủ ộ ậ ộ
Thông t s 10/2003/TTBLĐTBXH ngày 18/4/2003 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n vi c th c hi nẫ ệ ự ệ
ch đ b i thế ộ ồ ường và tr c p đ i v i ngợ ấ ố ớ ười lao đ ng b tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi pộ ị ạ ộ ệ ề ệ
(13)
Đi m b kho n 2 Đi u 138 và Đi u 149 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ề ủ ộ ậ ộ
Thông t s 10/1998/TTBLĐTBXH ngày 28/5/1998 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n th c hi n ch đẫ ự ệ ế ộ trang b phị ương ti n b o v cá nhânệ ả ệ
Quy t đ nh s 68/2008/QĐBLĐTBXH ngày 29/12/2008 c a Bế ị ố ủ ộ Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i bộ an hành danh m c ụ trang b phị ương ti n b o v cá nhân cho ngệ ả ệ ười lao đ ng làm ngh , công vi c có y u t nguy hi m đ c h i.ộ ề ệ ế ố ệ ộ ạ
(14)
Đi m c Kho n 2 Đi u 138 và Đi u 140 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ề ủ ộ ậ ộ
Trang 4 Đi m a, c kho n 1 Đi u 138 c a B Lu t Lao đ ng 2012ể ả ề ủ ộ ậ ộ
(16)
Đi u 141, 146 c a B Lu t Lao đ ng 2012ề ủ ộ ậ ộ
Thông t liên t ch s 13/2012/TTLTBLĐTBXHBYT ngày 30/5/2012 hư ị ố ướng d n th c hi n ch đ b i dẫ ự ệ ế ộ ồ ưỡng b ng hi n ằ ệ
v t đ i v i ngậ ố ớ ười lao đ ng làm vi c trong đi u ki n có y u t nguy hi m, đ c h i.ộ ệ ề ệ ế ố ể ộ ạ
(17)
Quy t đ nh s 1453/LĐTBXHQĐ ngày 13 tháng 10 năm 1995, ế ị ố
Quy t đ nh s 915/LĐTBXHQĐ ngày 30 tháng 7 năm 1996,ế ị ố
Quy t đ nh s 1629/LĐTBXHQĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996, ế ị ố
Quy t đ nh s 190/1999/QĐBLĐTBXH ngày 03 tháng 3 năm 1999, ế ị ố
Quy t đ nh s 1580/2000/QĐBLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2000, ế ị ố
Quy t đ nh s 1152/2003/QĐBLĐTBXH ngày 18 tháng 9 năm 2003 ế ị ố
Thông t s 36/2012/TTBLĐTBXH ngày 28/12/2012 ư ố c a Bủ ộ Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i ban hành b sung danhộ ổ
m c ngh , công vi c năng nh c, đ c h i, nguy hi m và đ c bi t năng nh c, đ c h i, nguy hi mụ ề ệ ọ ộ ạ ể ặ ệ ọ ộ ạ ể
QCVN: 01 2008/BLĐTBXH: Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng n i h i và bình ch u áp l c (ban hành kèm theoẩ ỹ ậ ố ề ộ ồ ơ ị ự quy t đ nh s 64/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27 tháng 11 năm 2008)ế ị ố
QCVN 02:2011/BLĐTBXH: Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i thang máy đi n (ban hành kèm theoẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ệ Thông
t s 08/2011ư ố /TTBLĐTBXH ngày 22/4/2011)
QCVN 07:2012/BLĐTBXH: Quy chu n k thu t qu c gia ẩ ỹ ậ ố v an toàn lao đ ng đ i v i thi t b nâng (ban hành kèm theo Thông tề ộ ố ớ ệ ị ư
s 05/2012ố /TTBLĐTBXH ngày 30/3/2012)
Trang 5QCVN 08: 2012/BLĐTBXH: Quy chu n k thu t qu c gia v nh ng thi t b b o v đ ng hô h p – b l c b i (ban hành kèmẩ ỹ ậ ố ề ữ ế ị ả ệ ườ ấ ộ ọ ụ theo Thông t s 07/2012/TTBLĐTBXH ngày 16/4/2012)ư ố
QCVN 09: 2012/BLĐTBXH: Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v iẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ d ng c đi n c m tay truy n đ ng b ngụ ụ ệ ầ ề ộ ằ
đ ng c (ban hành kèm theo Thông t s 34/2012/TTBLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2012)ộ ơ ư ố
QCVN 11: 2012/BLĐTBXH Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v iẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ thang cu n và băng t i ch ngố ả ở ườ (ban i hành theo Thông t s ư ố 32/2012/TTBLĐTBXH ngày 19 tháng 12 năm 2012)
(t i t trang web ả ừ http://antoanlaodong.gov.vn/catld c a C c An toàn Lao đ ng (thu c B Lao đ ng – thủ ụ ộ ộ ộ ộ ương binh và Xã h i)ộ
Ngày c p nh t: 20122012ậ ậ
Quy đ nh chung TCVN 2287:1978: H th ng tiêu chu n an toàn lao đ ng – Quy đ nh c b n ị ệ ố ẩ ộ ị ơ ả
Tiêu chu n Vi t Nam v An toàn s n xu tẩ ệ ề ả ấ
TCVN 4744 – 89 Qui ph m k thu t an toàn Trong các c s c khíạ ỹ ậ ơ ở ơ
TCVN 228778 H th ng tiêu chu n an toàn lao đ ng – Quy đ nh c b nệ ố ẩ ộ ị ơ ả
TCVN 22881978 Các yêu t nguy hi m và có h i trong s n xu t – Phân lo iố ể ạ ả ấ ạ
TCVN 228978 Quá trình s n xu t – Yêu c u chung v an toànả ấ ầ ề
TCVN 229278 Công vi c s n – Yêu c u chung v an toànệ ơ ầ ề
TCVN 229378 Gia công g – Yêu c u chung v an toànỗ ầ ề
TCVN 31461986 Công vi c hàn đi n – Yêu c u chung v an toànệ ệ ầ ề
TCVN 3147 – 90( Soát xét l n th 1 ) Quy ph m an toàn trong công tác x p d Yêu c u chungầ ứ ạ ế ỡ ầ
TCVN 3673 – 81 Bao bì s d ng trong s n xu t Yêu c u chung v an toànử ụ ả ấ ầ ề
TCVN 424596 Yêu c u k thu t an toàn trong s n xu t, s d ng oxi, axetylen TCVN 47301989 S n xu t g ch ngói nungầ ỹ ậ ả ấ ử ụ ả ấ ạ Yêu c u chung v an toànầ ề
TCVN 5041 – 89 (ISO 7731 – 1986) Tín hi u báo nguy n i làm vi c – Tín hi u âm thanh báo nguyệ ở ơ ệ ệ
TCVN 51781990 Quy ph m kĩ thu t an toàn trong khai thác và ch bi n đá l thiênạ ậ ế ế ộ
TCVN 530891 Quy ph m k thu t an toàn trong xây d ngạ ỹ ậ ự
Trang 6TCXD 661991 V n hành khai thác h th ngc p thoát nậ ệ ố ấ ước. Yêu c u an toànầ
TCVN 3985:1999. Âm h c – Múc n cho phép t i các v trí làm vi c.ọ ồ ạ ị ệ
TCVN 315079 Phương pháp đo ti ng n t i ch làm vi c trong các gian s n xu t.ế ồ ạ ỗ ệ ả ấ
An toàn máy c khíơ
TCVN 229078 Thi t b s n xu t – Yêu c u chung v an toànế ị ả ấ ầ ề
TCVN 229689 Thi t b rèn ép Yêu c u chung v an toànế ị ầ ề
TCVN 32881979 H th ng thông gió – yêu c u chung v an toànệ ố ầ ề
TCVN 42441986 Quy ph m kĩ thu t an toàn thi t b nângạ ậ ế ị
TCVN 44311987 Tiêu chu n b t bu c áp d ng toàn ph n Lan can an toàn – Đi u ki n kĩ thu tẩ ắ ộ ụ ầ ề ệ ậ
TCVN 471789 Thi t b s n xu t che ch n an toàn – Yêu c u chung v an toànế ị ả ấ ắ ầ ề
TCVN 472289 Thi t b gia công g – Yêu c u k thu t an toànế ị ỗ ầ ỹ ậ
TCVN 472389 Thi t b gia công g – Yêu c u an toàn v k t c u máyế ị ỗ ầ ề ế ấ
TCVN 47251989 Máy c t kim lo i – Yêu c u chung và an toàn đ i v i k t c u máyắ ạ ầ ố ớ ế ấ
TCVN 4726 – 89 Máy c t kim lo i – Yêu c u đ i v i trang thi t b đi nắ ạ ầ ố ớ ế ị ệ
TCVN 4755 – 89 (ST SEV 4474 – 84) C n tr c – Yêu c u an toàn đ i v i thi t b th y l c TCVN 501989 Thi t bầ ụ ầ ố ớ ế ị ủ ự ế ị AXETYLEN – Yêu c u an toànầ
TCVN 518190 Thi t b nén khi – yêu c u chung v an toànế ị ầ ề
TCVN 518390 Máy c t kim lo i Yêu c u riêng v an toàn đ i v i k t c u máy mài và máy đánh bóng.ắ ạ ầ ề ố ớ ế ấ
TCVN 518490 Máy c t kim lo i Yêu c u riêng v an toàn đ i v i k t c u máy mài và máy đánh bóng.ắ ạ ầ ề ố ớ ế ấ
TCVN 56581992 Yêu c u riêng v an toàn đ i v i k t c u máy ti nầ ề ố ớ ế ấ ệ
TCVN 5186 – 90 Yêu c u riêng v an toàn đ i v i k t c u máy phayầ ề ố ớ ế ấ
TCVN 518790 ST . SEV 57777 ) Máy c t kim lo i – Yêu c u riêng v an toàn đ i v i k t c u máy doa ngangắ ạ ầ ề ố ớ ế ấ
TCVN 5188 – 90 Yêu c u riêng v an toàn đ i v i k t c u máy bao, x c và chu tầ ề ố ớ ế ấ ọ ố
TCVN 5346 – 91 (ST SEV 5307 – 85) K thu t an toàn n i h i và n i nỹ ậ ồ ơ ồ ước nóng Yêu c u chung đ i v i vi c tính đ b nầ ố ớ ệ ộ ề TCVN 5636 – 91 Thi t b đúc – Yêu c u v an toànế ị ầ ề
TCVN 56581992 Ô tô – H th ng phanh – Yêu c u chung và phệ ố ầ ương pháp thử
TCVN 5659 – 1992 Thi t b s n xu t b ph n đi u khi n Yêu c u v an toàn chungế ị ả ấ ộ ậ ề ể ầ ề
TCVN 57441993 Thang máy – Yêu c u an toàn trong l p đ t và s d ngầ ắ ặ ử ụ
TCVN 5862 : 1995 (Thay th TCVN 424486 – Ph l c 1) Thi t b nâng – Phân lo i theo ch đ làm vi cế ụ ụ ế ị ạ ế ộ ệ
TCVN 586395 Thi t b nâng Yêu c u an toàn trong l p đ t và s d ngế ị ầ ắ ặ ử ụ
Trang 7TCVN 58641995 Thi t b nâng Cáp thép, tang, ròng r c, xích và đĩa xích Yêu c u an toànế ị ọ ầ
TCVN 58661995 Thang máy C c u an toàn c khíơ ấ ơ
TCVN 58671995 Thang máy – Cabin, đ i tr ng, ray d n hố ọ ẫ ướng Yêu c u an toànầ
TCVN 60041995 N i h i Yêu c u k thu t an toàn v thi t k , k t c u, ch t oồ ơ ầ ỹ ậ ề ế ế ế ấ ế ạ
TCVN 600595 Thi t b ch u áp l c – Yêu c u k thu t an toàn v thi t k , k t c u, ch t a, phế ị ị ự ầ ỹ ậ ề ế ế ế ấ ế ọ ương pháp thử TCVN 600695 N i h i Yêu c u k thu t an toàn v l p đ t, s d ng, s a ch aồ ơ ầ ỹ ậ ề ắ ặ ử ụ ử ữ
TCVN 60071995 N i h i – Yêu c u v k thu t an toàn v l p đ t, s d ng, s a ch a, phồ ơ ầ ề ỹ ậ ề ắ ặ ử ụ ử ữ ương pháp thử TCVN 60081995 Thi t b áp l c – M i hàn – Yêu c u k thu t và phế ị ự ố ầ ỹ ậ ương pháp thử
TCVN 61531996 Bình ch u áp l c Yêu c u k thu t an toàn v thi t k , k t c u, ch t oị ự ầ ỹ ậ ề ế ế ế ấ ế ạ
TCVN 61541996 Bình ch u áp l c Yêu c u k thu t an toàn v thi t k , k t c u, ch t o – Phị ự ầ ỹ ậ ề ế ế ế ấ ế ạ ương pháp thử TCVN 61551996 Bình áp l c Yêu c u k thu t an toàn v l p đ t, s a d ng, s a ch aự ầ ỹ ậ ề ắ ặ ử ụ ử ữ
TCVN 61561996 Bình ch u áp l c Yêu c u k thu t an toàn v l p đ t, s d ng, s a ch a – Phị ự ầ ỹ ậ ề ắ ặ ử ụ ử ữ ương pháp thử TCVN 6290 – 1997 Chai ch a khí – Chai ch a các khí vĩnh c u – Ki m tra t i th i đi m n p khíứ ứ ử ể ạ ờ ể ạ
TCVN 6291 – 1997 Chai ch a khí – Chai ch a khí đ ng trong công nghi p – Ghi nhãn đ nh n bi t khí ch aứ ứ ự ệ ể ậ ế ứ TCVN 62921997 Chai ch a khí – Chai ch a khí đ ng trong y t – Ghi nhãn đ nh n bi t khí ch aứ ứ ự ế ể ậ ế ứ
TCVN 6293 – 1997 Chai ch a khí – Chai ch a khí đ ng trong y t – Ghi nhãn đ nh n bi t khí ch aứ ứ ự ế ể ậ ế ứ
TCVN 6296 – 1997 Chai ch a khí – D u hi u phòng ng aứ ấ ệ ừ
TCVN 63961998 Thang máy th y l c – Yêu c u an toàn v c u t o và l p đ tủ ự ầ ề ấ ạ ắ ặ
TCXDVN 296: 2004 Giàn giáo các yêu c u v an toànầ ề
V sinh lao đ ngệ ộ
Tiêu chu n b i aminangẩ ụ
Tiêu chu n b i bôngẩ ụ
Tiêu chu n b i không ch a silicẩ ụ ứ
Tiêu chu n c s v sinh – phúc l iẩ ơ ở ệ ợ
Tiêu chu n cẩ ường đ đi n t trộ ệ ừ ường t n s th p và đi n trầ ố ấ ệ ường tĩnh
tiêu chu n kho ng cách b o v v sinhẩ ả ả ệ ệ
Tiêu chu n mang vác – gi i h n tr ng lẩ ớ ạ ọ ượng cho phép
Tiêu chu n t trẩ ừ ường t n s th p – m t đ t thôngầ ố ấ ậ ộ ừ
Tiêu chu n t trẩ ừ ường tĩnh – M t đ t thôngậ ộ ừ
Tiêu chu n cẩ ường đ đi nt trộ ệ ừ ường gi i t n s 30 kHz 300GHzả ầ ố
Trang 8TCVN 3895 – 1999 Tiêu chu n ti ng nẩ ế ồ
TCVN 5704:1993 Không khí vùng làm vi c – Phệ ương pháp xác đ nh hàm lị ượng b iụ
TCVN 5509:1991 Không khí vùng làm vi c – B i ch a silic. N ng đ t i đa cho phép và đánh giá ô nhi m b Iệ ụ ứ ồ ộ ố ễ ụ
TCVN 5508:1991 Không khí vùng làm vi c vi khí h u giá tr cho phép, phệ ậ ị ương pháp đo và đánh giá
TCVN 5508 – 1991 c a b Y tủ ộ ế Tiêu chu n vi khí h uẩ ậ
TCVN 5127 – 90 c a b Y tủ ộ ế Tiêu chu n rungẩ
TCVN 4877:1989 Không khí vùng làm vi c, phệ ương pháp xác đ nh Cloị
TCVN 4397 – 87c a b Y tủ ộ ế Tiêu chu n phóng xẩ ạ
TCVN 3743 – 83 ISO 89951998 Tiêu chu n chi u sángẩ ế
TCVN 3150 – 79 Phương pháp đo ti ng n t i ch làm vi c trong các gian s n xu t.ế ồ ạ ỗ ệ ả ấ
TCVN 65611999 An toàn b c x ion hóa t i các c s X quang y tứ ạ ạ ơ ở ế
TCVN 512690 Rung Giá tr cho phép t i ch làm vi cị ạ ỗ ệ
TCVN 512790 Rung c c B Chi u sáng nhân t o trong nhà máy đóng t uụ ộ ế ạ ầ
TCVN 449988 Không khí vùng làm vi c Phệ ương pháp đo n ng đ ch t đ c b ng ng b t ch thồ ộ ấ ọ ằ ố ộ ỉ ị
TCVN 5704 – 1993 Không khi vùng làm vi c Phệ ương pháp xác đ nh hàm lị ượng b iụ
TCVN 59711995 ISO 6767 : 1990 Không khí xung quanh – Xác đ nh n ng đ kh i lị ồ ộ ố ượng c a l u hu nh Dioxit – Phủ ư ỳ ươ ng pháp
TCVN 6152 : 1996 Không khí xung quanh – Xác đ nh hàm lị ượng chì b i c a s i khí thu đụ ủ ỏ ược trên trên cái l c – Phọ ươ ng pháp tr c ph h p th nguyên tắ ổ ấ ụ ử
TCVN 55081991 Không khí vùng làm vi c vi khí h u giá tr cho phép, phệ ậ ị ương pháp đo và đánh giá
TCVN 5754 – 1993 Không khí vùng làm vi c – Phệ ương pháp xác đ nh n ng đ h i khí đ c – Phị ồ ộ ơ ộ ương pháp chung l y m uấ ẫ TCVN 6137: 1996 Không khí xung quanh – Xác đ nh n ng đ kh i lị ồ ộ ố ượng c a nit dioxit Phủ ơ ương pháp Griss – Saltzman c iả biên
TCXD VN 06:2004 “Nhà và công trình công c ng – Các thông s vi khí h u trong phòng ”ở ộ ố ậ
TCVN 2062 : 1986 Chi u sáng nhân t o trong nhà máy xí nghi p d t thoi s i bôngế ạ ệ ệ ợ
TCVN 3257:1986 Nhóm T Chi u sáng nhân t o trong nhà máy xí nghi p may công nghi pế ạ ệ ệ
TCVN 37431983 Chi u sáng nhân t o các nhà công nghi p và công trình công nghi pế ạ ệ ệ
TCVN 2063 : 1986 Nhóm T Chi u sáng nhân t o trong nhà máy c khíế ạ ơ
TCVN 3258 : 1986 Nhóm T Chi u sáng nhân t o trong nhà máy đóng t uế ạ ầ
Tiêu chu n ngành 52 TCN 351 – 89 Quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh Sunfua dioxyt trong không khí vùng làm vi c. Phị ệ ươ ng pháp xác đ nh ch gi i h n m c th p nh t 0,01 mg/l không khí.ị ỉ ớ ạ ở ứ ấ ấ
TCN 353 – 89 Phương pháp h p th b ng BARYTấ ụ ằ
Trang 9TCVN 55091 991 Gi i h n t i đa cho phép b i trong không khí khu v c s n xu tớ ạ ố ụ ự ả ấ
TCVN 487789 Không khí vùng làm vi c – Phệ ương pháp xác đ nh Cloị
Tiêu chu n ngành 52 TCN 354 – 89 Quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh chì trong không khí vùng làm vi c (Phị ệ ương pháp này
ch xác đ nh m c th p nh t 0,2 microgam (Pb)/lít không khí)ỉ ị ứ ấ ấ
Tiêu chu n ngành 52 TCN 352 89 Cacbon Oxytẩ
TCVN 3985 : 1999 Âm h c – M c n cho phép t i các v trí làm vi cọ ứ ồ ạ ị ệ
TCVN 5965 – 1995 ISO 1996/3:1987 Âm h c – Mô t và đo ti ng n môi trọ ả ế ồ ường áp d ng các gi i h n ti ng nụ ớ ạ ế ồ
TCVN 5964 : 1995 ISO 1996/1 : 1982 Âm h c – Mô t và đo ti ng n môi trọ ả ế ồ ường – Các đ i lạ ượng và phương pháp đo chính
Tiêu chu n Vi t Nam v thi t b b o h lao đ ngẩ ệ ề ế ị ả ộ ộ
TCVN 184176 Bao tay b o h lao đ ng b ng da, gi da và b tả ộ ộ ằ ả ạ
TCVN 669200
TCVN 229178 Phương ti n b o v ngệ ả ệ ười lao đ ng – Phân lo iộ ạ
TCVN 260678 Phương ti n b o v tay – Phân lo iệ ả ệ ạ
TCVN 260778 Qu n áo b o h lao đ ng – Phân lo iầ ả ộ ộ ạ
TCVN 260878 Gi y b o h lao đ ng b ng da và v i – Phân lo iầ ả ộ ộ ằ ả ạ
TCVN 260978 Kính b o h lao đ ng – Phân lo iả ộ ộ ạ
TCVN 3579 81 Kính b o h lao đ ng – M t kính không màuả ộ ộ ắ
TCVN 3580 81 Kính b o h lao đ ng – Cái l c sáng b o v m tả ộ ộ ọ ả ệ ắ
TCVN 3581 81 Kính b o h lao đ ng – Yêu c u k thu t chung – Phả ộ ộ ầ ỹ ậ ương pháp thử
TCVN 3740 82 M t n và bán m t n l c đ c công nghi p – H p l c – Phặ ạ ặ ạ ọ ộ ệ ộ ọ ương pháp xác đ nh th i gian có tác d ng b oị ờ ụ ả
v c a h p l c đ i v i các ch t đ c d ng h i.ệ ủ ộ ọ ồ ớ ấ ộ ạ ơ
TCVN 3741 82 M t n và bán m t n l c đ c công nghi p – H p l c – Phặ ạ ặ ạ ọ ộ ệ ộ ọ ương pháp xác đ nh th i gian có tác d ng b oị ờ ụ ả
v c a h p l c đ i v i các ch t đ c d ng khí.ệ ủ ộ ọ ố ớ ấ ộ ạ
TCVN 3742 82 M t n và bán m t n l c đ c công nghi p – H p l c – Phặ ạ ặ ạ ọ ộ ệ ộ ọ ương pháp xác đ nh th i gian có tác d ng b oị ờ ụ ả
v c a h p l c đ i v i Cacbonoxytệ ủ ộ ọ ố ớ
TCVN 503990 (ISO 4851 – 1979) Phương ti n b o v m t Cái l c tia c c tím – Yêu c u s d ng và truy n quangệ ả ệ ắ ọ ự ầ ử ụ ề
TCVN 508290 (ISO 4849 – 1981) Phương ti n b o v m t – Yêu c u k thu t – Cái l c sáng – Yêu c u s d ng vàệ ả ệ ắ ầ ỹ ậ ọ ầ ử ụ truy n quangề
Trang 10TCVN 508390 (ISO 4850 – 1979) Phương ti n b o v m t cá nh n dùng cho hàn và các k thu t liên quan – Cái l c sángệ ả ệ ắ ậ ỹ ậ ọ Yêu c u s d ng và truy n quangầ ử ụ ề
TCVN 55861991 Găng tay cách đi nệ
TCVN 55871991 Sào cách đi nệ
TCVN 55881991 ng cách đi nỦ ệ
TCVN 5589 – 1991 Th m cách đi nả ệ
TCVN 64071998 Mũ an toàn công nghi pệ
TCVN 64091998 Gi y, ng cao su d n đi n có lót Yêu c u k thu tầ ủ ẫ ệ ầ ỹ ậ
TCVN 6410:1998 ISO 2251:1991 Gi y ng, cao su – Giày ng, cao su ch ng tĩnh đi n có lót Yêu c u k thu tầ ủ ủ ố ệ ầ ỹ ậ
TCVN 641290 Gi y ng chuyên d ng – Xác đ nh kh năng ch ng trầ ủ ụ ị ả ố ượt
TCVN 65151999 Phương ti n b o v m t cá nhân – Thu t ngệ ả ệ ắ ậ ữ
TCVN 651699 Phương ti n b o v m t cá nhân – Phệ ả ệ ắ ương pháp th nghi m quang h cử ệ ọ
TCVN 65171999 Phương ti n b o v m t cá nhân Phệ ả ệ ắ ương pháp th nghi m phi quang h cử ệ ọ
TCVN 65181999 Phương ti n b o v m t cá nhân. Kính l c tia h ng ngo i Yêu c u s d ng và truy n xệ ả ệ ắ ọ ồ ạ ầ ử ụ ề ạ
TCVN 65191999 Phương ti n b o v m t cá nhân – Kính l c và Kính b o v m t ch ng b c x lazeệ ả ệ ắ ọ ả ệ ắ ố ứ ạ
TCVN 6520 : 1999 Phương ti n b o v m t cá nhân – B ng khái quát các yêu c u – Yêu c u đ i v i m t kính và phệ ả ệ ắ ả ầ ầ ố ớ ắ ươ ng
ti n b o v m tệ ả ệ ắ
TCVN 66922000 Qu n áo b o v – Qu n áo ch ng hóa ch t l ng – Xác đ nh đ ch ng th m c a v t li u đ i v i ch t l ng dầ ả ệ ầ ố ấ ỏ ị ộ ố ấ ủ ậ ệ ố ớ ấ ỏ ưới áp
su tấ
Tiêu chu n Vi t Nam v An toàn đi nẩ ệ ề ệ
TCVN 2295 78 T đi n c a thi t b phân ph i tr n b và c a tr m bi n áp tr n b – Yêu c u an toànủ ệ ủ ế ị ố ọ ộ ủ ạ ế ọ ộ ầ
TCVN 232978 V t li u cách đi n r n Phậ ệ ệ ắ ương pháp th , Đi u ki n tiêu chu n c a môi trử ề ệ ẩ ủ ường xung quanh và vi c chu nệ ẩ
b m uị ẫ
TCVN 2330 – 78 V t li u cách đi n r n Phậ ệ ệ ắ ương pháp xác đ nh đ b n đi n v i đi n áp xoay chi u t n s công nghi pị ộ ề ệ ớ ệ ề ầ ố ệ TCVN 2572 – 78 Bi n báo v an toàn đi nể ề ệ
TCVN 3144 – 79 S n ph m k thu t đi n Yêu c u chung v an toàn TCVN 314579 Khí c đóng c t m ch đi n, đi n ápả ẩ ỹ ậ ệ ầ ề ụ ắ ạ ệ ệ
đ n 1000V – Yêu c u an toànế ầ
TCVN 3259 – 1992 Máy bi n áp và cu n kháng đi n l c – Yêu c u an toànế ộ ệ ư ầ
TCVN 36201992 Máy đi n quay – Yêu c u an toànệ ầ
TCVN 3623 – 81 Khí c đi n chuy n m ch đi n áp đ n 1000V – Yêu c u k thu t chungụ ệ ể ạ ệ ế ầ ỹ ậ