CnH2n +1COOCmH2m +1 Câu 4: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là : Câu 5: Một este có công thứ
Trang 1CÂU HỎI LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỪNG CHƯƠNG LỚP 12CB
******
I CHƯƠNG I: ESTE-LIPIT Câu 1: Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:
A xà phòng hóa b hiđrat hoá c krackinh d sự lên men
Câu 2: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 3: : Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là
A CnH2n −1COOCmH2m+1 B CnH2n −1COOCmH2m −1
C CnH2n +1COOCmH2m −1 D CnH2n +1COOCmH2m +1
Câu 4: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :
Câu 5: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được rượu etylic Công thức cấu tạo của C4H8O2 là :
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 6: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 7: Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
A 97,5 gam C 292,5 gam B 195,0 gam D 159,0 gam
Câu 8: Đun nóng 6g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là:
Câu 9: Cho 3,52 g 1 este A đơn chức A phản ứng vừa hết với 40ml dd NaOH 1M được 1 muối và 1 ancol
không nhánh có tỉ khối hơi so với H2 là 30 CTCT của A là:
Câu 10: C4H8O2 có số đồng phân este là
Câu 11: Đốt cháy 1 este no đơn chức thu được 1,8g H2O Thể tích khí CO2 thu được là:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối CTCT của A là:
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa CTCT của X là:
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở Sản phẩm cháy đựợc dẫn vào bình
đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 6,2g Khối lượng kết tủa tạo ra là:
Trang 2Câu 15: Nếu đun glixerol với hỗn hợp 3 axits béo thì sẽ thu được tối đa bao nhiêu este 3 chức?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một este E cần vừa đủ 0,35mol O2 thu được 0,3mol CO2 CTPT của E là
Câu 17: Một este X (no đơn chức, mạch hở) có tỉ khối so với CO2 là 2 CTPT của X là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một este X cho số mol CO2 và H2O bằng nhau Khi thủy phân hoàn toàn 6gam
X thì cần dung dịch chứa o,1 mol NaOH Công thức X là
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH tạo ra 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của X là
Câu 20: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl xetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 21: Một este X (no, đơn chức, mạch hở) có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,5 Nếu đun 2,2g este X với
dung dịch NaOH dư thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo của X là
Câu 22: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14g một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9g chất béo X bằng dd NaOH thu được 9,2 gam glixerol Số gam xà
phòng thu được là
Câu 24: Để xà phòng hóa 1,51 gam chất béo cần dùng 45ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng chất
béo là
Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein thu được 89 gam tristearin GIá trị m là
Câu 26: Số mg NaOH cần dùng để trung hòa 1gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 là
Câu 27: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol
Câu 28: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
Câu 29:Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành
Câu 30: Số lít khí H2( đktc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn olein (glixerol trioleat) nhờ xúc tác Ni là:
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84g glixerol và 18,24g muối
của axit béo duy nhất Chất béo đó là:
Câu 32: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M
(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Trang 3Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 34: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A dễ kiếm B rẻ tiền hơn xà phòng
C có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng D có khả năng hòa tan tốt trong nước
Câu 35: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT Câu 1: Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit (CH3CHO), Fomiatmetyl
(HCOOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO
Câu 2 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng
mạch hở:
Câu 3 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch
vòng?
Câu 4 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
A 85,5 gam B 171 gam C 342 gam D 684 gam
Câu 5 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên
có công thức (C6H10O5)n
2
2 =
O H CO
B Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước
D Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ
Câu 6 Đồng phân của glucozơ là
Câu 7 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 9 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 10 Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng
Câu 11 Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có
A 5 nhóm hiđroxyl C 3 nhóm hiđroxyl B 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl
Trang 4Câu 12 Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ ;
glixerol ; etanol ; anđehit axetic
Câu 13 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng ;
B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0
C Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3
D H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0
Câu 14 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
B hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
C hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl
D hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Câu 15 Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng
A 24 gam C 50 gam B 40 gam D 48 gam
Câu 16 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trong
các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0
Câu 17 Fructozơ không phản ứng với
A H2/Ni, t0 C dung dịch AgNO3/NH3
B Cu(OH)2 D dung dịch brom
Câu 18 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A 0,75 tấn C 0,5 tấn B 0,6 tấn D 0, 85 tấn
Câu 19 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
Câu 20 Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo
ra 500 gam tinh bột thì cần một thể tích không khí là
A 1382666,7 lít C 1382600,0 lít B 1402666,7 lít D 1492600,0 lít
Câu 21 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là
A Đều có trong củ cải đường
B Đều tham gia phản ứng tráng gương
C Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
Câu 22 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu.Thể tích (ml) rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
Câu 23 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:
CO2→ Tinh bột → Glucozơ → rượu etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%
A 373,3 lít C 149,3 lít B 280,0 lít D 112,0 lít
Câu 24 Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu
suất 80% là
A 2,25 gam C 22,5 gam B.1,44gam D 14,4 gam
Trang 5Câu 25 Glucozơ không có
Câu 26 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ
xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là
A 14,390 lít C 1,439 lít B 15,000lít D 24,390 lít
Câu 27 Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với
lượng dư AgNO3/NH3 hình thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là
A Glucozơ C Saccarozơ B Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 28 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
Câu 29 Khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam
glucozơ là
A 2,16 gam C 10,80 gam B 5,40 gam D 21,60 gam
Câu 30 Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Câu 31 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của a là
A 13,5 C 20,0 B 15,0 D 30,0
Câu 32 Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4
B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot
C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2
Câu 33 Chọn phát biểu sai:
A Monosaccarit là cacbohidrat không thể thủy phân được
B Disaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit
C Polisaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, di- và monosaccarit
Câu 34 Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và
lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm là
Câu 35 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
Câu 36 Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Z Cu (OH2/ OH−→ dung dịch xanh lam → to kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Câu 37 Thể tính dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/mL) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat là
Trang 6Câu 38: Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là
Câu 39: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có thể tồn tại dưới dạng mạch vòng là
A Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3
B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
D Khử glucozơ bằng H2 ( Ni xt, t0)
Câu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Đồng phân của glucozơ là fructozơ
B Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc còn fructozơ không tham gia phản ứng này
C Trong môi trường kiềm fructozơ chuyển hóa thành glucozơ
D Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu
Câu 41: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia phản ứng
A thủy phân B tráng bạc
C với Cu(OH)2 D đổi màu dung dịch iot
Câu 42: Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch : glucozơ, saccarozơ, ancol etylic là
Câu 43: Glucozơ và fructozơ cùng tham gia phản ứng với chất nào sau đây để tạo ra cùng một sản phẩm ?
Câu 44: Cho 36g glucozơ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3.Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là
Câu 45: Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1tấn nước mía trên với hiệu suất thu
hồi đạt 80% thì lượng saccarozơ thu được là
Câu 46: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít etanol (D= 0,8g/ml) với hiệu suất phản ứng 80% là
Câu 47: Để tạo 100g tinh bột , lượng khí cacbonic được cây xanh hấp thu là x gam đồng thời giải phóng y
gam khí oxi So sánh giá trị của x và y ta có kết quả sau
Câu 48: Thể tích dung dịch HNO3 96% (D= 1,52g/ml) cần dùng để điều chế 29,7kg xenlulozơ trinitrat ( H=90%) là
Câu 49:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 50:Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 51:Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Câu 52: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Câu 53: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo
C glucozo, etylaxetat D ancol etylic, anđehit axetic
Câu 55: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Trang 7Câu 56: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là
A.33,7 gam B.56,25 gam C.20 gam D 90 gam
Câu 57: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A.2,7 g B.3,42 g C.3,24 g D.2,16 g
Câu 58: Khối lượng saccarozo thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozo với hiệu suất thu hồi đạt 80% là
A 104 kg B 140 kg C 105 kg D 106 kg
Câu 59: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là
Câu 60 : Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến, ancol
bị hao hụt 5% Khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 61: Cho 11,25g glucozơ lên men rượu thu được 2,24 lít CO2 (đktc ) Hiệu suất quá trình lên men là
Câu 62 : Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rỏ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 g bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 63 : Cho các chất ( và điều kiện ) :
Saccarozơ có thể tác dụng được với :
Câu 64 : Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 dung dịch sacarozơ 17,1% trong môi trường axit ( vừa đủ ) ta thu được
dung dịch X Cho AgNO3 trong dd NH3 vào dd X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là
Câu 65 : Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là
85% Khối lượng ancol thu được là
CHƯƠNG III: AMIN-AMINOAXIT-PROTEIN
Câu 1 Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là
Câu 2 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 3 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 4 Tên của C6H5NH2 là
A benzil amoni B benzyl amoni C hexyl amoni D anilin
Trang 8Câu 5 Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
CH3 CH2 NH2
A.
CH3 CH CH3
B.
NH2
CH3 NH
CH3 N
CH3
CH3
Câu 6 Amin có 4 đồng phân cấu tạo là
Câu 7 Cho các chất sau: anilin, metylamin, amoniac, đimetyl amin; hợp chất có tính bazơ yếu nhất là
Câu 8: Cho các chất: NH3, CH3CONH2, CH3CH2CH2OH, CH3CH2NH2; chất có tính bazơ mạnh nhất là
A NH3 B CH3CONH2 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2NH2
Câu 9 Dãy các hợp chất được xếp theo thứ tự giảm dần tính bazơ(từ trái sang phải) là:
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 10 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 11 Dung dịch etylamin không tác dụng với
Câu 12 Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O theo
2
2 =
O H
CO
thì công thức phân tử của amin là:
A C3H6N B C4H8N C C4H9N D C3H7N
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn một amin X (đơn chức, bậc một) thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol
2
2
6 7
=
CO
A propylamin B phenylamin C isopropylamin D.propenylamin
Câu 15 Đốt cháy một đồng đẳng của mêtyl amin, thu được tỷ lệ thể tích các khí và hơi VCO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là
A- C3H9N B- CH5N C- C2H7N D- C4H11N
Câu 16 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với V(ml)
dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị V là
Câu 17 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết phân tử khối các amin đều < 80, công thức phân tử của các amin là :
A CH3NH2 ; C2H5NH2 và C3H7NH2 B C2H3NH2 ; C3H5NH2 và C4H7NH2
C C2H5NH2 ; C3H7NH2 và C4H9NH2 D C3H7NH2 ; C4H9NH2 và C5H11NH2
Trang 9Câu 18 Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 15,84 gam hỗn hợp muối.Nếu 3 amin trên trộn theo tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự khối lượng phân tử tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là:
A CH5N, C2H7N, C3H7NH2 B C2H7N, C3H9N, C4H11N
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin X(no, đơn chức) cần vừa đủ 10,08 lít khí oxy (đktc) Công
thức của X là
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2
Câu 20 Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức của X là
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể tích
VCO2: VH2O (ở cùng đk)= 8: 17 Công thức của 2 amin là
A.C2H5NH2 , C3H7NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2
C.CH3NH2 , C2H5NH2 D.C4H9NH2 , C5H11NH2
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết ở mạch cacbon ta thu được CO2 và
H2O theo tỉ lệ mol = 8: 11 Công thức phân tử của amin là
Câu 23 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%
Câu 24 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m(g) muối khan Giá trị m là
Câu 25 Cho 0,01 mol CH3NH2 tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl thì thu được:
2 AMINOAXIT (AXITAMIN)
Câu 26 Phát biểu không đúng là
A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl
B Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
(H3N+RCOO-)
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
Câu 27 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH A có dạng
Câu 28 Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là
Câu 29 Cho các dãy chuyển hóa:
Glixin → + NaOH A + → HCl X
Glixin → + HCl B + → NaOH Y
X và Y lần lượt là:
D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 30 X là một α-aminoaxit (no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối Công thức của X là
Câu 31 Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH
Trang 10(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là:
A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X1, X5, X4
Câu 32 Cho các dung dịch:
(1) H2NCH2COOH ; (2) Cl−
NH3+-CH2COOH ; (3) H2NCH2COO−
Dung dịch làm quì tím hoá đỏ là:
A (3) B (2) C (2), (5) D (1), (4)
Câu 33 Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5
thức của X là
A H2N-(CH2)2-COO-C2H5 C H2N-CH(CH3)-COOH
B H2N-CH2-COO-C2H5 D H2N-CH(CH3)-COOC2H5
Câu 34 Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:
CH3
A Glixinalaninglyxin C Glixylalanylglyxin
B Alanylglyxylalanin D Alanylglyxylglyxyl
Câu 35 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh
bột, xà phòng Thứ tự hoá chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là
A quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc
B Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc
C dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím
D Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot
Câu 36 Phát biểu không đúng là
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 37 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp
chất thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và a mol hơi nước Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D C3H5NO2
Câu 38 Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxetic tác dụng được với:
A Tất cả các chất
B HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl, Cu
D Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl
Câu 39 X là một aminoaxit no (chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH) Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức của X là
A H2N - CH2 - COOH B CH3- CH(NH2)- COOH
C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D C3H7- CH(NH2)- COOH
Câu 40 Cho dung dịch chứa các chất sau: