Câu trực tiếp và câu gián tiếpTrong câu trực tiếp thông tin đi từ người thứ nhất đến thẳng người thứ hai người thứ nhất nói trực tiếp với người thứ hai.. bi n i m t câu tr c ti p sang câ
Trang 1Câu trực tiếp và câu gián tiếp
Trong câu trực tiếp thông tin đi từ người thứ nhất đến thẳng người thứ hai (người thứ nhất nói trực tiếp với người thứ hai).
He said "I bought a new motorbike for myself yesterday"
Trong câu gián tiếp thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến với người thứ ba Khi đó câu có biến đổi về mặt ngữ pháp
He said he had bought a new motorbike for himself the day before
bi n i m t câu tr c ti p sang câu gián ti p c n:
Để biến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ột câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ực tiếp sang câu gián tiếp cần: ến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ần:
1 Đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần:i ch ng v các đại từ nhân xưng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thành ừ nhân xưng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thànhi t nhân x ng khác trong câu tr c ti p theo ch ng c a th nhưng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thành ực tiếp sang câu gián tiếp cần: ến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần:
ph n th nh t.ần: ứ nhất ất
2 Lùi đột câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần:ng t v th 2 xu ng m t c p so v i lúc ban ừ nhân xưng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thành ở vế thứ 2 xuống một cấp so với lúc ban đầu ến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ứ nhất ống một cấp so với lúc ban đầu ột câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ất ới lúc ban đầu đần:u
3 Bi n ến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần:i các đại từ nhân xưng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thành ừ nhân xưng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thànhi t ch th , phó t ch th i gian v a i m theo b ng qui nh.ỉ thị, phó từ chỉ thời gian và địa điểm theo bảng qui định ị, phó từ chỉ thời gian và địa điểm theo bảng qui định ừ nhân xưng khác trong câu trực tiếp theo chủ ngữ của thành ỉ thị, phó từ chỉ thời gian và địa điểm theo bảng qui định ời gian và địa điểm theo bảng qui định đị, phó từ chỉ thời gian và địa điểm theo bảng qui định đ ể biến đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần: ảng qui định đị, phó từ chỉ thời gian và địa điểm theo bảng qui định
Bảng đổi động từ
Simple present
Present progressive
Present perfect (Progressive)
Simple past
Will/Shall
Can/May
Simple past Past progressive Past perfect (Progressive) Past perfect
Would/ Should Could/ Might
Bảng đổi các đại từ chỉ thị, phó từ chỉ địa điểm và thời gian
Today
Yesterday
The day before yesterday
Tomorrow
The day after tomorrow
Next + Time
Last + Time
Time + ago
This, these
Here, Overhere
That day The day before Two days before The next/ the following day
In two days' time The following + Time The previous + Time Time + before That, those There, Overthere Nếu lời nói và hành động xảy ra cùng ngày thì không cần phải đổi thời gian
At breakfast this morning he said "I will be busy today"
At breakfast this morning he said he would be busy today
Các suy luận logic về mặt thời gian tất nhiên là cần thiết khi lời nói được thuật lại sau đó một hoặc hai ngày
(On Monday) He said " I'll be leaving on Wednesday "
(On Tuesday) He said he would be leaving tomorrow
(On Wednesday) He said he would be leaving today