1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Quản trị tài chính doanh nghiệp

182 1,3K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị tài chính doanh nghiệp
Tác giả TS. Đỗ Quang Trị
Trường học Đại học quốc gia TP.HCM
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nội dung 1. Tổng quan về quản trị tài chính 2. Lợi nhuận và rủi ro trong kinh doanh và đầu tư tài chính

Trang 4

CÁC MÔN H C TIÊN QUY T Ọ Ế

1. Nguyên lý kế toán: 4 tr.hợp thay đổi của  Bảng cân đối kế toán

2. Kế toán doanh nghiệp: Báo cáo tài chính

3. Nhập môn tài chính tiền tệ: Sự dịch 

chuyển dòng vốn

4. Tài chính doanh nghiệp: Thời giá của tiền;  Mục tiêu của tài chính doanh nghiệp; 

Quản trị tài sản doanh nghiệp

Trang 5

4 PGS.TS Tr n Ng c Thầ ọ ơ, Tài chính doanh

nghi p hi n ệ ệ đại, Nxb Th ng kê, 2003ố

5 Eugene F Brigham and Joel F Houston, Qu n ả

tr tài chínhị , B n d ch, Khoa Kinh t -ĐH qu c gia ả ị ế ố

Trang 8

1.1.4 Doanh nghi p t nhânệ ư

1.1.5 Doanh nghiệp liên doanh

1.1.6 Doanh nghiệp nước ngoài

1.1.7 Doanh nghiệp nhà nước

1.1.8 Nhóm công ty: Công ty m -Công ty con; T p ẹ ậđoàn kinh t ế

Trang 9

1.2 M C TIÊU C A DOANH NGHI P Ụ Ủ Ệ

1.2.1 T o ra giá tr ạ ị: T i đa hóa l i nhu n ố ợ ậ

sau thu T i đa hóa giá tr tài s n ch s ế ố ị ả ủ ở

h u T i đa hóa giá tr doanh nghi p ữ ố ị ệ

1.2.3 Trách nhi m đ i v i xã h i ệ ố ớ ộ : B o v ả ệ

Trang 10

1.3 CÁC T CH C TÍN D NG Ổ Ứ Ụ

1.3.1. Ngân hàng

1.3.2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1.3.3. Tổ chức tín dụng nước ngoài

1.3.4. Tổ chức tín dụng hợp tác

1.3.5. Tổ chức tín dụng liên doanh

Trang 14

2.1.2 Phân l ai r i ro ọ ủ

2.1.2 Phân l ai r i ro ọ ủ

+ R i ro phân tán: mua nhi u l ai ch.khóanủ ề ọ

+ R i ro không phân tán (riêng l ): ch mua 1 l ai CKủ ẻ ỉ ọ

+ R i ro h th ng: tình hình k.t , ch.sách… thay đ i.ủ ệ ố ế ổ

+ R i ro không h th ng: ch x y ra trong cty ủ ệ ố ỉ ả

+ R i ro kinh doanh: bi n đ ng c a th trủ ế ộ ủ ị ường làm gi m ả

Trang 16

D Thu

Trang 17

CHÚ Ý: N u 2 ph ế ươ ng án có kỳ v ng toán h c ọ ọ khác nhau, ph i tính thêm h s bi n thiên ả ệ ố ế (bi n đ ng): H ế ộ H càng cao thì ru ro càng cao ỉ

Trang 19

2.2.2 R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư

2.2.2 R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư

a T su t LN kỳ v ng c a danh m c đ u tỷ ấ ọ ủ ụ ầ ư

Ví dụ: Tỷ suất LN của 4 Cty theo bảng. Nếu đầu tư đều vào  mỗi Cty là 25% số tiền thì LN kỳ vọng của danh mục đầu tư 

Trang 20

b R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư

b R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư

Khuynh hướng biến động tương đối giữa 2 biến số gọi là sự tương  quan và được đo lường bởi hệ số tương quan

(1) Tương quan nghịch biến tuyệt đối với hệ số tương quan = ­1

Ví dụ các cổ phiếu có thể tạo thành 1 danh mục đầu tư phi rủi ro  (=0)

Trang 21

(2) Tương quan đồng biến tuyệt đối với hệ số tương quan = +1:  Rủi ro danh mục bằng rủi ro đơn lẻ, nên đa dạng hóa danh  mục đầu tư không giảm rụi ro

Trang 22

(3) Kết hợp nhiều cổ phiếu vào danh mục có tác dụng giảm  bớt rủi ro, nhưng không thể loại trừ rủi ro hoàn toàn

Kết luận:  Đa dạng hóa danh mục đầu tư có thể giảm rủi ro,  nhưng không thể loại trừ rủi ro hoàn toàn

Trang 23

­ Rủi ro hệ thống (rủi ro thị trường): Do bị tác động bởi các yếu tố tình hình nền kinh tế, chính sách thuế… là rủi ro chung của tất cả các chứng 

khoán, nên không thể giảm rủi ro bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư. Rủi ro này được đo lường bằng hệ số bêta

­ Rủi ro phi hệ thống: chỉ ảnh hưởng đến 1 công ty hay một ngành như một cuộc đình công, phát 

minh sáng chế của 1 cty cạnh tranh. Rủi ro này 

có thể giảm được bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư   

Trang 24

2.3 MÔ HÌNH Đ NH GIÁ TÀI S N V N Ị Ả Ố

2.3 MÔ HÌNH Đ NH GIÁ TÀI S N V N Ị Ả Ố

Trang 25

H s bê-ta cho bi t s thay đ i lên và xu ng LN c a ệ ố ế ự ổ ố ủ

1 CP cùng v i th trớ ị ường CK Bê-ta đo lường r i ro ủ

ch ng khoán ứ

- M t CP có bê-ta = 1 s tăng giá 10% khi ch s th ộ ẽ ỉ ố ị

trường tăng 10% và ngượ ạc l i, nên m c r i ro b ng ứ ủ ằ

1 CP trung bình

- N u bê-ta = 0,5, CP ch bi n đ ng 50% so v i m c ế ỉ ế ộ ớ ứ

bi n đ ng c a th trế ộ ủ ị ường, nên m c r i ro b ng 50% ứ ủ ằ

so v i r i ro c a 1 danh m c có bê-ta = 1ớ ủ ủ ụ

- N u bê-ta = 2, CP bi n đ ng g p đôi so v i toàn th ế ế ộ ấ ớ ị

trường, nên m c r i ro g p đôi so v i r i ro c a 1 ứ ủ ấ ớ ủ ủdanh m c có bê-ta = 1 (Giá tr có th tăng g p đôi ụ ị ể ấ

β

Trang 26

mục đầu tư có bê­ta = 1 thì bê­ta của danh  mục và rủi ro của danh mục sẽ tăng và 

ngược lại. Vì vậy, bê­ta của 1 CP đo lường  mức độ đóng góp vào rủi ro danh mục của 

CP đó. Bê­ta là chỉ tiêu đo lường chính xác  rủi ro của CP

 

Trang 28

Gi đ nh xác su t tăng trả ị ấ ưởng và suy thối b ng nhau:ằ

Tính hệ số     = 20-(-10)/15-(-5) = 30/20 = 1,5

Hệ số càng cao rủi ro càng cao

Hệ số = 1,5 cho biết L.nhuận cá biệt cổ phiếu biến động gấp 1,5 lần L.nhuận thị trường Khi nền k.tế tốt LN cp tăng nhanh hơn LN thị trường Khi nền k.tế xấu L.nhuận cp giảm mạnh hơn LN thị trường

β β

β

Trang 29

- Quan h gi a r i ro và l i nhu n - Quan h gi a r i ro và l i nhu n ệ ữ ủ ệ ữ ủ ợ ợ ậ ậ

+ LN kỳ vọng của 1 CK tỷ lệ thuận với rủi ro. Nhà đầu tư giữ  những CK có rủi ro cao chỉ khi nào LN kỳ vọng cao. LN 

Trang 31

Đồ thị tổng rủi ro danh m c đ u danh m c đ u ụ ụ ầ ầ

Số lượng danh mục CK.

RR hệ thống

RR không hệ thống

Rủi ro

Tổng rủi ro

Theo mô hình CAPM, quan hệ giữa rủi ro và lợi nhuận được thể hiện qua công

Trang 33

2.4 V N D NG R I RO TRONG QU N Ậ Ụ Ủ Ả

TR TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ị Ệ

2.4.1 Tổng quát:

- Điểm M rủi ro thấp nhất nhưng hiệu quả

không cao

- Điểm A có hiệu quả cao nhưng rủi ro cũng cao

- Điểm B có rủi ro cao, nhưng hiệu quả thấp

Do vậy chọn hướng từ M đến A

HQKD

* A

* M

Trang 34

2.4.2 R i ro trong d ủ ự

2.4.2 R i ro trong d ủ ự án đầu tư

- Đ/với NPV: Dự án nhiều rủi ro, chi phí sử dụng vốn tự có cao

hơn dự án ít rủi ro

- Đ/với IRR: Dự án nhiều rủi ro

phải có IRR cao hơn dự án ít rủi ro

- Đ/với PI: Dự án nhiều rủi ro

phải có PI cao hơn dự án ít rủi

Trang 35

2.4.3 Rủi ro danh mục đầu tư

chứng khoán

Khái quát: Phải lập danh mục đ.tư

tổng hợp nhằm đạt được tỷ suất sinh lời kỳ vọng, nhưng ruỉ ro thấp

Ví dụ: Danh mục đầu tư vào 2 cp A và B

- Tính cp nào rủi ro cao hơn

Trang 36

09/28/11 36

2.4.4 Rủi ro bán chịu

- Xây dựng chính sách bán chịu hợp lý: căn cứ vào khả năng người bán chịu và khả năng thanh toán và uy tín của người mua chịu

- Xây dựng hạn mức tín dụng cho từng đối tượng: H.mức t.dụng cao, rủi ro cao

- Xây dựng thời hạn tín dụng:

Th.hạn dài, rủi ro cao

- Kết hợp nhiều ch.sách bán

hàng: trả ngay, có chiết khấu,

Trang 37

2.4.5 Ruûi ro kinh doanh

­ Sự thay đổi về nhu cầu thị trường, giá cả  đầu vào và đầu ra

­ Chi phí cố định lớn:  Đòn cân định phí  cao,  điểm hòa vốn cao

Để hạn chế ruỉ ro: mở rộng thị trường, đa 

dạng hóa s.phẩm 

Trang 38

Đòn cân nợ cao

Vay n đ sxkd có nh ng m t tích c c: M ợ ể ữ ặ ự ở

r ng sxkd khi v n CSH h n ch , gi m ộ ố ạ ế ả

thu TNDN, Khu ch đ i EPS ế ế ạ

Thay đ i EPS = Đòn b y n * Thay đ i ổ ẩ ợ ổ

EBIT

Nh ng n vay tăng r i ro tăng ư ợ ủ

ROA > lãi su t vay: EPS tăng ấ

ROA < lãi su t vay: EPS gi m ấ ả

Trang 40

2.4.8 R i ro khách quan bên ngoài DN ủ

DN không ki m soát đ ể ượ c, khó h n ch ạ ế

DN không ki m soát đ ể ượ c, khó h n ch ạ ế

Trang 41

3.4. CHI PHÍ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN BIÊN 

Trang 42

b LN gi l i (N.v n bên trong) ữ ạ ố

Trang 43

r = [(1+3%)4 – 1](1-0,25) = 12,55%*0,75

= 9,41%/năm

3.2.2 Chi phí s d ng n.v n vay dài h n ử ụ ố ạ

Ví d :ụ Cty vay ngân hàng 100 tri u đ ng, lãi su t ệ ồ ấ12%/năm Thuế TNDN 25% Chi phí s d ng v nử ụ ố

Trang 44

3.2.3 C.phí s d ng n.v n khi ph.hành t.phi uử ụ ố ế

Ví dụ: Cty phát hành trái phi u, bán theo m nh giá ế ệ100.000đ, lãi su t 12%/năm kỳ h n 3 năm Chi ấ ạphí phát hành 10.000đ, thu thu nh p 25%ế ậ

Ti n lãi tr sau thu (100.000*12%)(1-25%)ề ả ế

Trang 45

3.2.4 C/C phát hành c ph n u đãi ổ ầ ư

Ví dụ: Cty phát hành c ph n u đãi v i ổ ầ ư ớ

m nh giá 100.000đ, c t c tr h ng năm ệ ổ ứ ả ằ 6%, chi phí phát hành 5.000đ

- V n nh n đ ố ậ ượ c: 100.000–5.000 = 95.000đ

r = 6.000/95.000 = 6,32%/năm

Trang 46

3.2.5 C/C phát hành c ph n thổ ầ ường

Ví dụ: Cty có 10.000cp đang l u hành, không vay ư

n , kỳ v ng thu đợ ọ ược 20 tr.đ l i nhu n ợ ậ

Trang 49

CP vay

Trang 52

720

% 10

* 540

% 5 , 7

* 36

% 6 , 3

*

144

=

+ +

LN giữ lại 30 10.00% 3.000

Trang 53

Tính theo tỷ trọng các loại nguồn vốn

Trang 54

N u Cty có m c c t c h ng năm là 2.000đ, ế ứ ổ ứ ằ

th giá 50.000đ/cp M i năm c t c và th ị ỗ ổ ứ ị giá c ph n tăng đ u 6% ổ ầ ề

Tr ườ ng h p cty c n tăng ngu n v n cao ợ ầ ồ ố

h n 40t , cty ph i phát hành thêm c ơ ỷ ả ổ

ph n th ầ ườ ng m i v i chi phí phát hành ớ ớ

15%, C/C cho c ph n m i phát hành: ổ ầ ớ

% 99 , 10

%

6

%) 15

1 ( 000

50

%) 6

1 ( 000

Trang 56

Chi phí v n biên t (MCC: Marginal Cost of Capital) là ố ếchi phí c a 1đ ng cu i cùng c a v n m i huy đ ng ủ ồ ố ủ ố ớ ộ

trong năm (0,20 xu n , 0,05xu cp u đãi và 0,75xu v n ợ ư ố

t có) Chi phí v n c a 1 đ ng cho các kho n v n vay ự ố ủ ồ ả ố

dưới 40t luôn luôn c đ nh 8,6% (cũng là chi phí v n ỷ ố ị ốbiên t dế ưới 40t ), chi phí v n biên t trên 40t tăng ỷ ố ế ỷlên 9,34% vì ph i huy đ ng thêm c ph n thả ộ ổ ầ ường m i ớ

v i chi phí cao h n LN gi l iớ ơ ữ ạ

Chi phí trung bình v n m i t i thi u hóa chính là chi ố ớ ố ểphí v n biên t trung bình trố ế ước và sau khi c n đ n ầ ế

v n đ n v n t có bên ngoài ố ế ố ự

Trang 57

Tính WACC cho nhiều mức vốn

Trang 58

4.1. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

4.2. PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN DỰ ÁN  ĐẦU TƯ

4.3. HOẠCH ĐỊNH NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ  TỐI ƯU.

Trang 59

- Đầu tư là hoạt động sử dụng các nguồn lực để sản xuất kinh doanh trong một thời gian tương đối dài nhằm thu về

lợi ích tài chính (lợi nhuận), lợi ích kinh tế, lợi ích xã hội

- Đầu tư là sự bỏ vốn ở thời điểm hiện tại để mong đạt

Trang 60

4.1.2 Phân lọai đầu tư

a Căn cứ thời gian: Ngắn hạn và dài hạn

b Căn cứ mục tiêu:

- Đầu tư bên ngòai

- Đầu tư bên trong: chiều sâu, chiều rộng, và thay thế hay duy trì

c Căn cứ vào chủ thể: trực tiếp hay gián tiếp

4.1.3 Nguồn vốn đầu tư

a Nguồn vốn tự có: bên trong hay

bên ngòai

Trang 61

rộng hoặc cải tạo những cơ sở

vật chất nhất định nhằm đạt

được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao

chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ trong khoảng thời gian

xác định (chỉ bao gồm hoạt động đầu tư trực tiếp)”

Trang 62

(6) Khả năng tài chính của doanh

nghiệp: nguồn vốn

Trang 63

Ví d 1ụ : Năm 0: Chi 100t mua TSCĐ và 2t VLĐ, ỷ ỷ

th i gian h at đ ng c a d án 10 năm Dthu: 2 năm ờ ọ ộ ủ ự

đ u 70t /năm, các năm sau 100t /năm, bi n phí 60%, ầ ỷ ỷ ế

đ nh phí 8t /năm Cu i năm 3 tăng 0,5t VLĐ Năm 10 ị ỷ ố ỷthanh lý TSCĐ thu 20t , VLĐ thu 2,5t Thu TNDN ỷ ỷ ế30% (2 năm đ u mi n thu ) Xây d ng dòng ti n ầ ễ ế ự ề

Trang 65

09/28/11 65

Ví dụ 2: Máy cũ: 150trđ, 15 năm, đã K.hao 5 năm theo đường thẳng, g.trị thu hồi 0, bán được 20trđ

Máy mới: 200trđ, K.hao 10 năm theo

đường thẳng, g.trị thu hồi 0 D.thu

tăng 200trđ lên 220trđ, c.phí giảm

140trđ xuống 100trđ Thuế TNDN 30% Xác định dòng tiền

Tính nhu cầu vốn đầu tư:

Trang 67

Ví dụ 3: (ĐVT: triệu đồng) Máy cũ: 150, thời gian sử dụng 10 năm, đã K.hao 5 năm, g.trị thu hồi 10, bán được 20

Máy mới: 300, th.gian sử dụng 5 năm, g.tri thu hồi 30

D.thu: 200 lên 230, c.phí 140 xuống 100, K.hao theo tổng số năm, Thuế TNDN 30% Xác định dòng tiền

G.trị còn lại của máy cũ1 2 3 4 5 Cộng Còn lại 27,273 24,545 21,818 19,091 16,364 109,091 40,909

Trang 68

Máy cũ 0 1 2 3 4 5

K.hao   13.636 10.909 8.182 5.455 2.727 EBT   46.364 49.091 51.818 54.545 57.273 Thuế   13.909 14.727 15.545 16.364 17.182 EAT   32.455 34.364 36.273 38.182 40.091

CF   46.091 45.273 44.455 43.637 42.818

Dòng chi ­280 46.091 45.273 44.455 43.637 49.818

Trang 69

CF   119.00 113.40 107.80 102.20 96.60

Trang 70

09/28/11 70

Ví dụ 4: (ĐVT:triệu đồng) Dự án

đầu tư TSCĐ 1.000, họat động

10năm, g.trị thu hồi 50 K.hao

đường thẳng D.thu năm đầu

1.200, 2 năm tiếp theo 1.600,

năm trở đi 2.000, c.phí 70% d.thu Địa điểm đang cho thuê

100/năm, bồi thường 160 VLĐ

năm đầu 200, cuối năm 1 tăng thêm 50, cuối năm 3 tăng 50

Thuế TNDN 28% Xác định dòng

Trang 72

4.2.3 Các phương pháp thẩm định DAĐT

a Phương pháp không chiết khấu

- ROI (Return On Investment) Ví dụ 5:

Năm Vốn đ.tư Lãi rịng Khấu hao Thu nhập

Trang 73

6005

200400

600800

5 ,

562 8

125 250

375 500

625 750

875

1000

=

+ +

+ +

+ +

+

=

Ibq

Trang 75

09/28/11 75

b Phương pháp chiết khấu

Ví dụ 6: Tỷ suất chiết khấu 15%/năm,

- Tính DPP: (Discounted Payback Period)

Năm FV Hệ số CK (15%) PV Cộng dồn

2004: 1.660 0,869565 1.443 1.443

2005: 1.781 0,756144 1.347 2.790

2006: 1.922 0,657516 1.264 4.054

2007: 2.087 0,571753 1.193 5.247

DPP = 3 năm + [(5.000 – 4.054)/1.193]12

= 3 năm + (946/1.193)12 = 3 năm 10

tháng < 4 năm

Trang 76

2005: 1.781 0,730514 1.301 2.720

2006: 1.922 0,624371 1.200 3.920

2007: 2.087 0,533650 1.114 5.033

r1 = 17%, NPV1 = 5.033 - 5.000 = + 33 > 0

Năm Dòng tiền Hệ số CK (18%) PV Cộng dồn

2004: 1.660 0,847458 1.407 1.407

2005: 1.781 0,718184 1.279 2.686

2006: 1.922 0,608631 1.170 3.856

2007: 2.087 0,515789 1.076 4.932

r2 = 18%, NPV2 = 4.932 - 5.000 = - 68 < 0

IRR=7%+(18%-17%)[33/33 – (-68)] = 17% + 1%

x (33/101)

Trang 77

4.2.4 So sánh các phương pháp

Ví dụ 6: Cty có danh mục đ.tư, các d.án độc lập

Trang 81

N u tăng thêm v n, cty s d ng LN gi l i; vay thêm, ế ố ử ụ ữ ạ

nh ng n u vay vư ế ượt quá 4.000 lãi su t s là ấ ẽ

Trang 83

5. TÁC ĐỘNG ĐÒN BẨY ĐẾN  DOANH THU VÀ QUYẾT ĐỊNH 

CẤU TRÚC TÀI CHÍNH

5.1 R I RO TRONG DOANH NGHI P Ủ Ệ

5.2 TÁC Đ NG ĐÒN B Y Đ N DOANH THU Ộ Ẩ Ế 5.3 QUY T Đ NH C U TRÚC TÀI CHÍNH Ế Ị Ấ

DOANH NGHI P Ệ

Trang 84

5.1 R I RO TRONG DOANH NGHI P Ủ Ệ

5.1.1 Khái niệm

Rủi ro là tình huống có thể

khiến cho DN bị thua lỗ, dẫn

đến phá sản

5.1.2 Phân loại rủi ro

a Rủi ro kinh doanh:

- Khái niệm: là loại rủi ro do sự biến động bất lợi của thị

trường làm doanh thu giảm nên

Trang 85

+ Những DN cùng ngành nghề

Trang 86

+ Sự biến đổi của giá bán

+ Sự biến đổi của chi phí

+ Mức độ cạnh tranh trên thị trường

+ Khả năng đa dạng hóa sản phẩm

+ Khả năng tăng trưởng của DN

Ngoài ra rủi ro kd còn chịu ảnh hưởng bởi sự dự báo mức cầu, tiến bộ

k.học KT, năng lực/trình độ q.trị DN,

năng lực t.chính, vị trí/khu vực thị

trường của DN, tỷ giá, chính sách

của nhà nước…

Mức độ rủi ro kd phụ thuộc vào cấu

Trang 87

b Rủi ro tài chính

- Khái niệm: Rủi ro xảy ra khi DN

không có khả năng chi trả các

khoản c.phí t.chính cố định như lãi

vay, cổ tức cp ưu đãi, chi phí thuê

t.chính… Rủi ro t.chính gắn liền với quyết định t.chính như sử dụng đòn cân nợ Rủi ro t.chính có thể triệt

tiêu khi DN không vay nợ

- Đặc điểm:

+ Rủi ro t.chính chỉ có thể xảy ra khi

DN có sử dụng nguồn vốn có c.phí t.chính cố định như lãi vay, cổ tức cp

ưu đãi…

Trang 88

Thể hiện mức tác động của

định phí đ/v k.quả kd, được xác

định thông qua chỉ tiêu độ

nghiêng đòn cân định phí (thể

hiện quan hệ giữa tốc độ

tăng/giảm EBIT so với tốc độ

Trang 89

Ví dụ: 3 DN: A,B,C cùng kd 1 sp giống nhau, giá bán 2.000đ/sp Trang bị TSCĐ khác nhau DN trang

bị TSCĐ h.đại có ưu thế hơn: giảm biến phí (nhân công, NVliệu, lãi vay/sp…, thấp hơn), nhưng định phí cao hơn

Doanh

Nghiệp

Mức độTSCĐ

FC(triệu đồng)

B.phí/sp(đồng)

Trang 90

Khảo sát tình hình EBIT với những thay đổi của

sản lượng t.thụ hay d.thu của 3 DN A,B và C như

Trang 91

Nhận xét

- B có TSCĐ lạc hậu, điểm hòa vốn thấp nhất (40.000sp); C có TSCĐ h.đại, điểm hòa vốn cao nhất (60.000sp) Lợi thế của B

- Nhưng C vượt qua điểm hòa vốn thì EBIT tăng nhanh Lợi thế của DN đầu tư TSCĐ h.đại

- Nếu sản lượng 3 DN ở mức 100.00 tăng lên

120.00 (+20%) A tăng EBIT 40 lên 56 (+40%), B tăng EBIT 30 lên 40 (+33%), C tăng EBIT 40 lên

60 (+50%) Như vậy, cùng 1 mức gia tăng sản lượng, 3 DN có mức tăng EBIT khác nhau (C tăng cao nhất: 50%)

Trang 92

DOL là tỷ lệ thay đổi về EBIT và do một tỷ lệ thay đổi về s.lượng t.thu hay d.thu,

0

0 1

Q

Q Q

EBEIT

EBIT EBIT

V P

Q DOLQ

=

Ngày đăng: 25/10/2012, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Quản trị tài chính doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (Trang 4)
Đồ thị tổng rủi ro - Quản trị tài chính doanh nghiệp
th ị tổng rủi ro (Trang 31)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 31/12/2006 - Quản trị tài chính doanh nghiệp
31 12/2006 (Trang 152)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 1 - Quản trị tài chính doanh nghiệp
1 (Trang 157)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2 (Điều chỉnh)BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2 (Điều chỉnh) - Quản trị tài chính doanh nghiệp
2 (Điều chỉnh)BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2 (Điều chỉnh) (Trang 161)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2 (Sửa lại)BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2 (Sửa lại) - Quản trị tài chính doanh nghiệp
2 (Sửa lại)BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2 (Sửa lại) (Trang 164)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 3BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 3 - Quản trị tài chính doanh nghiệp
3 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 3 (Trang 166)
Bảng cân đối kế toánBảng cân đối kế toán - Quản trị tài chính doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toánBảng cân đối kế toán (Trang 176)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Quản trị tài chính doanh nghiệp
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 179)
BẢNG PHÂN TÍCH NGUỒN VÀ - Quản trị tài chính doanh nghiệp
BẢNG PHÂN TÍCH NGUỒN VÀ (Trang 181)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm