nội dung 1. Tổng quan về quản trị tài chính 2. Lợi nhuận và rủi ro trong kinh doanh và đầu tư tài chính
Trang 4CÁC MÔN H C TIÊN QUY T Ọ Ế
1. Nguyên lý kế toán: 4 tr.hợp thay đổi của Bảng cân đối kế toán
2. Kế toán doanh nghiệp: Báo cáo tài chính
3. Nhập môn tài chính tiền tệ: Sự dịch
chuyển dòng vốn
4. Tài chính doanh nghiệp: Thời giá của tiền; Mục tiêu của tài chính doanh nghiệp;
Quản trị tài sản doanh nghiệp
Trang 54 PGS.TS Tr n Ng c Thầ ọ ơ, Tài chính doanh
nghi p hi n ệ ệ đại, Nxb Th ng kê, 2003ố
5 Eugene F Brigham and Joel F Houston, Qu n ả
tr tài chínhị , B n d ch, Khoa Kinh t -ĐH qu c gia ả ị ế ố
Trang 81.1.4 Doanh nghi p t nhânệ ư
1.1.5 Doanh nghiệp liên doanh
1.1.6 Doanh nghiệp nước ngoài
1.1.7 Doanh nghiệp nhà nước
1.1.8 Nhóm công ty: Công ty m -Công ty con; T p ẹ ậđoàn kinh t ế
Trang 91.2 M C TIÊU C A DOANH NGHI P Ụ Ủ Ệ
1.2.1 T o ra giá tr ạ ị: T i đa hóa l i nhu n ố ợ ậ
sau thu T i đa hóa giá tr tài s n ch s ế ố ị ả ủ ở
h u T i đa hóa giá tr doanh nghi p ữ ố ị ệ
1.2.3 Trách nhi m đ i v i xã h i ệ ố ớ ộ : B o v ả ệ
Trang 101.3 CÁC T CH C TÍN D NG Ổ Ứ Ụ
1.3.1. Ngân hàng
1.3.2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1.3.3. Tổ chức tín dụng nước ngoài
1.3.4. Tổ chức tín dụng hợp tác
1.3.5. Tổ chức tín dụng liên doanh
Trang 142.1.2 Phân l ai r i ro ọ ủ
2.1.2 Phân l ai r i ro ọ ủ
+ R i ro phân tán: mua nhi u l ai ch.khóanủ ề ọ
+ R i ro không phân tán (riêng l ): ch mua 1 l ai CKủ ẻ ỉ ọ
+ R i ro h th ng: tình hình k.t , ch.sách… thay đ i.ủ ệ ố ế ổ
+ R i ro không h th ng: ch x y ra trong cty ủ ệ ố ỉ ả
+ R i ro kinh doanh: bi n đ ng c a th trủ ế ộ ủ ị ường làm gi m ả
Trang 16D Thu
Trang 17CHÚ Ý: N u 2 ph ế ươ ng án có kỳ v ng toán h c ọ ọ khác nhau, ph i tính thêm h s bi n thiên ả ệ ố ế (bi n đ ng): H ế ộ H càng cao thì ru ro càng cao ỉ
Trang 192.2.2 R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư
2.2.2 R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư
a T su t LN kỳ v ng c a danh m c đ u tỷ ấ ọ ủ ụ ầ ư
Ví dụ: Tỷ suất LN của 4 Cty theo bảng. Nếu đầu tư đều vào mỗi Cty là 25% số tiền thì LN kỳ vọng của danh mục đầu tư
Trang 20b R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư
b R i ro c a danh m c đ u t ủ ủ ụ ầ ư
Khuynh hướng biến động tương đối giữa 2 biến số gọi là sự tương quan và được đo lường bởi hệ số tương quan
(1) Tương quan nghịch biến tuyệt đối với hệ số tương quan = 1
Ví dụ các cổ phiếu có thể tạo thành 1 danh mục đầu tư phi rủi ro (=0)
Trang 21(2) Tương quan đồng biến tuyệt đối với hệ số tương quan = +1: Rủi ro danh mục bằng rủi ro đơn lẻ, nên đa dạng hóa danh mục đầu tư không giảm rụi ro
Trang 22(3) Kết hợp nhiều cổ phiếu vào danh mục có tác dụng giảm bớt rủi ro, nhưng không thể loại trừ rủi ro hoàn toàn
Kết luận: Đa dạng hóa danh mục đầu tư có thể giảm rủi ro, nhưng không thể loại trừ rủi ro hoàn toàn
Trang 23 Rủi ro hệ thống (rủi ro thị trường): Do bị tác động bởi các yếu tố tình hình nền kinh tế, chính sách thuế… là rủi ro chung của tất cả các chứng
khoán, nên không thể giảm rủi ro bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư. Rủi ro này được đo lường bằng hệ số bêta
Rủi ro phi hệ thống: chỉ ảnh hưởng đến 1 công ty hay một ngành như một cuộc đình công, phát
minh sáng chế của 1 cty cạnh tranh. Rủi ro này
có thể giảm được bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư
Trang 242.3 MÔ HÌNH Đ NH GIÁ TÀI S N V N Ị Ả Ố
2.3 MÔ HÌNH Đ NH GIÁ TÀI S N V N Ị Ả Ố
Trang 25H s bê-ta cho bi t s thay đ i lên và xu ng LN c a ệ ố ế ự ổ ố ủ
1 CP cùng v i th trớ ị ường CK Bê-ta đo lường r i ro ủ
ch ng khoán ứ
- M t CP có bê-ta = 1 s tăng giá 10% khi ch s th ộ ẽ ỉ ố ị
trường tăng 10% và ngượ ạc l i, nên m c r i ro b ng ứ ủ ằ
1 CP trung bình
- N u bê-ta = 0,5, CP ch bi n đ ng 50% so v i m c ế ỉ ế ộ ớ ứ
bi n đ ng c a th trế ộ ủ ị ường, nên m c r i ro b ng 50% ứ ủ ằ
so v i r i ro c a 1 danh m c có bê-ta = 1ớ ủ ủ ụ
- N u bê-ta = 2, CP bi n đ ng g p đôi so v i toàn th ế ế ộ ấ ớ ị
trường, nên m c r i ro g p đôi so v i r i ro c a 1 ứ ủ ấ ớ ủ ủdanh m c có bê-ta = 1 (Giá tr có th tăng g p đôi ụ ị ể ấ
β
Trang 26mục đầu tư có bêta = 1 thì bêta của danh mục và rủi ro của danh mục sẽ tăng và
ngược lại. Vì vậy, bêta của 1 CP đo lường mức độ đóng góp vào rủi ro danh mục của
CP đó. Bêta là chỉ tiêu đo lường chính xác rủi ro của CP
Trang 28
Gi đ nh xác su t tăng trả ị ấ ưởng và suy thối b ng nhau:ằ
Tính hệ số = 20-(-10)/15-(-5) = 30/20 = 1,5
Hệ số càng cao rủi ro càng cao
Hệ số = 1,5 cho biết L.nhuận cá biệt cổ phiếu biến động gấp 1,5 lần L.nhuận thị trường Khi nền k.tế tốt LN cp tăng nhanh hơn LN thị trường Khi nền k.tế xấu L.nhuận cp giảm mạnh hơn LN thị trường
β β
β
Trang 29- Quan h gi a r i ro và l i nhu n - Quan h gi a r i ro và l i nhu n ệ ữ ủ ệ ữ ủ ợ ợ ậ ậ
+ LN kỳ vọng của 1 CK tỷ lệ thuận với rủi ro. Nhà đầu tư giữ những CK có rủi ro cao chỉ khi nào LN kỳ vọng cao. LN
Trang 31Đồ thị tổng rủi ro danh m c đ u danh m c đ u ụ ụ ầ ầ
tư
tư
Số lượng danh mục CK.
RR hệ thống
RR không hệ thống
Rủi ro
Tổng rủi ro
Theo mô hình CAPM, quan hệ giữa rủi ro và lợi nhuận được thể hiện qua công
Trang 332.4 V N D NG R I RO TRONG QU N Ậ Ụ Ủ Ả
TR TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ị Ệ
2.4.1 Tổng quát:
- Điểm M rủi ro thấp nhất nhưng hiệu quả
không cao
- Điểm A có hiệu quả cao nhưng rủi ro cũng cao
- Điểm B có rủi ro cao, nhưng hiệu quả thấp
Do vậy chọn hướng từ M đến A
HQKD
* A
* M
Trang 342.4.2 R i ro trong d ủ ự
2.4.2 R i ro trong d ủ ự án đầu tư
- Đ/với NPV: Dự án nhiều rủi ro, chi phí sử dụng vốn tự có cao
hơn dự án ít rủi ro
- Đ/với IRR: Dự án nhiều rủi ro
phải có IRR cao hơn dự án ít rủi ro
- Đ/với PI: Dự án nhiều rủi ro
phải có PI cao hơn dự án ít rủi
Trang 352.4.3 Rủi ro danh mục đầu tư
chứng khoán
Khái quát: Phải lập danh mục đ.tư
tổng hợp nhằm đạt được tỷ suất sinh lời kỳ vọng, nhưng ruỉ ro thấp
Ví dụ: Danh mục đầu tư vào 2 cp A và B
- Tính cp nào rủi ro cao hơn
Trang 3609/28/11 36
2.4.4 Rủi ro bán chịu
- Xây dựng chính sách bán chịu hợp lý: căn cứ vào khả năng người bán chịu và khả năng thanh toán và uy tín của người mua chịu
- Xây dựng hạn mức tín dụng cho từng đối tượng: H.mức t.dụng cao, rủi ro cao
- Xây dựng thời hạn tín dụng:
Th.hạn dài, rủi ro cao
- Kết hợp nhiều ch.sách bán
hàng: trả ngay, có chiết khấu,
Trang 372.4.5 Ruûi ro kinh doanh
Sự thay đổi về nhu cầu thị trường, giá cả đầu vào và đầu ra
Chi phí cố định lớn: Đòn cân định phí cao, điểm hòa vốn cao
Để hạn chế ruỉ ro: mở rộng thị trường, đa
dạng hóa s.phẩm
Trang 38Đòn cân nợ cao
Vay n đ sxkd có nh ng m t tích c c: M ợ ể ữ ặ ự ở
r ng sxkd khi v n CSH h n ch , gi m ộ ố ạ ế ả
thu TNDN, Khu ch đ i EPS ế ế ạ
Thay đ i EPS = Đòn b y n * Thay đ i ổ ẩ ợ ổ
EBIT
Nh ng n vay tăng r i ro tăng ư ợ ủ
ROA > lãi su t vay: EPS tăng ấ
ROA < lãi su t vay: EPS gi m ấ ả
Trang 402.4.8 R i ro khách quan bên ngoài DN ủ
DN không ki m soát đ ể ượ c, khó h n ch ạ ế
DN không ki m soát đ ể ượ c, khó h n ch ạ ế
Trang 413.4. CHI PHÍ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN BIÊN
Trang 42b LN gi l i (N.v n bên trong) ữ ạ ố
Trang 43r = [(1+3%)4 – 1](1-0,25) = 12,55%*0,75
= 9,41%/năm
3.2.2 Chi phí s d ng n.v n vay dài h n ử ụ ố ạ
Ví d :ụ Cty vay ngân hàng 100 tri u đ ng, lãi su t ệ ồ ấ12%/năm Thuế TNDN 25% Chi phí s d ng v nử ụ ố
Trang 443.2.3 C.phí s d ng n.v n khi ph.hành t.phi uử ụ ố ế
Ví dụ: Cty phát hành trái phi u, bán theo m nh giá ế ệ100.000đ, lãi su t 12%/năm kỳ h n 3 năm Chi ấ ạphí phát hành 10.000đ, thu thu nh p 25%ế ậ
Ti n lãi tr sau thu (100.000*12%)(1-25%)ề ả ế
Trang 453.2.4 C/C phát hành c ph n u đãi ổ ầ ư
Ví dụ: Cty phát hành c ph n u đãi v i ổ ầ ư ớ
m nh giá 100.000đ, c t c tr h ng năm ệ ổ ứ ả ằ 6%, chi phí phát hành 5.000đ
- V n nh n đ ố ậ ượ c: 100.000–5.000 = 95.000đ
r = 6.000/95.000 = 6,32%/năm
Trang 463.2.5 C/C phát hành c ph n thổ ầ ường
Ví dụ: Cty có 10.000cp đang l u hành, không vay ư
n , kỳ v ng thu đợ ọ ược 20 tr.đ l i nhu n ợ ậ
Trang 49CP vay
Trang 52720
% 10
* 540
% 5 , 7
* 36
% 6 , 3
*
144
=
+ +
LN giữ lại 30 10.00% 3.000
Trang 53Tính theo tỷ trọng các loại nguồn vốn
Trang 54N u Cty có m c c t c h ng năm là 2.000đ, ế ứ ổ ứ ằ
th giá 50.000đ/cp M i năm c t c và th ị ỗ ổ ứ ị giá c ph n tăng đ u 6% ổ ầ ề
Tr ườ ng h p cty c n tăng ngu n v n cao ợ ầ ồ ố
h n 40t , cty ph i phát hành thêm c ơ ỷ ả ổ
ph n th ầ ườ ng m i v i chi phí phát hành ớ ớ
15%, C/C cho c ph n m i phát hành: ổ ầ ớ
% 99 , 10
%
6
%) 15
1 ( 000
50
%) 6
1 ( 000
Trang 56Chi phí v n biên t (MCC: Marginal Cost of Capital) là ố ếchi phí c a 1đ ng cu i cùng c a v n m i huy đ ng ủ ồ ố ủ ố ớ ộ
trong năm (0,20 xu n , 0,05xu cp u đãi và 0,75xu v n ợ ư ố
t có) Chi phí v n c a 1 đ ng cho các kho n v n vay ự ố ủ ồ ả ố
dưới 40t luôn luôn c đ nh 8,6% (cũng là chi phí v n ỷ ố ị ốbiên t dế ưới 40t ), chi phí v n biên t trên 40t tăng ỷ ố ế ỷlên 9,34% vì ph i huy đ ng thêm c ph n thả ộ ổ ầ ường m i ớ
v i chi phí cao h n LN gi l iớ ơ ữ ạ
Chi phí trung bình v n m i t i thi u hóa chính là chi ố ớ ố ểphí v n biên t trung bình trố ế ước và sau khi c n đ n ầ ế
v n đ n v n t có bên ngoài ố ế ố ự
Trang 57Tính WACC cho nhiều mức vốn
Trang 584.1. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
4.2. PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
4.3. HOẠCH ĐỊNH NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ TỐI ƯU.
Trang 59- Đầu tư là hoạt động sử dụng các nguồn lực để sản xuất kinh doanh trong một thời gian tương đối dài nhằm thu về
lợi ích tài chính (lợi nhuận), lợi ích kinh tế, lợi ích xã hội
- Đầu tư là sự bỏ vốn ở thời điểm hiện tại để mong đạt
Trang 604.1.2 Phân lọai đầu tư
a Căn cứ thời gian: Ngắn hạn và dài hạn
b Căn cứ mục tiêu:
- Đầu tư bên ngòai
- Đầu tư bên trong: chiều sâu, chiều rộng, và thay thế hay duy trì
c Căn cứ vào chủ thể: trực tiếp hay gián tiếp
4.1.3 Nguồn vốn đầu tư
a Nguồn vốn tự có: bên trong hay
bên ngòai
Trang 61rộng hoặc cải tạo những cơ sở
vật chất nhất định nhằm đạt
được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao
chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ trong khoảng thời gian
xác định (chỉ bao gồm hoạt động đầu tư trực tiếp)”
Trang 62(6) Khả năng tài chính của doanh
nghiệp: nguồn vốn
Trang 63Ví d 1ụ : Năm 0: Chi 100t mua TSCĐ và 2t VLĐ, ỷ ỷ
th i gian h at đ ng c a d án 10 năm Dthu: 2 năm ờ ọ ộ ủ ự
đ u 70t /năm, các năm sau 100t /năm, bi n phí 60%, ầ ỷ ỷ ế
đ nh phí 8t /năm Cu i năm 3 tăng 0,5t VLĐ Năm 10 ị ỷ ố ỷthanh lý TSCĐ thu 20t , VLĐ thu 2,5t Thu TNDN ỷ ỷ ế30% (2 năm đ u mi n thu ) Xây d ng dòng ti n ầ ễ ế ự ề
Trang 6509/28/11 65
Ví dụ 2: Máy cũ: 150trđ, 15 năm, đã K.hao 5 năm theo đường thẳng, g.trị thu hồi 0, bán được 20trđ
Máy mới: 200trđ, K.hao 10 năm theo
đường thẳng, g.trị thu hồi 0 D.thu
tăng 200trđ lên 220trđ, c.phí giảm
140trđ xuống 100trđ Thuế TNDN 30% Xác định dòng tiền
Tính nhu cầu vốn đầu tư:
Trang 67Ví dụ 3: (ĐVT: triệu đồng) Máy cũ: 150, thời gian sử dụng 10 năm, đã K.hao 5 năm, g.trị thu hồi 10, bán được 20
Máy mới: 300, th.gian sử dụng 5 năm, g.tri thu hồi 30
D.thu: 200 lên 230, c.phí 140 xuống 100, K.hao theo tổng số năm, Thuế TNDN 30% Xác định dòng tiền
G.trị còn lại của máy cũ1 2 3 4 5 Cộng Còn lại 27,273 24,545 21,818 19,091 16,364 109,091 40,909
Trang 68Máy cũ 0 1 2 3 4 5
K.hao 13.636 10.909 8.182 5.455 2.727 EBT 46.364 49.091 51.818 54.545 57.273 Thuế 13.909 14.727 15.545 16.364 17.182 EAT 32.455 34.364 36.273 38.182 40.091
CF 46.091 45.273 44.455 43.637 42.818
Dòng chi 280 46.091 45.273 44.455 43.637 49.818
Trang 69CF 119.00 113.40 107.80 102.20 96.60
Trang 7009/28/11 70
Ví dụ 4: (ĐVT:triệu đồng) Dự án
đầu tư TSCĐ 1.000, họat động
10năm, g.trị thu hồi 50 K.hao
đường thẳng D.thu năm đầu
1.200, 2 năm tiếp theo 1.600,
năm trở đi 2.000, c.phí 70% d.thu Địa điểm đang cho thuê
100/năm, bồi thường 160 VLĐ
năm đầu 200, cuối năm 1 tăng thêm 50, cuối năm 3 tăng 50
Thuế TNDN 28% Xác định dòng
Trang 724.2.3 Các phương pháp thẩm định DAĐT
a Phương pháp không chiết khấu
- ROI (Return On Investment) Ví dụ 5:
Năm Vốn đ.tư Lãi rịng Khấu hao Thu nhập
Trang 736005
200400
600800
5 ,
562 8
125 250
375 500
625 750
875
1000
=
+ +
+ +
+ +
+
=
Ibq
Trang 7509/28/11 75
b Phương pháp chiết khấu
Ví dụ 6: Tỷ suất chiết khấu 15%/năm,
- Tính DPP: (Discounted Payback Period)
Năm FV Hệ số CK (15%) PV Cộng dồn
2004: 1.660 0,869565 1.443 1.443
2005: 1.781 0,756144 1.347 2.790
2006: 1.922 0,657516 1.264 4.054
2007: 2.087 0,571753 1.193 5.247
DPP = 3 năm + [(5.000 – 4.054)/1.193]12
= 3 năm + (946/1.193)12 = 3 năm 10
tháng < 4 năm
Trang 762005: 1.781 0,730514 1.301 2.720
2006: 1.922 0,624371 1.200 3.920
2007: 2.087 0,533650 1.114 5.033
r1 = 17%, NPV1 = 5.033 - 5.000 = + 33 > 0
Năm Dòng tiền Hệ số CK (18%) PV Cộng dồn
2004: 1.660 0,847458 1.407 1.407
2005: 1.781 0,718184 1.279 2.686
2006: 1.922 0,608631 1.170 3.856
2007: 2.087 0,515789 1.076 4.932
r2 = 18%, NPV2 = 4.932 - 5.000 = - 68 < 0
IRR=7%+(18%-17%)[33/33 – (-68)] = 17% + 1%
x (33/101)
Trang 774.2.4 So sánh các phương pháp
Ví dụ 6: Cty có danh mục đ.tư, các d.án độc lập
Trang 81N u tăng thêm v n, cty s d ng LN gi l i; vay thêm, ế ố ử ụ ữ ạ
nh ng n u vay vư ế ượt quá 4.000 lãi su t s là ấ ẽ
Trang 835. TÁC ĐỘNG ĐÒN BẨY ĐẾN DOANH THU VÀ QUYẾT ĐỊNH
CẤU TRÚC TÀI CHÍNH
5.1 R I RO TRONG DOANH NGHI P Ủ Ệ
5.2 TÁC Đ NG ĐÒN B Y Đ N DOANH THU Ộ Ẩ Ế 5.3 QUY T Đ NH C U TRÚC TÀI CHÍNH Ế Ị Ấ
DOANH NGHI P Ệ
Trang 845.1 R I RO TRONG DOANH NGHI P Ủ Ệ
5.1.1 Khái niệm
Rủi ro là tình huống có thể
khiến cho DN bị thua lỗ, dẫn
đến phá sản
5.1.2 Phân loại rủi ro
a Rủi ro kinh doanh:
- Khái niệm: là loại rủi ro do sự biến động bất lợi của thị
trường làm doanh thu giảm nên
Trang 85+ Những DN cùng ngành nghề
Trang 86+ Sự biến đổi của giá bán
+ Sự biến đổi của chi phí
+ Mức độ cạnh tranh trên thị trường
+ Khả năng đa dạng hóa sản phẩm
+ Khả năng tăng trưởng của DN
Ngoài ra rủi ro kd còn chịu ảnh hưởng bởi sự dự báo mức cầu, tiến bộ
k.học KT, năng lực/trình độ q.trị DN,
năng lực t.chính, vị trí/khu vực thị
trường của DN, tỷ giá, chính sách
của nhà nước…
Mức độ rủi ro kd phụ thuộc vào cấu
Trang 87b Rủi ro tài chính
- Khái niệm: Rủi ro xảy ra khi DN
không có khả năng chi trả các
khoản c.phí t.chính cố định như lãi
vay, cổ tức cp ưu đãi, chi phí thuê
t.chính… Rủi ro t.chính gắn liền với quyết định t.chính như sử dụng đòn cân nợ Rủi ro t.chính có thể triệt
tiêu khi DN không vay nợ
- Đặc điểm:
+ Rủi ro t.chính chỉ có thể xảy ra khi
DN có sử dụng nguồn vốn có c.phí t.chính cố định như lãi vay, cổ tức cp
ưu đãi…
Trang 88Thể hiện mức tác động của
định phí đ/v k.quả kd, được xác
định thông qua chỉ tiêu độ
nghiêng đòn cân định phí (thể
hiện quan hệ giữa tốc độ
tăng/giảm EBIT so với tốc độ
Trang 89Ví dụ: 3 DN: A,B,C cùng kd 1 sp giống nhau, giá bán 2.000đ/sp Trang bị TSCĐ khác nhau DN trang
bị TSCĐ h.đại có ưu thế hơn: giảm biến phí (nhân công, NVliệu, lãi vay/sp…, thấp hơn), nhưng định phí cao hơn
Doanh
Nghiệp
Mức độTSCĐ
FC(triệu đồng)
B.phí/sp(đồng)
Trang 90Khảo sát tình hình EBIT với những thay đổi của
sản lượng t.thụ hay d.thu của 3 DN A,B và C như
Trang 91Nhận xét
- B có TSCĐ lạc hậu, điểm hòa vốn thấp nhất (40.000sp); C có TSCĐ h.đại, điểm hòa vốn cao nhất (60.000sp) Lợi thế của B
- Nhưng C vượt qua điểm hòa vốn thì EBIT tăng nhanh Lợi thế của DN đầu tư TSCĐ h.đại
- Nếu sản lượng 3 DN ở mức 100.00 tăng lên
120.00 (+20%) A tăng EBIT 40 lên 56 (+40%), B tăng EBIT 30 lên 40 (+33%), C tăng EBIT 40 lên
60 (+50%) Như vậy, cùng 1 mức gia tăng sản lượng, 3 DN có mức tăng EBIT khác nhau (C tăng cao nhất: 50%)
Trang 92DOL là tỷ lệ thay đổi về EBIT và do một tỷ lệ thay đổi về s.lượng t.thu hay d.thu,
0
0 1
Q
Q Q
EBEIT
EBIT EBIT
V P
Q DOLQ
−
−
−
=