Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z không có khí thoát ra.. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 3,136 lí
Trang 1GIẢI CHI TIẾT 50 CÂU
PHÂN LOẠI VÔ CƠ
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 6 gam hỗn X gồm Mg và MgO (trong đó MgO chiếm 40% khối lượng) tan
hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z (chỉ chứa 3 muối trung hòa) và hỗn hợp 2 khí (gồm khí T và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được 55,92 gam kết tủa Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thấy có 0,44 mol NaOH tham gia phản ứng Khí T là:
Giải:
2
55,92
233
Trang 2
4
BT N
N T BTDT
e T
MgO : 0, 06
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4%
về khối lượng trong Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa
Z (không có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Giải:
12, 6 8, 6
16
BTe FeSO
2a
0, 04
4
BTKL
2.0,140625
0, 04
Câu 3: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy có 1,14 mol NaOH phản ứng, thu được kết tủa T Nung T trong không khí tới khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là:
Giải:
2 MgO
3 2 9,6
40
2
4
Al : x 0, 06
NH : 0, 42 4x
BTKL
2 3 4
NH
1, 08 0, 06.10 0, 08.2 0, 02.10
6
Câu 4: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Mg, MgO, MgCO3 và Mg(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,21 mol HCl (vừa đủ) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 57,535 gam muối clorua
và thoát ra 4,256 lít (đktc) khí X gồm CO2 và NO Tỉ khối của X so với H2 bằng 390/19 Thành phần trăm
theo khối lượng của MgO trong hỗn hợp đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 26% B 18% C 41% D 12%
Giải:
3
NO : 0, 04
3 2
BT N 2
Mg NO 4
2
BT H
H O
1, 21 0, 01.4
2
BT O
MgO
n 0,585 0,15.2 0, 04 0,15.3 0, 025.6 0,325
Câu 5: Lấy m gam Mg tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,2M và Fe(NO3)3 2M Kết thúc phản ứng thu được (m + 4) gam kim loại Gọi a là tổng các giá trị m thỏa mãn bài toán trên Giá trị của a là:
A 25,3 B 7,3 C 18,5 D 24,8
Trang 3Giải:
Ta có bảng nhận xét sau:
Phản ứng Khối lượng chất rắn sau
phản ứng (1) Mg + 2Ag+Mg2+ + 2Ag m + 9,6 (2) Mg + 2Fe3+Mg2+ + 2Fe2+ m – 2,4 (3) Mg + Fe2+Mg2+ + Fe m + 29,6 + Xảy ra phản ứng (1): nMg 4 1 m1 0,5
2.108 24 48
+ Xảy ra đến phản ứng (2): nMg 9, 6 4 0,1 17 m2 6,8
+ Xảy ra đến phản ứng (3): nMg 4 2, 4 0,1 1 0, 75 m3 18
Câu 6: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (oxi chiếm 8,75% về khối lượng) vào H2O thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 15 B 14 C 13 D 12
Giải:
2
Câu 7: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi) dung
dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các
phản ứng, thu được m gam chất rắn Biết các khi sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của m là:
A 8,6 B 15,3 C 8,0 D 10,8
Giải:
2 4
4
CuCl : 0, 075 CuSO : 0, 2
HCl : 0,15
H SO : 0, 075
Phương trình điện phân theo thứ tự sau:
Phản ứng Khối lượng dung dịch giảm
2CuSO4 + 2H2O2Cu + O2 + 2H2SO4 20,125
4
4 CuSO dp
CuSO : 0, 075 14,125 10,125
H SO : 0,125 80
4
15
n n 0, 2 m 15 0, 2.56 0, 075.64 8, 6
56
Câu 8: Đốt cháy 4,425 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) trong hỗn hợp khí X
gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z, thu được 28,345 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của clo trong X là:
A 72,13% B 56,36% C 53,85% D 76,70%
Giải:
Cl2
n x HCl
n
4
Trang 4Câu 9: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO (trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít CO (đktc) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z
có tỉ khối so với hiđro là 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T
và 10,752 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 5,184m gam muối khan
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 26 B 57 C 17 D 38
Giải:
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO và Cu(NO3)2 cần dùng vừa đủ 430 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) Cô cạn Z, thu được 56,9 gam muối khan Phần trăm
khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Giải:
BT H BTKL
21,5 0, 43.98 56,9 0, 06.30 0,13.2 0, 43.2 0, 26.2 0,13.2
FeO
Cu NO
0, 06 0, 02
2
m
Al X BTe
Câu 11: Cho 3,72 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào V ml dung dịch chứa AgNO3 xM và Cu(NO3)2 yM Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 20 gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 18,4 gam Lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,6 gam hỗn hợp gồm hai oxit Tỉ lệ x : y là:
Giải:
Chất rắn gồm 2 oxit là MgO và CuO nên dung dịch chứa Mg2+; Al3+; Cu2+
2
3
2 2
Ag : m
m 0,12
x : y m : n 4 : 5
n 0,15
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Al với Fe3O4 Đun nóng hỗn hợp cho phản ứng hoàn toàn trong môi trường không có không khí thu được hỗn hợp Y Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư sinh ra 6,72 lít khí H2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít khí H2 Thể tích dung dịch HNO3 10% (d
=1,2 g/ml) cần để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là: (biết sản phẩm khử duy nhất là NO, các thể tích thoát ra
đều ở đktc)
Giải:
BTe
Al Y
n
1,5
3
Câu 13: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoan toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A 25 B 15 C 40 D 30
Giải:
Trang 5BTKL
3
Fe NO NH
BT O
ZnO
n 0,1 0,55 0, 075.6 0, 2
BTKL
n
Mg X BTe
Mg : x 24x 27y 0, 2.81 0, 075.180 38,55 x 0, 2
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 29,6 gam Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết
tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 196,35 B 111,27 C 160,71 D 180,15
Giải:
Cu : z
AgCl 3
Ag
Câu 15: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y
và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có
tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Giải:
n 0,01
BT O
1,3 0, 6.2 0, 01.2
4
4
2
2
NH Cl : 0, 02
CuCl : 0, 25 m 72,12
MgCl : 0,39
Câu 16: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 5,04 lít hỗn hợp khí Z trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z
so với H2 là 23/9 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Giải:
Z
46
9
2
BTKL
H O
66, 2 3,1.136 466, 6 0, 05.30 0, 4.2
18
3
Fe NO NH
3 4
1, 05 0, 05 0, 05.6
4
Trang 6Câu 17: Hòa tan hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M
và HCl 0,4M, thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5
) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Giải:
2 2 NO
3
Fe : 0, 05
H : 0, 25
Cl : 0, 2
3
AgNO
AgCl : 0, 2
m 30, 05
3
Ag : 0, 05 0, 05 0, 0125
4
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa
3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị gần đúng nhất của m là:
Giải:
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 63% B 18% C 20% D 73%
Giải:
3 2
BT N
Fe NO 2
4
BTDT
3
K : 0,32
2
SO : 0,32
NO : 0,12
2
H O
0,32
n 0,16 m 59, 04 0, 04.30 0,16.18 0,32.136 19, 6
2
3 2
m
Fe NO X
Câu 20: Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là:
A 29,83% B 38,35% C 34,09% D 25,57%
Giải:
2
BTDT
166,595
233
3
BTKL
muoi
2
BTKL
H O
28,16 0, 715.98 0,145.85 94,345 5,14
18
2
BT H
H
Trang 73 2 3
2
CO 2
3 4
m
28,16 21,92 0, 04.60
16.4
Câu 21: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó số mol FeO bằng 1/4 số mol hỗn hợp X) Hòa tan hoàn toàn 27,36 gam X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-, ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Giải:
HCl H O2
n 2n
1, 04 0, 04.4
2
3 4
Cu : z
BT Cl
AgCl BTe
Ag
m 155, 72
n 0, 04 0,1 0, 02.2 0, 04.3 0, 06
Câu 22: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Biết Z phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 0,935 mol NaOH Giá
trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Giải:
NaOH 3
n 0,935
7, 65.0, 6
2
BTDT
93, 2
233
2
BT H
H O
0, 4.2 0, 015.4 0, 015.2
2
BTKL
T
m 0,03.3.16 0, 4.2 0,095.62 0,015.18 0,355.18 1, 47
Câu 23: Hòa tan hết 15 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là:
A 15,47% B 37,33% C 23,20% D 30,93%
Giải:
Y hòa tan Cu thu được NO nên HNO3 dư, Y chứa Fe3+
, không chứa Fe2+
3
3
BTe
Trang 8Giả sử sau phản ứng với Cu, H+ hết:
3
2 4 3
Na : 0, 58
SO : 0, 58
NO : 0, 08
3
3 4
3 2
FeCO 2
Fe NO
X
m 0,18.56 16 0,31 9x 60x 124 2x 0, 04 15 x 0, 03
m
Câu 24: Cho 46,6 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít H2 (ở đktc) Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch
Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 7,8 B 15,6 C 27,3 D 35,1
Giải:
HCl
n 1,55
1,55 0,8
3
Al O 2 3 3
Câu 25: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48% thu được dung dịch
X (không có muối amoni) Cho X phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M thu được kết tủa Y và dung dịch Z Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 20 gam hỗn hợp
Fe2O3 và CuO Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ phần trăm Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 8,2 B 7,9 C 7,6 D 6,9
Giải:
2 2
NaNO max NaOH
còn dư
HNO3
n 0,96
N khi
BT N
46 17
0,5 < 0,54 < 0,65 nên X chứa muối Fe2+; Fe3+; Cu2+ nFe NO 3 3 0,54 0,5 0, 04
2
0,96
2
3 3
Fe NO X
0, 04.242
14,8 126 0, 42.14 0, 78.16
Câu 26: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất Giá trị của x là:
A 0,4 B 0,6 C 0,5 D 0,3
Giải:
Fe phản ứng với dung dịch sau điện phân thu được khí NO nên X chứa H+, do dó H2O đã bị điện phân tại anot trước catot
+ Nếu Cu2+ chưa bị điện phân hết:
Cu(NO3)2 + 2NaCl dpddCu + Cl2 + 2NaNO3
2Cu(NO3)2 + 2H2O dpdd2Cu + O2 + 4HNO3
Trang 9
3
2
Cu dp
21,5 0,1.135
2
BTe Fe
Cu X
2y 0, 05.3
2
+ Nếu Cu2+ bị điện phân hết:
2
2
O
BTe H
1 0,1.71 32a 2b 64 21, 5
KTM
0, 2 4a 2b
7
Câu 27: Cho CO dư đi qua 3,2 gam một oxit kim loại nung nóng, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào 50
ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 7,88 gam kết tủa Lấy toàn bộ lượng kim loại tạo thành cho tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl 2,99425% thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch X Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Thành phần % khối lượng của muối trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 4,65 B 5,40 C 5,65 D 5,05
Giải:
2 2
Ba OH
CO
+
2
(không thỏa mãn vì kim loại
tan được trong dung dịch HCl)
+
2
x 2
M Fe
(thỏa mãn)
2
0, 04.127
0, 08.36, 5
0, 0299425
Câu 28: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; NO3-; NH4+; Cl- Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng được 6,72 lít khí (đktc) và 21,4 gam kết tủa Phần 2 cô cạn thu được 56,5 gam muối khan Cho vào phần 3 dung dịch H2SO4 dư, dung dịch thu được có thể hòa tan tối đa m gam Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
A 35,2 B 86,4 C 105,6 D 28,8
Giải:
+ Phần 1:
3 4
3
3
NH NH
Fe OH Fe
+ Phần 2:
BTDT 3
BTKL
y 0, 6 62x 35,5y 0,3.18 0, 2.56 56,5
Cl : y
3
BTe
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4; Fe2O3 tan vừa hết trong V (lít) dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch A Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được 8,8 gam chất rắn
+ Phần 2: làm mất màu vừa đúng 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 loãng
dư
Giá trị của m và V lần lượt là:
Trang 10A 13,6 gam và 0,56 lít B 16,8 gam và 0,72 lít
C 16,8 gam và 0,56 lít D 13,6 gam và 0,72 lít
Giải:
+ Phần 1:
2 3
4
BTe
KMnO
n 5n 0, 05 n 0, 06
2
BTDT
SO
2 3
FeO : 0, 05
Fe O : 0, 03
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Na, K, BaO và Al2O3 vào nước được dung dịch X và 4,48 lít H2 Cho X tác dụng với dung dịch chứa đồng thời 0,2 mol H2SO4 và 0,5 mol HCl được dung dịch Y chứa 41,65 gam hỗn hợp chất tan và 38,9 gam kết tủa Z Trong hỗn hợp ban đầu, chất nào có số mol lớn nhất?
Giải:
E + H2O + H2SO4 + HClY + Z + H2
2
BTKL
H O
41, 65 38,9 0, 2.2 42, 2 0, 2.98 0,5.36,5
18
4
BT H
0, 05.2 0, 2.2 0,5 0, 2.2 38,9 0, 2.78
2 3
BT O
Al O
0, 2.3 0, 05 0,1
K : y 23x 39y 0,1.153 0,15.102 42, 2 y 0,15 3
Câu 31: Để m gam hỗn hợp E gồm Mg, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 16,8 gam
hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X cần tối đa 0,5625 mol HNO3 thu được 1,12 lít NO và dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 20,25 gam NaOH Giá trị của m là:
Giải:
BT N
0,5625 0, 00625.10 0, 05.4
2
Câu 32: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl với cường độ dòng điện 5A đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở hai điện cực thì dừng lại (thời gian điện phân lúc này là
2316 giây), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 6,45 gam so với dung dịch ban đầu Cho 9 gam Fe(NO3)2 vào Y, sau phản ứng thu được dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ
qua sự hòa tan của khí và sự bay hơi của nước Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 14,75 B 16,03 C 15,19 D 14,82
Giải:
Cho Fe(NO3)2 vào Y thu được khí NO nên Y chứa H+, do đó H2O bị điện phân ở anot trước
2
Na : 0, 06
Cu : 0, 06
n
n 0,06
NO
4 3
Na : 0, 06
Fe : 0, 05
SO : 0, 06
NO : 0, 085
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,6185% về khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 24,912 gam X trong dung dịch chứa 0,576 mol H2SO4 và x mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 67,536 gam và 5,376 lít hỗn hợp