1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phân loại phản ứng hóa vô cơ

15 1,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân loại phản ứng hóa vô cơ
Chuyên ngành Hóa Vô Cơ
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 408,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án:1/ Phản ứng phân hủy : là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới... I – KẾT LUẬN : Phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa : là phản ứng oxi hóa khử VD

Trang 1

Kiểm tra bài cũ :

Hoàn thành chuỗi phản ứng và cân bằng các phương trình theo phương pháp thăng bằng electron :

A/ Fe → FeSO4 → MgSO4 B/ H2 → HCl → ZnCl2

Trang 2

BÀI 18 :

Trang 3

I - PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA :

Thảo luận nhóm :

Nhóm 1: phản ứng hóa hợp Nhóm 2: phản ứng phân hủy Nhóm 3: phản ứng thế

Nhóm 4: phản ứng trao đổi

Trang 4

1/ Phản ứng X là gì?

2/ Trong những phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng X ? Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trước và sau phản ứng

a/ Fe + Cl2 → FeCl3

g/ Zn + AgNO3 → Zn(NO3)2 + Ag h/ Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

c/ Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2 e/ CaO + CO2 → CaCO3

d/ 2 HgO → 2 Hg + O2 b/ Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O

f/ Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4  + 2NaNO3

Câu hỏi thảo luận:

Trang 5

Đáp án:

1/ Phản ứng hóa hợp : là phản ứng hóa học trong đo ùtừ

hai hay nhiều chất ban đầu tạo ra một chất mới

Nhóm 1: phản ứng hóa hợp

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng hóa hợp:

e/ CaO + CO+2 2 +4 22 → CaCO+2 +4 −32 a/ 2Fe + 3Cl0 0 2 → 2FeCl+3 13

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố

có thể thay đổi hoặc không thay đổi

Trang 6

Đáp án:

1/ Phản ứng phân hủy : là phản ứng hóa học trong đó từ

một chất sinh ra nhiều chất mới

Nhóm 2: phản ứng phân hủy

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng phân hủy:

+1 2 +3 2

+3 2 +1

0 0

+2 2

h/ 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O d/ 2 HgO → 2 Hg + O2

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố

có thể thay đổi hoặc không thay đổi

Trang 7

Đáp án:

1/ Phản ứng thế : là phản ứng hóa học giữa đơn chất và

hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

Nhóm 3: phản ứng thế

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng thế:

0 0

g/ Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 +2Ag

c/ 2 Na + H+1 +6 2SO−2 4 → Na+1 +6 2SO−2 4 + H2

0 +1 +5 2 +2 +5 2 0

Trong phản ứng thế, số oxi hóa của các nguyên tố

luôn thay đổi

Trang 8

Đáp án:

1/ Phản ứng trao đổi : là phản ứng hóa học trong đó hai hợp

chất trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng

Nhóm 4 : phản ứng trao đổi

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng trao đổi:

+2 2 +1 +2 1

+2 +5 2 +1 +6 2

b/ Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O

f/ Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4  + 2NaNO3

+1 2 +1 1

+2 +6 2 +1 +5 2

Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố

không thay đổi

Trang 9

I – KẾT LUẬN :

Phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa : là phản ứng oxi hóa khử ( VD : phản ứng thế)

Phản ứng hóa học không có sự thay đổi số oxi hóa : không phải là phản ứng oxi hóa khử (VD : phản ứng trao đổi)

Trang 10

CỦNG CỐ :

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng

oxi hóa khử

A Br2 + H2O HBr + HBrO

B I2 + 2 Na2S2O3 → 2 NaI + Na2S4O6

C 2 K2CrO4 + H2SO4 → 2 K2Cr2O7 + K2SO4+ H2O

D 3 I2 + 6 NaOH → NaIO3 + 5 NaI + 3 H2O

Trang 11

CỦNG CỐ :

Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa khử là :

A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

B 3Mg + 4 H2SO4 → 3 MgSO4 + S + 4 H2O

C Cu(OH)2 + 2 HCl→ CuCl2 + 2 H2O

D BaCl2 + H2SO4 →BaSO4  + 2 HCl

Câu 2:

Trang 12

CỦNG CỐ :

Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa khử là :

A Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

B (NH4)2SO4 → 2 NH3 + H2SO4

C Mg(OH)2 + 2 H2SO4→ MgSO4 + 2 H2O

D BaCl2 + 2AgNO3 →Ba(NO3)2 + 2 AgCl 

Câu 3:

Trang 14

A/ Br2 + H2O HBr + HBrO

D/ 3 I2 + 6 NaOH → NaIO3 + 5 NaI + 3 H2O

B/ 3Mg + 4 H2SO4 → 3 MgSO4 + S + 4 H2O

C / Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

BÀI TẬP VỀ NHÀ :

Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron :

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w