1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sơ đồ phản ứng Hóa vơ cơ.

1 686 7
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 100,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

C1 Obi Khong come y N- 6c Javen SƠ ĐỒ PHAN UNG HOA VÔ CƠ +H;§O,(36) +H,(37) #- E +H SO nd)

Dipl 2)4HCl/ (3) aye zw Biín soạn : LE OGoe Ta B 0915469911 -0373856028 +H,O (38) >570C (34 +CI;(35)\\ẰH;O¿„ 570°C

xi + ————— fi +t

~M —*#*—>M,O +H,0 5 MO +HCI(63) CaCl +H,SO„ (127 HCI’ +KMn0, MnCl, CrCl, FeCl, +Cl, (39) FeCl

Điện phđn nóng chảy (4) C

+N- ớc (5) aC, K,Cr,0, (128) +HCI(60) +NaOH(4ÌN +Cu (41 + NaOH(42)

<< +

Ca (23) +Oxi aO + Khi cacbonic(33) CaCO, (24+CO,„,H2O Ca CO,)

HO (62) +H,0(29) | }t°(163) + CO,,d- (32) Na,CO, 162)

+H,0(67) (C¡;H:zCOO);Ca +MOH M,CO; Ee(NO:): w_ +cjøs xFe(NO2); O,

ALS; AIN +H;O(69) ALC, MNOx—z.—>MCI; 7 M(Ba.Sr „C a) nhiệt độ(83) > MC,

x

+S (70) ww MZ S774) “MNO,smmNoprm” MSO, MOH MCI, +H;O(88) ¡MO cr-ẩn “M(OH);

Ì

a

H.CIA17 nnd

————

+HO +CO¿(95) nhiệt phđn (96) VA (HCO;),

we ng cat kk(99¥ 350°C,-O, H;O(II

(109) + O,,Pt ure Pa H,O N, (112) | |

+HNO; (118) Ca(NO,); nhiệt phđn (103)

(101) +C,t°

| + HCI,( 113) * AuCl,

`

dKt — SŠzo/Hzso0.dq2% SO;zøwøui®#SO NOf +O;(108) ag N 5

Petia HP Fs0,039 “SIF, †44Kl

——

+HCI

Cl] Qgnat35)_@ [Nal 035.2 Bry—G7q_ ” H2SO, Goronean

+CH, ,t°(138)

Ca,( O4); zS0xc,nnc0sn ® Ra) Ca:P;

FeSs > FeS ho SO; +dd Be H,SQ, Tig dae) H;S +Pb(149) PbS —z5moasp PbSO, CaF, +ddHIXY I, Ca(H;PO,), PH; +0,(170)

/

O, ——» CuCl—> Cl HNO Taras NH; +NaOH +Al/Zn (160) Cu(NO,), +H;§O„¿+Cu (161) : NO/ NO S TOP Na;SO;znso>SO;, Mg 2

Ngày đăng: 19/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w