1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 đề thi gửi đội tuyển Yên Bái

2 659 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 20 Đề Thi Gửi Đội Tuyển Yên Bái
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn O theo thứ tự tiếp xúc với AB, AC tại B, C.. Đường tròn nội tiếp I của tam giác ABC theo thứ tự tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tại X, Y, Z.. Đường tròn Ia nằm trong tam giá

Trang 1

20 đề gửi đội tuyển Yên Bái

Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A Đường tròn (O) theo thứ tự tiếp xúc với AB, AC tại B, C Điểm Q

nằm trong góc ·BAC Điểm P là hình chiếu của O trên AQ PO lại cắt các đường tròn (BQP), (CQP) tại K,

L Chứng minh rằng, OK = OL

B i 2 ài 2. Cho tam giác ABC có µC=2B.µ Điểm P nằm trong góc ·BAC và thoả mãn các điều kiện PB = PC;

AP = AC Chứng minh rằng, ·PAC=2PAB.·

Bài 3 Cho tam giác ABC và điểm K thuộc cạnh BC sao cho KB = 2KC L là hình chiếu của B trên AK F

là trung điểm của BC Biết rằng ·KAB=2KAC.· Chứng minh rằng, FL^AC.

Bài 4 Đường tròn nội tiếp (I) của tam giác ABC theo thứ tự tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tại X, Y,

Z trên các tia IX, IY, IZ theo thứ tự lấy các điểm X’, Y’, Z’ sao cho IX’ = IY’ = IZ’ Chứng minh rằng, AX’, BY’, CZ’ đồng quy

Bài 5 Cho ba đường tròn (O1), (O2), (O3) đôi một tiếp xúc ngoài với nhau T1; T2; T3 theo thứ tự là tiếp điểm của các cặp đường tròn (O2), (O3); (O3), (O1); (O1), (O2) Điểm X thuộc (O1) XT2 lại cắt (O3) tại A

AO3 lại cắt (O3) tại B BT1 lại cắt (O2) tại Y Chứng minh rằng, AT1, BT2, XY đồng quy

Bài 6 Cho tam giác ABC nhọn, phân giác AD E F theo thứ tự là hình chiếu của D trên AC, AB BE ∩

CF = H Đường tròn (AFH) cắt BE tại G Chứng minh rằng, tồn tại một tam giác vuông có độ dài các cạnh

là EG, GB, BF

Bài 7 Cho lục giác ABCDEF có tam giác ABF vuông cân tại F; BCEF là hình bình hành; AD = 3; BC =

1; CD + DE = 2 2 Hãy tính S(ABCDEF)

Bài 8 Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn (Ia) nằm trong tam giác, tiếp xúc với các cạnh AB, AC và tiếp xúc với đường tròn đường kính BC tại A1 Tương tự, ta có B1, C1 Chứng minh rằng, AA1, BB1, CC1 đồng quy

Bài 9 Cho tam giác ABC cân tại A Các điểm M, N thuộc cạnh AB Các điểm P, Q thuộc cạnh AC S =

MP ∩ NQ Các đường tròn (M, MB) và (P, PC) cắt nhau tại X, Y Các đường tròn (N, NB) và (Q, QC) cắt nhau tại Z, T Chứng minh rằng, SX = SY = SZ = ST

Bài 10 Về phía ngoài tam giác ABC lấy các điểm X, Y sao cho các tam giác ABX, ACY đồng dạng

ngược hướng Lấy các điểm Z, T sao cho các tam giác BZC, BXA, TXY đồng dạng cùng hướng Chứng minh rằng, các tam giác BZC, TXY có cùng tâm đường tròn ngoại tiếp

T

Z

Y A

X

Trang 2

Bài 11 Cho tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song và AC = BD Đường trung trực của các cạnh

AB, CD cắt nhau tại điểm E nằm trong tứ giác Đường trung trực của các cạnh AD, CB cắt nhau tại điểm

F nằm trong tứ giác

a Chứng minh rằng, ·AEB+AFD· =180 °

b Chứng minh rằng, EF đi qua trọng tâm của tứ giác

Bài 12 Cho tứ giác ABCD nội tiếp có AB.BC = 2AD.DC Chứng minh rằng, 8BD2 £ AC2

Bài 13 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) I là tâm đường tròn nội tiếp AI, BI, CI theo thứ tự lại

cắt (O) tại A’, B’, C’ A’C’, A’B’ theo thứ tự cắt BC tại M, N; B’A’, B’C’ theo thứ tự cắt CA tại P, Q C’B’, C’A’ theo thứ tự cắt AB tại R S Chứng minh rằng:

Bài 14 O là trung điểm của cạnh CD của tứ giác ABCD Lấy các điểm M, N thoả mãn sao cho các tam

giác OAB, DAM, CNB đồng dạng cùng hướng Chứng minh rằng, tam giác ONM đồng dạng cùng hướng với ba tam giác trên

Bài 15 Cho tam giác ABC Đường thẳng ∆ theo thứ tự cắt BC, CA, AB tại A1, B1, C1 P là điểm bất kì trên ∆ Phép đối xứng tâm P theo thứ tự biển A1, B1, C1 thành A2, B2, C2 Chứng minh rằng, AA2, BB2,

CC2 hoặc đồng quy hoặc đôi một song song

Bài 16 CD là một dây của đường tròn đường kính AB và vuông góc với AB tại E Điểm M thuộc đoạn

AE CM lại cắt đường tròn tại N Đường tròn (I,r) tiếp xúc trong với đường tròn đường kính AB và tiếp xúc với các tia MD, MN Chứng minh rằng:

Bài 17 Cho tam giác ABC, phân giác AD, AC + AD = CB; AB + AD = CD Tính các góc của tam giác.

Bài 18 Cho tam giác ABC không cân tại A Đường tròn (O1) qua A, tiếp xúc với BC tại B Đường tròn (O2) qua A, tiếp xúc với BC tại C (O1), (O2) theo thứ tự cắt AC, AB tại E, F D là giao khác A của (O1), (O2) Đường tròn (BCD) theo thứ tự cắt AC, AB tại K, L Chứng minh rằng, BC, EF, KL đồng quy

Bài 19 Cho tam giác ABC cân tại A Đường thẳng ∆ qua A, song song với BC Các điểm P, Q theo thứ tự

thuộc các đường trung trực của AB, AC sao cho PQBC Các điểm M, N thuộc ∆ sao cho

APMAQN90  Chứng minh rằng:

Bài 20 Cho hai đường tròn (O, R) và (I, r) tiếp xúc trong với nhau tại T xy là tiếp tuyến chung tại T của

hai đường tròn Điểm A chạy trên (O) sao cho các tiếp tuyến với (I) kẻ từ A theo thứ tự cắt các tia Tx Ty tại B, C Chứng minh rằng, r(ABT) + r(ACT) không đổi (kí hiệu r(.) chỉ bán kính đường tròn nội tiếp tam giác)

Ngày đăng: 25/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

trong góc BAC. · Điểm P là hình chiếu củ aO trên AQ. PO lại cắt các đường tròn (BQP), (CQP) - 20 đề thi gửi đội tuyển Yên Bái
trong góc BAC. · Điểm P là hình chiếu củ aO trên AQ. PO lại cắt các đường tròn (BQP), (CQP) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w