Chơng VI Góc lợng giác và công thức lợng giác + Học sinh hiểu rõ khái niệm đờng tròn định hớng, cung lợng giác, góc l-ợng giác, đờng tròn ll-ợng giác... - Xác định được dấu của các gtlg
Trang 1Chơng VI Góc lợng giác và công thức lợng giác
+ Học sinh hiểu rõ khái niệm đờng tròn định hớng, cung lợng giác, góc
l-ợng giác, đờng tròn ll-ợng giác
+ HS hiểu rõ số đo độ, số đo rađian của cung tròn và góc, độ dài của cung tròn
+ HS hiểu đợc hai tia Ou, Ov( có thứ tự tia đầu tia cuối ) xác định một họ góc lợng giác có số đo a o +k360o, hoặc có số đo α+k2π rad (k Z∈ ) Hiểu đợc ý nghĩa hình học của a o;α rad trong trờng hợp 0 ≤ <a 360 hay 0 ≤ <α 2π tơng tự cho cung lợng giác.
III Nội dung bài giảng:
TIẾT 55
Nội dung ghi bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Khái niệm cung và
GV: Đa ra khái niệm
đ-ờng tròn định hớng: HS: Vẽ hình vào vở ghi
A y
x
y
x
Trang 2điểm đầu A, điểm cuối B
Mỗi cung nh vậy đều đợc
tới D tạo nên cung lợng
giác CDằ nói trên khi đó
tia OM quay xung quanh
định đợc bao nhiêu cung
ằAB
GV: Đa ra khái niệm
góc lợng giác:
GV: Nêu mối quan hệ
giữa số đo góc lợng giác
và số đo cung lợng giác.
GV: Đa ra khái niệm
đ-ờng tròn lợng giác:
HS: Ghi nhận kiến thức.
HS: Hai điểm A, B bất kì
trên đờng tròn xác định đợc một cung ằAB (cung lớn hoặc cung bé)
HS: Hai điểm A, B bất kì
xác định trên đờng tròn ợng giác thì xác định đợc vô số cung lợng giác ằAB
Trang 3GV: Nêu ra mối liên hệ
số đo của cung tròn (đơn
vị độ) và độ dài của cung tròn.
GV: Em hay nêu những kiến thức cơ bản của đ- ờng tròn bán kính R
GV: Nếu chia đờng tròn thành 360 phần bằng nhau thì cung tròn có độ dài là bao nhiêu.
GV: vậy cung tròn có số
đo a o thì đô dài ?
HS: Đờng tròn bán kính R
có chu vi là 2 Rπ có số đo bằng 3600
HS: Nếu chia đờng tròn thành 360 phần bằng nhau thì cung tròn bằng 2
- Nhớ cỏc khỏi niệm mới, hiểu bản chất từng khỏi niệm
- Đọc tiếp phần cũn lại của bài.
Ngày soạn: Ngày dạy:
GV: Nêu ra định nghĩa Rađian.
GV: Cung tròn Bán kính
R có độ dài bằng bán kính gọi là cung tròn có
số đo 1Rađian vậy đờng tròn bán kính R có chu
R
α =
Trang 4thì có số đo (rad)là l
R
α = Giả sử cung tròn có độ
dài là l Gọiα rad và a olà
số đo của cung tròn đó.
Số đo của các cung lợng
giác có chung điểm đầu là
A và điểm cuối là B sai
khác nhau một bội của 2π
giác (OA,OC) là số đo của
cung lợng giác ằAC
4 Biểu diễn cung lợng
giác trên đờng tròn lợng
giác
GV: Giới thiệu cho học
sinh cách biểu diễn cung
lợng giác trên đơng trong
lợng giác
Lu ý: Khi biểu diễn cung
số đo là bao nhiêu rad?
GV: vậy cung tròn có độ dài lthì có số đo (rad) là bao nhiêu ?
GV: Đa ra mối quan hệ giữ độ và rad.
GV: Cung tròn có số đo 5
πrad thi cung đó có số
đo độ là bao nhiêu ? GV: Cung tròn có số đo
0
40 thi cung đó có số đo
là bao nhiêu rad?
GV: Đa ra ví dụ áp
dụng để đa ra khái niệm
số đo cung lợng giác.
GV: Giới thiệu cho học
sinh số đo của cung ợng giác.
l-GV: Giới thiệu cho học
sinh số đo của cung
GV: Giới thiệu cho học sinh cách biểu diễn cung lợng giác trên đơng
Trang 5lợng giác trên đờng tròn
l-ợng giác thì tất cả các
cung lợng giác đều có
chung điểm đầu là A(1;0)
trong lợng giác.
GV: Nhấn mạnh
IV Củng cố – Dặn dò – Rút kinh nghiệm.
- HS biết đợc có vô sô góc lợng giác có chung tia đầu và tia cuối và số
Trang 6Ngày soạn:……… Ngày dạy:……… Tiết ppct: 57
1.3 Tư duy và thái độ
- Tư duy: khoa học
- Làm bài tập trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học
- Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học như: phát vấn, gợi mở, giải quyết vấn đề…
4.3 Chữa các bài tập trong sách giáo khoa
Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS Ghi bảng
57 30′ ≈1,0036 rad
Trang 7a) và b)?
- Một em làm phần
c) và d)? - Lên bảng thực hiện
c) −250 ≈ −0,4363 radd) −125 450 ′≈ −2,1948 rad
π =
b) 3 0
33 4516
- Nêu cách biểu diễn
cung lượng giác trên
Trang 8- Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các gtlg của 1 góc.
- Biết quan hệ giữa các gtlg của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc p
- Biết ý nghĩa hình học của tan và cot
2 Về kĩ năng:
- Xác định được gtlg của 1 góc khi biết sđ của góc đó
- Xác định được dấu của các gtlg của cung AM¼ khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau
- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các gtlg của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản
- Vận dụng được các công thức giữa các gtlg của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc pvào việc tính gtlg của góc bất kỳ hoặc chứng minh các đẳng thức
3 Về tư duy, thái độ: Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học :
1 Thực tiễn:Hs đã biết gtlg của 1 góc a với 0 £ a £ 1800 , sđ của 1 cung lượng giác,
Trang 9IV Tiến trình bài học và các hoạt động :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Công thức sđ của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B ( theo
2 đơn vị)? Công thức độ dài của cung tròn ?
- Một đường tròn có bán kính 15cm.Tìm độ dài các cung trên đường tròn có sđ 250 ? ĐS: 6,55 cm
- Trên đường tròn lượng, hãy biểu diễn các cung có sđ tương ứng là -174 p
?
TIẾT 58
3 Bài mới:
Nội dung, mục đích Hoạt động của
GV Hoạt động của HS
I Giá trị lượng giác của cung a
+ Tung độ y = OK của điểm M
gọi là sin của a và kí hiệu là sin
a
+ Hoành độ x = OH của điểm M
gọi là côsin của a và kí hiệu là
cosa
+ Nếu cosa ¹ 0, tỉ số cossina a gọi
là tang của a và kí hiệu là tana
( hoặc tga)
+ Nếu sina ¹ 0, tỉ số cossina
a gọi là côtang của a và kí hiệu là cot
1800)
* Ta có thể mở rộng khái niệm gtlg cho các cung và góc lượng giác
* Với mỗi góc a ( 00
0
180
a
£ £ ) ta xđ 1 điểm trên nửa đường tròn đơn
vị sao cho ·xOM a= và giả sử điểm M có tọa độ M(x0;y0) Khi đó ta có
đn : sina = y0; cosa = x0; tana = 0
0
y
x (x0 ¹ 0); cota = 0
0
y
x (y0 ¹ 0)
Trang 10tana = cossina
a
cota = cossina a
* Các giá trị sina, cosa, tana,
cota đgl các giá trị lượng giác
của cung a
Ta cũng gọi trục tung là trục
sin, còn trục hoành là trục côsin.
* Chú ý:
+ Các định định nghĩa trên cũng
áp dụng cho các góc lượng giác
+ Nếu 0 £ a£ 1800 thì các giá
trị lượng giác của góc a chính là
các gtlg của góc đó đã nêu trong
* Điểm cuối của cung 254π là
điểm chính giữa M của cung nhỏ
* Điểm cuối của cung -2400 là
điểm M của cung nhỏ A'B¼ thỏa
* Điểm cuối của cung -4050 là
điểm chính giữa M của cung nhỏ
* GV giảng
* Để tính các gtlg của cung a
ta cần tìm gì ?+ Xđ điểm cuối
M của cung + Tìm tọa độ của M
Trang 11HĐ2: Giới thiệu hệ quả của gtlg
của cung a và gtlg của các cung
6) Dấu của các gtlg của góc a
phụ thuộc vào vị trí điểm cuối
của cung AM¼ = a trên đường
tròn lượng giác
Bảng xác định dấu của các gtlg
-3 Giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt
cos(a + k2p) và cosa ?
* Gt của sinavà cosa ?
Vì -1 £ OK £1;
-1 £ OH £ 1
* Gv diễn giải tc 3)
* Tana xđ khi
a thỏa đk gì ?
* Tương tự cho cota
* Gv diễn giải tc 6)
Dán bảng phụ
* Dán bảng phụ và chỉ hs cách nhớ
* Bằng nhau vì có cùng điểm cuối M
* -1 £ sin a£ 1 , -1 £ cosa£ 1
Trang 12II Ý nghĩa hình học của tan và
cot
HĐ3: Giới thiệu ý nghĩa hình học
của tan và cot
1 Ý nghĩa hình học của tana
* Từ A vẽ tiếp tuyến t'At với
đường tròn lượng giác Ta coi
tiếp tuyến này là một trục số
bằng cách chọn gốc A và vectơ
+ Giả sử T không trùng với A Vì
tana được biểu diễn bởi độ dài
đại số của vectơ ATuuur trên trục
t'At Trục t'At đgl trục tang.
2 Ý nghĩa hình học của cota
* Từ B vẽ tiếp tuyến s'Bs với
đường tròn lượng giác và xác
định trên tiếp tuyến này một trục
có gốc tại B và vectơ đơn vị
* Tương tự, ta có: cota = BS
cota được biểu diễn bởi độ dài
* HĐ3 SGK: Từ
định nghĩa của sina và cosa, hãy phát biểu ý nghĩa hình học của chúng
* Gv vẽ hình và diễn giải
* DOAT và D
OHM là 2 D
gì ? Ta có tỉ lệ thức nào ?
* Gv kết luận
* Gv dán bảng phụ TH2
* Gọi hs kết luận
trên trục Ox
* Quan sát hình vẽ và nghe, hiểu
* Từ hình vẽ, ta có điểm cuối của cung có
sđ a và (a + kp) đx nhau qua tâm O và chúng cùng cắt nhau tại
T ( hoặc S) trên trục t'At ( hoặc s'Bs)
nên tan(a + kp) = tana
cot(a + kp) = cota
Trang 13đại số của vectơ BS trên trục
s'As Trục s'As đgl trục côtang.
Chú ý: tan(a + kp) = tana,
cot(a + kp) = cota
* Củng cố
- Chú ý học thuộc các cơng thức trong tiết
- Vẽ đầy đủ các yếu tố của đường trịn lượng giác
Ngày soạn: ……… Ngày dạy:………
1 Công thức lượng giác cơ bản
Đối với các gtlg, ta có các hằng
Ỵ Z
tana.cota = 1, a ¹ k2p,k Ỵ Z
2 Ví dụ áp dụng
* VD1: Cho sina = 35, với p2 < a
* Gv cho vd
* Ta sd ct nào để tính ?
tana.cota =cossina
Trang 14VP = A, VT = A
Þ VP =VTBiến đổi tương đương
* Hs phát biểu như cột nd
Trang 15* Gọi hs cmHĐ2:Giới thiệu các giá trị lượng
giác của các cung có liên quan
đặc biệt và áp dụng
3 Giá trị lượng giác của các
cung có liên quan đặc biệt
a Cung đối nhau a và -a
b Cung bù nhau a và p-a
c Cung hơn kém p: a và p+a
d Cung phụ nhau a và (p2- a)
* GV dán bảng phụ
* Các điểm cuối của 2 cung a =
¼
AM và -a =
¼AM' ntn với nhau ? Tọa độ của chúng ntn ?
* Gọi hs phát biểu ct gtlg của
2 cung đối nhau
* Hai cung như thế nào gl bù nhau
* Các điểm cuối của 2 cung a =
¼
AM và p-a =
¼AM' ntn với nhau ? Tọa độ của chúng ntn ?
* Gọi hs phát biểu ct gtlg của
2 cung bù nhau
* Các điểm cuối của 2 cung a =
¼
AM và p+a =
¼AM' ntn với nhau ? Tọa độ của chúng ntn ?
* Gọi hs phát biểu ct gtlg của
2 cung bù nhau
* Hai cung như thế nào gl phụ nhau
* Các điểm cuối của 2 cung a =
¼
AM và p2- a =
* Quan sát hình vẽ
* Đối xứng nhau qua trục Ox Có hoành độ bằng, tung độ đối nhau
* Hs phát biểu
* Tổng số đo bằng p
* Đối xứng nhau qua trục Oy Có tung độ bằng, hoành độ đối nhau
* Hs phát biểu
* Đối xứng nhau qua gốc tọa độ O Có tung độ, hoành độ đối nhau
* Hs phát biểu
* Tổng số đo bằng 2p
* Đx nhau qua đường phân giác thứ nhất y = x Có hoành độ điểm này là tung độ điểm kia và ngược lại
Trang 16* Gọi hs phát biểu ct gtlg của
2 cung phụ nhau
* Xem hđ6 sgk
* Vận dụng các
ct trên, kq hđ4 và hq để tính các gtlg này
* Gọi hs thực hành
4 Củng cố: Cần nắm cách
- Xác định được gtlg của 1 góc khi biết sđ của góc đó
- Xác định được dấu của các gtlg của cung AM¼ khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau
- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các gtlg của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản
- Vận dụng được các công thức giữa các gtlg của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc pvào việc tính gtlg của góc bất kỳ hoặc chứng minh các đẳng thức
5 Dặn dò:
Học bài và làm bt 1 đến 5 SGK tr 148
Trang 17Ngày soạn:………… Ngày dạy:……… Tiết ppct: 60
Trang 18- Kĩ năng:
+ Xác định thành thạo dấu của của các giá trị lợng giác sin , cos , tan ,cotα α α α
khi biết α Biết đợc giá trị sin , cos , tan ,cotα α α α của các góc lợng giác thờng gặp + Sử dụng thành thạo các công thức lợng giác cơ bản để làm các bài tập áp dụng
+ Biết vận dụng một cách linh hoạt giá trị lợng giác của các cung có liên quan
đặc biệt trong quá trình làm bài tập áp dụng
II Chuẩn bị của GV và HS
2.1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao
2.2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, làm trớc bài tập trong SGK
III Phương phỏp dạy học
- Phơng pháp sử dụng chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở kết hợp với
- Cõu hỏi: Nờu cỏc cụng thức lượng giỏc cơ bản?
4.3 Chữa cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa
Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS Ghi bảng
Hoạt Động 1
- Giỏ trị của sinα
nằm trong đoạn nào?
Trang 19V Củng cố
- Cần nắm chắc định nghĩa giá trị lượng giác của một cung
- Cách xác định giá trị lượng giác của cung nhờ vào đường tròn lượng giác
- Học thuộc các công thức lượng giác cơ bản
cos(a b− =) cos cosa b+sin sina b cos(a b+ =) cos cosa b−sin sina b
sin(a b+ =) sin cosa b co a+ s sinb sin(a b− =) sin cosa b co a− s sinb
Trang 20tan( ) tan tan
−
tan tantan( )
+ HS nắm bất đợc các công thức biến tich thành tổng biến tổng thành tích , biến tổng thành tích.
- Kĩ năng:
Học sinh biết áp dụng các công thức cộng, công thức nhân đôI và công
thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích để giải các bài tập đơn giản nh tính giá trị lợng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lợng giác đơn giản
III. Nội dung bài giảng:
TIẾT 61
Trang 21Giỏo viờn: Trần Uy Đụng Page 185
I Công thức cộng
1 cos(a b− =) cos cosa b+sin sina b
2 cos(a b+ =) cos cosa b−sin sina b
3 sin(a b+ =) sin cosa b co a+ s sinb
4 sin(a b− =) sin cosa b co a− s sinb
5 tan( ) tan tan
+sin cos cos sin
cos cos sin sin
do giả thiết, khi đó ta thu đợc
tan tantan( )
−
Chứng minh công thức 6.
HS: Có
sin( )tan( )
cos cos sin sin
do giả thiết, khi đó ta thu đợc
tan tantan( )
VD1: hãy tính sin15 ;cos150 0
GV:Nêu ra các các công thức cộng
GV: Ta thừa nhận công thức 1 Dựa vào công thức 1 em hãy chứng minh các công thức còn lại.
GV: Yêu cầu học sinh theo dõi cách chứng minh công thức 2 và 4 trong SGK.
GV: yếu cầu học sinh suy nghĩ chứng minh công thức 3.
GV: nhận xét cách chứng minh của học sinh và giới thiệu cách chứng minh khác.
GV: yếu cầu học sinh suy nghĩ chứng minh công thức 5.
GV: nhận xét cách chứng minh của học sinh.
GV: yếu cầu học sinh suy nghĩ chứng minh công thức 6.
GV: nhận xét cách chứng minh của học sinh.
GV: Đa ra ví dụ yêu cầu học sinh chứng minh
GV: Gọi học sinh lên
HS: Ghi nhận kiến thức mới.
HS: theo dõi cách chứng minh công thức 2 và 4 trong sách giáo khoa.
HS: Lên bảng chứng minh công thức 3.
HS: Ghi nhận công thức
HS: Lên bảng chứng minh công thức 5.
HS: Lên bảng chứng minh công thức 6.
HS: lên làm ví dụ
HS: Theo dõi cách chứng minh của bạn
Trang 22* Củng cố
- Chú ý học thuộc các công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc
- Làm các bài tập 1,2 trong sách giáo khoa
TIẾT 62
Trang 23Giỏo viờn: Trần Uy Đụng Page 187
III Công thức biến đôi tích thành
Bài1: Biến đổi tổng sau thành tích.
A= sinx+ sin 3x+ sin 5x+ sin 7x
HS:
sin 7 sin sin 5 sin 3
= 2sin 4 cos3x x+ 2sin 4 cosx x
=2sin 4 cos3x( x+cosx)
= 2sin 4 2cos 2 cosx x x
= 4sin 4 cos 2 cosx x x
Bài2: Chứng minh rằng trong tam giác
ta có:
sin 2A+ sin 2B Sin C+ 2 = 4sin sin sinA B C
GV: Đa ra công thức biến đổi tích thành tổng.
GV: Dẫn dắt HS cách chứng minh đê tìm ra các công thức
GV: Đa ra ví dụ áp dụng
GV: Gọi học sinh lên bảng làm vd
GV: Đa ra công thức biến đổi tổng thành tích.
GV: Đa ra bài tập áp dụng.
GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập áp dụng.
GV: Nhận xét bài làm của học sinh
GV: Đa ra bài tập áp dụng tiếp.
GV: Gọi học sinh lên
Hs: Ghi nhận công thức mới.
HS: Lên bảng làm ví dụ.
HS: Từ gợi ý cách biến đổi của giáo viên HS suy ra các công thức.
HS: suy nghĩ cách làm.
HS: Lên bảng làm
Trang 24IV Củng cố – Dặn dò – Rút kinh nghiệm.
- HS nhớ đợc các công thức cộng.
- HS nhớ đợc các công thức nhân đôi .
- HS nắm vững đợc các công thức biến tích thành tổng, biến tổng thành tích
- Cần giảng nhanh hơn để học sinh làm đợc nhiều ví dụ áp dụng hơn
Ngày soạn:……… Ngày dạy:……… Tiết ppct: 63
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu
1.1 Kiến thức
- Nắm được cỏc cụng thức lượng giỏc trong bài
- Nhớ lại kiến thức cũ liờn quan: giỏ trị lượng giỏc của một cung1.2 Kỹ Năng
- Biết cỏch vận dụng linh hoạt cỏc cụng thức để làm bài
- Làm được cỏc bài tập đơn giản
1.3 Tư duy và thỏi độ
- Tư duy: khoa học
- Đọc bài và làm bài tập trước khi đến lớp
III Phương phỏp dạy học
- Vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp dạy học như: phỏt vấn, gợi mở, giải quyết vấn đề…