Ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn th àn h với cụm several times Cấu trúc: have/ has + p p hiện tại hoàn thành “N ăm nay tôi đã đến th àn h phố Hồ Chí M inh vài lần.” Trong câu có giới
Trang 2ĐÉ THI VÀO 10
MÔN
TIẾNG ANH
Trang 4THAY LỜI NÓI ĐẨU
MEGABOOK MUỐN CẮC EM HIỂU ĐƯỢC GLÁ TRỊ CỦA VIỆC Tự HỌC• • • * •
T ự HỌC ĐÁNH THỨC TIÊM NĂNG TRONG BẠN ■ ■ ■
Các em h ọc sinh thân mến!
M egabook ra đời bộ sách C H IN H P H Ụ C Đ Ể T H I VÀO LỚ P 10 nhằm m ục đích giúp các
em nâng cao khả năng tự học và đặc biệt phát triển tư duy của m ìn h về m ôn học đó
M egabook hiểu được việc phát triển tư duy, trí tuệ con người đế tạo nên sự th ành công
như Bill Gates, Steve Job hay Thomas Edison là n hờ 80% dựa vào việc tự học, tự nghiên
cứu đến say m ê chứ không phải là ngổi trên ghê nhà trường để tiếp nhận kiến thức m ột cách thụ động
Việc tự học không h ẳn thông qua sách vở, m à thông qua sự quan sát cuộc sống xung
quanh, qua Internet, hay đơn giản là học hỏi kinh nghiệm của người đi trước
Việc tự học sẽ giúp các em phát huy tiềm năng của bản thân, nhận thấy những khả năng,
sở trường của chính m ình còn đang ẩn giấu đâu đó trong tiềm thức mà các em chưa nhận ra
Việc tự học giúp các em tăng khả năng tư duy, xử lý các vấn để nhanh nhạy, thích nghi và
đáp ứng tốt h ơ n với sự thav đổi của m ôi trường và xã hội
Việc tự học xây dựng bản năng sinh tồn, phản xạ tốt hơn cho m ỗi con người.
Sinh ra ở trên đời m ỗi đứa trẻ đã biết tự học hỏi như việc quan sát, nh ìn m ọi vật xung quanh, nghe nhiều và rồi biết nói Việc tự học thật ra rất tự nhiên, đến trường là m ột phương pháp giúp kích thích sự tự học Và thầy cô chỉ có thể hướng dẫn và tạo cảm hứng
chứ không th ể dạy chúng ta m ọi thứ
Tóm lại việc tự học sẽ giúp m ỗi người đột phá trong sự nghiệp và cuộc sống M ột kĩ sư biết tự học sẽ đột phá cho những công trìn h vĩ đại, m ột bác sĩ say mê nghiên cứu sẽ đột phá
trở th àn h bác sĩ tài năng cứu chữa bao nhiêu người, m ột giáo viên tự nâng cao chuyên m ôn
m ỗi ngày sẽ biến những giờ học nhàm chán th àn h đầy cảm hứng và thú vị Bởi vậy việc tự
học sẽ giúp bất kỳ ai th ành công hơn và hạnh phúc hơn trong cuộc sống.
Trang 5Biết Tự học => Nâng cao khả năng tư duv, xử lý vấn để nhanh.
Biết Tự học => Tăng khả năng thích nghi, phản xạ nhanh với mòi trường.
Biết Tự học => Tạo ra những thiên tài giúp đất nước và nhân loại.
Biết Tự học => Giúp mỗi người thành công trong cuộc sống, đột phá trong sự nghiệp Biết Tự học => Tạo xã hội với những công dân ưu tú.
D à n h c h o n h ữ n g ai m u ố n th à n h cô n g
và h ạ n h p h ú c trư ớc tu ổ i 35 !
MỤC TIẺU LA K!M CHÍ NAM DẪN Đ Ư Ờ N G CHÚNG TA ĐI
Khởi đầu cho mỗi chặng đường cần có động lực để bước đi, để có động lực bước đi thì mục tiêu chính là ngòi nổ để thúc đẩy sự chinh phục đầy thú vị
Các em thân mến, các em đã tự hỏi xem mình đã có “ngòi nổ” nào cho năm học mới chưa? Cho việc học Tiếng Anh cũng như chinh phục cuốn sách này chưa? Và xa hơn là chặng đường cho cuộc sổng 5 năm tới nữa chưa?
Cho dù có hoặc chưa có trong tâm trí một mục tiêu thì chỉ cẩn các em viết ra, viết ra những mục tiêu của bản thân thì nó sẽ trở nên rõ ràng hơn rất nhiếu Bởi vì, “Sự rõ ràng tạo nên sức mạnh!” Các em chỉ đến được ĐÍCH một khi các em biết mình đang muốn đi đến đâu, trở thành ai, đạt được điếu gì sau 1 năm, 2 năm, 5 năm nữa?
Vậy nên hãy dành 30 phút để hình dung, tưởng tượng vế cái ĐÍCH đó rồi viết ra em nhé
Trang 6PHẦN I: BÀI TEST NĂNG Lực CÁC CHUYÊN ĐÊ TRỌNG TÂM 9
Trang 7Lực CÁC CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM
Trang 8P hần I:
BÀI TEST NĂNG Lực CÁC CHUYÊN ĐÊ TRỌNG TÂM
CHUYÊN ĐÊ 1: THÌ (TENSES))
Q BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIẢ NĂNG Lực
I Choose the letter A, B, c, or D to indicate the correct ansvver to each o f the follow in g questions.
Question 1 1 _ at school now.
Q uestion 2 1 to Ho Chi M inh City several times this year.
_ here th ree hours ago
_ Peter since last Monday
B haverít seen c didrit see a b o o k w hen I came to his house
Q uestion 7 1 _ m y clothes at 7 oclock yesterday evening.
A am ironing B have ironed c ironed
Question 8 My m o th e r English for ten years.
A has learnt B is learning c learn
Q uestion 9 _ you go to the zoo?
A How oíten are
Q uestion 10 The sun _
Q uestion 11 W hen I was young, I _ _ _ _ _
A w ant B was vvanting
c How oíten does D How are
Trang 9Q uestion 13 Look at those black clouds It _
A rains B is raining c is going to rain
Q uestion 14 Tom orrow I _ my parents.
A am going to visit B will have visited c have visited
Q uestion 15 S h e _ books now.
D was dying
D rain
D visit
D was reading
II P u t the verbs in the brackets into the correct tense.
Q uestion 16 We seldom (eat) _
Q uestion 2 0 you (w atch)
Q uestion 21 He oíten {go) _
Q uestion 22 We (lỉve) _
this house five years ago
oíten hot in the summer
_TV yesterday?
Q uestion 2 3 1 (n o tse e )
íìshing with his íriends w hen he was a child.here for 2 years
him since we (sa y ) goodbye.
Q uestion 24 Nam and I (p ỉa y ) _
Q uestion 25 W hile I (cook)
night
Q uestion 26 He always ựorget)
Q uestion 27 We (b e ) _
_soccer at 3 p.m yesterday
_dinner, my sister (read) books last
his homework He isrìt careíul
Q uestion 28 ư n cle Ho (die)
Q uestion 29 We (buy) _
_close ử iends since last year
_ in 1969
a new car next ỵear
Q uestion 30 Keep silent! The baby (sleep)
10
Trang 10Ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn th àn h với cụm several times
Cấu trúc: have/ has + p p (hiện tại hoàn thành)
“N ăm nay tôi đã đến th àn h phố Hồ Chí M inh vài lần.”
Trong câu có giới từ since nên động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành.
“C húng tôi đã không gặp Peter từ th ủ hai tuần trước.”
■=> Đáp án B
0 2 2 2 2 0 1 *
Thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing
Trong câu này, ta chia động từ read ở thì quá khứ tiếp diễn diễn tả h àn h động đang xảy
ra thì có m ột h àn h động khác xen vào trong quá khứ (hành động come xen vào).
“Tim đang đọc sách khi tôi đến nhà cậu ấy.”
=í> Đáp án c
Q 2 E 2 3 S Ẽ 0 Í *
Thì hiện tại đơn: s + V(s/es)
Trong câu có trạng từ tần suất usually nên động từ được chia ở thì hiện tại đơn Vì chủ ngữ là m y brother - danh từ số ít nên ta phải thêm s vào động từ play.
“A nh tôi thường xuyên chơi cầu lông.”
Trang 11U l M e g a B o o k Chuyên gía sách luyện thi
Với cụm từ thời gian at 7 oclock yesterday, ta chia động từ iron ở thì quá khứ tiếp diễn.
“Vào lúc 7 giờ tối hôm qua tôi đang là quần áo.”
^ Đáp án D
( 3 S S 2 2 S Í ¥
Ta chia động từ learn ở thì hiện tại hoàn th ành vì có giới từ /o r + khoảng thời gian.
“Mẹ tôi đã học tiếng A nh được 10 năm rồi.”
Thì hiện tại đơn diễn tả m ột chân lý, sự thật hiển nhicn nên động từ rise được chia ở thì
hiện tại đơn
“M ặt trờ i m ọc ở hướng Đông.”
■=> Đáp án D
W hen I was young ỉà m ốc thời gian trong quá khứ nên động từ want được chia ở thì quá
khứ đơn
Cấu trúc: s + V 2/ed (want là động từ có quy tắc nên thêm ed vào sau động từ)
“Khi còn trẻ tôi đã m uốn trở thành giáo viên.”
•=> Đáp án c
SBEEEEĩ*
M ốc thời gian trong câu là 10years ago nên động từ được chia ở thì quá khứ đơn.
“Bà tôi đã chết cách đây 10 năm.”
^ Đáp án B
S B B B iB »
Thì tương lai với going to: s + is/ am / are + going to + V (inf)
Ta chia động từ rain ở thì tương lai với going to để diễn tả sự việc sắp xảy ra căn cứ vào bằng chứng ở hiện tại those black cỉouds.
12
Trang 12“N hìn vào những đám mây đen kia Trời sắp m ua rồi.”
Trong câu có trạng ngữ thời gian now nên động từ read được chia ở thì hiện tại tiếp diễn
“Bây giờ cô ấy đang đọc sách.”
■=> Đáp án A
Ta chia động từ eat ở thì hiện tại đơn với trạng ngữ tần suất seldom C hủ ngữ là we nên
động từ ở dạng nguyên thể
Cấu trú c th ì hiện tại đơn: s + V(s/es)
“C húng tôi hiếm khi ăn sáng trước 7 giờ.”
( B 2 3 3 & * do you do
Trạng ngữ trong câu là every morning nên động từ do được chia ở dạng câu hỏi của thì
hiện tại đơn
Cấu trúc: Từ để hỏi + trợ động từ do/ does + s + V (bare-inf)
“Bạn làm gì vào m ỗi buổi sáng?”
( s B S S I E ĩ * built
Mốc thời gian 1 kỷiveyears ago nên động từ build được chia ở thì quá khứ đơn.
Cấu trúc: s + V2/ed .(build là động từ bất quy tắc)
“C húng tôi đã xây ngôi n h à này cách đầy 5 năm.”
6 B & 3 5 > is
Đây là sự thật hiện tại nên động từ to be được chia ở thì hiện tại đơn.
“Trời thư ờng nóng vào m ùa hè.”
G B E E E i ỉ * Did you watch
Mốc thời gian quá khứ là yesterday nên động từ watch được chia ở quá khứ đơn Vì đây
là câu hỏi nên ta phải dùng trợ động từ did.
Cấu trúc: Did + s + V (b are-in f) ?
Trang 13GE2SE&* went
Mặc dù câu này có trạng từ tần suất oỷten nhưng động từ go được chia ở thì quá khứ đơn
vì sự việc ở quá khứ (when he was a child)
“A nh ấy thường đi cầu cá với bạn bè khi anh ấy còn nhỏ.”
@ B 3 3 3 * have lived
Đ ộng từ ỉive được chia ở thì hiện tại hoàn thành với giới từ /o r.
Cấu trúc: s + ha ve/ has + pp .
“C húng tôi sống ở đây được 2 năm rồi.”
havent seen - said
Cấu trúc: Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn (động từ ở vế trước since chia thì hiện tại hoàn thành; vế sau since chia thì quá khứ đơn)
“Tôi đã không gặp anh ấy từ khi chúng tôi nói lời tạm biệt.”
Q S B 5 S S E 3 > were playing
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại m ột thời điểm xác định trong quá khứ Thời điểm xác đ ịnh trong câu này là “at 3 p.m yesterday”
Cấu trúc: s + was/were + V-ing
“Tôi và Nam đang đá bóng vào lúc 3 giờ chiếu hôm qua.”
S B ‘ was cooking- was reading
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra song song cùng 1 lúc trong quá khứ
‘Trong khi tôi đang nấu bữa tối thì chị tôi đang đọc sách vào tối qua.”
Ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành với giới từ since.
Cấu trúc: s + have/ has + p p
“C húng tôi đã là bạn thân từ năm ngoái.”
( S & Ì E S E i ĩ * d ied
M ốc thời gian là “in 1969” nên động từ die được chia ở thì quá khứ đơn.
“Bác Hổ m ất vào năm 1969.”
(3S2EES* will buy/ are going to buy
Trạng từ thời gian là next year nên động từ buy được chia ở thì tương lai.
14
Trang 14Chinh phục đề thi vào 10 môn Tiếng Anh
“C húng tôi sẽ m ua m ột chiếc xe ô tô mới vào năm sau.”
(BỈSSEiI* is sleeping
Thì hiện tại tiếp diễn dùng sau cầu m ệnh lệnh
“Hãy giữ im lặng Đứa bé đang ngủ.”
1 The presen t sim ple tense (Thì hiện tại đơn)
a Cẫu trúc (Form)
A íĩìrm ative
s + V (s/es) + (O) s + do/ does + not + V
- D iễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general tru th s and facts)
E.g: Broken bones in adults dorít heal as fast as they do in children (Xương bị gãy ở người lớn lâu lành hơn ở trẻ em.)
- D iễn tả lịch trìn h , thời gian biểu m ang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)
E.g: The tra in arrives at 7 oclock (Tàu hỏa đến lúc 7 giờ đúng.)
- D iễn tả tìn h trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại Cách d ùng này thư ờng được dùng với các động từ chỉ tìn h trạng (stative verbs) như:
To know: Biết To understand: H iểu To suppose: Cho
rằng
To w onder: Tự hỏi
To consider: Xem xét To love: Yêu To look: Trông có vẻ To see: Thấy
To appear: H ình như To seem: D ường như To think: Cho rằng To believe: Tin
Trang 15H l M e g a B o o k Chuyên gia sách luyện thi
To doubt: Nghi ngờ To hope: Hy vọng To expect: Mong đợi To dislike: Không
To contain: Chứa đựng
E.gi I know the answer to this question (Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi này.)
- Đưa ra các lời chỉ dẫn/ hướng dẫn (directions/ instructions)
E.g: You tu rn left at the end of the road and then go straight (Bạn rẽ trái ở cuối đư ờng và
sau đó đi thẳng.)
• Note: C húng ta có th ể sử dụng do/ does trong thì hiện tại đơn để nhấn m ạnh các h à n h
động trong câu
E.g: I do like playing íootball (Tôi rất thích chơi bóng đá.)
He does know quite a lot about technology (Anh ta biết khá nhiểu vế công nghệ.)
c Trạng từ tần suất và các cụm trạng từ (Adverbs o f frequency and adverbial phrases)
Trong thì hiện tại đơn thường có các trạng từ đi kèm như always, normally, usually, oỷten,
sometimes, rarely, never, once/ twice a week, most ofth e time, every day, nowadays, these days, every now and then, etc.
2 The present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn)
a Cấu trúc (Form)
A íììrm ative (Khẳng đinh) Negative (Phủ định) Interrogative (N ghi vấn)
s + is/am /are + V-ing +
(O)
s + is/am /are + not + V-ing
+ ( 0 )
Is/A m /A re + s + V-ing + (O)?
He is reading a story now He isrít reading a story now Is he reading a story now?
b Cách dùng (Ưse)
- D iễn tả sự việc đang xảy ra ở thời điểm nói
E.g: He is w riting an essay now (Ngay bây giờ anh ta đang viết bài luận.)
- D iễn tả sự việc đang diễn ra nhưng không phải tại thời điểm nói H ành động này m ang tín h chất tạm thời
E.g I am in Hanoi ĩ m looking for a new job (Tôi đang ở Hà Nội Tôi đang tìm m ột công việc mới.)
- D iễn tả sự thay đổi của m ột sự vật, thường dùng với động từ Get hoặc Become
E.g: She’s becom ing m ore beautiful (Cô ấy đang trở nên xinh đẹp hơn.)
Trang 16- Diễn tả kê hoạch đã được lên lịch và sắp xếp trước => hành động m ang tính chắc chắn sẽ xảy ra.
E.g: We are having a special dinner with our íriends in this restaurant tonight (Tối nay chúng tôi sẽ có bữa tối đặc biệt với bạn bè tại nhà hàng này.)
- Diễn tả sự phàn nàn đối với người khác do hành động gây phiền cho người khác n hư ng
cứ lặp đi lặp lại, thường dùng với từ Always.
E.g: My husband is ALWAYS late Corning hom e from work ĩ m really w orried about him (Chổng tôi luôn vể trễ sau giờ làm Tôi thật sự lo lắng cho anh ấy quá.)
c Các cụm từ chỉ thời gian (Time phrases)
+ Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:
- Novv: Bây giờ
- Right now: Ngay bây giờ
- At the m om ent ~ At present: lúc này, hiện tại
- At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
+ Trong các câu m ệnh lệnh như:
- Look! (N hìn kìa!)
- Listen! (Hãy lắng nghe!)
- Keep silent! (Hãy im lặng!)
The shop won’t open in Ịune
(worít = will not)
Will the shop open in June?
• Note: Trong những ngữ cảnh trang trọng thì ta có thể dùng shall thay cho will khi đi với
chủ ngữ I và We
E.g: Shall/W ill I see you beíore 10 oclock?
b Cách dùng (Ưse)
- Diễn tả dự đoán không có căn cứ (predictions)
E.g: I th in k it will rain tom orrow (Tôi nghĩ ngày m ai trời sẽ mưa.)
- Diễn tả quyết định nhất thời tại thời điểm nói (decisions m ade at the m om ent of speaking)
Trang 1711) MêQOBơOk Chuyên gia sách luyện thi
E-g: I will d rin k coffiee, pleaste (Tôi sẽ uống cà phê.)
- Diễn tả lời yêu cầu, đẽ nghị (requests and olTers)
E.g: Will you help m e carry this suitcase, please? (Bạn làm ơn giúp tôi m ang cái va li này nhé?) -> a request
Shall I m ake you a cup of tea;? (Tôi pha cho bạn tách trà nhé?) -> an offer
- Diễn tả lời hứa (promises)
E.g: I prom ise I will arrive on time (Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.)
- Diễn tả lời từ chối Tơi won’t (reíusals).
E.g: No, I w orít eat this kind of food (Không, tôi sẽ không ăn m ón ăn này.)
- Diễn tả sự việc th ự c tế sẽ xảy ra ở tương lai (future facts)
E.g: The shop will open tomorrow (Cửa hàng sẽ mở cửa vào ngày mai.)
c Các cụm từ thời gian (Time phrases)
Chúng ta thư ờng sử dụng thì nảy với các cụm từ thời gian như tomorrow, next week/ m onth/
etc., in thefuture, when Vm older, later, soon, etc.
• Note: C húng ta củng thường sử dụng thì tương lai đơn với các cụ m từ như I hope/ think/
expect/ etc hoặc các từ như probably/perhaps
E.g: Perhaps it will rain tomorrow
4 Theýuture sim pĩe with “going to”
a Cấu trúc (Form)
Affirmative (Khẳng định) Negative (Phủ định) Interrogative (N ghi vấn)
s + is/ am / are + going to +
- D iễn tả dự định, kẽ hoạch trong tương lai (future plans and intentions)
E.g: I’m going to get married next year (Tôi dự định năm sau kết hôn.)
- Diễn tả dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại (predictions based on present evidence)
E-g: Bill is playing verv well He isrit going to lose this game (Bill đang chơi rất tốt A nh ấy chắc chắn sẽ kh ô n g thua trận này được.)
Look at that tree! It is going to fall on your car! (Hãy nhìn vào cái cây kia đi! N ó sắp đổ vào
xe ô tô bạn rồi kìa.)
18
Trang 18Chính phục đề thí vào 10 món Tiếng Anh
5 The p a st sim ple tense (Thì quá khứ đơn)
a Cấu trúc (Form)
s + V (past) (+ O) s + did not/ did rìt + V (bare-
E.g: I saw him at the a irp o rt yesterday (H ôm qua tôi đã n h ìn thấy anh ấy ở sân bay.)
Mv aunt sent me a letter two days ago (Cách đây 2 ngày cô tôi đã gửi thư cho tôi.)
- Diễn tả h àn h động lặp đi lặp lại trong quá khứ (repeated actions)
E.g: I playeđ soccer three times a week w hen I was at school (Lúc tôi còn đi học thì tồi đã chơi bóng đá 3 lần m ột tuần.)
She w ent to Paris twice last year (Năm ngoái cô ấy đến Pari 2 lần.)
- Diễn tả thói quen tro n g quá khứ (past habits)
E.g: She visited h er parents every Sunday (Vào m ỗi chủ n h ật thì cô ấy đã đến thăm bố mẹ.)
We oíten w ent svvimming everỵ aíternoon (Vào m ỗi buổi chiều thì chúng tôi đã thường đi bơi.)
- Diễn tả tìn h trạng hay tìn h huống trong quá khứ
E.g: D id you have a car w hen you were young? (Có phải b ạn có ô tô khi bạn còn trẻ không?)
- Diễn tả m ột chuỗi h àn h động xảy ra liên tiếp nhau tro n g quá khứ (sequences of actions) E.g: He ran to the car, ju m p ed in and raced off into the night
c Các cụm từ thời gian (Time phrases)
M ột sổ cụm từ thời gian được dùng trong thì quá khứ đơn: yesterday, last night/week/
m m th / year, etc., two days/ weeks/months ago, etc., in 2000, at that moment, then, suảdenỉy, wnen
6 The p a st continuous tense (Thì quá khứ tiếp diễn)
a Cấu trúc (Form)
s + was/ were + V-ing
(+o)
s + was/ were + no t + V-ing
(+o)
W as/ Were + s +V-ing (+ 0 )?
My bro th er was reading
books at this tim e last
Trang 19E.g: My husband was working hard all day (Chồng tôi đã làm việc vất vả suốt cả ngày.)
-> Note: Các cụm từ thời gian như all day, all the morning, thường được dùng tro n g
trư ờ ng hợp này
- D iễn tả tìn h huống/ sự việc tạm thời hoặc đang thay đổi trong quá khứ (tem porary or changing situations in the past)
E.g: At the tim e, I was vvorking for a bank in this city (a tem porary situation)
I was becom ing bored with the job, so I decided to change (a changing situation)
- D iễn tả m ột hành động đang diễn ra thì m ột hành động khác xen vào trong quá khứ (an action was in progress when another action happened/ interrupted it)
E.g: We were having d in n er when someone knocked at/on the door (Chúng tôi đang ăn tối
th ì có ai đó đã gõ cửa.)
- Diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra song song cùng m ột lúc trong quá khứ (two or
m ore actions in progress at the same tim e in the past)
E.g: W hile I was cooking dinner, my husband was playing Computer games (Trong khi tôiđang nấu bữa tối thì chồng tôi đang chơi điện tử.)
• Note: C húng ta không thường dùng thì quá khứ tiêp diễn với các động từ chỉ tìn h trạng,
cảm xúc, sở hữu, tri giác như: be, cost, belong, own, have,feel, hear, hate, like, etc
c Các cụm từ chỉ thời gian (Time phrases)
Các cụm từ thời gian thường được dùng trong thì này như: while, as, when, meanwhile,
at that time, all the m orning/ aỷternoon/ day, etc.
7 The p resen tp er/e ct sim ple tense (Thì hiện tại hoàn thành)
a Cấu trúc (Form)
Aíĩìrmative (Khẳng định) Negative (Phủ định) Interrogative (N ghi vấn)
s + have/ has + p p (past
participle) + (O)
s + have/ has + not + pp +
(O)
Have/ Has + s + p p + (O)?
She has bought this house She hasrit bought this house Has she bought this house?
20
Trang 20b Cách dùng (use)
- Diễn tả h àn h động xảy ra và hoàn thành ở m ột thời điểm không xác định trong quá khứ (actions com pleted at an unspeciíic tim e in the past)
E.g: She has traveled around the vvorld (Cô ấy đã đi du lịch khắp th ế giới.)
- Diễn tả hành động đã hoàn thành rồi nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại (com pleted actions with a result in the present)
E.g: Look! He has dyed his hair red (N hìn kìa! A nh ta đã nhuộm tóc th àn h m àu đỏ.)
- Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại (actions that started
in the past and have continued until now)
E.g: I have learnt/ learned English for 15 years (Tôi đã học Tiêng A nh được 15 năm rồi.)
- Diễn tả hành động xảy ra tại m ột thời điểm xác định trong quá khứ như ng vào thời điểm nói hành động đó vẫn chưa hoàn thành (actions at a specified tim e w hich are not com plete
at the tim e of speaking) -> Cách dùng này thường gặp với trạng từ thời gian như this
morning/ aỷternoon, .
E.g: I have read four books so far this m orning
- Diễn tả m ột hành động lặp lại nhiều lần cho đến thời điểm hiện tại, chúng ta thường thấy
các từ đi kèm ở cách dùng này như sau: Severaỉ times / hours / days / weeks / months / years,
etc
E.g: I have watched this íìlm several times
• Note:
- Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì hiện tại hoàn thành
It is the m ost interesting book that I have ever read
- Sau cấu trúc: This / It is thefirst / second time, phải dùng thì hiện tại hoàn thành.
This is the íìrst tim e I have eaten this kind of food
c Tim e phrases (Các cụm từ thời gian)
Các từ / cụm từ thời gian thường gặp trong thì này như:
- aỉready (đã rồi), never (chưa bao giờ), ever (đã từ ng),ỵ e t (chưa), ju sí (vừa mới), (cho đến
bây giờ), recently (gần đây), lately (gần đây).
- so ịa r/ up to now/ up to present (cho tới bây giờ), in / over + the p a st/ last + thời gian: trong
qua
-fo r + khoảng thời gian (for 2 days: trong khoảng 2 ngày).
- since + m ốc thời gian: kể từ (since 2000: từ năm 2000).
Nếu sau since là m ột m ệnh đề thì m ệnh đề trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn
m ệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn.
Trang 21\ 991 M ỡgơB ũO k Chuyên gia sách Luyện thi
E.g: I have taught English since I graduated from ưniversity
* Vị trí của các trạng từ trong thì hiện tại hoàn thành:
- already, never, ever, ju st: sau have/ has và đứng trước động từ phân từ II.
- already: cũng có th ể đứng cuối câu
- Yet: đứng cuối câu, và thường được sử dụng trong cầu phủ định và nghi vấn
- so far, recently, lately, up to present, up to this m oment, in/ over + the past/ last + thời
gian: Có th ể đứng đầu hoặc cuổi câu
E.g: I have bought this house recently (Gẩn đây tôi đã m ua ngôi nhà này.)
22
Trang 22Chinh phục đề thi vào 10 môn Tiếng Anh
CHUYÊN ĐỀ 2: THỂ BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE))
BÀI KIỂM TRA Đ Á N H GIÁ NĂNG Lực
I Choose the letter A, B, c , or D to indicate the correct answ er to each o f the follow ing
questions.
Q u e stio n 1 This h o u s e _ in 1990 by m y grandíather
Q uestion 2 My sister is g o in g this house.
Q uestion 3 Theres a m an behind us I th in k we a r e
A being followed B be followed c followed
Q uestion 4 O ver 1000 new h o u s e s _
D following
every year Last year, 1200 new houses
A w ere built/ were built
c are building / were built
Q uestion 5 The next e x a m _
B are built/ were built
_ in May
B will be held c will be holding D will have held
A will hold
Q uestion 6 English i s _ all over the world.
Q uestion 7 Have y o u _ by a dog?
A ever bite B ever bitten c ever been bitten D ever been bite
Q uestion 8 The house
A b o ught
_ since last week
B has bought c was bought
Q uestion 9 The h o m ew o rk _ by N am every day.
Q uestion 10 These exercises m u s t _by my students.
A are finished B íìnish c be finished
D has been bought
D did
D ồnishing
II Choose the letter A, B, c, or D to indicate the sentence th at is closest in m eaning to each
o fth e fo llo w in g questions.
Q uestion 11 We should send their com plaints to the boss.
A Com plaints should sent to the boss
Trang 23B Com plaints should be sent to the boss
c Their com plaints should be sent to the boss
D Their com plaints to the boss should be sent
Q u e stio n 12 Theỵ will give you a lot of questions at the interview
A You will be given a lot of questions at the intervievv
B You will given a lot of questions at the interview
c A lot of questions will be given you at the interview
D A lot of questions will be given at the interview
Q u e stio n 13 N obody told me that Tim was ill
A I was told that Tim wasn’t ill
B I wasn’t told that Tim was ill
c Tim wasrít told to be ill
D Tim was toĩd not to be ill
Q u e stio n 14 We will send you the results soon
A You will be sent to the results soon
B You will send the results soon
c The results will be sent you soon
D The results will be sent to you soon
Q u e stio n 15 My sister can sing English songs well
A My sister can sing English songs better th an me
B English songs can are sung well by my sister
c English songs can be sung well by m y sister
D English songs can sung well by my sister
III R ew rite the sentences in passive voice.
Q u e stio n 1 6 1 clean the floor every day
Q u e stio n 17 My m other bought this dress this m orning
Q u e stio n 18 She did this exercise two days ago
24
Trang 24Chinh phục đề thi vào 10 môn Tiếng Anh
Q uestion 19 They will senđ him abroad to study.
Q uestion 20 She used this room.
Q uestion 21 Som eone stole my bike yesterday.
Q uestion 22 He received a letter from his parents.
Q uestion 23 She will buy this house.
Q uestion 24 They arerử building my house.
Q uestion 25 You m u strít sing songs in the class.
Cấu trúc: s (O) + was/ were + p p + (bị động thì quá khứ đơn)
Trong câu này, this house là danh từ số ít + was
“Ngôi n h à này được ông tôi xây vào năm 1990.”
==> Đáp án B
Cấu trúc: s + is/ am /are + going to + V (b a re -in f) (Tương lai với be going to)
Câu này m ang nghĩa chủ động nên chúng ta chọn to V sau going
“Chị tôi đ ịn h sẽ bán ngôi n hà này.”
^ Đáp án D
Cấu trúc: s (O) + is/ am / are + being + pp (bị động thì hiện tại tiếp diễn)
Câu này m ang nghĩa bị động ở thì hiện tại tiếp diễn
“Có m ột người đàn ông đằng sau chúng ta Tôi nghĩ chúng ta đang bị bám đuôi.”
^ Đáp án A
ANSWER KEY
( 5 E S B H »
Trang 25H lM egaB ook Chuyên gia sách luyện thí
Cấu trúc: s (O) + is/ am / are + pp .(bị động thì hiện tại đơn)
s (O) + was/ were + pp + (bị động thì quá khứ đơn)
Câu đầu tiên có trạng ngữ every year nên chúng ta chia động từ ở thì hiện tại đơn, còn câu sau có trạng ngữ lastyear nên chúng ta chia động từ ở thì quá khứ đơn H ơn nữa, cả 2
câu đểu m ang nghĩa bị động nên chúng ta chia các động từ ở dạng bị động
“H ơn 1000 ngôi nhà mới được xây hàng năm Năm ngoái, 1200 ngôi nhà mới đã được xây.'’
■=> Đáp án B
S S 3 E 3 E 0 Í *
Cấu trúc: s (O) + will + be + pp + (bị động thì tương lai đơn)
“Kỳ thi tiếp theo sẽ được tổ chức vào tháng 5.”
<=> Đáp án B
^25HS2H[ *
Cấu trúc: s (O) + is/ am / are + pp .(bị động thì hiện tại đơn)
- Speak -> spoke -> spoken
■=> Đáp án A
( 5 2 S 2 3 3 3 K *
Cấu trúc: s ( 0 )+ have/ has + been + pp (bị động thì hiện tại hoàn thành)
- Bite -> bit -> bitten
“Bạn đã từng bị chó cắn chưa?”
Đáp án c
Câu này m ang nghĩa bị động nên động từ được chia ở dạng bị động Với giới từ since, ta
chia động từ ở th ì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc: have/has + been + pp (bị động hiện tại hoàn thành)
“Ngôi n h à đã được m ua từ tuẩn trước.”
■=> Đáp án D
Câu này m ang nghĩa bị động nên động từ được chia ở dạng bị động Với trạng từ every
day, ta chia động từ ở thì hiện tại đơn.
Cấu trúc: is/am /are + p p (bị động hiện tại đơn)
Chủ ngữ là the homework -d a n h từ không đếm được nên ta dùng động từ to be là is.
“Bài tập về nhà được N am làm mỗi ngày.”
2 0 ^ Đáp án A
Trang 26Chinh phục đề thí VCIO 10 môn Tiếng Anh
Câu này m ang nghĩa bị động nên động từ được chia ở dạng bị động
Cấu trúc: M odals (must, can, m ay, ) + be + pp (bị động của động từ khuyết thiếu)
“N hững bài tập này phải được các học sinh tôi hoàn thành.”
Cầu này có 2 tân ngữ là you và a lot o f questions nên có 2 cách chuyển bị động như sau:
Cách 1: You will be given a lot of questions at the interview (by them )
Cách 2: A lot of questions will be given to you at the interview (by them )
“Họ sẽ đưa cho bạn n h iều câu hỏi tại cuộc phỏng vấn.”
^ Đáp án A
Trong câu này, tân ngữ là me nên được chuyển th à n h I làm chủ ngữ trong câu bị động
H ơn nữa, trong câu có đại từ nobody nên câu bị động phải ở dạng phủ định.
“Không ai nói cho tôi biết về việc Tim bị ốm.”
^ Đáp án B
Câu này có 2 tân ngữ là you và the results nên có 2 cách chuyển bị động như sau:
Cách 1: You will be sent the results soon
Cách 2: The results will be sent to you soon
“C húng tôi sẽ gửi cho bạn kết quả sớm.”
@S2iSSH‘
(B333EĨ>
Trang 27/
G M 2 3 3 H * The íloor is cleaned (by m e) every day.
“Tôi lau chùi sàn nhà mỗi ngày.”
6 M n s > This dress was bought by my m other this m orning
“Sáng nay mẹ tôi đã mua chiếc váy này.”
This exercise was đone (by her) two days ago
“Cô ấy đã làm bài tập này cách đây hai ngày.”
SEŨE3S* He will be sent abroad to study (by them )
“Họ sẽ gửi anh ấy sang nước ngoài học tập.”
This room was used (by her)
“Cô ấy đã sử dụng phòng này.”
6BBBSSEĨ» My bike was stolen yesterday
“Ai đó hôm qua đã lấy trộm xe đạp của tôi.”
A letter was received from his parents
“A nh ấy đã nhận được thư của bố mẹ.”
( S S ĩS E E iE E ĩ * This h ouse w ill be b ou ght (by her).
“Cô ấy sẽ m ua ngôi nhà này.”
SBS3II> Mỵ house isrít being built (by them )
“Họ không phải đang xây nhà tôi.”
Songs m ustrít be sung (by you) in the class
“Bạn không được hát trong lớp.”
Q KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẨN GHI NHỚ
❖ The passive voice (Thể bị động)
1 Cấu trúc (Form)
Chủ động: s + V + o
Bị động: s + be + pp + (by O)
* Các bước đê chuyên từ câu chủ động sang câu bị động
a Xác định s, V, o và thì của V trong câu chủ động.
b Lấy o trong câu chủ dôn<ị làm s của câu bị động.
c Lấy s trong câu chủ động làm o và đặt sưu by trong câu bị động.
111 M e Q ơ B O O k Chuyên gia sách luyện thí
Trang 28íỉ Biến dổi V chính trong cầu chủ động thành p p (Past Participle) trong câu bị động,
e Thêm To be vào trước p p trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong câu
chủ động và chia theo số của s trong câu bị động).
Trong câu bị động by + o luôn đứng sau adverbs o f place (trạng từ chỉ nơi chốn) và đứng
trước adverbs o f time (trạng từ chỉ thời gian).
Trong câu bị động, có th ể bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her
2 Cấu trúc bị động với các thì cơ bản
1 Hiện tại
đơn
s + V(s/es) + 0 E.g: I do mv hom ew ork everv
s + is/am /are + V-ing + 0
E.g He is reading books now
s ( 0 )+ is/am /are + being + PP+ {by + 0
E.g She w rote a letter yesterday
s (O) + was/were + p p + {by + 0 (s)}
A letter was w ritten (by her) yesterday.
s (O) + was/were +being + pp + {by + 0 (s)}
-> The housew ork was being done at 9 am
-> I have been given a new Computer bỵ
my parents Hoặc A new Computer has
been given to m e by my parents
6 Tương lai
đơn
s + will + V (nguyên thể) + 0 E.g: She will m eet him tomorrow
s (O) + will + be + pp + {by + o (s)} -> He will be m et tomorrow
7 Tương lai
gần
s + is/ am / are + going to + V (bare-inf) + o
E.g: I am going to buy this house
s (O) + is/ am / are + going to + be + pp
s ( 0 ) + M odal Verbs (can, could, may,
m ig h t, ) + be + pp + {by + o (s)}
-> These exercises should be done
Trang 29I Choose the letter A, B, c , or D to indicate the correct answer to each o f the follow in g questions.
Q u e stio n 1 The visitor asked me vvhere I from
Q u e stio n 2 Ms Nga vvanted to knovv what tim e _
c does the movie begin D did the movie begin
Q u e stio n 3 M ary said she _ there the day beíore
Q u estio n 4 Mai asked Q u a n g _
A w hen he will com e back B when he woulđ come back
c w hen he comes back D w hen he is com ing back
Q u e stio n 5 She told m e _ her up at six oclock
A please pick B to pick c should pick D I can pick
Q u e stio n 6 H ung said that his girlíriend and h e m a rrie d
A were getting / tomorrovv B are getting / the next day
c were getting/ the next day D will get/ the day aíter
Q u e stio n 7 He asked me w h e n _ there
Q u estio n 8 Mr David s a id _ her the night beíore
A I d id n t see B I hadrit seen c he d idrử see D he h a d n t seen
Q u estio n 9 Julia said th at she _ there at noon
A is going to be B was going to be c will be D can be
Q u estio n 10 Tom that his m other was in hospital
A told me B told to me c said me D asked me
30
Trang 30Chính phục đề thi vào 10 môn Tiếng Anh
II Choose the letter A, B, c or D to indicate the underỉined p a r t that needs correction.
Q u e stio n 11 I (A) asked him how far (B) was it from my school to the post office (C) ịf I
w ent there (D ) bỵ taxi
Q u e stio n 12 They asked me (A) that I (B) couỉd do (C) some shopping (D) w ith them
Q u e stio n 13 Her m other (A) told her (B) do not go out with (C) him the day (D) b eíò re
Q u e stio n 14 She said (A) that the books (B) in the library (C) w ould be available (D) tom orrow
Q u e stio n 15 He (A) asked h er (B) thinking about that example (C) a g a in because it needed (D) correctin g
III R ew rite the follow in g sentences in reported speech.
Q u e stio n 16 The teacher said to Nam “Com e into m y oữìce, please”
Trang 31IU M e g a B o o k Chuyên gia sách luyện thi
Q uestion 27 “I can speak English w eir said his mother.
-> His m o th er s a id _
Q u e stio n 28 The child said to the beggar “Are you very poor?”
-> The child asked _
Q u e stio n 29 He said to Lan “I will visit Ha Long Bay.”
Cấu trúc: s + said (+that) + s + V(lùi thì) (Statem ents in reported speech)
Lời nói trự c tiếp: “I was here yesterday”, M ary said
Trong câu này, thì của động từ được chuyển th àn h quá khứ hoàn thành; here chuyển
th ành there, yesterdaỵ chuyển thành the day before.
C ấu trúc: s + w anted to knovv + từ để hỏi + s + V (lùi thì)
Lời nói trự c tiếp: “W hat time does the movie begin?” Ms.Nga asked
■=> Đáp án A
32
Trang 32Cấu trúc: s + told/ asked + o + to V (Requests/ C om m ands in reported speech)
Lời nói trực tiếp: “Please pick me up at six oclock”, she said
■=> Đáp án B
Cấu trúc: s + said (+that) + s + V(lùi thì) (Statements in reported speech)
Lời nói trực tiếp: “My girlử iend and I are getting m arried tom orrow ”, H ung said
Cấu trúc: s + said (+that) + s + V(lùi thì) (Statements in reported speech)
Lời nói trự c tiếp: “I d id rìt see her last night”, Mr David said
Đáp án D
Cấu trúc: s + said (+that) + s + V(lùi thì) (Statements in reported speech)
Lời nói trực tiếp: “I am going to be here at noon”, Julia said
■=> Đáp án B
Cấu trúc: s + said to o/ told o +that + s + V(lùi thì) (Statem ents in reported speech)
B sai vì thừ a to; c sai vì thiếu to sau said; D sai vì đây là câu trần thuật nên động từ được
Trang 33mW' U lM egaB ook Chuyên gia sách tuyện thi
Cấu trúc: s + told/asked + o + (not) to V (Requests/ C om m ands in reported speech)
■=> Đáp án B (do not go => not to go)
6MBĨB ►
Trong lời nói tường thuật thì đại từ, tính từ sở hữ u và trạng từ sẽ thay đổi tương ứng Do
đó, trong câu này thì tomorrow được chuyển th ành the next day/ the following day/ the day
aỷter.
■=> Đáp án D (tom orrow => the next day/ the follow ing day/ the day aíter)
Cấu trúc: s + told/asked + o + (not) to V (Requests/ Com m ands in reported speech)
The teacher told Nam to come into his/her oữice
Nga said to her brother (that) she wanted to go shopping w ith him that
He said (that) his sister wanted to be a singer
She said (that) she would buy a new bike the next week/ the week aíter/ the
She said (that) she didrìt know w hat Mai was doing then
Lan told me not to íorget to send my parents her regards
M ary said to John (that) she could go to the movies with him
Linh asked her íriend to tu rn off the light before going out
I told h im to stay at home
My m o th er told the kids to stop fighting
The teacher asked me not to m ake noise in the class
His m o th er said (that) she could speak English well
The child asked the beggar if/w hether she/he was very poor
34
Trang 34Chinh phục đề thi vào 10 môn Tiếng Anh
@ 22£E E E Ỉíiĩ * He said to Lan (that) he would visit Ha Long Bay
The police asked (me) where I had stayed the night beíore
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẨN GHI NHỚ
4 Reported speech (Lời nói tường thuật/ gián tiếp)
1 Deýinition
Lời nói gián tiếp là lời nói thuật lại ý của người nói; thông tin đi từ người thứ nhất qua người thứ hai đến người thứ ba Trong lời nói gián tiếp thì cấu trúc câu có sự biến đổi về
m ặt ngữ pháp
Trực tiếp: He said, “I am a stuđent.”
Gián tiếp: He said (that) he was a student
2 Types oýsentences in reported speech (Các loại câu trong lời nói gián tiếp)
a Statements (Câu kể/ Câu trần thuật)
Câu trầ n thuật là kiểu câu dùng để kể, xác nhận, m iêu tả, thông báo, nhận định, trìn h bày, về nh ữ n g hiện tượng, những hoạt động, trạng thái, tín h chất trong thực tế
E.g: “M ary said, “I am w atching TV.”
- Khi chuyển m ột câu trầ n thuật trực tiếp sang gián tiếp thì chúng ta phải thực hiện nhưsau:
+ Dùng động từ “sa y” hoặc “tell”:
Form:
+ Đổi các đ ạ i từ nhân xứng, tính từ sở h ữ u , sao cho tương ứng với mệnh đ ế chính
Trực tiếp: Nga said, “I am reading books.”
Gián tiếp: Nga said (that) she was reading books
Trực tiếp: She said, “My b ro th er is a doctor.”
Gián tiếp: She said (that) h er brother was a doctor
+ Thay đổi “th ì” của động tù
-“ Thì” của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo m ột nguyên tắc chung là lùi thì
nêu động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn (said, told)
s + say (that)/ say to sb that/ tell sb that + s +
Trang 35M I M e g a B o o k Chuyên gia sách tuyện thi
Form:
s + said (that)/ said to sb that/ told sb that + s + V (lùi thì)
Sau đây là bảng chỉ sự thay đổi “thì” của động từ trong lời nói gián tiếp:
Lời n ó i trực tiếp (Direct speech) Lời nói gián tiếp (Reported speech)
Hiện tại đơn
He said, “I w ork in a bank.”
Quá khứ đơn
He said (that) he worked in a bank
Hiện tại tiếp diễn
N am said, I am talking to mv brother.”
Quá khứ tiếp diễn
Nam said (that) he was talking to his
brother
Hiện tại hoàn thành
Mr Ha said, “I have bought a Computer.”
Quá khứ hoàn thành
Mr Ha said (that) he had bought a
Computer
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Lan said, “I have b een waiting for vou for 2
hours.”
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Lan said (that) she had been w aiting for
Tương lai đơn
My m other said, “I will visit Hue City.”
Tương lai trong quá khứ -> My m other said (that) she w ould visit
Hue city
Tương lai tiếp diễn
He said, “I will be sitting at the café.”
Tương lai tiếp diễn trong quá kh ứ
->He said (that) he would be sitting at the
café
Tương lai gần (Is/am/are going to do)
They said, “We are going to build a new
->He said (that) he could do that exercise
36
Trang 36+ Thay đ ổ i tính từ chỉ định, trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn
Lời n ói trực tiếp (D irect speech) Lời n ó i gián tiếp (Reported speech)
week aíter
Kg:
Trực tiếp: She said, “I saw him here in this room yesterdaỵ.”
G ián tiếp: She said (that) she had seen him there in that room the day before/ the previous
day.
Ngoài quy tắc chung trên đây thì cần nhớ rằng tình huống thật và thời gian khi hành động
được thuật lại đóng vai trò rất quan trọng trong khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói
gián tiếp
• Note:
- “should, ought to, w ould” giữ nguyên trong lời nói gián tiếp
-Đ ộng từ “t e i r phải có tân ngữ
E.g: sh e told me that he was a student
- Đ ộng từ “say” có th ể có tân ngữ hoặc không N ếu m uốn đề cập đến người nghe, ta dùng
í í , >>
t o
E.g; She said to me th at she was doing the housevvork
b Q uestions (Câu hỏi)
Câu hỏi đùơc chia làm loai:
+ Yes/ No questions (Câu hỏi yes/no):
Câu hỏi yes/ no là loại câu hỏi được trả lời bằng “yes” hoặc “no”.
Trang 371 )1 M e g a B o o k Chuyên gia sách luyện thi
Kg:
Are you a doctor?
Does he live here?
Đ ể chuyển m ột hỏi y e s / t ĩ O từ trực tiếp sang gián tiếp thì chúng ta làm theo cấu trúc sau:
SI + asked + (O) + IF/ WHETHER + S2 + V (lùi thì)
Tân ngữ sau động từ ask có thể có hoặc không.
ILg:
Trực tiếp: Miss Nga said, “Are you a íoreigner?”
Gián tiếp: Miss Nga asked (me) if/ whether I was a íoreigner
Trực tiếp: “Does John understand music?” he asked
Gián tiếp: He asked (me) if/w hether John understood music
+ WH- questions (Câu hỏi có từ đ ể hỏi)
Câu hỏi có từ để hỏi là loại câu hỏi mà người hỏi m uốn biết thêm thông tin và cần được giải đáp
Eg:
W hat are you doing now?
W here did you go yesterdav?
Đ ể chuyển câu hỏi có từ đ ể hỏi từ trực tiếp sang gián tiếp thì chúng ta làm theo cấu trú c sau:
• WÊỄKẫÊSSÊ "
SI + asked + (O) + WH- (when, where, h o w )+ S2 + V (lùi th ì)
Trực tiếp: “W hat is y our nam e?” he asked
Gián tiếp: He asked (me) w hat my name was
Trang 38vào đầu hoặc cuối câu để tạo ra sự lịch sự.)
D orìt + V .(M ệnh lệnh ở phủ định)
D orít sm oke in the room
Can/ Could/ Will/ Would you + s + V ? (chỉ yêu cầu lịch sự)
E.g: C an you lend m e some books? (Bạn có th ể cho tôi m ư ợn m ột vài quyển sách đượckhông?)
Để chuyển câu hỏi có từ để hỏi từ trực tiếp sang gián tiếp thì chúng ta làm theo cấu trúc sau:
s + told / asked / ordered + o + ( n o t ) + to y +
Rg:
Trực tiếp: The teacher said to students “Close the door, please.”
Gián tiếp: The teacher asked/ told students to close the door
• N ote: Trong câu m ện h lệnh thì bắt buộc phải có tân ngữ (người nghe) nên chúng ta cần tìm tâ n ngữ trong câu
Các cách để tìm tân ngữ:
- Đối với nh ữ n g câu m à để bài đã cho sẵn thì ta chỉ việc lấy đó m à sử dụng
E g:
Trực tiếp: Lan said to Hung: “O pen your book.” (H ung là tân ngữ)
Gián tiếp: Lan told/ asked H ung to open his book
- Đối với nh ữ n g câu m à người nghe được, đặt ở vị trí cuối câu (có dấu phẩy trước người nghe) thì ta lấy đó sử dụng
ĨLgi
Trực tiếp: “Help me clean the house, N ga” said H u n g (Nga là tân ngữ)
G ián tiếp: H ung asked/ told Nga to help her clean the house
- Đối với nhữ ng câu m à không có người nghe được nhắc đến phía ngoài dấu ngoặc và không tìm thấy ở cuối câu thì ta xem xét phía trư ớc người nói có tín h từ sở hữu hay không
N ếu có thì ta lấy đó làm tân ngữ
Rg:
Trực tiếp: H er m other said: “D on’t talk loudly in the room ” (mẹ của cô ấy => người nghe
là cô ấy; tân ngữ là her)
G ián tiếp: H er m other asked/ told her not to talk loudly in the room
Trang 39111 MegaBOOk Chuyên gia sách luyện thi
- Đổi với nhữ ng câu m à không thể tìm được tần ngữ theo 3 cách trên thì dùng me (tôi) làm
tân ngữ (người nghe)
ỈLgi
Trực tiếp: Lan said: “Go hom e now.”
Gián tiếp: Lan asked/ told me to go home then
d Một số trường hợp không thay đổi “thì” của động từ
- Đ ộng từ tường th u ật ở thì hiện tại đơn (say/says), hiện tại tiếp diễn (is/ are saying); hiện tại hoàn th àn h (have said/has said); tương lai đơn (will say)
Trực tiếp: Tom says, “I am íìne.”
Gián tiếp: Tom says he ịs íìne (Tom nói anh ấy khỏe.)
- Lời nói trự c tiếp diễn tả m ột chân lý, sự thật hiển nhiên
Trực tiếp: He said, “The sun rises in the East.”
Gián tiếp: He said (that) the sun rises in the East
- Lời nói trự c tiếp là các câu điểu kiện loại II và III
Trực tiếp: “If I were you, I would meet her” he said
Gián tiếp: H e said th at if he were me, he vvould m eet her
- Lời nói trự c tiếp là cấu trúc “Wish + past simple/ past perfect”
Trực tiếp: “I wish I lived in Ho Chi Minh City”, she said
Gián tiếp: She said she wished he lived in Ho Chi M inh City
- Cấu trúc: “It’s tim e/ about time somebody did som ething”:
Trực tiếp: “It’s tim e the children vvent to school.”, she said
Gián tiếp: She said it was tim e the children went to school
- Lời nói trự c tiếp có các động từ khiếm khuyết (could/ w ould/ should/ m ight/ ought to/ had better/ used to )
Trực tiếp: M iss Lan said, “You should study hard.”
Gián tiếp: Miss Lan said I should stưdy hard
40
Trang 40N h ữ n g đ iê u chư a b iết vê V ư ơ n g Q u ố c A n h (P h ần I)
1 L ondon Eye là vòng quay quan sát cao nhất trên thê giới Mất khoảng 30 phút để hoàn
th àn h m ột vòng quay này
2 Lâu đài W indsor là nơi sống của hoàng tộc lớn nh ất trên th ế giới
3 Đ ường hầm C hannel nối Vương quốc A nh và Pháp Đây là đường hầm trong lòng đất dài nhất th ế giới với chiểu dài 38km
4 Mỏi ngày, người dân vương quốc A nh uống 165 triệu tách trà, nhiều gấp 20 lần so với người Mỹ
5 Loài người đã sống trên lãnh thổ Vương quốc A nh khoảng 30.000 năm
6 Cầu thang cuốn ở tàu điện ngầm London có 409 bậc và lượng quãng đường m à nó đi lên,
đi xuống trong m ột tuần tương ứng với du lịch vài vòng quanh th ế giới
7 Khoảng cách giữa nước A nh và Pháp là 34 km, được nối liền bởi hầm C hannel năm 1994
8 Sâm pan h (cham pagne) được phát m inh ở A nh vào năm 1662 bởi n hà khoa học
C h risto p h er Meret
9 London đã từng được gọi là Lonđonium , Ludenvvic và Lindeburg trong quá khứ
10 Mọi người vẫn thư ờ n g gọi là Tower of London (Tháp London) nhưng tên chính thức của tòa nhà này là “Her M ajesty’s Royal Palace Fortress the Tower of London” (Cung điện
H oàng gia N ữ hoàng - Pháo đài tháp London)