1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG HUYEN 08-09

3 265 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Huyện 08-09
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hai Lang
Chuyên ngành Địa Lí 9
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hai Lang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT HAI LANG ĐÈ THỊ HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2008-2009

MÔN ĐỊA LÍ 9 (Thời gian 120 phút )

( không kê thời gian giao đê )

Câu I: (2,5 điểm)

a) Trình bày đặc điểm phân bố dân cư ở nước ta 2

b) Sự phân bố dân cư như vậy đem đến khó khăn gì cho việc phát triển KT-XH của nước ta 2?

c) Đề phân bồ lại dân cư hợp lí, theo em cân có những giải pháp gì ?

Câu 2 : (1,5 điểm)

a)Băng các kiến thức đã học„em hãy giải thích câu nói :

“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối ”

b) Câu nói này có đúng hoàn toàn không ? Tai sao ?

Câu 3 : (3 điểm) Xác định các toạ độ địa lí trên Trái Đất biết :

- Goc nhập xạ lớn nhât vào ngày 292/10/2008 là 65°37° 24”

- Luc dé 6 kinh tuyén 105°48°D 1a 13h28°

Cau 4: (1,5 diém) Tinh gid khu vuc va ngày để điền vào bảng sau :

Ngày | 01/3/2008

Câu 5 : (1.5 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau :

Vẽ biêu đô thích hợp biêu diễn sô dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân

đâu người 2

Trang 2

PHÒNG GD-DT HAI LANG

NAM HOC 2008-2009

HUONG DAN CHAM HOC SINH GIOI

MON DIA LI 9

a) - Dan cư nước ta phân bố không đều 0,25

- Tập trung ở đông băng ,thưa thớt ở vùng núi 0,25

- Phân lón sông ở nông thôn và ít ở thành phố 0,25

b) - KT phát triển không đều giữa ĐB và miền núi 0.25

- Thất nghiệp ở ĐB và thiêu LÐ ở vùng núi 0.25

- Không khai thác hết tiềm năng Đất đai vàLĐcủa | 0.25

từng vùng

- Thiếu nhân lực cho các đô thị 0.25

- Khả năng tiếp thu thành tựu KH-KT hạn chế 0,25 e) - Điều chỉnh dân cư từ ĐB lên miền núi : XD vùng 0,25

ktế mới, đầu tư cơ sở hạ tang Ở vung nui , hồ trợ vốn

- Mở mang các đô thị thông qua việc đô thị hoá 0.25

a) - Tháng năm: Đêm ngắn ngày dài do BBC ngả về phía

Mặt Trời nên mọi địa điểm ở NCB có ngày dài hơnđêm | 0.5

- Tháng mười : Đêm dài ngày ngắn do NBC chếch xa

Mặt Trời nên mọi địa điểm ở NCB có đêm dài hơnngày | 0.5

+ Tính vĩ độ

- Ngày 29/10 MT 1én TD tai 9°22'48"N 0,5

- Vi dé 1 : 9°22'48"N - (90° - 65°37'24")=14°59'48"B 0,5

- Vi dé 2 : 9°22'48"N + (90° - 65°37'24")=33°45'24"N 0,5

+ Tính kinh độ:

- Chênh lệch thời gian: I3h28' -I2h = TIh28' 0,25

- Chênh lệch kinh độ : 1h 15”“KT +28'.15'KT = 22" 0,5

- Kinh d6 can tim :105°48'D - 22°=83°48' D 0,25 +Toadé6cantim: TD1: (83°48' D ;14°59'48"B) 0,25

TD2: ( 83°48' D ;33°45'24"N) 0,25

Trang 3

Câu 4: 1,5đ Mỗi ô đúng được 0,25 đ

Ngày | 01/3/2008 | 29/02/2008 | 01/3/2008 | 29/02/2008

Câu 5 : 1,5đ

- Tính được bình quân lương thực : 0,25 đ

Số dân (tr người) |562 |58§6 |636 |694 |725 |76/0 |79.7

SL lia (tr tan) 144 |156 |17,0 |216 | 23,5 |26,5 | 34.4 Bình quânLT |256 |266 |267 |311 |324 |348 | 432 (kg/ng)

- Xử lí số liệu %: 0,25 đ

Năm 1982 | 1984 | 198§ | 1992 | 1994 | 1996 | 2002

Số dân 100 | 104 | 113 | 123 | 129 | 135 | 142

SL lúa 100 | 108 | 118 | 150 | 163 | 184 | 239 Bình quânLT | 100 | 104 | 104 | 121 | 127 | 136 | 169

- Vẽ biêu đô đường : Có tên biêu đô ,chú giải , khoảng cách năm ,xử lí sô liệu : 1đ

Ngày đăng: 21/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w