- Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể hiện tình yêu quê hơng đất nớc tha thiết của 1 bạn nhỏ.. Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài tập đọc Sgk.. Các hoạt động dạ
Trang 1Tuần 11: Thứ t ngày 05 tháng 11năm 2008
Tập đọc
Tiết 32 :Vẽ quê hơng
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ : xanh tơi, làng xóm, lúa xanh, lợn quanh, nắng lên, đỏ chót, bức tranh …
- Biết ngắt nhịp thơ đúng Bộc lộ đợc tình cảm vui thích qua giọng đọc Biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả màu sắc
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Đọc thầm tơng đối nhanh và hiểu nội dung chính của từng khổ thơ Cảm nhận đợc
vẻ đẹp rực rỡ và nhiều màu sắc của bức tranh quê hơng
- Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể hiện tình yêu quê hơng
đất nớc tha thiết của 1 bạn nhỏ
3 Học thuộc lòngbài thơ.
- Giáo dục HS lòng yêu quê hơng đất nớc
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Sgk
- Bảng phụ chép bài thơ
III Các hoạt động dạy học:
1
Kiểm tra bài cũ : - Kể lại chuyện
đất quý đất yêu ( 4 HS )
- Vì sao ngời Ê- ti - ô - pi
– a không để khách mang đi những
hạt đất nhỏ ?
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b GV HD luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- GV đọc mẫu
+ Đọc từng dòng thơ
+ Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- GV HD cách ngắt, nghỉ hơi giữa các
dòng thơ
- GV gọi HS giải nghĩa từ
+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm
+ Đọc đồng thanh
c.Tìm hiểu bài
- Kể tên những cảnh vật đợc tả trong
bài thơ ?
5'
1 10'
9
- HS chú ý nghe
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- HS chú ý nghe
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ trớc lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- HS đọc theo nhóm 4
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
- Tre, lúa, sông máng, mây trời, nhà ở, ngói mới …
- Tre xanh, lúa xanh, sông máng xanh mát, trời mây xanh ngắt, ngói mới đỏ
Trang 2- Cảnh vật quê hơng đợc tả bằng
nhiều màu sắc Hãy tả lại tên màu sắc
ấy ?
- Vì sao bức tranh quê hơng rất đẹp ?
- Nêu nội dung chính của bài thơ ?
d Học thuộc lòng bài thơ:
- GV HDHS học thuộc lòng bài thơ
- GV gọi HS thi đọc thuộc lòng
3 Tổng kết – Dặn dò :
- Hỏi cảm nhận của em qua bài học
- Nhận xét,tuyên dơng
- Đọc bài và trả lời câu hỏi, xem trớc
bài tập đọc tuần sau
8' 2’
tơi, trờng học đỏ thắm…
- Vì bạn nhỏ yêu quê hơng
- HS đọc theo dãy, tổ, nhóm, các nhân
- 5 – 6 HS thi đọc theo tổ, cả bài
_
Toán
I Mục tiêu:
- Thành lập bảng nhân 8, thuộc lòng bảng nhân và giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân
- Rèn trí nhớ và giải toán
- Giáo dục đức tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học :
GV : Bảng phụ, Phiếu HT ,10 tấm bìa, mỗi tấm có 8 hình tròn
HS : SGK, đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra
2 Luyện tập:
a) HĐ 1: HD thành lập bảng nhân 8.
Ghi bảng 8 x 1 =
8 x 2 =
* Tơng tự với các phép nhân còn lại
Ghi bảng: 8 x 8 =
- Gắn 8tấm bìa có 8 hình tròn và hỏi:
Có mấy chấm tròn?
- 8 đợc lấy mấy lần?
- 8 đợc lấy 8 lần ta lập đợc phép nhân
3'
30' 15' Nêu kết quả: 8 x 1 = 8 vì số nào nhân
1 cũng bằng chính số đó
8 x 2 = 16 vì 2 x 8 = 16( bảng nhân 2)
- Có 64 chấm tròn
- Lấy 8 lần
- HS đọc bảng nhân 8
Trang 38 x 8 = 64( Ghi bảng)
* Tơng tự với phép nhân 8x9; 8 x 10
- Hoàn thành bảng nhân 8 Luyện đọc
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1: Đọc đề?
* Bài 2: Đọc đề?
- Có mấy can dầu?
- Mỗi can có mấy lít?
- Muốn biết 6 can có bao nhiêu lít dầu
ta làm ntn?
- Nhận xét
* Bài 3:
- Bài toán yêu cầu gì?
- Số đầu tiên trong dãy là số nào?Tiếp
sau số 8 là số nào?8 cộng thêm mấy
thì đợc 16? cách làm ?
- Đọc dãy số vừa điền đợc?
3 Tổng kết – Dặn dò :
- Thi đọc tiếp sức bảng nhân 8
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
15'
3
Đây là bảng nhân 8 vì các phép nhân trong bảng đều có thừa số thứ nhất là 8
Thi đọc thuộc lòng bảng nhân 8
- Làm miệng
- HS nhẩm và nêu KQ
- 6 can dầu
- 8 lít
- Lấy số lít dầu 1 can nhân với số can
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng
Bài giải
Số lít dầu 6 can là:
8 x 6 = 48( lít) Đáp số: 48 lít dầu.
- Đếm thêm 8 rồi điền số thích hợp
- Số 8
- Số 16 thêm 8
- Lấy 16 cộng 8 đợc 24, ta điền số 24
8, 16; 24; 30; 36; 42; 48; 56; 64; 78; 80.
_
Toán
Tiết 43 :Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giỳp HS củng cố về phộp cộng và phộp trừ trong phạm vi cỏc số đó học
- Viết được phộp tớnh đó thớch hợp với tỡnh huống trong tranh
- Cú lũng ham học bộ mụn Rèn trí nhớ và giải toán
- Giáo dục đức tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học :
GV : Bảng phụ, Bộ đồ dùng học toán
HS : SGK, đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
Trang 41 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra- Yờu cầu HS nhắc lại bảng
cộng và bảng trừ trong cỏc phạm vi
đó học
2 Luyện tập:
Bài 1:
Cho HS tự làm rồi đổi chộo bài cho
nhau để chữa
Bài 2:
- Cho HS nờu cỏch làm, lưu ý cỏc em
nhẩm và điền ngay kết quả vào phộp
tớnh
Bài 3:
- Củng cố lại bảng cộng và trừ trong
phạm vi cỏc số đó họ
Bài 4:
- Hướng dẫn HS làm bài
3 Tổng kết – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Cho HS thi đọc lại bảng cộng và trừ
trong phạm cỏc số đó học
- Dặn HS tiếp tục ôn bài
3'
30'
2'
- HS đọc lại bảng cộng và trừ
- HS nờu cỏch làm
- Tự làm bài rồi đổi vở cho nhau chữa bài
- HS tự điền ngay kết quả vào phộp tớnh
- một số HS chữa bài
- HS nhẩm thuộc bảng cộng và trừ sau đú ghi số thớch hợp vào chỗ trống
- HS nhỡn vào tranh cú thể nờu được cỏc dữ kiện và từ đú nờu được bài toỏn và phộp tớnh tương ứng
_
Tự học Tiết7:Rèn chữ : Viết vần u, ơu,on, an
I Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng vần u, ơu,on, an và tiếng, từ ghi vần
- Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp
- giáo dục tính kiên trì, cẩn thận viết bài
II Chuẩn bị:
- GV phấn màu, bài mẫu
- HS; bảng con, vở
Trang 5III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trũ
1.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết đồ chơi, tơi cời,
ngày hội
2 Nội dung:
a Giới thiệu bài:
b GV hớng dẫn viết bảng con
- GV vừa viết vừa hỏi HS về độ cao,
h-ớng dẫn cách viết liên kết vần, tiếng,
khoảng cách giữa các tiếng
c Hớng dẫn viết vở ô ly:
- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút,
khoảng cách mắt nhìn tới vở
- GV giúp đỡ HS viết còn xấu
d Chấm bài:
- Gv thu một số bài chấm, trả và nhận
xét, tuyên dơng bài viết đẹp, viết sạch
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét gời học
- Dặn dò HS viết lại bài
5
30 2
2 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS viết bảng con