ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪNTrị hiệu dụng của điện áp trên tải : 2.
Trang 10
R t
AC 220V Áp u 2
+
-u t
a
b
(U 2m -0,7).sint , trong bán kỳ (+) của u 2 , U 2m là trị đỉnh của u 2
0 , trong bán kỳ (-) của u 2 .
CÁC MẠCH CHỈNH LƯU KHÔNG ĐIỀU KHIỂN
Chỉnh lưu bán kỳ :
U 2
ỵ í
ì
=
t
u
với U tm = U 2m – V (Si = 0,7V)
U DC 0.45 U 2
Trị trung bình của điện áp trên tải :
p
=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
+
p
=
p
p
p
tm 2
0 tm
T
0
t DC
U )
t ( d 0 )
t ( d ).
t sin(
.
U 2
1 dt
.
u T
1 U
tm
tm
DC U 0 , 318 U
p
=
Time
0V
U 2m
U tm
U T
Trang 2ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Trị hiệu dụng của điện áp trên tải :
2
U
rms =
2
U )
t ( d ).
t 2 cos 1
( 4
U
) t ( d 0 )
t ( d ).
t ( sin
U 2
1 dt
.
u T
1 U
tm 0
2 tm
0
2 2
2 tm
T 0
2 t rms
=
-p
=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
+
p
=
=
ị
ị
p
p
Hiệu suất của mạch chỉnh lưu:
% 53 , 40 4053
, 0 4
R 4 U
R
U P
P
2 t
2 tm
t 2
2 tm
T
DC
=
p
=
p
=
= h
Điện áp ngược trên diode : U PIV = U 2m
Trang 3ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Trị hiệu dụng của thành phần xoay chiều trên tải :
tm tm
tm rms
r
tm
tm rms
rms r
U U
U U
U
U U
U
% 5 , 38 385
,
0
4
4
2
2
2
2 2
2 2
,
=
-=
÷ ø
ư ç
è
ỉ
-÷ ø
ư ç
è
ỉ
=
-=
p p
p
U 318 ,
0
U 385 ,
0 U
U k
tm
tm DC
rms
,
Hệ số sử dụng máy
% 66 , 28 2866
, 0 2
2 R
2 2 U
R
U P
P F
U
T
2 t
2 m 2
t 2
2 tm
2
DC
=
p
p
=
=
Trang 4D2
0
u 2
V a
AC 220V
V b
u 2
u t
+
-Rt
ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Chỉnh lưu
2 bán kỳ:
Trang 5U 2m
ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Chỉnh lưu
2 bán kỳ:
Trị trung bình của điện áp trên tải :
với U tm = U 2m – V (Si: V = 0,7V)
U DC 0.9 U 2
tm
tm
DC
tm tm
T t
DC
U
U U
t
d
t
U
t d t
U
dt
u T U
636
0 2
) ( ).
sin(
)
( ).
sin(
2
1
0 0
=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
-+
=
p
p
p
p p
Time
0V
U tm
Trang 6ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Trị hiệu dụng của điện áp trên tải :
2
) ( ).
2 cos 1
( 4
) ( ).
( sin ) (
) ( ).
( sin
2
1
1
2 0
2
0
2
2 2
2 2
0 2
tm rms
tm rms
tm tm
T t rms
U U
t d t
U U
t d t U
t d t U
dt
u T U
= Þ
-=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
-+
=
=
ị
ị
p
p
p
p
Hiệu suất của mạch chỉnh
lưu :
% 81 81
, 0 8
R 2 U
R
U 4 P
P
2
t
2 tm
t 2
2 tm
T
DC
=
p
=
p
=
= h
Điện áp ngược trên diode : U PIV = 2.U 2m
2
) ( ).
2 cos 1
( 4
) ( ).
( sin ) (
) ( ).
( sin
2
1
1
2 0
2
0
2
2 2
2 2
0 2
tm rms
tm rms
tm tm
T t rms
U U
t d t
U U
t d t U
t d t U
dt
u T U
= Þ
-=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
-+
=
=
ị
ị
p
p
p
p
2
) ( ).
2 cos 1
( 4
) ( ).
( sin ) (
) ( ).
( sin
2
1
1
2 0
2
0
2
2 2
2 2
0 2
tm rms
tm rms
tm tm
T t rms
U U
t d t
U U
t d t U
t d t U
dt
u T U
= Þ
-=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
-+
=
=
ị
ị
p
p
p
p
2
) ( ).
2 cos 1
( 4
) ( ).
( sin ) (
) ( ).
( sin
2
1
1
2 0
2
0
2
2 2
2 2
0 2
tm rms
tm rms
tm tm
T t rms
U U
t d t
U U
t d t U
t d t U
dt
u T U
= Þ
-=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
-+
=
=
ị
ị
p
p
p
p
2
) ( ).
2 cos 1
( 4
) ( ).
( sin ) (
) ( ).
( sin
2
1
1
2 0
2
0
2
2 2
2 2
0 2
tm rms
tm rms
tm tm
T t rms
U U
t d t
U U
t d t U
t d t U
dt
u T U
= Þ
-=
÷
÷ ø
ư ç
ç è
ỉ
-+
=
=
ị
ị
p
p
p
p
Trang 7ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Trị hiệu dụng của thành phần xoay chiều trên tải :
tm tm
tm rms
r
tm
tm rms
rms r
U U
U U
U
U U
U
% 8 , 30 308
,
0
2
8
2 2
2
2
2
2 2
2 ,
=
-=
÷ ø
ư ç
è
ỉ
-÷ ø
ư ç
è
ỉ
=
-=
p p
p
Hệ số gợn sóng trên tải : k U U 0 0 , , 636 308 U U 0 , 484 48 , 4 %
tm
tm DC
rms
,
Hệ số sử dụng máy biến áp : T.U.F = 0,573
% 3 , 57 573
, 0 2
4 R
2 U
R
U 4 P
P F
U
T
2 t
2 m 2
t 2
2 tm
2
DC
=
p
p
=
=
Trang 8Chỉnh lưu toàn kỳ :
D3
D2 D1
0
Rt
D4
AC 220v
a
b
+
-u t
ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Trang 9U tm
U 2m
NGUỒN SIN
ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
-10V
10V
Time
5V
0V
-5V
SAU CHỈNH LƯU CẦU
Trang 10ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Chỉnh lưu toàn kỳ :
Với U tm = U 2m – 2V
Si: V = 0,7V)
Điện áp ngược trên diode : U PIV = U 2m
Hệ số sử dụng máy biến áp :
% 81 81
, 0 8
R 2 U
R
U 4 P
P F
U
T
2 t
2 m 2
t 2
2 tm
2
DC
=
p
p
=
=
D3
D2 D1
0
Rt D4
AC
220v
a
b
+
-u t
- 10V -5V 0V 5V 10V
U 2 m
NGUỒN SIN
Time
SAU CHỈNH LƯU CẦU
Trang 110
R t
-u t a
b
i c
Time
0V
U 2m
U tm
T
A
-U 2m
B
UTải
C
ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
Mạch lọc chỉnh lưu bán kỳ dùng tụ điện :