Phân tích công việc Chương 4: Quy trình Quản trị Nhân lực Chương 5: Lương bổng, đãi ngộ và các biện pháp khuyến khích lao động Chương 6: Quan hệ Lao động... Hoạt động quản trị nhân lực
Trang 2- Quản trị Nhân sự
- Quản trị Nhân lực
- Quản trị Nguồn Nhân lực
- Quản trị Tài nguyên Nhân lực
HUMAN RESOURCE MANAGEMENT
KHOA HỌC QUẢN TRỊ NHÂN LỰC ĐANG Ở GIAI ĐỌAN SƠ KHAI
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 3NỘI DUNG CHÍNH
Chương 1: Đại cương về Quản trị nhân lực
Chương 2 - Môi trường Quản trị nhân lực
Chương 3 Phân tích công việc
Chương 4: Quy trình Quản trị Nhân lực
Chương 5: Lương bổng, đãi ngộ và các biện pháp
khuyến khích lao động
Chương 6: Quan hệ Lao động
Trang 4Sách tham khảo :
1 Quản trị nguồn nhân lực – TS Tr n ần Kim
Dung - Nhà xuất bản giáo dục, 2003
2 QUẢN TRỊ NHÂN SỰ - TS Nguyễn Hữu
Thân – NXB Thống kê – 2004 (Tái bản lần thứ 6)
3 QUẢN TRỊ NHÂN SỰ TỔNG THỂ – Martin
Hilb (Bản dịch của Lê Việt Thái, Nguyễn Hữu Thân) - NXB Thống kê – 2003.
Trang 5Sách tham khảo :
4 QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC – George
T Milkovich & John W Boudreau (Bản dịch của TS Vũ Trọng Hùng) – NXB Thống Kê – 2002
5 Human resource management - De
Cenzo, D.A và P.R Stephen - New York
Trang 6ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
Điểm kiểm tra Giữa kỳ: 50%
1 Trắc nghiệm (60%) + viết (40%) : 25%
Điểm kiểm tra Cuối kỳ: 50%
3 Trắc nghiệm (60%) + viết (40%) : 35%
4 Tham gia hoạt động trong lớp
Trang 7Một số đề tài tiểu luận (gợi ý):
Xây dựng chiến lược trả công lao động trong doanh nghiệp;
Các biện pháp kích thích, động viên nhân viên trong doanh nghiệp;
Trang 8CHƯƠNG 1
ĐẠI CƯƠNG QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
Trang 9nhất (Mate rial)
1 QUẢN TRỊ NHÂN LỰC LÀ GÌ ?
Trang 10Nh©n lùc vµ c¸c nguån lùc kh¸c
* Chúng đều là phương tiện để đạt mục đích của DN; Nhưng :
- Nhân lực vừa là phương tiện vừa là mục đích
- Nhân lực tương tác với các nguồn lực khác,
- Nhân lực là con người (có cá tính, năng lực riêng, …)
- Nguồn sáng tạo trong doanh nghiệp
* Nếu xem nhân lực là một loại “tài sản quý báu” – khác với tài sản khác thế nào?
Trang 11“Quản trị NL là tất cả các hoạt động, chính
sách và các quyết định quản lý liên quan và có
ảnh h ởng đến mối quan hệ giữa doanh nghiệp
và cán bộ công nhân viên của nó QTNL đòi
hỏi phải có tầm nhìn chiến l ợc và gắn với chiến
l ợc hoạt động của công ty.”
Veà maởt theồ lửùc:
veà maởt trớ lửùc:
Veà maởt taõm lửùc:
Trang 12LÑ cao
Trang 13Các nhiệm vụ chủ yếu
Đúng số
lượng người Đúng Đúng nơi. Đúng lúc
ĐỂ ĐẠT MỤC TIÊU?
Trang 14HIỆU QUẢ LÀM VIỆC
ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
QUẢN TRỊ TIỀN LƯƠNG
QUAN HỆ LAO ĐỘNG
Y TẾ VÀ AN TOÀN
DỊCH VỤ VÀ PHÚC LỢI CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
1.3- Các chức năng của quản trị nhân sự
Trang 16QUẢN LÝ NHÂN LỰC LÀ
CON
- NHÂN VIÊN?
NÓI CHUNG
Trang 17MỘT MÔ HÌNH QUẢN LÝ NHÂN SỰ
HOẠCH
ĐỊNH
PHÁT TRIỂN
ĐÁNH GIÁ.
QUẢN LÝ THÔNG TIN NHÂN VIÊN
TUYỂN
LAO
Trang 18Giảng viên: ThS – TRẦN HOA PHÚC CHÂN
Trang 191/ CÁN BỘ QUẢN LÝ NL
Ai quản lý nhân lực?
- Bộ phận phụ trách quản lý nhân lực
- Cán bộ Quản lý trực tiếp
- Các bộ Quản lý gián tiếp
Trang 202.VAI TRÒ, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ NNL
- Nhà tư vấn, Người thiết lập chiến lược, chính sách?
- Người hỗ trợ, kiểm sóat?
- Người ủng hộ?
- Huấn luyện viên, người quản lý?
Trang 21Phân chia trách nhiệm QTNNL giữa BPNS và cấp
Trang 23Khả năng lãnh đạo
Kiến thức về ngành kinh doanh
Trang 24III/ CÁC QUAN
ĐIỂM QUẢN TRỊ NHÂN
LỰC
Trang 261/ Sơ lược quá trình phát triển QTNL
Giai đoạn sơ khai của quản trị nhân lực bắt đầu từ thời kỳ thời Trung cổ, khi lao động còn thực hiện ở những hình thức tự nhiên.
Giai đoạn phát triển công trường thủ công , quan hệ lao động trở thành quan hệ thống trị và phụ thuộc.
Giai đoạn thế kỷ 18 -19, bước ngoặc công nghiệp từ công trường thủ công chuyển sang sản xuất máy móc làm thay đổi sâu sắc về tính chất trong hình thức xã hội hóa lao động
Việc quản lý theo kinh nghiệm chuyển sang quản lý theo khoa học
Trang 27Hoạt động quản trị nhân lực trong
những giai đoạn gần đây
Bậc 2: Họat động nhân sự là nhiệm vụ tham mưu
Giai đọan thể chế hóa
Bậc 4: Quản trị nhân sự tổng thể và định hướng viễn cảnh
Giai đọan các nhân viên đồng làm chủ DN
Bậc 3: Họat động nhân sự có nhiệm vụ tư vấn cho các cấp phụ trách bộ phận chức năng
Giai đọan đối phó
Bậc 1: Họat động nhân sự là nhiệm vụ hành chính
Giai đọan hành chính quan liêu
Trang 28Hai “giả định” về bản chất con người
- Không thích làm việc
Trang 292 HAI QUAN ĐIỂM CƠ BẢN VỀ
QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
2.1 Quan điểm Quản lý hành chính 2.2 Quan điểm có khai thác và phát triển nhân lực
Trang 30Quan điểm (trình độ) quản lý nhân lực:
Tiêu chí quan điểm hành
chính
quan điểm khai thác và
phát triển
Trang 31TÁC DỤNG CỦA CÁC QUAN ĐIỂM
QUẢN TRỊ NHÂN SƯ TRÊN THỰC TẾÏ:
• * Quản trị nhân sự theo quan điểm hành
chính
- Có tác dụng khi công nghệ sản xuất sử
dụng nhiều lao động đơn giản
- Sẽ thích hợp nếu nhân viên vẫn thích “bị
quản lý” hơn là muốn “được tham gia”
Trang 32* Quản trị nhân sự theo quan điểm có khai thác và phát triển
- thích hợp với các doanh nghiệp có công nghệ sản xuất tiên tiến và sử dụng nhiều chất xám, chẳng hạn như các ngành công nghệ thông tin, dịch vụ tài chính, bảo hiểm, hàng hải, khách sạn, vv
- Sẽ kích thích sự sáng tạo và sự tham gia đóng góp của đội ngũ nhân viên.
Trang 333 KINH NGHIỆM QUẢN TRỊ NHÂN LỰC c ủa các Công ty Nhật & Mỹ
Trang 34BẢNG - SO SÁNH CÁC ĐẶC ĐIỂM VĂN HÓA
Chức vụ địa vị ít quan trọng; hiểu biết, có năng lực quan trọng hơn
Chức vụ , địa vỊ xã hội quan trọng
Quan điểm về chức
vụ, địa vị xã hội
Giáo dục là hình thức đầu tư cá nhân
Giáo dục là trách nhiệm của cha mẹ đối với con nhằm mang lại uy tín xã hội và đảm bảo kinh tế
Quan điểm về
Gia đình hạt nhân
Bao gồm cả họ hàng, dòng tộc, dân tộc – quan hệ thân thiết gần gũi
Quan hệ gia đình
Quyền cá nhân được xếp ưu tiên hàng đầu
Nhóm là cơ sở của xã hội Tính tập thể được đánh giá cao
Tính cá nhân- tập thể
Tài chính, tiền bạc là động lực chủ yếu
Quan tâm xã hội quan trọng hơn vật chất
Động lực phát triển
MỸ NHẬT
CÁC TIÊU CHÍ
Trang 35SO SÁNH GIỮA QUẢN TRỊ HRM GIỮA NHẬT VÀ
Tuyển dụng
MỸ NHẬT
TIÊU CHÍ
Trang 36Khuynh hướng quản trị nhân sự
Công ty Mỹ truyền thống
Doanh nghiệp định hướng tổng thể
Tập đoàn Nhật Zaibatsu truyền thống
Công ty Nhật được toàn cầu hoá
Trang 37CHƯƠNG 2-
MÔI TRƯỜNG
QUẢN TRỊ
NHÂN LỰC
Trang 38• II/ MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
HRM
Marketing
Sản xuất Chức năng khác
Tài chính
Sứ mạng Mục tiêu
Chiến lược Chính sách
Cổ đông
Công đoàn
Văn hóa Công ty
Văn Hóa Xã hội
Đối Thủ Cạnh
tranh
Luật pháp
Kinh tế
Chính quyền,
Dân số
Thị trường lao động
Trang 39• VĂN HÓA TỔ CHỨC VÀ QTNL
• Văn hóa tổ chức là hệ thống các chuẩn mực về tinh thần và vật chất quy định mối quan hệ, thái độ và hành vi ứng xử của tất cả các thành viên trong tổ chức Nó phản ánh các giá trị được công nhận và niềm tin của
những thành viên trong tổ chức Nó phản
ánh quá khứ và định hình tương lai của tổ
chức
Trang 40• NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VĂN HÓA TỔ CHỨC
• Văn hóa công ty chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố như văn hóa xã hội, chiến lược và
chính sách công ty, phong cách của lãnh
đạo, hoạt động quản trị nguồn nhân lực,
v.v
Trang 41• SỰ HÌNH THÀNH VĂN HÓA TỔ CHỨC
• Văn hóa Công ty sẽ do cách hành xử, tác phong, tính cách và đạo đức của người chủ hay người lãnh đạo cao nhất tạo nên
• Mặt khác, tuy hoạt động quản trị nhân lực chịu ảnh hưởng bởi văn hóa công ty, nhưng nó lại là yếu tố quan trọng góp phần định hình và phát triển văn hóa công ty.
Trang 42Chuyên đề:
THIẾT KẾ CÔNG VIỆC
&
PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
ThS TRẦN HOA PHÚC CHÂN
Trang 43THIEÁT KEÁ COÂNG VIEÄC
ThS TRAÀN HOA PHUÙC CHAÂN
Trang 44XU HƯỚNG TỔ CHỨC
CÔNG VIỆC
Trang 45 “những hoạt động vì mục tiêu chung của tổ chức”
Nhiệm vụ, trách nhiệm?
WBS (Work Breakdown Structure)
KHÁI NIỆM CÔNG VIỆC
Trang 46Động tác …
…
Trang 47XU HƯỚNG QUẢN LÝ
Quản lý theo
sự thuận tiện Quản lý theo chiều dọc Quản lý theo chiều ngang
- Quản lý không có áp dụng khoa học quản trị
- Quản lý có áp dụng khoa học quản trị
Trang 48• 1/ Phân công công việc ở cấp vi mô:
• Phương pháp rất cổ xưa, hiện còn phổ biến ở các dây chuyền lắp ráp tự động, rất hiệu quả nếu sản xuất một lượng hàng lớn với giá thành thấp:
* Ưu điểm:
+ Sản xuất không phụ thuộc tay nghề và sự
vắng mặt của công nhân
+ Không tạo áp lực ít nhất là trên lý thuyết – có thể kéo dài ca làm việc
THIẾT KẾ VÀ PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC
Trang 49* Nhược điểm:
+ Công việc đơn điệu và nhàm chán
+ Con người như cái máy, lặp đi lặp lại
+ Không có cơ hội để làm tốt công việc hơn
+ Không có cơ hội giao tiếp với bên ngòai
• Tác động xấu:
+ Nguy cơ mắc lỗi cao do nhàm chán
+ Dễ có tai nạn do mất tập trung
+ Công việc không thú vị, không có cơ hội phát triển.+ Có thể đối kháng với doanh nghiệp
+ Có thể có nhiều nhân viên bỏ việc
1/ Phân công công việc ở cấp vi mô:
Trang 50• “chuyển nhân viên qua một số công
việc khác có mức độ phức tạp tương tự như công việc cũ”
• Tăng tính linh họat nhưng phải nhằm
mục đích phát triển cá nhân và mục
đích này phải được giải thích rõ
• Tạo ra nhân viên đa năng.
2/ Luân chuyển công việc:
Trang 51• Thiết kế lại công việc
• “Giao thêm cho nhân viên một số công việc có mức độ phức tạp tương tự như công việc đang làm”, tăng thêm trách nhiệm, nâng tầm quan trọng của công việc
3/ Mở rộng công việc:
Trang 52* Thiết kế lại công việc và nơi làm việc sao cho nhân
viên:
+ Có trách nhiệm hơn
+ Có nhiều cơ hội để tự phát triển.
+ Có thể tự kiểm sóat nhiều hơn công việc mà họ làm + Có nhiều thông tin phản hồi hơn về kết quả công việc
•(tức là: có thêm kỹ năng đa dạng, có kết quả công việc nhìn thấy rõ, nhận thức tầm quan trọng của công việc tăng lên, tự chủ hơn, có được thông tin phản hồi từ công việc)
4/ Làm giàu công việc:
Trang 53PHAÂN TÍCH
COÂNG VIEÄC
ThS TRAÀN HOA PHUÙC CHAÂN
Trang 54Để thực hiện QTKD, các công ty
thường lập ra các các cẩm nang
• Sơ đồ tổ chức Công ty:
• Mô tả công việc:
• Thể thức điều hành tiêu chuẩn:
• Chính sách Công ty
• Cẩm nang nhân viên:
• Các cẩm nang chuyên môn khác: thủ tục kế toán,
mua bán hàng hoá…
Trang 55Một kết quả khảo sát
• Nhận định bản mơ tả cơng việc: 43,3% cho
rằng mọi chức danh đều cĩ bản mơ tả cơng việc đính kèm; 29,1% cho rằng chỉ cĩ với một số chức danh; 18,1% cho rằng khơng
cĩ bản mơ tả cơng việc
• Tiêu chuẩn đánh giá: 58,2% số cán bộ lãnh
đạo được điều tra cho rằng tất cả đều cĩ, 38,5% cho rằng cĩ một số chức danh và
1,1% cho rằng khơng cĩ
Trang 56I/ Phân tích công việc là gì?
Trang 57• Mục tiêu:
- Định nghĩa về công việc một cách hoàn chỉnh và chính xác
- Làm rõ các nhiệm vụ, trách nhiệm và các tiêu
chuẩn hoàn thành công việc Xác định các yêu cầu của công việc mà mỗi nhân viên ở vị trí công việc đó phải đáp ứng để thực hiện công việc một cách thành công (Bản MTCV, Bản TCHTCV, Bản
YCCM,)
• 3 mục tiêu chủ yếu
- Tạo cơ sở để thiết kế mới lại công việc (cải tiến công việc)
Trang 58II/ Tại sao lại cần phải phân tích công việc?
Gặp khó khăn trong vấn đề:
- Theo dõi trách nhiệm, quyền hạn và khả năng của
nhân viên ?
- Tính lương và giải thích lương cho nhân viên ?
- Giải thích và phân biệt rõ các nhiệm vụ chính và phụ cho các nhân viên ?
- Làm rõ sự khác biệt giữa các định mức kết quả công việc khác nhau ?
- Xác định các nhu cầu về lao động ?
Trang 59Lý do của nh ững khó khăn:
- Không có cơ sở để chỉ rõ khả năng và yêu cầu của công việc.
- Không có cơ sở để xác định các định mức về kết quả công việc.
- Không có cơ sở để chỉ rõ sự cần thiết của các chức năng công việc
- Không có cơ sở về cơ cấu tiền lương
- Không có cơ sở cho việc tuyển dụng, đề bạt, thuyên chuyển công việc cho nhân viên
- Không có cơ sở cho các hoạt động đào tạo và phát triển cho công ty.
Trang 60Tác dụng của phân tích công việc
- B o đ m thành công h n trong vi c s p x p, thuyên chuyển ảo đảm thành công hơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ảo đảm thành công hơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ệc sắp xếp, thuyên chuyển ắp xếp, thuyên chuyển ếp, thuyên chuyển và th ng th ng.ăng thưởng ưởng
- Lo i b nh ng b t bình đ ng v m c l ng qua vi c xác ại bỏ những bất bình đẳng về mức lương qua việc xác ỏ những bất bình đẳng về mức lương qua việc xác ững bất bình đẳng về mức lương qua việc xác ất bình đẳng về mức lương qua việc xác ẳng về mức lương qua việc xác ề mức lương qua việc xác ức lương qua việc xác ươn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ệc sắp xếp, thuyên chuyển
định nhiệm vụ và trách nhiệm của công việc
- T o kích thích lao động nhi u h n qua vi c s p x p các m c ại bỏ những bất bình đẳng về mức lương qua việc xác ề mức lương qua việc xác ơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ệc sắp xếp, thuyên chuyển ắp xếp, thuyên chuyển ếp, thuyên chuyển ức lương qua việc xác
th ng th ng.ăng thưởng ưởng
- Ti t ki m th i gian và s c l c qua vi c ếp, thuyên chuyển ệc sắp xếp, thuyên chuyển ời gian và sức lực qua việc ức lương qua việc xác ực qua việc ệc sắp xếp, thuyên chuyển tiêu chu n hóa CV ẩn hóa CV
và từ đó giúp nhà quản trị cơ sở để làm kế hoạch
- Gi m b t s ng i c n ph i thay th do thi u hi u bi t v ảo đảm thành công hơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ớt số người cần phải thay thế do thiếu hiểu biết về ố người cần phải thay thế do thiếu hiểu biết về ười gian và sức lực qua việc ần phải thay thế do thiếu hiểu biết về ảo đảm thành công hơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ếp, thuyên chuyển ếp, thuyên chuyển ểu biết về ếp, thuyên chuyển ề mức lương qua việc xác công vi c ho c trình đ c a h ệc sắp xếp, thuyên chuyển ặc trình độ của họ ộ của họ ủa họ ọ
- T o c s đ c p qu n tr và nhân viên hi u nhau nhi u h n.ại bỏ những bất bình đẳng về mức lương qua việc xác ơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ởng ểu biết về ất bình đẳng về mức lương qua việc xác ảo đảm thành công hơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển ịch vụ nh©n ểu biết về ề mức lương qua việc xác ơn trong việc sắp xếp, thuyên chuyển
Trang 61NÓI CHUNG
- QUẢN LÝ NHÂN SỰ LÀ
CON
=> Hiểu thật rõ về công việc thì tốt hơn!
Trang 62III/ Quá trình phân tích công việc
Trước khi bắt đầu tiến hành PTCV:
• Sơ đồ tổ chức:
• NẾU CHƯA CÓ THÌ ĐÂY LÀ DỊP VẼ NÊN
• Các thông tin hữu ích khác:
- Các chính sách, kế hoạch nhân lực
- Tuyển chọn và thuê nhân viên
- Cơ cấu lương và thù lao
- Hướng nghiệp và đào tạo
- Đánh giá kết quả công việc
Trang 63Các bước thực hiện
• Xác định mục tiêu
• Xác định các công việc cần phân tích
• Chọn phương pháp, công cụ phân tích công việc
• Chọn ai sẽ là người chịu trách nhiệm thu thập thông tin và thông tin đó sẽ được xác nhận như thế nào
• Thu thập thông tin
• Xem xét / thẩm định lại kết quả
• Thực hiện mục tiêu
Trang 64IV/ Các phương pháp thu thập thông tin
phân tích công việc
• Bảng mẫu phân tích công việc
• Bảng câu hỏi PTCV
• Ghi chép lại trong nhật ký
• Yêu cầu tự kê khai (tự nguyện liệt kê)
• Quan sát tại nơi làm việc
• Phỏng vấn
• Phối hợp các phương pháp
Trang 65Phương pháp phân tích công việc gắn với đo lường kết quả công việc
• Đối với lao động “trực tiếp sản xuất”
– Phân tích công việc bằng phương pháp khảo sát
ca làm việc (quan sát mắt, camera)
– Đo lường kết quả công việc – định mức lao động
• Đối với các nhân viên:
– Phân tích công việc bằng phương pháp “tự
nguyện”
– Đo lường kết quả công việc – giao mục tiêu
Trang 66Bảng mẫu phân tích Công việc
Người chuẩn
bị
Chức danh công việc :
Phòng: Địa điểm:
Ngày tháng
Các nguồn lao động
NGUỒN NHỮNG NGƯỜI ĐẢM NHẬN CÔNG VIỆC HIỆN TẠI:
NỘI BỘ: BÊN NGOÀI:
Mục đích/Mục tiêu của vị trí:
Trang 67Bảng mẫu phân tích Công việc (tt)
Các trách nhiệm của công việc
Chức danh công việc Báo cáo cho:
Phối hợp làm việc với:(Nêu rõ vị trí các cá nhân và các phòng ban)
Các trách
nhiệm chính:
Chất lượng được kiểm tra như thế nào? Đánh dấu để chỉ
ra các trách nhiệm chính được
giám sát
Hoàn thành đúng thời hạn
Hoàn thành đúng khối lượng công việc theo yêu cầu
Đầu ra đạt tiêu chuẩn sản phẩm /dịch vụ
Các thước đo khác