Gồm 3 lớp lớn: Lớp giáp xác Tôm sông... Gồm 3 lớp lớn: Lớp giáp xác Tôm sông Lớp hình nhện Nhện... Nhận xét màu sắc của vỏ tôm?Vỏ có sắc tố màu sắc của môi trường Khi nào vỏ tôm có mà
Trang 2Gồm 3 lớp
lớn:
Lớp giáp xác (Tôm sông)
Trang 3TOÂM SOÂNG
Trang 4Gồm 3 lớp
lớn:
Lớp giáp xác (Tôm sông) Lớp hình nhện (Nhện)
Trang 5NHEÄN
Trang 7CHAÂU CHAÁU
Trang 10I.Cấu tạo ngoài – di chuyển
Cơ thể tôm gồm mấy phần?1 Vỏ cơ thể
B
A
Trang 11Gồm 2 phần Đầu – ngực
Bụng Đầu-ngực Bụng
Trang 12Nhận xét màu sắc của vỏ tôm?
Vỏ có sắc tố (màu sắc của môi
trường)
Khi nào vỏ tôm có màu hồng?
Khi tôm chết, dưới ảnh hưởng của nhiệt
độ (Cyanocristalin → zooêrytrin(hồng))
Trang 13Vỏ cấu tạo bằng Kitin ngấm thêm Canxi → cứng, bao bọc bên ngoài
→ bộ xương ngoài.
Bóc một vài khoanh vỏ, nhận xét
độ cứng?
Trang 14- Vỏ:
+ Cấu tạo bằng kitin ngấm thêm
canxi → cứng, che chở và là chỗ
bám cho hệ cơ phát triển
+ Có sắc tố → màu sắc của môi
trường
Đầu–ngực Bụng
- Cơ thể gồm hai phần:
Trang 152 Các phần phụ của tôm và chức
5 6
A B
Sơ đồ cấu tạo ngoài của tôm
Trang 18Điền chữ và đánh dấu ( ) vào bảng chức năng chính các phần phụ của tôm cho phù hợp:
Trang 19Đầu-1 Định hướng, phát
hiện mồi
4 Bơi, giữ thăng
bằng, ôm trứng
5 Lái, giúp tôm nhảy ? ? ?
Trang 20Đầu-1 Định hướng, phát hiện mồi Đôi mắt kép, 2 đôi
râu
Mắt kép
Đôi râu
Trang 224 Bơi, giữ thăng bằng, ôm
trứng
Các chân
5 Lái, giúp tôm
Các chân bụng
Trang 23Cô theå toâm goàm:
Trang 243 Di chuyeån:
Trang 253 Di chuyển:
Tôm có những hình thức di chuyển nào? Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ của tôm?
- Bò bằng chân ngực.
- Bơi và giữ thăng bằng bằng chân
bụng (Bơi tiến).
- Bơi giật lùi: gập mạnh tấm lái (là
hình thức tự vệ).
Trang 26- Bò bằng chân ngực.
- Bơi tiến bằng chân bụng.
- Bơi giật lùi bằng tấm lái.
3 Di chuyển
Trang 27II Dinh dưỡng:
- Tôm hoạt động vào thời gian nào
Trang 28- Người ta dùng thính để câu là dựa
vào đặc điểm nào của tôm?
- Cơ quan hô hấp và bài tiết của tôm?
- Tế bào khứu giác trên 2 đôi râu
phát triển, nhận biết mùi từ rất xa.
- Hô hấp bằng mang, tuyến bài tiết
nằm ở gốc đôi râu thứ 2.
Trang 29- Tiêu hoá:
+ Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm + Thức ăn được tiêu hoá ở dạ dày, hấp thụ ở ruột.
- Hô hấp: qua mang.
- Bài tiết: Qua tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ hai.
III Sinh sản:
Trang 31AÁU TRUØNG TOÂM
Trang 32“LỚN LÊN
QUA NHIỀU
LẦN LỘT
Trang 33- Tôm đực, tôm cái khác nhau ở
Trang 34- Đực càng to, cái thường ôm trứng
cứng không giãn được nên phải lột xác nhiều lần.
- Ôm trứng để bảo vệ trứng.
ĐÁP ÁN:
Trang 35- Tôm phân tính: con đực có càng
to, kích thước lớn Con cái ôm
trứng để bảo vệ.
- Lớn lên qua lột xác nhiều lần.
Trang 39BÀI TẬP CỦNG CỐ:
1 Em hãy điền vào bảng sau cho phù hợp
Trang 41HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở
NHÀ
-Học bài.
-Đọc mục “Em có biết?”.
-Trả lời câu hỏi SGK/76.
-Chuẩn bị mỗi nhóm hai con
tôm lớn.