Vỏ cơ thể Tiết 23 : Tôm sông Vỏ cơ thể được cấu tạo bằng chất gì?. Vỏ cơ thể Tiết 23 : Tôm sông -Vỏ bằng Kitin, cứng cáp bao bọc cơ thể - Vỏ có chứa các sắc tố Che chở, là chỗ bám cho
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng Các thầy giáo, cô giáo tới dự
Tiết dạy chuyên đề
Môn: Sinh học 7
Giáo viên: Vũ Thị ánh Ngọc Bài 22, Tiết 23 : Tôm sông
Trường THCS Võng Xuyên
Trang 2- Thân mềm, không phân đốt.
- Có khoang áo phát triển
- Có vỏ đá vôi bao boc cơ thể
- Hệ tiêu hóa phân hoá
- Cơ quan di chuyển thường đơn giản.
Trả lời:
Kiểm tra bài cũ
Em hãy trình bày đặc điểm chung của ngành thân mềm?
Trang 3I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Chương 5: ngành chân khớp
Hình 22 Sơ đồ cấu tạo ngoài của tôm sông
B - Phần bụng A - Đầu ngực
Tiết 23 : Tôm sông
Tôm sông sống ở đâu?
Cơ thể tôm được chia ra
làm mấy phần?
Đó là những phần nào?
Tôm sông sống ở các sông, ngòi, ao, hồ…nước ta
Trang 4I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
a Vỏ cơ thể
Tiết 23: Tôm sông
- Vỏ tôm có cấu tạo bằng chất gì? Có đặc điểm như thế nào?
- Đặc điểm cấu tạo trên có ý nghĩa gì?
- Khi nào vỏ tôm có màu hồng?
Hình 22 Sơ đồ cấu tạo ngoài của tôm sông
?
Trang 5I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Hình 22 Sơ đồ cấu tạo ngoài của tôm sông
a Vỏ cơ thể
Tiết 23 : Tôm sông
Vỏ cơ thể được cấu tạo bằng
chất gì? Có đặc điểm như
thế nào?
-Vỏ cơ thể có cấu tạo bằng Kitin,
nhờ ngấm thêm canxi nên vỏ tôm cứng cáp
- Vỏ cơ thể chứa các sắc tố làm cho tôm
có màu sắc của môi trường
Trang 6I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
a Vỏ cơ thể
Tiết 23 : Tôm sông
-Vỏ bằng Kitin, cứng cáp
bao bọc cơ thể
- Vỏ có chứa các sắc tố
Che chở, là chỗ bám cho cơ
Thích nghi với môi trường
- Là chỗ bám co hệ cơ phát triển,
có tác dụng như bộ xương (Bộ xương ngoài)
- Giúp tôm thích nghi với điều kiện môi trường,
không bị kẻ thù phát hiện
Đặc điểm cấu tạo
trên có ý nghĩa gì?
- Làm nhiệm vụ che chở
Tại sao tôm sông lại xếp
vào lớp giáp xác?
Vì tôm sông có lớp vỏ cứng bao bọc như một bộ áo giáp
Trang 7I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
a Vỏ cơ thể
Tiết 23 : Tôm sông
Sự biến đổi sắc tố của vỏ tôm
Khi nào thì vỏ tôm
có màu hồng?
Khi vỏ tôm chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
sắc tố đó biến đổi thành chất có màu hồng.
Trang 8I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Tiết 23: Tôm sông
a Vỏ cơ thể
b Các phần phụ tôm và chức năng
STT Chức năng Tên các phần phụ Vị trí của các phần
phụ
Phần
Đầu - Ngực
Phần Bụng
1 Định hướng, phát hiện mồi
2 Giữ và xử lý mồi
3 Bắt mồi và bò
4 Bơi, giữ thăng bằng, ôm trứng
5 Lái và giúp tôm bơi giật lùi
? Hãy kể tên các phần phụ của tôm?
X X X
X X
Hai mắt kép, hai đôi dâu.
Chân hàm Chân kìm, chân bò Chân bụng
Tấm lái
Hình 22 Sơ đồ cấu tạo ngoài của tôm sông
? Nêu các phần phụ tôm và chức năng của chúng?
Trang 9a Vỏ cơ thể
b Các phần phụ tôm và chức năng
Hai mắt và hai đôi râu có chức năng định hướng và phát hiện mồi
Đôi chân hàm giữ thăng bằng và xử lý mồi Chân ngực bắt mồi và bò.
Chân bụng có chức năng bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng.
Tấm lái có chức năng lái và giúp tôm bơi giật lùi.
I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Tiết 23: Tôm sông
Phần đầu - ngực
Phần bụng
Tại sao tôm được xếp vào ngành chân khớp?
Vì cơ thể tôm và các phần phụ của tôm phân đốt
Trang 102 Di chuyÓn
- Bß: C¸c ch©n ngùc
- B¬i: + B¬i tiÕn: C¸c ch©n b¬i + B¬i giËt lïi: TÊm l¸i
- Nh¶y: TÊm l¸i kÕt hîp víi bông
I CÊu t¹o ngoµi vµ di chuyÓn.
1 CÊu t¹o ngoµi
TiÕt 23: T«m s«ng
T«m cã thÓ di chuyÓn theo nh÷ng c¸ch nµo?
Trang 11I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
Tiết 23: Tôm sông
- Tôm hoạt động vào thời gian nào trong ngày ?
- Thức ăn của tôm là gì?
- Người ta dùng thính để câu hay cất vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?
Từ đó trình bày sự tiêu hoá thức ăn của tôm?
II Dinh dưỡng.
Trang 12I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
II Dinh dưỡng.
Miệng Hầu Dạ dày Hậu môn
(Nhờ enzim ở gan) Ruột
Tiết 23: Tôm sông
- Tiêu hoá:
+ Tôm ăn tạp và hoạt động về đêm
Tôm hoạt động vào thời
gian nào trong ngày?
Thức ăn của tôm là gì?
Người ta dùng thính để câu hay
cất vó tôm là dựa vào đặc điểm
nào của tôm?
Trình bày sự tiêu hoá
thức ăn của tôm?
Dựa vào đặc điểm khứu giác trên hai đôi râu rất phát triển nên tôm có thể nhận biết
được thức ăn từ khoảng cách xa.
Thức ăn: + Thực vật + Động vật
- Tôm hoạt động vào lúc chập tối,
đây là thời gian tôm đi kiếm ăn
Thức ăn
ở nước ta nhân dân đang nuôi và khai thác loài tôm nào làm thực phẩm và xuất khẩu?
- Miền bắc: tôm càng
- Miền nam: Tôm càng xanh
- Ven biển: Tôm sú, tôm hùm
Trang 13I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
II Dinh dưỡng.
Tiết 23: Tôm sông
Tôm hô hấp bằng gì?
- Tôm hô hấp bằng mang
Tôm bài tiết nhờ đâu?
- Tôm bài tiết qua tuyến bài tiết (nằm ở gốc đôi dâu thứ hai).
- Tiêu hoá:
+ Tôm ăn tạp và hoạt động về đêm
Hậu môn Ruột
Dạ dày (Nhờ enzim ở gan) Miệng Hầu
Thức ăn
Trang 14I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
II Dinh dưỡng.
Tiết 23: Tôm sông III Sinh sản.
? Tôm đực và tôm cái khác nhau ở điểm nào.
? Tại sao trong quá trình lớn lên ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần.
? Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa gì?
-Tôm cái: Kích thước nhỏ hơn, khi đẻ Trứng dùng các đôi chân bụng ôm trứng.
-Tôm đực: kích thước lớn, đôi chân kim to và dài Tại vì lớp vỏ cơ thể
không lớn lên theo cơ thể Tập tính này giúp cho trứng khỏi bị các kẻ thù ăn mất.
-Tôm phân tính: + Tôm đực càng to
+ Tôm cái càng nhỏ, ôm trứng trong mùa sinh sản
Trang 15I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
II Dinh dưỡng.
Tiết 23: Tôm sông III Sinh sản.
Lột xác nhiều lần
- Trứng tôm nở ấu trùng tôm trưởng thành
Trình bày vòng đời của tôm?
-Tôm phân tính: + Tôm đực càng to
+ Tôm cái càng nhỏ, ôm trứng trong mùa sinh sản
Trang 16Tôm sống ở nước, thở bằng mang, có vỏ giáp cứng bao bọc Cơ thể tôm có 2 phần: Đầu - Ngực và bụng Phần
đầu - ngực có: Giác quan, miệng với các chân hàm xung quanh và chân bò.
Phần bụng phân đốt rõ, phần phụ là những chân bơi.
Tôm là động vật ăn tạp, hoạt động về đêm và có bản năng
ôm trứng để bảo vệ.
I Cấu tạo ngoài và di chuyển.
II Dinh dưỡng.
Tiết 23: Tôm sông
III Sinh sản.
Kết luận:
Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm sông
để phù hợp với chức năng?
- Vỏ cơ thể : Bằng kitin, cứng cáp bao bọc bên ngoài và chứa
các sắc tố có chức năng bảo vệ, là chỗ bám cho cơ và giúp
tôm thích nghi với môi điều kiện môi trường sống.
- Tôm: + Đầu - ngực: Mắt kép, 2 đôi râu, các chân hàm và
chân ngực.
+ Bụng: Các chân bụng và tấm lái.
Cấu tạo phù hợp với chức năng
Giải thích câu đố vui của dân gian đặc tả
về cấu tạo và lối sống của con tôm:
Đầu khóm trúc Lưng khúc rồng Sinh bạch tử hồng Xuân hạ thu đông Bốn mùa đều có
Trang 17Dặn dò
- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài, làm bài tập vào vở bài tập
- Đọc phần em có biết
- Xem và nghiên cứu trước bài mới
- Mỗi nhóm chuẩn bị từ 1-2 con tôm có kích thước lớn
- Chuẩn bị giấy để làm bài thu hoạch
Trang 18Chóc c¸c thÇy c« gi¸o søc khoÎ C¸c em häc giái ch¨m ngoan