1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng cơ học đất chương 1

14 157 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ HỌC ĐẤTTài liệu dựa trên bài giảng của TS Trần Xuân Thọ CHƯƠNG 1: TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA ĐẤT CHƯƠNG 2: PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRONG ĐẤT CHƯƠNG 3: BIẾN DẠNG & ĐỘ LÚN CỦA NỀN ĐẤT CHƯƠNG 4: SỨC

Trang 1

CƠ HỌC ĐẤT

Tài liệu dựa trên bài giảng của TS Trần Xuân Thọ

CHƯƠNG 1: TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA ĐẤT

CHƯƠNG 2: PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRONG ĐẤT

CHƯƠNG 3: BIẾN DẠNG & ĐỘ LÚN CỦA NỀN ĐẤT

CHƯƠNG 4: SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT NỀN

CHƯƠNG 5: ÁP LỰC NGANG CỦA ĐẤT

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 Mục đích và ý nghĩa môn học

2 Nội dung môn học: Gồm 5 chương

3 Hình thức đánh giá môn học

4 Tài liệu tham khảo:

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

Trang 2

1.1 Nguồn gốc và sự hình thành đất

1.2 Các loại trầm tích của đất

CHƯƠNG 1: TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA ĐẤT

Hình 1.1 Mô tả các dạng trầm tích của đất

1.3 Các pha tạo thành đất:

- Pha rắn: Hạt đất

- Pha lỏng: Nước trong đất

- Pha khí: Khí trong đất

Hình 1.2 Mẫu đất tự nhiên và mô hình 3 pha

1.3.1 Pha rắn

- Thành phần khoáng

- Thành phần hạt

- Kích thước

- Tỉ diện của đất

- Kết cấu của hạt đất

Trang 3

Bảng 1.1 Phân loại kích thước hạt đất

Hạt thô

Sỏi, sạn

Trung 20 – 6,0 Mịn 6,0 – 2,0

Cát

Thô 2,0 – 0,6 Trung 0,6 – 0,2 Mịn 0,2 – 0,05

Bụi (Silt)

Thô 0,05 – 0,02 Trung 0,02 – 0,005 Mịn 0,005 – 0,002

Cách xác định % nhóm hạt trong đất

 Phương pháp cơ học hay pp rây sàng: Dùng cho

hạt có D > 0,074 mm

 Phương pháp lắng đọng: D < 0,074 mm; ĐL

Stockes cho vật thể hình cầu rơi trong một chất

lỏng phụ thuộc vào đường kính D, tỉ trọng hạt, tỉ

trọng dung dịch và độ nhớt dung dịch

Bảng 1.2 Kích thước mắt rây

Rây khô

Cở rây / Số hiệu Đường kính D (mm)

4’’ (cở rây) 101,6

# 4 (số hiệu) 4,76

Rây rửa

Trang 4

Thí nghiệm

rây sàng

Thí nghiệm lắng đọng

- Xác định đường kính hạt

- Tính H R từ số đọc trên tỉ trọng kế Rc:

Hình 1.4 Sơ đồ tính H R

Rc = R + c t + c m

Trang 5

- Phần trăm trọng lượng đất có đường kính < D

Hình 1.5a Đường cong cấp phối hạt

Hình 1.5b Các dạng đường cong cấp phối hạt

- Dạng thoai thoải (1): cấp phối tốt

- Dạng dốc đứng (2): cấp phối xấu

- Dạng bậc thang (3): cấp phối trung bình

- Hệ số đồng nhất:

C u = D 60 / D 10

C u > 4 : sỏi sạn

C u > 6 : cát

- Hệ số hình dạng (đường cấp phối) Cg hay Cc :

1 < C g < 3: Cấp phối tốt (thoai thoải)

- Xác định: D 60 ; D 30 ; D 10

Trang 6

1.3.2 Pha lỏng

Hình 1.6 Các dạng nước trong hạt khoáng vật

1.3.3 Pha khí

Hình 1.7 Các dạng khí trong đất

- Khí hòa tan trong nước: không ảnh hưởng đến

tính chất của đất

- Khí không hòa tan trong nước

1.4 Các chỉ tiêu vật lí của đất

Hình 1.8 Sơ đồ 3 pha

Q = Qa + Qw + Qs

V = Va + Vw + Vs

Vv = Va + Vw

Trang 7

 Trọng lượng riêng (dung trọng): kí hiệu , đơn

vị kN/m 3 , T/m 3 , g/cm 3

 Trọng lượng riêng (dung trọng) tự nhiên

 Trọng lượng riêng khô

 Trọng lượng riêng hạt

 Trọng lượng riêng đẩy nổi

 Trọng lượng riêng no nước

 Tỉ trọng hạt

 Độ ẩm (độ chứa nước)

Thí nghiệm:

Trang 8

 Độ rỗng

 Hệ số rỗng

 Độ bảo hòa (độ no nước)

 Các công thức qui đổi

(đất bảo hòa hoàn toàn)

1.5 Các trạng thái của đất

 Trạng thái của đất dựa vào hệ số rỗng e

1.51 Đất rời (đất cát)

Tên đất TT chặt TT chặt vừa TT rời,

xốp Cát sỏi, cát thô,

cát vừa e < 0,55 0,55 ≤ e ≤ 0,7 e > 0,7

Cát nhỏ e < 0,6 0,6 ≤ e < 0,75 e > 0,75

Cát bột e < 0,6 0,6 ≤ e ≤ 0,8 e > 0,8

Bảng 1.4 Phân loại TT của đất rời theo hệ số rỗng e

Trang 9

 Trạng thái của đất dựa vào độ chặt tương đối D

Bảng 1.4 Phân loại trạng thái của đất rời theo

0,33 ≤ D < 0,67 Chặt vừa

 Theo ASTM xác định trạng thái của đất dựa vào Dr

Bảng 1.5 Phân loại trạng thái của đất rời theo Dr

1.5.2 Đất dính (cát pha sét, sét pha cát, sét, …)

Thí nghiệm xác định W L , W P (Casagrande):

Trang 10

Các giới hạn dẻo và nhão:

Hình 1.12 Trạng thái của đất theo quan hệ V – w

V

w

w L

w P

w co

Thí nghiệm xác định W P (lăn tay)

Lăn thành từng que đất d = 3 mm => nứt Lấy

đi xác định độ ẩm được W P

Hình 1.11b Giới hạn nhão từ TN Cassagrande

25

W L

 Phân loại trạng thái theo TCVN

Hình 1.12 Trạng thái của đất theo quan hệ V – w

Loại đất Tên và trạng thái I L

Cát pha

Sét pha, sét

Cứng (rắn) I L < 0 Nửa cứng (bán rắn) 0 < I L ≤ 0,25

Dẻo cứng 0,25 < I L ≤ 0,5 Dẻo mềm 0,5 < I L ≤ 0,75 Dẻo nhão 0,75 < I L ≤ 1 Nhão (chảy) I L > 1

Trang 11

 Phân loại trạng thái theo ASTM

Hình 1.12 Trạng thái của đất theo quan hệ V – w

I L < 0 : Cứng

0 ≤ I L ≤ 1 : Dẻo

I L > 1 : Chảy

 Phân loại đất dính và đất rời dựa vào số N của SPT

< 2 Nhão (rất mềm) < 4 Bời rời

2 ÷ 4 Dẻo nhão (mềm) 4 ÷ 10 Rời

5 ÷ 8 Dẻo mềm (rắn vừa) 11 ÷ 30 Chặt vừa

9 ÷ 15 Dẻo cứng (rắn) 31 ÷ 50 Chặt

16 ÷ 30 Nửa cứng (rất

> 30 Cứng

> 50 Rất cứng

1.6 Phân loại đất

Kích thước hạt đất

Tên hạt đất Kích thước (mm)

Hạt cát

Vừa 0, 5 – 0,25 Nhỏ 0,25 – 0,05

Nhỏ 0,01 – 0,005

1.6.1 Phân loại đất theo TCVN

Loại đất Tên đất Phân phối hạt theo độ lớn tính bằng

% kl đất khô

Đất hòn

lớn

Đá dăm, đá cuội KL hạt có d > 10 mm > 50 %

Đất cát

Cát vừa 0,25 mm > 50 %

 Phân loại đất rời theo TCVN

Trang 12

 Phân loại đất dính theo I P (TCVN )

wLvaxi , wLCasa : giới hạn chảy theo Vaxiliev và

Casagrande; với a = 0,73 và b = 6,47% ứng với đất có

giới hạn chảy từ 20%  100%

1.6.2 Phân loại theo ASTM

 Phân loại (tên và trạng thái) đất theo ASTM

• Đất hạt thô: khi có  50% hạt trên rây #200

• Đất hạt mịn: khi có  50% hạt dưới rây #200

• Sỏi, sạn (G) :  50% là hạt thô (trên rây #200; 0,074

mm) và > 50% trên rây #4 (4,76 mm)

W (well) khi Cu  4 và 1  Cg  3 => GW

• Cát (S) :  50% là hạt thô (trên rây #200) và > 50%

trên rây #4

W (well) khi Cu  6 và 1  Cg  3 => SW

 Khi C hay M chứa trên 12% là đất hạt mịn và căn

cứ vào đường A -> GC hay GM

 Khi C hay M chứa khoảng 5 % - 12% dùng kí hiệu

kép: GW-GC, GP-GC

Trang 13

1.7 Tính đầm chặt của đất

Thí nghiệm đầm Proctor

Thí nghiệm Proctor

• Xác định d.max & W opt

- Chia thành 3 lớp để đầm,

mỗi lớp 25 chày

- Xác định độ ẩm  và w cho

các lần đầm

- Xác định  d

- Vẽ đường cong đầm chặt dựa

vào quan hệ giữa w và  d V = 944 cm3 , Q = 2,5kg,

h = 30,48 cm

Hình 1.9a Đường cong đầm chặt của đất

1

Trang 14

Hình 1.9b Đường cong đầm chặt của đất

Hệ số đầm chặt k

1.8 Tính mao dẫn nước trong đất

Hình 1.10 Nước mao dẫn trong đất

Ngày đăng: 16/03/2020, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w