1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuong 10 tài liệu môn học

11 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng X - lập luận chứng kinh tế kỹ thuậtĐể đánh giá tuyến đã vạch xem đã tối u cha .Ta cần tính toán một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sau: + Nhóm các chỉ tiêu về chất lợng sử dụng đờng.

Trang 1

Chơng X - lập luận chứng kinh tế kỹ thuật

Để đánh giá tuyến đã vạch xem đã tối u cha Ta cần tính toán một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sau:

+ Nhóm các chỉ tiêu về chất lợng sử dụng đờng

+ Nhóm các chỉ tiêu về kinh tế đờng

+ Nhóm các chỉ tiêu về điều kiện thi công

I Nhóm các chỉ tiêu về chất lợng sử dụng đờng

1 Chiều dài tuyến & hệ số triển tuyến

a) Chiều dài tuyến

L = 6000 (m)

b) Hệ số triển tuyến

Xác định theo công thức:

 =

0

i

L L

Trong đó:

Li : Chiều dài thực của tuyến 6000 m

Lo : Chiều dài đờng chim bay Lo = 4985.79

79 4985

6000

 Nh vậy hệ số triển tuyến của phơng án là nhỏ

2 Chiều dài ảo và hệ số triển tuyến ảo

- Chiều dài ảo của tuyến đờng là chiều dài của tuyến đợc đổi

ra đờng bằng hay chiều dài không dốc Hế số triển tuyến theo chiều dài ảo đợc tính theo công thức:

1

tb

L

L

K 

Trong đó:

Ltb- Chiều dài ảo trung bình (m)

Li - chiều dài đoạn có độ dốc id > f

f - hệ số cản lăn, f=0,02

Trang 2

* Theo mức độ tiêu hao của động cơ, chiều dài ảo đợc xác định theo hai trờng hợp:

Nếu id  f thì Lảo= Lthực

Nếu id > f thì Lảo= Lthựcxi d

f

 K= Ltb/ L0= 6982.48/4985.79 = 1.4

Hệ số triển tuyến theo chiều dài ảo là chỉ tiêu để đánh giá mức

độ tiêu hao của động cơ Theo chỉ tiêu này của tuyến là nhỏ

3 Mức độ điều hoà của tuyến trên bình đồ.

Chỉ tiêu này đợc đánh giá bằng số lợng góc chuyển hớng và trị số của góc chuyển hớng bình quân, bán kính đờng cong bằng nhỏ nhất

và bán kính đờng cong bằng trung bình

a) Số lợng góc chuyển hớng trên tuyến:

n = 9đờng cong

b) Góc chuyển hớng trung bình

- Công thức: tb =

n

αi

Trong đó:

i _ góc tại đỉnh thứ i

n _ số lợng góc chuyển hớng trên tuyến

Toàn tuyến có:  = 1269038’51’’  tb = 14104’19’’Nh vậy tuyến

khu vực miền núi điều này rất tốt cho quá trình khai thác đờng

c) Các trị số bán kính sử dụng cho đờng cong:

- Bán kính đờng cong bằng nhỏ nhất: R = 300 m

- Bán kính đờng cong bằng trung bình :

tb

n

Trong đó:

Trang 3

4450

tb

Ri _ Bán kính đờng cong bằng thứ i

- Nh vậy ta thấy bán kính trung bình là tơng đối lớn so với bán kính tối thiểu

4 Mức độ thoải của tuyến trên trắc dọc

Đợc biểu thị bằng số lợng và chiều dài tổng cộng của những đoạn tuyến có độ dốc dọc lớn nhất và trị số độ dốc dọc bình quân

a) Độ dốc dọc lớn nhất đợc sử dụng là:

l = 577.93 m

b) Trị số độ dốc dọc bình quân:

Công thức:

ibq=

 j

j j

l

i l

Trong đó:

+ij : độ dốc của đoạn j, nhận giá trị tuyệt đối, (%)

+lj : trị số độ dài đoạn dốc có độ dốc dọc tơng ứng là ij(m) Dựa vào trắc dọc tuyến ta tính đợc:

ibq = 1.48 0/0

Trang 4

II Lập tổng mức đầu t

1 Căn cứ tính tổng mức đầu t

- Căn cứ vào khối lợng xây lắp chính: Nền đờng, mặt đờng, công trình thoát nớc, công trình an toàn giao thông trên đờng

- Định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng: 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ xây dựng ban hành

- Căn cứ Nghị định số 99/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của chính phủ v/v Quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình

- Căn cứ hớng dẫn số 158/HD-XD ngày 16/4/2007 của sở XD Nghệ An v/v tính chênh lệch giữa các nhóm công việc, giữa các khu vực ,

ph-ơng pháp lập DT xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An

- Đơn giá xây dựng công trình phần lắp đặt số:58/2006/QĐ-UBND ngày 16/1/2009 của UBND tỉnh Nghệ An

- Đơn giá XD công trình phần lắp đặt số:61/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh Nghệ An

- Thông t số 07/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của bộ xây dựng v/v h-ớng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình

- Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 13/1/2007 của UBND tỉnh Nghệ

An v/v điều chỉnh dự toán xây dựng công trình

- Thông t 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của bộ xây dựng v/v hớng dẫn lập và quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình

- Giá ca máy theo QĐ số 33/QĐ- UBND ngày 16/1/2009 của UBND tỉnh Nghệ An

- Giá VLXD theo QĐsố 16/QĐ-UBND ngày 16/1/2009 của UBND tỉnh Nghệ An

- Chi KS căn cứ QĐ số 60/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh Nghệ An

- Lệ phí thẩm định căn cứ thông t 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 của bộ tài chính

- Thông t số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của bộ tài chính v/v hớng

Trang 5

dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc vốn nhà nớc.

- Công bố số 1751/BXD-VP ngày 14/8/2007 của Bộ XD v/v công bố

định mức chi phí quản lý DA và t vấn đầu t XD công trình

- Thuế GTGT theo thông báo số 27/HD_LN ngày 20/02/2004 của UBND tỉnh Nghệ An , liên nghành DX- Cục thuế

- Bảo hiểm công trình theo QĐ số 33/2004/QĐ-BTC ngày 12/4/2004 của

Bộ tài chính

2 Kết quả tính tổng mức đầu t:

Bảng tổng hợp khối l ợng

TT Tên công việc Đơn vị Khối lợng

A Phần nền đờng

B Phần mặt đờng + vỉa hè

Trang 6

B6Thảm mặt đờng bê tông nhựa hạt

N Phần an toàn giao thông + tôn

sóng + chiếu sáng

2700.0 0

N4Sản xuất lắp dựng biển báo tam

N5Sản xuất lắp dựng biển báo tròn

O Phần công trình thoát nớc

.5

(Diện tích cầu tính theo công thức : L*B với L là khẩu độ

cầu bao gồm cả chiều dài mố và

B là khổ cầu

Trang 7

Bảng Dự Toán

3,073,686,62

7

A1 Đào đất hữu cơ nền đờng m3

13,562.

31

16,789.39

227,702,952 A2 Đào nền đờng + đào cấp

51,203.

89

20,799.15

1,064,997,61

5 A3 Đào rãnh đất Cấp 3 m3 1,364.0

1

9,055.70 12,352,062

A4 Xáo xới đầm nén lại K98 m3 3,733.9

0

5,471.90 20,431,512

A5 Đắp nề đắt cấp 3 k95 m3 19,158.

15

27,045.97 518,150,833 A6 Đắp nền đờng đất cấp 3, K=0.98 m3 44,681.

70

24,471.38

1,093,422,64

0 A7 Trồng cỏ mái taluy nền đ- ờng m2

20,878.

88

6,543.89 136,629,013

Trang 8

07

B1 Móng cấp phối đá dăm loại 2 m3 13,513.

50

208,089.4

9

2,812,017,38

4 B2 Móng cấp phối đá dăm loại 1 m3 8,517.6

0

207,020.1

6

1,763,314,89

9 B3 Tới nhựa thấm bảo vệ lớp mặt CPĐD, lợng nhựa

39,000.

00

15,511.48 604,947,799 B4 Thảm mặt đờng bê tông nhựa hạt thô dày 7cm m2 39,000.

00

115,871.4

8

4,518,987,70

4 B5 Tới nhựa dính bám lợng nhựa 0,5kg/m2 m2

39,000.

00

5,135.08 200,268,030 B6 Thảm mặt đờng bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm m2

39,000.

00

91,603.30

3,572,528,79

2

173,969,328

N

1

Sơn kẻ phân tuyến đờng,

Sơn phân tuyến bằng

2,700.0

0

43,699.34 117,988,231 N

2

Làm cọc tiêu và cọc H

408.00

34,745.40

14,176,124 N

3 Làm cột km bêtông + cột thuỷ chí cái 9.00

230,355.8

1

2,073,202 N

4

Sản xuất lắp dựng biển

báo tam giác phản quang

25.00

883,202.6

4

22,080,066 N

5

Sản xuất lắp dựng biển

báo tròn phản quang D

10.00

1,089,394 18

10,893,942 N

6 Sản xuất lắp dựng biển báo chữ nhật phản quang cái 5.00

1,351,552 54

6,757,763

436,600,000

O

1

Cống tròn BTCT khẩu độ

73.00

1,700,000 00

124,100,000 O

2

Cống tròn BTCT khẩu độ

-

2,000,000 00

- O

3

Cống tròn BTCT khẩu độ

50.00

2,500,000 00

125,000,000

Trang 9

4 Cống bản BTCT BxH=1x1m m2 7.50

2,500,000 00

18,750,000 O

5 Cầu BTCT khẩu độ < 33m m2 112.50

1,500,000 00

168,750,000

Trang 10

B¶ng Tæng Møc §Çu T

T

T H¹ng môc DiÔn gi¶i

GT DTXL

tr-íc thuÕ

ThuÕ VAT (10%)

GT DTXL sau thuÕ

I Chi phÝ x©y dùng I.1+I.2

17,499,44 6,973

1,749,94 4,697

19,249,39 1,671

I.

1 X©y dùng chÝnh I

17,156,32 0,562

1,715,63 2,056

18,871,95 2,618

1 Dù to¸n x©y l¾p DT CT

17,156,32 0,562

1,715,632 ,056

18,871,95 2,618

I.

2 X©y dùng phô 1

343,126,4

11

34,312,6

41

377,439,0

52

1 L¸n tr¹i c«ng trêng 2% * A1

343,126,4

11

34,312,64

1

377,439,05

2

II

. Chi phÝ qu¶n lý dù ¸n 1.741% * I

304,665,3

72

30,466,53

7

335,131,9

09

II

I Chi phÝ t vÊn ®Çu t x©y dùng

920,568,8

14

1 Kh¶o s¸t bíc lËp dù ¸n

B¶ng tÝnh

195,221,5

25

19,522,15

3

214,743,67

8

67,022,88

2 6,702,288 73,725,170

3 Kh¶o s¸t lËp TKKT-TC T¹m tÝnh

27,078,63

7 2,707,864 29,786,501

4 ThiÕt kÕ KT-TC 0.94% * I

164,494,8

02

16,449,48

0

180,944,28

2

5 ThÈm tra TKKT-TC 0.098% * I

17,149,45

8 1,714,946 18,864,404

6 ThÈm tra hå s¬ tæng dù to¸n 0.095% * I

16,624,47

5 1,662,447 18,286,922

Trang 11

7 Lựa chọn nhà thầu thi công XL 0.175% * I

30,624,03

2 3,062,403 33,686,435

8 Giám sát xây dựng 1.821% * I

318,664,9

29

31,866,49

3

350,531,42

2

I

V Chi phí khác

357,461,2

03

1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1% x I.1

174,994,4

70

17,499,44

7

192,493,91

7

2 Thẩm tra tổng mức đầu t 0.019% * I

3,324,895 332,489 3,657,384

3 Mua bảo hiểm công trình 0.42% *I

73,497,67

7 7,349,768 80,847,445

4 Chi phí khởi công 0.05% * I

8,749,723 874,972 9,624,696

5 Chi phí lập hồ sơ hoàn công 10% x CPTK

16,449,48

0 1,644,948 18,094,428

6 Thẩm tra phê duyệt quyết toán 0.1% * I

17,499,44

7 1,749,945 19,249,392

7 Chi phí kiểm toán các cấp 0.174% * I

30,449,03

8 3,044,904 33,493,942

V Chi phí đền bù GPMB Bảng tính

1,000,000 ,000

V

I Dự phòng 10%*(I+II+III+IV+V)

2,186,255 ,360

Tổng mức đầu t I+II+III+IV

+V+VI

24,048,80 8,957

Suất đầu t cho 1Km

4,008,134 ,826

Ngày đăng: 16/03/2020, 10:01

w