- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, tính đợc tỉ số lợng giác của một Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.. Hoạt động 3: Mở đầu về c
Trang 1chơng i:
hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết:1 Ngày soạn: 18 8 2009
Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình 1 SGK
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac',
h2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị bảng phụ có vẽăn hình 1 SGK
III các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Hình học 9 và các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có.
Hoạt động 3: Hệ thức giữa cạnh góc vuông va hình chiếu của nó trên cạnh huyền
- GV yêu cầu HS tìm các cặp tam giác
vuông có trong hình 1 ? ( 3 cặp: ∆ABC
∆HBA, ∆BAC ∆AHC, ∆HAC
∆HBA
- Từ ∆BAC ∆AHC ta suy ra đợc
hệ thức nào về các cạnh? Có thể suy đoán
đ-ợc hệ thức tơng tự nào nữa từ ∆BAC
Hoạt động 4: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
- GV yêu cầu HS phát biểu định lý 2,
Trang 2ợc chứng minh ∆HAC ∆HBA là
hợp lý
- HS trình bày chứng minh định lý 2
- GV đặt vấn đề nh đã nêu ở phần ô
chữ nhật tròn đầu bài và hớng giải quyết =>
Ví dụ 2
- Ngoài cách giải nh SGK , ta có cách
làm nào khác hơn dựa trên các hệ thức đã
học (Tìm AD rồi dùng định lý 1)
Ví du 2: SGK
Hoạt động 5: Củng cố tiết 1
- HS làm bài tập 1,2 trên giấy
- GV kiểm tra cách làm của một vài HS
Hoạt động 6: Dặn dò
- GV khuyến khích HS tìm các cách tính khác nhau cho bài tập 1 và 2
- Chuẩn bị cho tiết sau: Học và ứng dụng các định lý 3 và 4
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 3Tiết: 2 Ngày soạn: 20 8 2009
Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (TT)
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong
hình 1 SGK
- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 2 2 2
1 1 1
c b
h = + dới sự
dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK và các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ HS:Học thuộc, làm bài tập về nhà
III các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền
Hãy tính x và y trong các hình sau:
Hoạt động 3: Định lý 3
- Hãy nêu công thức tính diện tích ∆
vuông ABC bằng hai cách Suy ra hệ thức gì
từ hai cách tính diện tích này
- HS phát biểu định lý 3 và sử dụng
hình 1 SGK để ghi GT, KL
định lý 3 bằng cách phân tích đi lên và giải
bài tập ?2 ( chứng minh ∆ABC ∆HBA)
- GV đặt vấn đề : mdựa vào hệ thức ở
Trang 4Hoạt động 4: Định lý 4
- GV hớng dẫn học sinh suy ra từ hệ
thức ah = bc để có a2h2 = b2c2 rồi kết hợp với
a2 = b2 + c2 để có (b2 + c2 )h2 = b2c2 và chia
hai vế cho h2b2c2 để đợc hệ thức 12 12 12
c b
h = +
- HS phát biểu định lý 4 và ghi gT, KL
theo hình 1
- Cho bài toán nh ví dụ 3 HS giải
Định lý 4 : SGK
GT ∆ABC ,Â=900, AH⊥BC
AC AB
AH = +
Ví dụ 3 : SGK
Hoạt động 5: Củng cố toàn bài
- Với hình 1, hãy viết tất cả các hệ
thức liên hệ giữa các cạnh , giữa cạnh góc
vuông với hình chiếu, các hệ thức có liên
quan đến đờng cao HS hình thành bảng tóm
tắt để ghi nhớ
- HS giải các bài tập 3 và 4 bằng phiếu
Hoạt động 6 :Dặn dò
- Lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan
hệ độ dài
- GV hớng dẫn giải bài tâp 5, 6, 7, 8 và 9 SGK
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện giải các bài tập trên
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 5Tiết 3: Ngày soạn: 24 8 2009
luyện tập
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', ah = bc,
2 2 2
1 1 1
c b
h = + và định lý Pitago trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng thực tế
- Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ
III các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Vẽ hình và lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ độ dài Tìm x, y trong các hình sau:
Hoạt động 3: Giải bài tập số 5 SGK
- HS vẽ hình và cho biết các đại lợng đề đã cho
và cần tính các đại lợng nào?
- Muốn tính AH ta có các cách tính nào? (dùng
đlý 4 hoặc thông qua việc tính BC và áp dụng đlý 3)
dụng đlý 1 sau khi đã tính đợc BC)
- Ta sử dụng cách tính nào cho tối u khi trình
bày lời giải bài toán ? (tính BC và rồi tính AH, BH,
AC2=CH.BC nên BH = 1,8 và
CH = 3.2
Hoạt động 4: Giải bài tập số 6SGK
- HS có thể lợi dụng hình trên để giải và cho biết
các đại lợng đề đã cho và cần tính các đại lợng nào?
- Tơng tự các câu hỏi ở hoạt động 3, GV đặt tình
Có BC = BH + CH = 3Mặt khác AB2=BH.BC và
AC2=CH.BC Nên AB = và CH = 8
Trang 6- Qua bài tập này, ta càng khẳng định rằng chỉ
cần biết hai yếu tố độ dài của tam giác vuông ta có
thể tính toán đợc các yếu tố độ dài còn lại Thử kiểm
tra lại nhận xét này khi giải bài tập số 8
( HS tự giải bài tập số 8, chú ý trong hình 11 có các tam giác vuông cân)
Hoạt động 5: Giải bài tập số 7 SGK
- ở hai cách trong SGK, để chứng minh cách vẽ
trên là đúng ta phải chứng minh điều gì? (có một tam
giác vuông)
- Hãy căn cứ vào gợi ý của SGK để giải quyết
vấn đề này
Học sinh tự trình bày lời giải
Hoạt động 6: Giải bài tập số 9 SGK
(ABCD là hình vuông) (cùng phụ với ∠ CDI)
- GV hớng dẫn HS phát hiện đợc tam giác DKL vuông tại
D và có đờng cao DC để thấy đợc việc chứng minh hệ
∠ADI=∠CDL (cùng phụ với
∠CDI) nên ∆ADI = ∆CDL (g-c-g)Suy ra DI = DL
Hay ∆DIL cân tại Db) Chmh 12 1 2
DL + =
mà DI = DL và DC không đổinên 12 1 2
Trang 7Tiết 4 Ngày soạn: 25 8 2009
Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc các
định nghĩa là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ∝ chứ không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng ∝
- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, tính đợc tỉ số lợng giác của một
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có các góc nhọn B và B' bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng nhau không? Nếu có, hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng
Hoạt động 3: Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- GV hớng dẫn cho HS viết các hệ thức
trong bài kiểm tra để mỗi vế là một tỉ số giữa
hai cạnh của cùng một tam giác
- GV giới thiệu các cạnh của góc nhọn B
(cạnh kề, cạnh đối)
- HS làm bài tập ?1 (GV hớng dẫn)
- Có nhận xét gì về tỉ số giữa các cạnh
của một góc nhọn trong tam giác vuông với độ
lớn của góc nhọn đó (Gợi ý: hai góc bằng
nhau thì các tỉ số đó ra sao? Các góc thay đổi
Hoạt động 4 :Định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn:
ke g
ke
doi tg
huyen
ke in
huyen doi
cot
; cos
; sin
α
Trang 8Hoạt động 5: Củng cố
- GV nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác cho HS bằng cách nhớ đặc biệt:
sin bằng đối/huyền, cosin bằng kề/huyền , tg bằng đối/kề, cotg bằng kề/đối
Hoạt động 6:Dặn dò
- Học thuộc lòng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Làm bài tập 14 SGK và 21 SBT
- Tiết sau: học tiếp các ví dụ 3,4 và phần Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 9Tiết 5: Ngày soạn: 28 9 2009
Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn (TT)
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết dựng một góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Nắm vững đợc các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Biết vận dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài tập liên quan
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn tỉ số lợng giác của các góc nhọn đặc biệt
III các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vẽ một tam giác
vuông có góc nhọn bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng giác của góc 400.(Bài tập 21 SBT)
Câu hỏi 2: Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn? Cho tam giác ABC
vuông tại A Chứng minh rằng :
C
B AB
AC
sin
sin
= (Bài tập 22 SBT)
Hoạt động 3: Dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc đó
- GV đặt vấn đề: trong tiết trớc ta đã biết tính
tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc Nay ta có
thể dựng đợc một góc nhọn khi biết một trong các tỉ
số lợng giác của nó không?
- GV hớng dẫn học sinh làm ví dụ 3 (gợi ý:
khi biết tgα tức là biết tỉ số của hai cạnh nào của
tam giác vuông và thấy đợc thứ tự các bớc dựng)
Hoạt động 4: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Trang 10- HS làm bài tập số 11 và 12 SGK theo nhóm (nhóm chẵn làm bài tập 11, nhóm
lẻ làm bài tập 11 và đối chiếu kiểm tra nhau ) GV kiểm tra qua đại diện nhóm
- Qua hai tiết học trên ta cần nắm vững những tỉ số lợng giác nào?
Hoạt động 6: Dặn dò
- Học thuộc lòng các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , nắm vững cách tính các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, cách dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó, mối quan hệ giữa các tỉ số l-ợng giác của hai góc nhọn phụ nhau
- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 và 17
- Tiết sau : Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 11Tiết 6: Ngày soạn: 6 9 2009
luyện tập
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn tỉ số lợng giác của các góc nhọn đặc biệt
HS: Học thuộc các tỉ số lợng giác của các góc nhọn; Làm các bài tập trong SGK.III các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
? Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm Biết tgB =125 Hãy tính:
a) Cạnh AC b) Cạnh BC c) Các tỉ số lợng giác của góc C (bằng hai cách)
Hoạt động 3: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó.
Bài tập 13:
- Khi biết một tỉ số lợng giác
của một góc nhọn tức là biết đợc mối
quan hệ nào ?
- Ta thờng tạo nên một tam giác
vuông để làm gì ?
- GV hớng dẫn học sinh phân
tích một trong các bài a,b,c,d còn các
bài còn lại tơng tự HS tự giải
tam giác vuông có một góc nhọn bằng
α rồi thiết lập các tỉ số lợng giác của
Trang 12Bài tập 15:
- Mối quan hệ giữa hai góc B và
C trong tam giác vuông ABC (Â =
900)
- Biết cosB ta có thể suy ra ngay
đợc tỉ số lợng giác nào của góc C?
- Ta cần phải tính các tỉ số lợng
giác nào nữa của góc C và dựa vào hệ
thức nào để tính
Bài tập 16:
- HS nhắc lại các tỉ số lợng giác
của góc 600
- Dựa vào tỉ số lợng giác nào để
tính độ dài cạnh đối diện với góc 600
khi biết cạnh huyền
Bài tập 17:
lên để tìm cách giải bằng cách nh: Để
tính độ dài x, ta cần tìm độ dài trung
gian nào và áp dụng kiến thức nào?
để tìm độ dài trung gian đó ta cần áp
dụng tính chất nào?
- Học sinh trình bày lời giải
Bài tập 15:
Vì ∠B + ∠C = 900 nên sinC = cosB = 0,8 Vì sin2C + cos2C = 1 và cosC > 0 nên
6 , 0 36 , 0 64 , 0 1 sin
1
4
3 8 , 0
6 , 0 sin
cos cot
; 3
4 6 , 0
8 , 0 cos
sin
=
=
=
=
=
=
C
C gC
C
C tgC
Bài tập 16 :
Có
8 2
3 60 sin
BC
AC
2
3 8
=
=
AC
Bài tập 17 :
Có ∆ABH vuông cân tại H (vì ∠A=450 và ∠H = 900) nên AH = BH =20
Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841 (vì ∆ACH vuông tại H)
Nên AC = 29
Hoạt động 6:Dặn dò
- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa
- Lập bảng tóm tắt các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và các công thức ở bài tập 14
- Chuẩn bị bài sau: Bảng lợng giác và máy tính điện tử có các phím tỉ số lợng giác
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 13
Tiết 7 + 8 Ngày soạn: 14 9 2008
Ngày dạy: 16 9 2008
Đ 3 bảng lợng giác
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg
- Bớc đầu có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng sin - cosin, bảng tg - cotg và máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS
III các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
? Nêu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi biểu thức sau rồi tính:
0
0
58 cos
32 sin )
a b)tg760 - cotg140 c) sin2270 + sin2630
Hoạt động 3: Giới thiệu cấu tạo và công dụng của bảng lợng giác
- GV giới thiệu nguyên lý cấu tạo của bảng
lợng giác và các bảng lợng giác cụ thể
- GV giới thiệu cấu tạo của bảng VIII ,IX, X
Hoạt động 4: Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
- GV đặt vấn đề: Làm thế nào để tìm tỉ số
l-ợng giác của một góc nhọn cho trớc?
hai trờng hợp số phút là bội hay không là bội của
6 cùng với một vài ví dụ minh hoạ
- Khi nào ta cộng hay trừ phần hiệu chính
Trang 14tr GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
- GV nêu cách sử dụng (đối với từng hệ máy A thì nhập số đo góc trớc khi ấn các phím TSLG, còn hệ MS nhập ngợc lại )
- Khi tính cotg, ta phải tính nh thế nào ? (tính tg rồi nghịch đảo)
- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 5
Hoạt động 6: Thực hành củng cố tiết 7
- HS làm bài tập 18 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làm theo nhóm và chéo nhau
Hoạt động 7 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- GV đặt vấn đề ngợc lại ở hoạt động 5 và
nêu cách dùng bảng lợng giác để tra cùng với vài
ví dụ minh hoạ
- HS theo dõi và làm bài tập ?3; ?4
Cách tìm :(SGK)
Ví dụ:
Hoạt động 8: Sử dụng máy tính điện tử để tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ
số lợng giác của góc đó
- GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- Khi biết cotg, ta phải thực hiện nh thế nào? (Nghịch đảo cotg để đợc tg và tính
số đo khi biết tg của góc đó )
- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 7
Hoạt động 9: Thực hành củng cố tiết 8
- HS làm bài tập 19 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làm theo nhóm và chéo nhau
Hoạt động 10: Dặn dò
- HS đọc thêm bài Tìm tỉ số lợng giác và góc bằng máy tính điện tử bỏ túi CASIO
- Làm các bài tập 20 đến 25 ( có kiểm tra kết quả bằng bảng lợng giác, bằng MTĐT và trình bày bằng suy luận)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tiết 9: Ngày soạn: 22 9 2008
Trang 15Ngày dạy: 26 9 2008
luyện tập
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố thêm quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính
đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang
- Rèn kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.III các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
? Nêu nguyên lý lập bảng lợng giác và cách sử dụng phần hiệu chính.
a) Dùng bảng lợng giác để tìm : sin39013' ; cos52018' ; tg13020' ; cotg10017'
b) Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết:
Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444; tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142
(Gọi 4 em, mỗi em một cặp yêu cầu)
Hoạt động 3 : Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
Bài tập 20:
- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả
sau khi nêu cách tra
Bài tập 20:
sin70013' = 0,9410 ; cosin25032' = 0,9023tg43010' = 0,9380 ; cotg32015' = 1,5849
Hoạt động 4 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
Bài tập 21:
- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả
sau khi nêu cách tra
Bài tập 21:
sinx = 0,3495 => x ≈200
cosinx = 0,5427 => x ≈570 tgx = 1,5142 => x ≈570
cotgx = 3,163 => x ≈180
Hoạt động 3: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác
Bài tập 22
- HS nhắc lại tính biến thiên của của
các tỉ số lợng giác của một góc nhọn khi
độ lớn tăng dần từ 00 đến 900
- Sử dụng tính chất này để giải bài
tập 22
Bài tập 23:
- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi
biểu thức sau rồi tính để giải bài tập 23
Bài tập 24:
-Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ số
lợng giác thông qua các góc và tính biến
thiên của tỉ số lợng giác này
Bài tập 22:
a) sin200 < sin700 vì 200 < 700
b) cosin250 > cosin63015' vì 250 <
63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450
d) cotg20 > cotg37040' vì 20 < 37040'
Bài tập 23:
65 cos
65 cos 65
cos
25 sin
0
0 0
0
=
= (vì 250 + 650 = 900)b) tg580 - cotg320 = tg580 - tg580 = 0
(vì 580 + 320 = 900 )
Bài tập 24:
a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 = sin30
và 780 > 760 > 470 > 30
nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30
hay sin780 > cos140 > sin470 > cos870
b) Vì cotg250 = tg650 ; cotg380 = tg520
và 730 > 650 > 620 >520
Trang 16Bài tập 25 :(dành cho HS khá, giỏi)
Chú ý ta dùng các tính chất sinα < 1, cosα
< 1 và các hệ thức
α
α α
α
α
α
sin
cos cot
;
cos
giác của các góc đặc biệt để so sánh
hay tg730 > cotg250 > tg620 > cotg380
Bài tập 25:
0 0
0 0
0
0 ; cos 25 1 25 sin 25
25 cos
25 sin
tg
b) Tơng tự a ta đợc cotg320 > cos320 c) tg450 > cos450 vì
2
2
1 >
d) cotg600 > sin300 vì 21
3
1 >
Hoạt động 5:Dặn dò
- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa
- Làm các bài tập 39,40,41,45 SBT tập I
- Chuẩn bị bài sau: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tiết 10: Ngày soạn: 24 9 2008
Ngày dạy: 26 9 2008
Đ 4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
Trang 17- Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Bớc đầu áp dụng các hệ thức này để giải một số bài tập có liên quan và một số bài toán thực tế
II các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- Câu hỏi 1: Bằng kiến thức của tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hãy chứng
minh định lý: "Trong một tam giác vuông đối diện với góc 600 là cạnh góc vuông bằng nửa cạnh huyền "
- Câu hỏi 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠B = α Viết các hệ thức lợng giác của góc α Từ đó hãy tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
Hoạt động 3: Thiết lập các hệ thức
kiểm tra câu hỏi 2 để làm bài tập ?1
? Bài toán cho biết gì?Yêu cầu tìm gì?
? Vậy cần đặt chân thang cách chân tờng bao
nhiêu để nó tạo đợc với mặt đất một góc an
toàn 650?
Ví dụ 1: (SGK)
V = 500 km/h; t = 1,2 phút; SAB = ?Suy ra BH = ?
Ví dụ 2: (Đề bài ở ô chữ nhật tròn đầu bài)
Trang 18- Nắm vững các hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Làm các bài tập 52,53 SBT
- Tiết sau: học tiếp phần giải tam giác vuông của bài này
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tiết 11 Ngày soạn: 28 9 2008
Ngày dạy: 30 9 2008
Đ 4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (TT)
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì?
Trang 19- Vận dụng các hệ thức đã học ở tiết 10 để giải tam giác vuông.
các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
? Hãy tính đờng cao và diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a mà không dùng
định lý Pitago?
Hoạt động 3: Giải tam giác vuông là gì ?
- Trong một tam giác vuông, nếu biết trớc hai
- Thế nào là bài toán "Giải tam giác vuông"
Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh và các góc còn lại của một tam giác vuông khi biết trớc hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn của nó
Hoạt động 4 :Thực hành giải tam giác vuông
- Qua các ví dụ, thông thờng ta tính giá trị của
cạnh hay góc trớc Vì sao vậy?
- Tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 20I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố quan hệ giữa các góc, giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông thông qua các bài toán giải tam giác vuông
- Biết áp dụng bài toán giải tam giác vuông vào thực tế
II các hoạt động trên lớp:
Trang 21Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Nêu các hệ thức quan hệ giữa các cạnh và góc của tam giác vuông Giải bài
tập số 28 SGK
Câu hỏi 2: Giải tam giác vuông là gì? áp dụng để giải bài tập số 29 SGK
Hoạt động 3: Một số bài toán thực tế
- HS vẽ hình bài toán này Cho biết bài
toán đã cho các dự kiện nào? Có thể xem đủ
giả thiết của bài toán giải tam giác vuông
ch-a ? (Nếu lợi dụng hình 32 SGK tch-a biết đợc
đ-ờng di của thuyền là cạnh nào, dài bao nhiêu ?
( Vẽ AH⊥DC => ∆AHC , AD = 9,6)
Bài tập 30 SGK
Vẽ BK⊥AC
Dễ thấy K nằm ngoài đoạn AC
Vẽ AH⊥DC
Ta có AH = AC.sin740≈ 7,690
8010 , 0 6 , 9
690 , 7
AD
AH D
Suy ra ∠ADC ≈ 530
Trang 22IV Rút kinh nghiệm:
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết xác định chiều cao của một vật cụ thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm cụ thể trong đó có một địa điểm khó đến đợc
- Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, kỹ năng sử dụng các dụng cụ đo đạc và ý thức làm việc tập thể
II CHUẩN Bị CủA GIáO VIÊN:
Trang 23- Phiếu thực hành cho các nhóm : (Mẫu phiếu đính kèm )
- Dụng cụ thực hành nh eke, giác kế, thớc cuộn, máy tính điện tử
- Địa điểm thực hành: Sân vận động
- Yêu cầu đo chiều cao của cây dừa (hoặc trụ cổng trờng), bề rộng của một ao cạnh sân vận động(khó đi qua)
III các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị của học sinh.
Hoạt động 2: Nghiên cứu bài ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn.(Tiết 14)
Hoạt động 3: Thực hành xác định chiều cao(Tiết 15)
Hoạt động 4: Thực hành xác định khoảng cách (Tiết 16)
Trong hai hoạt động 3 và 4, GV và HS thực hiện theo các bớc sau đây:
- Bớc 1: GV nêu yêu cầu thực hành và hớng dẫn xác định các công việc chi tiết
và phân công thực hiện , ghi thu hoạch trong phiếu thực hành
- Bớc 2: GV phân công khu vực thực hành (cứ 2 hoặc 3 nhóm xác định chung một chiều cao hoặc một khoảng cách) GV đặt vấn đề trong trờng hợp không đủ hoặc không có giác kế, ta có thể sáng tạo bằng cách nào để có thể đo góc tơng đối chính xác trên mặt đất ? (gấp giấy tạo thành góc và đo góc đó trên thớc đo độ)
- Bớc 3: HS theo nhóm , dới sự điều khiển của nhóm trởng triển khai thực hành
- Bớc 4: Các nhóm tiến hành sơ kết trong nhóm
- Bớc 5: GV tổng kết tiết thực hành, nhận xét và đánh giá chung, cho điểm từng nhóm, biểu dơng và phê bình cụ thể
Hoạt động 5: Dặn dò
- Chuẩn bị tốt các câu hỏi ôn tập chơng, nghiên cứu và làm các bài tập số 33 đến
42, xét xem bài tập đó tơng tự bài tập nào đã giải
cụ :
Trang 24
ý thức tổ chức kỷ luật khi thực hành:
Tốt Khá : Trung bình : Yếu :
Trong đó : Học sinh đợc đề nghị khen :
Học sinh kém ý thức :
Kết quả thực hành:
Phân công trong quá trình thực hành:
Hình vẽ , kết quả đo đạt chi tiết , kết quả tính toán :
Nhận xét, đánh giá của thầy, cô giáo :
Tổng cộng điểm số của
nhóm :
Tiết 17 + 18: Ngày soạn: 23 10 2008 Ngày dạy: 24 10 2008
ôn tập chơng i
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức, định ngfhĩa các tỉ số slợng giác của một góc nhọn
và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính điện tử bỏ túi để tra hoặc tính các stỉ số lợng giác, số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng
II các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Hệ thống hoá kiến thức trong chơng.
GV cho HS trả lời các câu hỏi của SGK, qua đó ôn tập và hệ thống lại các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai
Trang 25góc phụ nhau, các hệ thức liên quan giữa các cạnh, các góc, đờng cao và hình chiếu trong tam giác vuông.
GV cần bổ sung các công thức về tỉ số lợng giác đã học qua bài tập 14 và tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt nh 300, 450, 600
Hoạt động 3: Giải các bài tập trắc nghiệm
- GV chú ý bài tập trắc nghiệm
trong mỗi câu chỉ chọn trả lời một ý
- HS cần chú ý yêu cầu của đề bài,
kẻo chon nhầm
Bài 33 : a) C; b) D ; c) CBài 34 : a) C ; b) C
Hoạt động 4: Giải các bài tập tự luận
cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn lại là
cạnh nào? dựa vào kiến thức nào để
khẳng định? (quan hệ gữa đờng xiên và
một tam giác là vuông khi biết ba cạnh ta
phải dùng kiến thức nào? (đl Pitago) Lúc
này để tính các góc của tam giác vuông
đó ta phải dùng kiến thức nào ? (tslg)
- Muốn tính đờng cao AH ta có thể
dùng những hệ thức nào ? Kết quả nào
chính xác hơn ? Kinh nghiệm?(nên sử
dụng các hệ thức lên hệ các độ dài nếu
có thể)
- Muốn tính diện tích ∆ABC ta có
các cách nào ? cách nào có thể liên hệ để
Bài tập 35:
Tỉ số của hai cạnh góc vuông trong tam giác vuông là tg của góc nhọn này hoặc cotg của góc nhọn kia nên ta có
độ dài của nó là : =29 cmHình 47 SGK, cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn lại là cạnh kề với góc 450 vì hình chiếu của nó lớn hơn (21>20) Do đó độ dài của nó là : (hoặc 0
45 cos
6 37
sin
AB
AH B
Suy ra AH ≈6.0,6018 ≈ 3.6 109 ≈3.6 cmb) Vị trí của M
Để SMBC = SABC nên M phải cách BC một khoảng bằng AH = 3,6 cm Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng song song với BC ,cách BC một khoảng bằng 3,6cm
Bài tập 38 (Hình 48 SGK)
Trang 26giải câu b? ∆ABC và ∆MBC có chung
cạnh nào? Điều đó giúp ta thấy đợc
khoảng cách cảu M với BC bằng bao
nhiêu? Lúc đó M nằm trên đờng nào?
5 50
30 7 ,
Bài tập 41:
Ta có tg21048' = 0,4 = 2/5 = tgyNên y ≈21048' ;
do đó x = 900 - y ≈ 68012'Vậy x - y ≈ 68012' - 21048'
= 46024'
Hoạt động 5:Dặn dò
- GV hớng dẫn HS giải bài tập 42 bằng cách chia bài toán thành hai bài toán nhỏ
để tính AC và AC' ; bài tập 43 không xem tam giác AOS cân tại O có AS= 800km để giải tìm OA
- Chuẩn bị để kiểm tra cuối chơng - 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Tiết 19 kiểm tra cuối chơng I Ngày KT: 31 10 2008
a - trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh khoanh vào ý trả lời trong từng câu hỏi sau đây
C) BA2 = BC2 + AC2 D) Cả 3 ý A, B, C đều đúng
Câu 2 : ý nào sau đây đúng nhất ?
A) sin370 > cos530 B) cos370 = sin530
C) tg370 > tg530 D) cotg370 < cotg530
Câu 3 : Chọn ý SAI trong các ý sau đây ? :
A) cos2B + sin2C = 1 B) cos2C + sin2C = 1
Trang 27C) cosB , sinC < 1 D) tgB.cotgB = 1
Câu 4 : Cho ∆ABC vuông tại A ý nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?
C) Cả hai ý A và B đều đúng D) Cả hai ý A , và B đều sai
Câu 5 : Cho hình 1 nh trên Hãy nối chữ cái ở đầu mỗi ý trong cột A với chữ số ở đầu
mỗi hệ thức trong cột B để đợc một quan hệ đúng
c) Hệ thức liên hệ giữa hình chiếu các cạnh góc vuông xuông
cạnh huyền với đờng cao ứng với cạnh huyền 3)b 2 = a.b' ; c 2 = a.c'
d) Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và góc 4) b =a.sinB =
a.cosC = c.cotgC
= c.tgB 5) h 2 = b'.c'
a) Tính độ dài DB , BC b) Chứng minh tam giác DBC vuông
c) Tính các góc của hình thang ABCD (làm tròn đến độ)
Hay cotg 210 > cotg320 > tg420 > tg260 > tg180 > cotg750
(Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm - Tuỳ sai sót , GV trừ từ 0,25 trở lên)
Bài 2 : Hình vẽ 0,5 điểm
a) Tính đợc độ dài BD = 20 cm (0,75 đ)
Tính đuợc độ dài BC = 20 cm (0,75 đ)
b) Chứng minh đợc tam giác DBC vuông tại B (1,5 đ)
c) Tính đợc các góc của hình thang ABCD
14
Trang 28I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng
- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên đờng tròn
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản
nh tìm tâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm
đối xứng có trục đối xứng
II các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Nêu một số yêu cầu chung của chơng trình
Hoạt động 3: Nhắc lại về đờng tròn.
GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn
HS: Ghi các hệ thức tơng ứng cho từng trờng hợp
của mỗi hình trên bảng phụ
HS : Làm bài tập ?1( Đứng tại chỗ trình bày lời
giải cả lớp nhận xét )
I/ Nhắc lại về đ ờng tròn
Ký hiệu (O,R) hay (O)
Hoạt động 4 : Cách xác định đờng tròn
GV: Nêu câu hỏi : Từ định nghĩa đờng tròn em
hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta cầ có
những điều kiện gì ? (Cần có tâm và bán kính)
GV : Giới thiệu khi biết đờng kính của đờng tròn
ta xác định một đờng tròn
GV : Đặc vấn đề ngoài các cách trên đờng tròn
đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm của nó
*Đờng tròn ngoại tiếp tam giác
(O) : đờng tròn ngoại tiếp ,
Vị trí Hệ thức
M thuộc
M nằm ngoài (O) OM>R
M nằm trong(O) OM<R
Trang 29- HS : Làm bài tập ?4 Và tìm tâm đối xứng của
Hoạt động 6: Trục đối xứng của đờng tròn
HS: Làm BàI TậP ?5 và cho biết trục đối xứng
của đờng tròn
GV: Hỏi thêm :Đờng tròn có bao nhiêu tâm đối
xứng và có bao nhiêu trục đối xứng?
b/ Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D, E, F, Sao cho MD = 4cm , ME = 6cm ,
MF = 5cm , Hãy xác định vị trí tơng đối của các
điểm D, E, F đối với đờng tròn tâm M
- Tiết sau: Luyện tập
IV rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 30Tiết 21: Ngày soạn: 2 11 2008
Ngày dạy: 7 11 2008
Đ 1 sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn
- Biết nhận dạng một số hình có trục đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục và tâm đối xứng
- Biết xác định một điểm thuộc hoặc không thuộc đờng tròn
II các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1: Nêu các cách xác định đờng tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng và
trục đối xứng của đờng tròn
Câu hỏi 2: Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đờng tròn
ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu?
Hoạt động 3: Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn
Trang 31HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK.
GV: - Cho các em nhắc lại cách chứng
minh các điểm nằm trên một đờng tròn
- Dựa vào điều kiện gì để xét vị trí
tơng đối của một điểm và đờng tròn?
Bài tập1:
- Gọi I là giao điểm hai đờng chéo hình chữ nhật
Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hình chữ nhật )
Do dó A,B,C,D nằm trên đờng tròn (I) -
Vì vậy điểm C thuộc đờng tròn
Hoạt động 4:Nhận dạng và tìm tâm , trục đối xứng của một hình
HS : Làm bài tập 6- Tr 100 (Cho HS ghi
vào bảng con )
GV: Dùng bảng con của một số HS để cả
lớp cùng chữa bài
HS : Giải bài tập 7 với hình thức nh trên
Bài 6 (h58 có tâm và trục đối xứng).
(h 59 có trục đối xứng )Bài 7/ 101
(1-4) , (2- 6) (3- 5)
Hoạt động 5: Dùng các kiến thức đã học để làm bài toán dựng hình
HS: Nêu lại các bớc thực hiện bài toán dựng
hình
GV: Nêu hệ thống câu hỏi để dẫn dắt HS
tìm tòi các bớc dựng - Tâm đờng tròn qua
hai điểm A,B nằm trên đờng gì của AB?
- Tâm đờng tròn cần dựng là giao điểm các
Chứng minh : O thuộc trung trực BC nên OB = OC Do đó B,C nằm trên (O)
Hoạt động 6: Củng cố
- Nêu các kiến thức trong bài đã sử dụng để làm bài tập
Hoạt động 7:Dặn dò
Trang 32- Bài tập 2, 9 ,10 /128 ,129 SBT.
- Tiết sau : Học bài "Đờng kính và dây của đờng tròn "
IV rút kinh nghiệm:
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn
- Nắm đợc các định lý và biết vận dụng các định lý trên để chứng minh ờng kính qua trung điểm dây, đờng kính vuông góc với dây
đ Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong chứng minh, trong suy luận
II các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1:
Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng, các trục đối xứng đó là
đờng gì của đờng tròn?
Câu hỏi 2:
Nêu các cách xác định đờng tròn, làm bài tập 5/128 SBT
Hoạt động 3: So sánh độ dài của đờng kính và dây
Trang 33HS:Đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu lời giải trong sách.
- Qua kết quả của bài toán phát biểu định lý
HS phát biểu định lý vàvẽ hình , ghi GT, KL Và từ GT,
KL phát biểu lại thành lời
I/ So sánh dài của đ ờng kính
HS: Hãy vẽ đờng kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB
tại I (CD qua O và CD không qua O) Một em lên bảng
còn cả lớp vẽ vào giấy nháp
GV: Cho biết tam giác OCD là tam giác gì? (Trong trờng
hợp CD không qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng kính
vuông góc với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL
GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc với AB mà I là
trung điểm của CD Ta có thể suy ra quan hệ gì giữa AB
CD⊥ AB tại I
KL IC = IBChứng minh : (SGK)
IV Hoạt động 6: Dặn dò
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 10, 11 ở nhà
- Tiết sau : Bài "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"
IV rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 34Tiết 23: Ngày soạn: 8 11 2008
Ngày dạy: 14 11 2008
Luyện tập
I - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập
- Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
Cho (O; 5cm), dây AB = 6cm , CD = 3cm Gọi OH, OK lần lợt là khoảng cách từ O đến
AB , CD
a/ So sánh OH và OK
b/ Tính OH , OK
Hoạt động 3: Rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức:Trong đờng tròn hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
Trang 35HS: Cho một em lên giải bài tập 11
C
D
H M
Kẻ OM
⊥
CD Ta có:
HM = KM; CM = DM Suy ra CH = DK
Hoạt động 4 :Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh
GV : Cho HS ngiên cứu vẽ hình bài tập 31
đó rèn luyện cho các em linh hoạt và dự
kiến các khả năng có thể xảy ra đối với
một bài toán
GV : Gợi ý AM =BN cho ta suy ra điều gì
?
- Muốn chứng minh OC là tia phân
giác góc AOB ta cần chứng minh điều
gì ?
HS: Một em nêu hớng chứng minh Cho
một em lên trình bày bài giải
GV: Với hình vẽ b thì lời giải còn đúng
không? Cho các em về nhà giải lại
- Nêu lại các kiến thức đã sử dụng để chứng minh trong bài giải trên
- Khi cho hai dây bằng nhau ta thờng kẻ thêm đờng gì?
Hoạt động 6: Dặn dò
- Về nhà làm bài tập tập 26 , 29 SBT
- Chuẩn bị bài học: " Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
IV rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 36Tiết 24: Ngày soạn: 16 11 2008
Ngày dạy: 18 11 2008
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần
Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một ờng tròn
đ Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
II các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
Bài tập : Cho hình vẽ biết OM ⊥AB và AB = 14 cm
Tính MA ,MB
Trang 37Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3 : Thông qua bài toán đi tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
GV : - Cho HS đọc đề bài toán Đa bảng phụ có
Hoạt động 4 : Tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
HS : Làm ?1 Dựa vào hình vẽ và điều kiện của
bài toán để lý luận
HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi dới
dạng GT ,KL
GV: Đặt vấn đề: Nếu AB > CD hoặcCD > AB
thì OH, OK có quan hệ với nhau ntn?
HS : - Làm ?2 a
- Phát biểu định lý bằng lời
- Làm ?2b
- Phát biểu định lý bằng lời
GV: Cho HS nêu hai ý trên thành định lý phát
biểu bằng lời và ghi GT, KL
II/ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
HS hoạt động theo nhóm , cho một nhóm trình
bày lời giải và cả lớp nhận xét, bổ sung
GV: Treo bảng phụ có lời giải mẫu để HS tham
khảo, sửa sai và trình bày bài giải vào vở
GV: Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng
nhau và khoảng cách đến tâm trong một đờng
tròn Từ hình vẽ cho HS nhận xét kiến thức trên
đợc áp dụng cho hình ảnh nào trong hình vẽ
Do O là giao điểm 3 đờng trung trực nên O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Mà OD > OE (GT) do đó AB < BC;
OE = OF nên AC = BC
Trang 38Hoạt động 6: Dặn dò
- Bài tập về nhà: 12 , 13 SGK
- Tiết sau: Luyện tập
Hớng dẫn bài tập 13
H ,K là trungđiểm AB, CD Các ∆OHE, ∆OKEvuông
AB = CD nên OH = OK, OE chung ∆OHE= ∆OKE
Đ4 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm, nắm đợc các hệ thức
- Biết vận dụng kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của ờng thẳng và đờng tròn
đ Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế
II các hoạt động trên lớp:
Trang 39Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:
Cho (O ;10cm) dây AB = 8cm Tính khoảng cách từ O đến AB
Hoạt động 3: HS phát hiện đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm cát tuyến , tiếp tuyến, tiếp điểm.
GV: HS quan sát hình vẽ đầu bài trong
GV: Giới thiệu căn cứ vào số điểm chung
của đờng thẳng và đờng tròn mà ta có các
vị trí tơng đối sau
HS: Cho biết hình ảnh nào ở đầu bài cho ta
đờng thẳng cắt đờng tròn ?
HS: Làm ?2 (Đứng tại chỗ trả lời miệng)
GV: Nếu OH tăng lên thì độ dài đoạn AB
ntn? Đến khi A≡ B thì đờng thẳng và đờng
tròn có mấy điểm chung?GV cho cả lớp đi
trực quan khi OH tăng lên nữa thì a và
đ-ờng tròn có mấy điểm chung ? Từ đó đi
qua vị trí tơng đối c
HS: So sánh OH và R
I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn:
a/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Đờng thẳng a gọi là cát tuyến của đờng tròn
OH < R và HA =
HB = R2 −OH2b/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
Đờng thẳng a gọi là tiếp
tuyến của (O).
Điểm C gọi là tiếp điểm.
đ ờng tròn không giao nhau
Hoạt động 5: Củng cố
HS : Làm bài tập ?3 Vẽ hìnhvào bảng con
GV: Treo bảng phụ của hình vẽ trên Cho
một em lên trình bày lời giải tìm AB
GV: Treo bảng phụ có lời giải sẵn để học
sinh đối chiếu sửa sai
a/ OH = d < R ( 3< 5 ) Nên a cắt đờng tròn tại hai điểm b/ Tam giác OHC vuông tại H
áp dụng Py ta go ta đợc
HC2 = OC2 - OH2
HC2 = 52 -32 =25 - 9 =16
HC = 4 (cm) nên BC =8(cm)
Trang 40Hoạt động 6: Dặn dò
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập ở nhà 17,18, 19 ,20
- Chuẩn bị bài " Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn"
IV rút kinh nghiệm:
Đ 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Biết vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm trên đờng tròn và điểm nằm ngoài đờng tròn
- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế