1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh9 canam_xem moi thay

108 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 9 Canam Xem Mới Thay
Tác giả Hồ Văn Thơ
Trường học Trường Trung học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 9,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, tính đợc tỉ số lợng giác của một Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.. Hoạt động 3: Mở đầu về c

Trang 1

chơng i:

hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết:1 Ngày soạn: 18 8 2009

Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng

trong hình 1 SGK

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac',

h2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽăn hình 1 SGK

III các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Hình học 9 và các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có.

Hoạt động 3: Hệ thức giữa cạnh góc vuông va hình chiếu của nó trên cạnh huyền

- GV yêu cầu HS tìm các cặp tam giác

vuông có trong hình 1 ? ( 3 cặp: ∆ABC

∆HBA, ∆BAC ∆AHC, ∆HAC

∆HBA

- Từ ∆BAC ∆AHC ta suy ra đợc

hệ thức nào về các cạnh? Có thể suy đoán

đ-ợc hệ thức tơng tự nào nữa từ ∆BAC

Hoạt động 4: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao

- GV yêu cầu HS phát biểu định lý 2,

Trang 2

ợc chứng minh ∆HAC ∆HBA là

hợp lý

- HS trình bày chứng minh định lý 2

- GV đặt vấn đề nh đã nêu ở phần ô

chữ nhật tròn đầu bài và hớng giải quyết =>

Ví dụ 2

- Ngoài cách giải nh SGK , ta có cách

làm nào khác hơn dựa trên các hệ thức đã

học (Tìm AD rồi dùng định lý 1)

Ví du 2: SGK

Hoạt động 5: Củng cố tiết 1

- HS làm bài tập 1,2 trên giấy

- GV kiểm tra cách làm của một vài HS

Hoạt động 6: Dặn dò

- GV khuyến khích HS tìm các cách tính khác nhau cho bài tập 1 và 2

- Chuẩn bị cho tiết sau: Học và ứng dụng các định lý 3 và 4

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Tiết: 2 Ngày soạn: 20 8 2009

Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (TT)

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong

hình 1 SGK

- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 2 2 2

1 1 1

c b

h = + dới sự

dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK và các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ HS:Học thuộc, làm bài tập về nhà

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên

cạnh huyền

Hãy tính x và y trong các hình sau:

Hoạt động 3: Định lý 3

- Hãy nêu công thức tính diện tích ∆

vuông ABC bằng hai cách Suy ra hệ thức gì

từ hai cách tính diện tích này

- HS phát biểu định lý 3 và sử dụng

hình 1 SGK để ghi GT, KL

định lý 3 bằng cách phân tích đi lên và giải

bài tập ?2 ( chứng minh ∆ABC ∆HBA)

- GV đặt vấn đề : mdựa vào hệ thức ở

Trang 4

Hoạt động 4: Định lý 4

- GV hớng dẫn học sinh suy ra từ hệ

thức ah = bc để có a2h2 = b2c2 rồi kết hợp với

a2 = b2 + c2 để có (b2 + c2 )h2 = b2c2 và chia

hai vế cho h2b2c2 để đợc hệ thức 12 12 12

c b

h = +

- HS phát biểu định lý 4 và ghi gT, KL

theo hình 1

- Cho bài toán nh ví dụ 3 HS giải

Định lý 4 : SGK

GT ∆ABC ,Â=900, AH⊥BC

AC AB

AH = +

Ví dụ 3 : SGK

Hoạt động 5: Củng cố toàn bài

- Với hình 1, hãy viết tất cả các hệ

thức liên hệ giữa các cạnh , giữa cạnh góc

vuông với hình chiếu, các hệ thức có liên

quan đến đờng cao HS hình thành bảng tóm

tắt để ghi nhớ

- HS giải các bài tập 3 và 4 bằng phiếu

Hoạt động 6 :Dặn dò

- Lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan

hệ độ dài

- GV hớng dẫn giải bài tâp 5, 6, 7, 8 và 9 SGK

- Chuẩn bị tiết sau: Luyện giải các bài tập trên

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Tiết 3: Ngày soạn: 24 8 2009

luyện tập

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', ah = bc,

2 2 2

1 1 1

c b

h = + và định lý Pitago trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng thực tế

- Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức

II Chuẩn bị:

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ

III các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Vẽ hình và lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ độ dài Tìm x, y trong các hình sau:

Hoạt động 3: Giải bài tập số 5 SGK

- HS vẽ hình và cho biết các đại lợng đề đã cho

và cần tính các đại lợng nào?

- Muốn tính AH ta có các cách tính nào? (dùng

đlý 4 hoặc thông qua việc tính BC và áp dụng đlý 3)

dụng đlý 1 sau khi đã tính đợc BC)

- Ta sử dụng cách tính nào cho tối u khi trình

bày lời giải bài toán ? (tính BC và rồi tính AH, BH,

AC2=CH.BC nên BH = 1,8 và

CH = 3.2

Hoạt động 4: Giải bài tập số 6SGK

- HS có thể lợi dụng hình trên để giải và cho biết

các đại lợng đề đã cho và cần tính các đại lợng nào?

- Tơng tự các câu hỏi ở hoạt động 3, GV đặt tình

Có BC = BH + CH = 3Mặt khác AB2=BH.BC và

AC2=CH.BC Nên AB = và CH = 8

Trang 6

- Qua bài tập này, ta càng khẳng định rằng chỉ

cần biết hai yếu tố độ dài của tam giác vuông ta có

thể tính toán đợc các yếu tố độ dài còn lại Thử kiểm

tra lại nhận xét này khi giải bài tập số 8

( HS tự giải bài tập số 8, chú ý trong hình 11 có các tam giác vuông cân)

Hoạt động 5: Giải bài tập số 7 SGK

- ở hai cách trong SGK, để chứng minh cách vẽ

trên là đúng ta phải chứng minh điều gì? (có một tam

giác vuông)

- Hãy căn cứ vào gợi ý của SGK để giải quyết

vấn đề này

Học sinh tự trình bày lời giải

Hoạt động 6: Giải bài tập số 9 SGK

(ABCD là hình vuông) (cùng phụ với ∠ CDI)

- GV hớng dẫn HS phát hiện đợc tam giác DKL vuông tại

D và có đờng cao DC để thấy đợc việc chứng minh hệ

∠ADI=∠CDL (cùng phụ với

∠CDI) nên ∆ADI = ∆CDL (g-c-g)Suy ra DI = DL

Hay ∆DIL cân tại Db) Chmh 12 1 2

DL + =

mà DI = DL và DC không đổinên 12 1 2

Trang 7

Tiết 4 Ngày soạn: 25 8 2009

Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm vững các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc các

định nghĩa là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ∝ chứ không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng ∝

- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, tính đợc tỉ số lợng giác của một

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có các góc nhọn B và B' bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng nhau không? Nếu có, hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng

Hoạt động 3: Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- GV hớng dẫn cho HS viết các hệ thức

trong bài kiểm tra để mỗi vế là một tỉ số giữa

hai cạnh của cùng một tam giác

- GV giới thiệu các cạnh của góc nhọn B

(cạnh kề, cạnh đối)

- HS làm bài tập ?1 (GV hớng dẫn)

- Có nhận xét gì về tỉ số giữa các cạnh

của một góc nhọn trong tam giác vuông với độ

lớn của góc nhọn đó (Gợi ý: hai góc bằng

nhau thì các tỉ số đó ra sao? Các góc thay đổi

Hoạt động 4 :Định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn:

ke g

ke

doi tg

huyen

ke in

huyen doi

cot

; cos

; sin

α

Trang 8

Hoạt động 5: Củng cố

- GV nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác cho HS bằng cách nhớ đặc biệt:

sin bằng đối/huyền, cosin bằng kề/huyền , tg bằng đối/kề, cotg bằng kề/đối

Hoạt động 6:Dặn dò

- Học thuộc lòng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Làm bài tập 14 SGK và 21 SBT

- Tiết sau: học tiếp các ví dụ 3,4 và phần Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Trang 9

Tiết 5: Ngày soạn: 28 9 2009

Đ2 tỉ số lợng giác của góc nhọn (TT)

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết dựng một góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Nắm vững đợc các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết vận dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài tập liên quan

II Chuẩn bị:

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn tỉ số lợng giác của các góc nhọn đặc biệt

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vẽ một tam giác

vuông có góc nhọn bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng giác của góc 400.(Bài tập 21 SBT)

Câu hỏi 2: Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn? Cho tam giác ABC

vuông tại A Chứng minh rằng :

C

B AB

AC

sin

sin

= (Bài tập 22 SBT)

Hoạt động 3: Dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc đó

- GV đặt vấn đề: trong tiết trớc ta đã biết tính

tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc Nay ta có

thể dựng đợc một góc nhọn khi biết một trong các tỉ

số lợng giác của nó không?

- GV hớng dẫn học sinh làm ví dụ 3 (gợi ý:

khi biết tgα tức là biết tỉ số của hai cạnh nào của

tam giác vuông và thấy đợc thứ tự các bớc dựng)

Hoạt động 4: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Trang 10

- HS làm bài tập số 11 và 12 SGK theo nhóm (nhóm chẵn làm bài tập 11, nhóm

lẻ làm bài tập 11 và đối chiếu kiểm tra nhau ) GV kiểm tra qua đại diện nhóm

- Qua hai tiết học trên ta cần nắm vững những tỉ số lợng giác nào?

Hoạt động 6: Dặn dò

- Học thuộc lòng các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , nắm vững cách tính các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, cách dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó, mối quan hệ giữa các tỉ số l-ợng giác của hai góc nhọn phụ nhau

- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 và 17

- Tiết sau : Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Trang 11

Tiết 6: Ngày soạn: 6 9 2009

luyện tập

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn tỉ số lợng giác của các góc nhọn đặc biệt

HS: Học thuộc các tỉ số lợng giác của các góc nhọn; Làm các bài tập trong SGK.III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

? Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm Biết tgB =125 Hãy tính:

a) Cạnh AC b) Cạnh BC c) Các tỉ số lợng giác của góc C (bằng hai cách)

Hoạt động 3: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó.

Bài tập 13:

- Khi biết một tỉ số lợng giác

của một góc nhọn tức là biết đợc mối

quan hệ nào ?

- Ta thờng tạo nên một tam giác

vuông để làm gì ?

- GV hớng dẫn học sinh phân

tích một trong các bài a,b,c,d còn các

bài còn lại tơng tự HS tự giải

tam giác vuông có một góc nhọn bằng

α rồi thiết lập các tỉ số lợng giác của

Trang 12

Bài tập 15:

- Mối quan hệ giữa hai góc B và

C trong tam giác vuông ABC (Â =

900)

- Biết cosB ta có thể suy ra ngay

đợc tỉ số lợng giác nào của góc C?

- Ta cần phải tính các tỉ số lợng

giác nào nữa của góc C và dựa vào hệ

thức nào để tính

Bài tập 16:

- HS nhắc lại các tỉ số lợng giác

của góc 600

- Dựa vào tỉ số lợng giác nào để

tính độ dài cạnh đối diện với góc 600

khi biết cạnh huyền

Bài tập 17:

lên để tìm cách giải bằng cách nh: Để

tính độ dài x, ta cần tìm độ dài trung

gian nào và áp dụng kiến thức nào?

để tìm độ dài trung gian đó ta cần áp

dụng tính chất nào?

- Học sinh trình bày lời giải

Bài tập 15:

Vì ∠B + ∠C = 900 nên sinC = cosB = 0,8 Vì sin2C + cos2C = 1 và cosC > 0 nên

6 , 0 36 , 0 64 , 0 1 sin

1

4

3 8 , 0

6 , 0 sin

cos cot

; 3

4 6 , 0

8 , 0 cos

sin

=

=

=

=

=

=

C

C gC

C

C tgC

Bài tập 16 :

8 2

3 60 sin

BC

AC

2

3 8

=

=

AC

Bài tập 17 :

Có ∆ABH vuông cân tại H (vì ∠A=450 và ∠H = 900) nên AH = BH =20

Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841 (vì ∆ACH vuông tại H)

Nên AC = 29

Hoạt động 6:Dặn dò

- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa

- Lập bảng tóm tắt các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và các công thức ở bài tập 14

- Chuẩn bị bài sau: Bảng lợng giác và máy tính điện tử có các phím tỉ số lợng giác

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Tiết 7 + 8 Ngày soạn: 14 9 2008

Ngày dạy: 16 9 2008

Đ 3 bảng lợng giác

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg

- Bớc đầu có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

II Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng sin - cosin, bảng tg - cotg và máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

? Nêu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi biểu thức sau rồi tính:

0

0

58 cos

32 sin )

a b)tg760 - cotg140 c) sin2270 + sin2630

Hoạt động 3: Giới thiệu cấu tạo và công dụng của bảng lợng giác

- GV giới thiệu nguyên lý cấu tạo của bảng

lợng giác và các bảng lợng giác cụ thể

- GV giới thiệu cấu tạo của bảng VIII ,IX, X

Hoạt động 4: Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

- GV đặt vấn đề: Làm thế nào để tìm tỉ số

l-ợng giác của một góc nhọn cho trớc?

hai trờng hợp số phút là bội hay không là bội của

6 cùng với một vài ví dụ minh hoạ

- Khi nào ta cộng hay trừ phần hiệu chính

Trang 14

tr GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

- GV nêu cách sử dụng (đối với từng hệ máy A thì nhập số đo góc trớc khi ấn các phím TSLG, còn hệ MS nhập ngợc lại )

- Khi tính cotg, ta phải tính nh thế nào ? (tính tg rồi nghịch đảo)

- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 5

Hoạt động 6: Thực hành củng cố tiết 7

- HS làm bài tập 18 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làm theo nhóm và chéo nhau

Hoạt động 7 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- GV đặt vấn đề ngợc lại ở hoạt động 5 và

nêu cách dùng bảng lợng giác để tra cùng với vài

ví dụ minh hoạ

- HS theo dõi và làm bài tập ?3; ?4

Cách tìm :(SGK)

Ví dụ:

Hoạt động 8: Sử dụng máy tính điện tử để tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ

số lợng giác của góc đó

- GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Khi biết cotg, ta phải thực hiện nh thế nào? (Nghịch đảo cotg để đợc tg và tính

số đo khi biết tg của góc đó )

- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 7

Hoạt động 9: Thực hành củng cố tiết 8

- HS làm bài tập 19 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làm theo nhóm và chéo nhau

Hoạt động 10: Dặn dò

- HS đọc thêm bài Tìm tỉ số lợng giác và góc bằng máy tính điện tử bỏ túi CASIO

- Làm các bài tập 20 đến 25 ( có kiểm tra kết quả bằng bảng lợng giác, bằng MTĐT và trình bày bằng suy luận)

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Tiết 9: Ngày soạn: 22 9 2008

Trang 15

Ngày dạy: 26 9 2008

luyện tập

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Củng cố thêm quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính

đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

- Rèn kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

? Nêu nguyên lý lập bảng lợng giác và cách sử dụng phần hiệu chính.

a) Dùng bảng lợng giác để tìm : sin39013' ; cos52018' ; tg13020' ; cotg10017'

b) Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết:

Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444; tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142

(Gọi 4 em, mỗi em một cặp yêu cầu)

Hoạt động 3 : Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

Bài tập 20:

- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả

sau khi nêu cách tra

Bài tập 20:

sin70013' = 0,9410 ; cosin25032' = 0,9023tg43010' = 0,9380 ; cotg32015' = 1,5849

Hoạt động 4 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Bài tập 21:

- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả

sau khi nêu cách tra

Bài tập 21:

sinx = 0,3495 => x ≈200

cosinx = 0,5427 => x ≈570 tgx = 1,5142 => x ≈570

cotgx = 3,163 => x ≈180

Hoạt động 3: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác

Bài tập 22

- HS nhắc lại tính biến thiên của của

các tỉ số lợng giác của một góc nhọn khi

độ lớn tăng dần từ 00 đến 900

- Sử dụng tính chất này để giải bài

tập 22

Bài tập 23:

- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi

biểu thức sau rồi tính để giải bài tập 23

Bài tập 24:

-Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ số

lợng giác thông qua các góc và tính biến

thiên của tỉ số lợng giác này

Bài tập 22:

a) sin200 < sin700 vì 200 < 700

b) cosin250 > cosin63015' vì 250 <

63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450

d) cotg20 > cotg37040' vì 20 < 37040'

Bài tập 23:

65 cos

65 cos 65

cos

25 sin

0

0 0

0

=

= (vì 250 + 650 = 900)b) tg580 - cotg320 = tg580 - tg580 = 0

(vì 580 + 320 = 900 )

Bài tập 24:

a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 = sin30

và 780 > 760 > 470 > 30

nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30

hay sin780 > cos140 > sin470 > cos870

b) Vì cotg250 = tg650 ; cotg380 = tg520

và 730 > 650 > 620 >520

Trang 16

Bài tập 25 :(dành cho HS khá, giỏi)

Chú ý ta dùng các tính chất sinα < 1, cosα

< 1 và các hệ thức

α

α α

α

α

α

sin

cos cot

;

cos

giác của các góc đặc biệt để so sánh

hay tg730 > cotg250 > tg620 > cotg380

Bài tập 25:

0 0

0 0

0

0 ; cos 25 1 25 sin 25

25 cos

25 sin

tg

b) Tơng tự a ta đợc cotg320 > cos320 c) tg450 > cos450 vì

2

2

1 >

d) cotg600 > sin300 vì 21

3

1 >

Hoạt động 5:Dặn dò

- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa

- Làm các bài tập 39,40,41,45 SBT tập I

- Chuẩn bị bài sau: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Tiết 10: Ngày soạn: 24 9 2008

Ngày dạy: 26 9 2008

Đ 4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

Trang 17

- Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Bớc đầu áp dụng các hệ thức này để giải một số bài tập có liên quan và một số bài toán thực tế

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

- Câu hỏi 1: Bằng kiến thức của tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hãy chứng

minh định lý: "Trong một tam giác vuông đối diện với góc 600 là cạnh góc vuông bằng nửa cạnh huyền "

- Câu hỏi 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠B = α Viết các hệ thức lợng giác của góc α Từ đó hãy tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại

Hoạt động 3: Thiết lập các hệ thức

kiểm tra câu hỏi 2 để làm bài tập ?1

? Bài toán cho biết gì?Yêu cầu tìm gì?

? Vậy cần đặt chân thang cách chân tờng bao

nhiêu để nó tạo đợc với mặt đất một góc an

toàn 650?

Ví dụ 1: (SGK)

V = 500 km/h; t = 1,2 phút; SAB = ?Suy ra BH = ?

Ví dụ 2: (Đề bài ở ô chữ nhật tròn đầu bài)

Trang 18

- Nắm vững các hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông.

- Làm các bài tập 52,53 SBT

- Tiết sau: học tiếp phần giải tam giác vuông của bài này

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Tiết 11 Ngày soạn: 28 9 2008

Ngày dạy: 30 9 2008

Đ 4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (TT)

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì?

Trang 19

- Vận dụng các hệ thức đã học ở tiết 10 để giải tam giác vuông.

các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

? Hãy tính đờng cao và diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a mà không dùng

định lý Pitago?

Hoạt động 3: Giải tam giác vuông là gì ?

- Trong một tam giác vuông, nếu biết trớc hai

- Thế nào là bài toán "Giải tam giác vuông"

Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh và các góc còn lại của một tam giác vuông khi biết trớc hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn của nó

Hoạt động 4 :Thực hành giải tam giác vuông

- Qua các ví dụ, thông thờng ta tính giá trị của

cạnh hay góc trớc Vì sao vậy?

- Tiết sau: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 20

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố quan hệ giữa các góc, giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông thông qua các bài toán giải tam giác vuông

- Biết áp dụng bài toán giải tam giác vuông vào thực tế

II các hoạt động trên lớp:

Trang 21

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu các hệ thức quan hệ giữa các cạnh và góc của tam giác vuông Giải bài

tập số 28 SGK

Câu hỏi 2: Giải tam giác vuông là gì? áp dụng để giải bài tập số 29 SGK

Hoạt động 3: Một số bài toán thực tế

- HS vẽ hình bài toán này Cho biết bài

toán đã cho các dự kiện nào? Có thể xem đủ

giả thiết của bài toán giải tam giác vuông

ch-a ? (Nếu lợi dụng hình 32 SGK tch-a biết đợc

đ-ờng di của thuyền là cạnh nào, dài bao nhiêu ?

( Vẽ AH⊥DC => ∆AHC , AD = 9,6)

Bài tập 30 SGK

Vẽ BK⊥AC

Dễ thấy K nằm ngoài đoạn AC

Vẽ AH⊥DC

Ta có AH = AC.sin740≈ 7,690

8010 , 0 6 , 9

690 , 7

AD

AH D

Suy ra ∠ADC ≈ 530

Trang 22

IV Rút kinh nghiệm:

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết xác định chiều cao của một vật cụ thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó

- Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm cụ thể trong đó có một địa điểm khó đến đợc

- Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, kỹ năng sử dụng các dụng cụ đo đạc và ý thức làm việc tập thể

II CHUẩN Bị CủA GIáO VIÊN:

Trang 23

- Phiếu thực hành cho các nhóm : (Mẫu phiếu đính kèm )

- Dụng cụ thực hành nh eke, giác kế, thớc cuộn, máy tính điện tử

- Địa điểm thực hành: Sân vận động

- Yêu cầu đo chiều cao của cây dừa (hoặc trụ cổng trờng), bề rộng của một ao cạnh sân vận động(khó đi qua)

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị của học sinh.

Hoạt động 2: Nghiên cứu bài ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn.(Tiết 14)

Hoạt động 3: Thực hành xác định chiều cao(Tiết 15)

Hoạt động 4: Thực hành xác định khoảng cách (Tiết 16)

Trong hai hoạt động 3 và 4, GV và HS thực hiện theo các bớc sau đây:

- Bớc 1: GV nêu yêu cầu thực hành và hớng dẫn xác định các công việc chi tiết

và phân công thực hiện , ghi thu hoạch trong phiếu thực hành

- Bớc 2: GV phân công khu vực thực hành (cứ 2 hoặc 3 nhóm xác định chung một chiều cao hoặc một khoảng cách) GV đặt vấn đề trong trờng hợp không đủ hoặc không có giác kế, ta có thể sáng tạo bằng cách nào để có thể đo góc tơng đối chính xác trên mặt đất ? (gấp giấy tạo thành góc và đo góc đó trên thớc đo độ)

- Bớc 3: HS theo nhóm , dới sự điều khiển của nhóm trởng triển khai thực hành

- Bớc 4: Các nhóm tiến hành sơ kết trong nhóm

- Bớc 5: GV tổng kết tiết thực hành, nhận xét và đánh giá chung, cho điểm từng nhóm, biểu dơng và phê bình cụ thể

Hoạt động 5: Dặn dò

- Chuẩn bị tốt các câu hỏi ôn tập chơng, nghiên cứu và làm các bài tập số 33 đến

42, xét xem bài tập đó tơng tự bài tập nào đã giải

cụ :

Trang 24

ý thức tổ chức kỷ luật khi thực hành:

Tốt Khá : Trung bình : Yếu :

Trong đó : Học sinh đợc đề nghị khen :

Học sinh kém ý thức :

Kết quả thực hành:

Phân công trong quá trình thực hành:

Hình vẽ , kết quả đo đạt chi tiết , kết quả tính toán :

Nhận xét, đánh giá của thầy, cô giáo :

Tổng cộng điểm số của

nhóm :

Tiết 17 + 18: Ngày soạn: 23 10 2008 Ngày dạy: 24 10 2008

ôn tập chơng i

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức, định ngfhĩa các tỉ số slợng giác của một góc nhọn

và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính điện tử bỏ túi để tra hoặc tính các stỉ số lợng giác, số đo góc

- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Hệ thống hoá kiến thức trong chơng.

GV cho HS trả lời các câu hỏi của SGK, qua đó ôn tập và hệ thống lại các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai

Trang 25

góc phụ nhau, các hệ thức liên quan giữa các cạnh, các góc, đờng cao và hình chiếu trong tam giác vuông.

GV cần bổ sung các công thức về tỉ số lợng giác đã học qua bài tập 14 và tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt nh 300, 450, 600

Hoạt động 3: Giải các bài tập trắc nghiệm

- GV chú ý bài tập trắc nghiệm

trong mỗi câu chỉ chọn trả lời một ý

- HS cần chú ý yêu cầu của đề bài,

kẻo chon nhầm

Bài 33 : a) C; b) D ; c) CBài 34 : a) C ; b) C

Hoạt động 4: Giải các bài tập tự luận

cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn lại là

cạnh nào? dựa vào kiến thức nào để

khẳng định? (quan hệ gữa đờng xiên và

một tam giác là vuông khi biết ba cạnh ta

phải dùng kiến thức nào? (đl Pitago) Lúc

này để tính các góc của tam giác vuông

đó ta phải dùng kiến thức nào ? (tslg)

- Muốn tính đờng cao AH ta có thể

dùng những hệ thức nào ? Kết quả nào

chính xác hơn ? Kinh nghiệm?(nên sử

dụng các hệ thức lên hệ các độ dài nếu

có thể)

- Muốn tính diện tích ∆ABC ta có

các cách nào ? cách nào có thể liên hệ để

Bài tập 35:

Tỉ số của hai cạnh góc vuông trong tam giác vuông là tg của góc nhọn này hoặc cotg của góc nhọn kia nên ta có

độ dài của nó là : =29 cmHình 47 SGK, cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn lại là cạnh kề với góc 450 vì hình chiếu của nó lớn hơn (21>20) Do đó độ dài của nó là : (hoặc 0

45 cos

6 37

sin

AB

AH B

Suy ra AH ≈6.0,6018 ≈ 3.6 109 ≈3.6 cmb) Vị trí của M

Để SMBC = SABC nên M phải cách BC một khoảng bằng AH = 3,6 cm Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng song song với BC ,cách BC một khoảng bằng 3,6cm

Bài tập 38 (Hình 48 SGK)

Trang 26

giải câu b? ∆ABC và ∆MBC có chung

cạnh nào? Điều đó giúp ta thấy đợc

khoảng cách cảu M với BC bằng bao

nhiêu? Lúc đó M nằm trên đờng nào?

5 50

30 7 ,

Bài tập 41:

Ta có tg21048' = 0,4 = 2/5 = tgyNên y ≈21048' ;

do đó x = 900 - y ≈ 68012'Vậy x - y ≈ 68012' - 21048'

= 46024'

Hoạt động 5:Dặn dò

- GV hớng dẫn HS giải bài tập 42 bằng cách chia bài toán thành hai bài toán nhỏ

để tính AC và AC' ; bài tập 43 không xem tam giác AOS cân tại O có AS= 800km để giải tìm OA

- Chuẩn bị để kiểm tra cuối chơng - 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Tiết 19 kiểm tra cuối chơng I Ngày KT: 31 10 2008

a - trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh khoanh vào ý trả lời trong từng câu hỏi sau đây

C) BA2 = BC2 + AC2 D) Cả 3 ý A, B, C đều đúng

Câu 2 : ý nào sau đây đúng nhất ?

A) sin370 > cos530 B) cos370 = sin530

C) tg370 > tg530 D) cotg370 < cotg530

Câu 3 : Chọn ý SAI trong các ý sau đây ? :

A) cos2B + sin2C = 1 B) cos2C + sin2C = 1

Trang 27

C) cosB , sinC < 1 D) tgB.cotgB = 1

Câu 4 : Cho ∆ABC vuông tại A ý nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?

C) Cả hai ý A và B đều đúng D) Cả hai ý A , và B đều sai

Câu 5 : Cho hình 1 nh trên Hãy nối chữ cái ở đầu mỗi ý trong cột A với chữ số ở đầu

mỗi hệ thức trong cột B để đợc một quan hệ đúng

c) Hệ thức liên hệ giữa hình chiếu các cạnh góc vuông xuông

cạnh huyền với đờng cao ứng với cạnh huyền 3)b 2 = a.b' ; c 2 = a.c'

d) Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và góc 4) b =a.sinB =

a.cosC = c.cotgC

= c.tgB 5) h 2 = b'.c'

a) Tính độ dài DB , BC b) Chứng minh tam giác DBC vuông

c) Tính các góc của hình thang ABCD (làm tròn đến độ)

Hay cotg 210 > cotg320 > tg420 > tg260 > tg180 > cotg750

(Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm - Tuỳ sai sót , GV trừ từ 0,25 trở lên)

Bài 2 : Hình vẽ 0,5 điểm

a) Tính đợc độ dài BD = 20 cm (0,75 đ)

Tính đuợc độ dài BC = 20 cm (0,75 đ)

b) Chứng minh đợc tam giác DBC vuông tại B (1,5 đ)

c) Tính đợc các góc của hình thang ABCD

14

Trang 28

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng

- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên đờng tròn

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản

nh tìm tâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm

đối xứng có trục đối xứng

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Nêu một số yêu cầu chung của chơng trình

Hoạt động 3: Nhắc lại về đờng tròn.

GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn

HS: Ghi các hệ thức tơng ứng cho từng trờng hợp

của mỗi hình trên bảng phụ

HS : Làm bài tập ?1( Đứng tại chỗ trình bày lời

giải cả lớp nhận xét )

I/ Nhắc lại về đ ờng tròn

Ký hiệu (O,R) hay (O)

Hoạt động 4 : Cách xác định đờng tròn

GV: Nêu câu hỏi : Từ định nghĩa đờng tròn em

hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta cầ có

những điều kiện gì ? (Cần có tâm và bán kính)

GV : Giới thiệu khi biết đờng kính của đờng tròn

ta xác định một đờng tròn

GV : Đặc vấn đề ngoài các cách trên đờng tròn

đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm của nó

*Đờng tròn ngoại tiếp tam giác

(O) : đờng tròn ngoại tiếp ,

Vị trí Hệ thức

M thuộc

M nằm ngoài (O) OM>R

M nằm trong(O) OM<R

Trang 29

- HS : Làm bài tập ?4 Và tìm tâm đối xứng của

Hoạt động 6: Trục đối xứng của đờng tròn

HS: Làm BàI TậP ?5 và cho biết trục đối xứng

của đờng tròn

GV: Hỏi thêm :Đờng tròn có bao nhiêu tâm đối

xứng và có bao nhiêu trục đối xứng?

b/ Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D, E, F, Sao cho MD = 4cm , ME = 6cm ,

MF = 5cm , Hãy xác định vị trí tơng đối của các

điểm D, E, F đối với đờng tròn tâm M

- Tiết sau: Luyện tập

IV rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 30

Tiết 21: Ngày soạn: 2 11 2008

Ngày dạy: 7 11 2008

Đ 1 sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Biết nhận dạng một số hình có trục đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục và tâm đối xứng

- Biết xác định một điểm thuộc hoặc không thuộc đờng tròn

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi 1: Nêu các cách xác định đờng tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng và

trục đối xứng của đờng tròn

Câu hỏi 2: Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đờng tròn

ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu?

Hoạt động 3: Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn

Trang 31

HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK.

GV: - Cho các em nhắc lại cách chứng

minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Dựa vào điều kiện gì để xét vị trí

tơng đối của một điểm và đờng tròn?

Bài tập1:

- Gọi I là giao điểm hai đờng chéo hình chữ nhật

Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hình chữ nhật )

Do dó A,B,C,D nằm trên đờng tròn (I) -

Vì vậy điểm C thuộc đờng tròn

Hoạt động 4:Nhận dạng và tìm tâm , trục đối xứng của một hình

HS : Làm bài tập 6- Tr 100 (Cho HS ghi

vào bảng con )

GV: Dùng bảng con của một số HS để cả

lớp cùng chữa bài

HS : Giải bài tập 7 với hình thức nh trên

Bài 6 (h58 có tâm và trục đối xứng).

(h 59 có trục đối xứng )Bài 7/ 101

(1-4) , (2- 6) (3- 5)

Hoạt động 5: Dùng các kiến thức đã học để làm bài toán dựng hình

HS: Nêu lại các bớc thực hiện bài toán dựng

hình

GV: Nêu hệ thống câu hỏi để dẫn dắt HS

tìm tòi các bớc dựng - Tâm đờng tròn qua

hai điểm A,B nằm trên đờng gì của AB?

- Tâm đờng tròn cần dựng là giao điểm các

Chứng minh : O thuộc trung trực BC nên OB = OC Do đó B,C nằm trên (O)

Hoạt động 6: Củng cố

- Nêu các kiến thức trong bài đã sử dụng để làm bài tập

Hoạt động 7:Dặn dò

Trang 32

- Bài tập 2, 9 ,10 /128 ,129 SBT.

- Tiết sau : Học bài "Đờng kính và dây của đờng tròn "

IV rút kinh nghiệm:

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn

- Nắm đợc các định lý và biết vận dụng các định lý trên để chứng minh ờng kính qua trung điểm dây, đờng kính vuông góc với dây

đ Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong chứng minh, trong suy luận

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1:

Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng, các trục đối xứng đó là

đờng gì của đờng tròn?

Câu hỏi 2:

Nêu các cách xác định đờng tròn, làm bài tập 5/128 SBT

Hoạt động 3: So sánh độ dài của đờng kính và dây

Trang 33

HS:Đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu lời giải trong sách.

- Qua kết quả của bài toán phát biểu định lý

HS phát biểu định lý vàvẽ hình , ghi GT, KL Và từ GT,

KL phát biểu lại thành lời

I/ So sánh dài của đ ờng kính

HS: Hãy vẽ đờng kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB

tại I (CD qua O và CD không qua O) Một em lên bảng

còn cả lớp vẽ vào giấy nháp

GV: Cho biết tam giác OCD là tam giác gì? (Trong trờng

hợp CD không qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng kính

vuông góc với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL

GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc với AB mà I là

trung điểm của CD Ta có thể suy ra quan hệ gì giữa AB

CD⊥ AB tại I

KL IC = IBChứng minh : (SGK)

IV Hoạt động 6: Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 10, 11 ở nhà

- Tiết sau : Bài "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"

IV rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 34

Tiết 23: Ngày soạn: 8 11 2008

Ngày dạy: 14 11 2008

Luyện tập

I - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

- Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Cho (O; 5cm), dây AB = 6cm , CD = 3cm Gọi OH, OK lần lợt là khoảng cách từ O đến

AB , CD

a/ So sánh OH và OK

b/ Tính OH , OK

Hoạt động 3: Rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức:Trong đờng tròn hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

Trang 35

HS: Cho một em lên giải bài tập 11

C

D

H M

Kẻ OM

CD Ta có:

HM = KM; CM = DM Suy ra CH = DK

Hoạt động 4 :Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh

GV : Cho HS ngiên cứu vẽ hình bài tập 31

đó rèn luyện cho các em linh hoạt và dự

kiến các khả năng có thể xảy ra đối với

một bài toán

GV : Gợi ý AM =BN cho ta suy ra điều gì

?

- Muốn chứng minh OC là tia phân

giác góc AOB ta cần chứng minh điều

gì ?

HS: Một em nêu hớng chứng minh Cho

một em lên trình bày bài giải

GV: Với hình vẽ b thì lời giải còn đúng

không? Cho các em về nhà giải lại

- Nêu lại các kiến thức đã sử dụng để chứng minh trong bài giải trên

- Khi cho hai dây bằng nhau ta thờng kẻ thêm đờng gì?

Hoạt động 6: Dặn dò

- Về nhà làm bài tập tập 26 , 29 SBT

- Chuẩn bị bài học: " Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

IV rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 36

Tiết 24: Ngày soạn: 16 11 2008

Ngày dạy: 18 11 2008

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần

Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một ờng tròn

đ Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Bài tập : Cho hình vẽ biết OM ⊥AB và AB = 14 cm

Tính MA ,MB

Trang 37

Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ

Hoạt động 3 : Thông qua bài toán đi tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

GV : - Cho HS đọc đề bài toán Đa bảng phụ có

Hoạt động 4 : Tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

HS : Làm ?1 Dựa vào hình vẽ và điều kiện của

bài toán để lý luận

HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi dới

dạng GT ,KL

GV: Đặt vấn đề: Nếu AB > CD hoặcCD > AB

thì OH, OK có quan hệ với nhau ntn?

HS : - Làm ?2 a

- Phát biểu định lý bằng lời

- Làm ?2b

- Phát biểu định lý bằng lời

GV: Cho HS nêu hai ý trên thành định lý phát

biểu bằng lời và ghi GT, KL

II/ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

HS hoạt động theo nhóm , cho một nhóm trình

bày lời giải và cả lớp nhận xét, bổ sung

GV: Treo bảng phụ có lời giải mẫu để HS tham

khảo, sửa sai và trình bày bài giải vào vở

GV: Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng

nhau và khoảng cách đến tâm trong một đờng

tròn Từ hình vẽ cho HS nhận xét kiến thức trên

đợc áp dụng cho hình ảnh nào trong hình vẽ

Do O là giao điểm 3 đờng trung trực nên O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Mà OD > OE (GT) do đó AB < BC;

OE = OF nên AC = BC

Trang 38

Hoạt động 6: Dặn dò

- Bài tập về nhà: 12 , 13 SGK

- Tiết sau: Luyện tập

Hớng dẫn bài tập 13

H ,K là trungđiểm AB, CD Các ∆OHE, ∆OKEvuông

AB = CD nên OH = OK, OE chung ∆OHE= ∆OKE

Đ4 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm, nắm đợc các hệ thức

- Biết vận dụng kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của ờng thẳng và đờng tròn

đ Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế

II các hoạt động trên lớp:

Trang 39

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Cho (O ;10cm) dây AB = 8cm Tính khoảng cách từ O đến AB

Hoạt động 3: HS phát hiện đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm cát tuyến , tiếp tuyến, tiếp điểm.

GV: HS quan sát hình vẽ đầu bài trong

GV: Giới thiệu căn cứ vào số điểm chung

của đờng thẳng và đờng tròn mà ta có các

vị trí tơng đối sau

HS: Cho biết hình ảnh nào ở đầu bài cho ta

đờng thẳng cắt đờng tròn ?

HS: Làm ?2 (Đứng tại chỗ trả lời miệng)

GV: Nếu OH tăng lên thì độ dài đoạn AB

ntn? Đến khi A≡ B thì đờng thẳng và đờng

tròn có mấy điểm chung?GV cho cả lớp đi

trực quan khi OH tăng lên nữa thì a và

đ-ờng tròn có mấy điểm chung ? Từ đó đi

qua vị trí tơng đối c

HS: So sánh OH và R

I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn:

a/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau

Đờng thẳng a gọi là cát tuyến của đờng tròn

OH < R và HA =

HB = R2 −OH2b/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau

Đờng thẳng a gọi là tiếp

tuyến của (O).

Điểm C gọi là tiếp điểm.

đ ờng tròn không giao nhau

Hoạt động 5: Củng cố

HS : Làm bài tập ?3 Vẽ hìnhvào bảng con

GV: Treo bảng phụ của hình vẽ trên Cho

một em lên trình bày lời giải tìm AB

GV: Treo bảng phụ có lời giải sẵn để học

sinh đối chiếu sửa sai

a/ OH = d < R ( 3< 5 ) Nên a cắt đờng tròn tại hai điểm b/ Tam giác OHC vuông tại H

áp dụng Py ta go ta đợc

HC2 = OC2 - OH2

HC2 = 52 -32 =25 - 9 =16

HC = 4 (cm) nên BC =8(cm)

Trang 40

Hoạt động 6: Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập ở nhà 17,18, 19 ,20

- Chuẩn bị bài " Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn"

IV rút kinh nghiệm:

Đ 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

- Biết vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm trên đờng tròn và điểm nằm ngoài đờng tròn

- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế

Ngày đăng: 20/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 SGK để ghi GT, KL - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình 1 SGK để ghi GT, KL (Trang 3)
Bảng phân tích: - Hinh9 canam_xem moi thay
Bảng ph ân tích: (Trang 6)
Bài tập 28: Hình 31 SGK - Hinh9 canam_xem moi thay
i tập 28: Hình 31 SGK (Trang 21)
Hình lên bảng để các em tham khảo . Từ - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình l ên bảng để các em tham khảo . Từ (Trang 35)
Hình vẽ 68 SGK . - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình v ẽ 68 SGK (Trang 37)
Hình vẽ ghi GT, KL. - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình v ẽ ghi GT, KL (Trang 45)
Bảng phụ. - Hinh9 canam_xem moi thay
Bảng ph ụ (Trang 52)
Hình và tìm ra cách giải. GV cho một em nêu - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình v à tìm ra cách giải. GV cho một em nêu (Trang 54)
Hình trên - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình tr ên (Trang 88)
Hình   ảnh   của   hình   nón   và   cách   xây - Hinh9 canam_xem moi thay
nh ảnh của hình nón và cách xây (Trang 97)
Hình nón đợc tính thông qua diện tích các - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình n ón đợc tính thông qua diện tích các (Trang 97)
Hình   nào   ?(trụ   và   nón)   và   cho   biết   các - Hinh9 canam_xem moi thay
nh nào ?(trụ và nón) và cho biết các (Trang 99)
Hình hoặc hình vẽ - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình ho ặc hình vẽ (Trang 101)
Hình gì ? Với mỗi hình kích thớc cần thiết để tính - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình g ì ? Với mỗi hình kích thớc cần thiết để tính (Trang 103)
Hình này theo công thức và các giá trị vừa tính đợc - Hinh9 canam_xem moi thay
Hình n ày theo công thức và các giá trị vừa tính đợc (Trang 105)
w