• Có trong phân ngoμi giai đoạn cấp • Không phân biệt: giữa ngoại NSC với nội NSC, không chứa HC • Nhân giống nh nhân của thể ăn hồng cầu,... Chu trình phát triển gây bệnh: • Khi có điều
Trang 1BỆNH LỴ AMÍP
Ths.Bs.Nguyễn Mạnh Trường
Bộ Môn Truyền Nhiễm-Đại Học Y Hà Nội
Trang 2Mục tiêu học tập
1 Trình bày được dịch tễ học của bệnh lỵ amíp
2 Trình bày được lâm sàng và các biến chứng
của bệnh lỵ amíp
3 Trình bày được chẩn đoán điều trị và phòng
bệnh lỵ amíp
Trang 3Đại cơng
• Lỵ amíp lμ bệnh lý tại đại trμng do E histolytica
• Amíp: động vật đơn bμo, di chuyển bằng giả túc, có một nhân
• Amíp ký sinh ở ngời: E Histolytica, E dispar, E Hartmanni, E Polecki,
E Coli, E chattoni vμ E Gingivalis (ký sinh tại miệng) Chỉ E
Histolytica gây bệnh
• Điển hình có hội chứng ly: đau quặn – mót rặn – ỉa phân có máu tơi
• Amíp cũng gây bệnh ngoμi ruột: gan, mμng bụng, mμng phổi, mμng ngoμi tim
Trang 4Tác nhân gây b ệnh.
1 Hình thể:
a/ Thể hoạt động ăn hồng cầu (hay thể dỡng bμo):
• Sống trong vỏch đại tràng, tăng trưởng trong đk kị khớ cú bội nhiễm vi khuẩn khỏc
• Kích thớc 30-40um
• Có trong phân giai đoạn cấp, ra ngoμi dễ chết, không tạo bμo nang
• Soi tơi :
– Amíp di động theo chiều nhất định
– NSC ngoại vi trắng trong, nội NSC chứa nhiều hạt nhỏ mịn vμ hồng cầu – Nhân: kích thớc 5-6um, nhiễm sắc đều vμ một thể nhân ở trung tâm
Trang 5Tác nhân gây b ệnh.
b/ Thể hoạt động không ăn hồng cầu:
• Kích thớc 15-25um,
• Di chuyển chậm
• Có trong phân ngoμi giai đoạn cấp
• Không phân biệt: giữa ngoại NSC với nội NSC, không chứa HC
• Nhân giống nh nhân của thể ăn hồng cầu,
Trang 6Tác nhân gây b ệnh.
c/ Thể bμo nang:
• Kích thớc 10-14um,
• Có trong phân ngời mang trùng hoặc bệnh nhẹ
• Bμo nang non 1 nhân, trởng thμnh 4 nhân
• Bền vững trong điều kiện không thuận lợi:
– ở nơi khô có ánh nắng mặt trời, bμo nang tồn tại đợc vμi ngμy – ở 50 C đợc 5 phút
– ở chỗ ẩm thấp trong bóng mát, trong nớc có thể tồn tại 1- 4 tuần
Trang 7Tác nhân gây b ệnh.
2 Chu trình phát triển:
Chu trình phát triển không gây bệnh:
• Thể không ăn hồng cầu: sinh sản phân đôi, sống bằng chất dinh dỡng vμ VK
• Không thuận lợi: co tròn => tiền bμo nang => tạo vỏ => BN 1 nhân => BN 2 nhân => BN 4 nhân => thải ra ngoμi
• ăn bμo nang => dịch tiêu hóa lμm yếu đi => BN hoạt động 4 nhân (hậu BN) => tiểu trμng => hậu BN 8 nhân => đại trμng => 8 amip không ăn hồng cầu.
Chu trình phát triển gây bệnh:
• Khi có điều kiện thuận lợi amip không ăn hồng cầu => thể ăn hồng cầu
• Xẩy ra trên vách đại trμng
• Nhờ men tiêu protein, xâm nhập vμo niêm mạc, gây tổn thơng
• Từ đại trμng, amip có thể theo đờng máu đến các cơ quan
Trang 8Dịch tễ học.
1 Phân bố của Entamoeba histolytica.
• Khoảng 10% dân số thế giới nhiễm Entamoeba
• E histolytica lμ nguyên nhân gây tử vong thứ 3, trong các bệnh KST
• ở xứ nhiệt đới, tỷ lệ mắc 25 - 40%, liên quan với điều kiện khí hậu, vệ sinh
• Ngời mang kén amip lμ nguồn bệnh duy nhất
• Khi đợc đμo thải ra theo phân,
– Thể dỡng bμo tồn tại 2 giờ ngoμi môi trờng
– Thể kén gây nhiễm bệnh.
Trang 9Dịch tễ học.
3 Phơng thức lây bệnh.
• Lây trực tiếp: do tay bẩn, bμo nang dính dới móng tay, có thể lây qua hoạt
động tình dục (miệng - hậu môn)
• Lây gián tiếp: qua thức ăn, nớc uống, rau quả, côn trùng (ruồi, nhặng…)
4 Cơ thể cảm thụ
• Liều gây bệnh thông thờng < 103
• Mắc nhiều ở nhóm 20 - 30 tuổi, nam chiếm 80% Trẻ dới 5 tuổi ít mắc
• Bệnh nặng ở trẻ em, phụ nữ có thai, suy kiệt, bệnh ác tính, dùng
corticosteroids kéo dμi
Trang 105 Các yếu tố thuận lợi
• Vệ sinh ngoại cảnh kém (ruồi phát triển), ăn uống thiếu vệ sinh (ăn rau sống, uống nớc lã)
• Có 3 yếu tố ảnh hởng:
– Chủng amíp: chủng vùng Đông Nam á độc tính cao hơn chủng vùng Bắc Phi
– Vai trò của vi khuẩn đờng ruột
– Sức đề kháng: Dich nhμy niêm mạc đại trμng có glycoprotein ngăn chặn amíp kết dính Khi niêm mạc biến đổi, sức đề kháng giảm => amíp gây bệnh
Dịch tễ học.
Trang 11Bệnh sinh
Yếu tố thuộc về amip
• Khả năng kết dính: amip kết dính với một protein trung gian
• Tiêu protein vμ hoại tử mô: khi kết dính, amip gây chết tế bμo đích
• Amip phá hủy tế bμo neutrophil giải phóng yếu tố trung gian giúp cho xâm nhập của amip
• Hoạt tính ly giải TB phụ thuộc vμo: vi lông chuyển, nồng độ canxi, pH acid trong không bμo Yếu tố vật chủ:
• Thay đổi chế độ ăn,
• Mất cân bằng vi khuẩn đờng ruột,
• Kích thích hóa học vμ cơ học trên niêm mạc ruột vμ
• Sức đề kháng của vật chủ: IgA niêm mạc ruột, kháng thể ức chế amip kết dính.
Trang 12a/ Đại trμng: amips chỉ gây tổn thơng tại đại trμng, 70% các tổn thơng tại manh trμng
• GĐ viêm xuất tiết:
– Niêm mạc sung huyết, bong TB thợng bì
• GĐ tiền loét:
– Vết loét hình tròn, hoặc bầu dục, vμi mm
– Vi thể: bề mặt có chất nhầy, TB thợng bì hoại tử, BC, amip vμ vi khuẩn Amip xâm lấn tuyến Lieberkuhn gây hoại tử, phản ứng TB lympho, đa nhân.
• Giai đoạn loét:
– Niêm mạc vμ dới niêm mạc bong, bờ không đều, kích thớc vμi mm.
– Vi thể: vết loét hình cổ chai trên hẹp dới rộng ăn sâu qua lớp cơ, thanh mạc chứa nhiều
TB thợng bì, HC, BC, tinh thể Charcot leyden.
• GĐ lμnh sẹo:
– Vết loét xơ hóa, đại trμng biến dạng, thμnh ruột bớt mềm mại
Giải phẫu bệnh.
Trang 13b/ Tại gan:
• Từ vết loét đại trμng => TM mạc treo => TM cửa => amip bi tắc nghẽn => hoại tử tế bμo gan => xâm lấn nhu mô => ổ hoại tử vô trùng
• 80% tổn thơng một ổ vμ 80% lμ tổn thơng thùy gan phải,
• Mủ mầu socola có thể thấy amip
c/ Tại các cơ quan khác:
• Amip => TM cửa, mach bạch huyết => về tim => tuần hoμn => cơ quan
• Amip gây loét niêm mạc sinh dục vμ có bội nhiễm
• ở manh trμng, đại trμng sigma nhiễm trùng mãn tính => thμnh u amíp
Giải phẫu bệnh.
Trang 14Lâm sμng
1 Amip đại trμng cấp tính: Thờng gặp lμ hội chứng lỵ:
• Đau bụng: vùng manh trμng (hố chậu phải) dọc khung đại trμng, vμ hố chậu trái.
• Mót rặn: gây cảm giác muốn đi đại tiện liên tục.
• Đi ngoμi phân nhμy máu, xen kẽ với phân lỏng, số lợng ít, đi nhiều lần.
Các thể lâm sμng:
• Thể nhẹ: toμn trạng tốt, đi ngoμi vμi lân trong ngμy, phân có nhầy máu
• Thể trung bình: mệt mỏi, phân có máu, số lần 5 - 15 lần/ngμy, phân có dỡng bμo, Thể
nặng: ít gặp, tử vong cao, gặp ở ngời giμ, trẻ nhỏ, cơ địa suy kiệt Lâm sμng có mất
n-ớc vμ điện giải, đau bụng dữ dội, có phản ứng thμnh bụng, đi ngoμi không tự chủ, có
thể truỵ tim mạch, thủng ruột.
Trang 152 Amip đại trμng bán cấp: ít khi mót rặn, đau bụng ít, phân lỏng, ít nhμy,
đôi khi táo bón, có thể diễn biến thμnh cấp tính
3 Amip đại trμng mạn tính: Sau một giai đoạn cấp tính hay bán cấp
• Đau bụng, tập trung ở khung đại trμng, manh trμng
• Rối loạn tiêu hoá: tiêu chảy, đầy hơi, ăn không tiêu
• Bệnh nhân suy nhợc, biếng ăn, sụt cân
• Xét nghiệm không thấy thể dỡng bμo
Lâm sμng
Trang 164 U amíp:
• Thờng thấy ở manh trμng, đại trμng ngang, trực trμng, có thể gây lồng ruột
• Khó chẩn đoán, dễ nhầm với u đại trμng
• Điều trị đặc hiệu chống amíp có thể cho kết quả tốt
Ngoμi các biểu hiện tại ruột, amíp còn xâm nhập qua TM cửa vμo gan gay
áp - xe gan Hoặc ở phổi, mμng ngoμi tim, hệ thần kinh trung ơng
Lâm sμng
Trang 17Biến chứng:
• Thủng ruột:
– Niêm mạc vμ lớp dới niêm mạc đại trμng bị phá huỷ gây thủng ruột,
– Dẫn đến viêm phúc mạc hay gặp nhất ở các thể trung bình vμ thể nặng, – Bệnh nhân đau bụng dữ dội, sốt cao, co cứng thμnh bụng.
• Xuất huyết tiêu hoá.
• Lồng ruột: Thờng gặp ở vùng manh trμng.
• Viêm loét đại trμng: Không tìm thấy amíp trong ruột nhng phản ứng huyết thanh (+).
• Viêm ruột thừa do amíp
• Các biến chứng hiếm gặp: Nhiễm trùng tiền liệt tuyến, âm đạo, áp xe não, áp
xe lách.
Trang 18Chẩn đoán:
1 Chẩn đoán xác định:
a/ Khai thác bệnh sử, tiền sử :
• Tiền sử đau bụng, đi ngoμi phân nhμy máu.
• Tiền sử vμo vùng bệnh lỵ amíp lu hμnh.
• Tiếp xúc với ngời đi ngoμi phân nhμy máu, đau bụng.
b/ Xét nghiệm soi phân tìm amíp:
• Dỡng bμo: có trong phân trong vòng 2 giờ Nếu không thấy, lμm lại xét nghiệm nhiều lần.
Cần lu ý:
– Dễ nhầm với bạch cầu, các amíp khác, đại thực bμo ăn hồng cầu
– Kết quả âm tính giả do kháng sinh lμm giảm số lợng amíp.
• Có thể tìm amíp trong mủ, chất tiết khi soi trực trμng.
Trang 19• Nếu u amíp, khó phân biệt với ung th, cần lμm giải phẫu bệnh.
e/ X quang đại trμng: Phát hiện thủng ruột, lồng ruột, hẹp đại trμng, bớu amíp.
f/ Huyết thanh chẩn đoán: Phản ứng ngăn ngng kêt:
• BN lỵ amíp dơng tính > 80% vμ
• BN nhiễm amíp ngoμi ruột > 96 - 100%
• Ngời mang bμo nang không triệu chứng: Phản ứng (-).
Chẩn đoán:
Trang 202 ChÈn ®o¸n ph©n biÖt:
a/ Lþ trùc khuÈn:
DÞch tÔ häc LÎ tÎ, Ýt ngêi m¾c cïng lóc Lan réng cã thÓ thμnh dÞch lín
- Ýt khi mÊt níc nÆng - MÊt níc nÆng, nhiÔm trïng nÆng
sμng
Soi trùc tiÕp ph©n t¬i CÊy ph©n Shigella (+)
Trang 21b/ Ung th đại trμng: Khó phân biệt với u amíp Cần nội soi, sinh thiết, giải phẫu bệnh, điều trị thử.
c/ Viêm loét đại trμng: Không đáp ứng với thuốc chống amíp:
d/ áp - xe gan: cần phân biệt áp - xe gan do vi khuẩn, đôi khi khó phân biệt nếu áp xe amíp bị bội nhiễm thêm vi khuẩn
2 Chẩn đoán phân biệt:
Trang 22Điều trị:
1 Các loại thuốc:
a/ Thuốc diệt amíp khuếch tán trong mô, diệt amíp ăn hồng cầu.
• Emétine: tiêm bắp sâu
• Déhydro - émétine: tiêm tĩnh mạch
• Metronidazole: uống hoặc dung dịch truyền tính mạch
– Nồng độ cao trong mô, điều trị áp xe gan do amíp kết quả tốt – Một số thuốc cùng họ: secnidazole, nimorazole, tinidazole
• Một số thuốc khác: amino 4 quinoléine (chloquine phosphate),
amodiaquine (flavoquine)
Chloquine phosphate:
Trang 23b/ Thuốc diệt amíp trực tiếp trong đại trμng:
Trang 242 Chỉ định điều trị:
• Bμo nang, thể không hoạt động dùng 1 trong các thuốc sau:
– Diloxanide furoate (Furamide).
Trang 25Tiên lợng:
• Tiên lợng thờng tốt, trừ khi có biến chứng viêm phúc mạc
do thủng đại trμng hay vỡ áp - xe gan.
• Tỉ lệ tái phát cao (35%) sau 1 lần điều trị Cần xét nghiệm phân:
– 1tuần/lần trong sáu tuần đầu,
– 1tháng/lần trong sáu tháng vμ
– 6 tháng/lần trong 2 năm.
Trang 26Phòng bệnh:
1 Đối với nguồn lây:
• Điều trị ngời lμnh mang bμo nang, đặc biệt ngời phục vụ ăn uống, cấp dỡng, nuôi dạy trẻ.
2 Đối với đờng lây truyền:
• Nâng cao đời sống, kinh tế xã hội, giáo dục, ý thức của nhân dân.
• Đảm bảo vệ sinh ngoại cảnh, v ệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống.
• Xử lý tốt nớc thải vμ nớc uống Clor vμ Iode ở nồng độ uống đợc thì không đủ diệt amíp, cần phối hợp lọc vμ uống nớc chín.
3 Cá thể:
• Giữ vệ sinh ăn uống, cá nhân, môI trờng
• Thay đổi thói quen không hợp vệ sinh
• Phòng bệnh bằng thuốc diệt amíp không áp dụng.
• Vac xin đang đợc nghiên cứu.