Khỏi niệm hội chứng liệt 2 chõnLiệt hai chân là hội chứng th ường gặp ở lâm sàng thần kinh, biểu hiện chủ yếu là giảm hoặc mất vận động tự chủ hai chân do tổn th ương thần kinh trung ư
Trang 1Nguyễn Anh Tuấn
HỘI CHỨNG LIỆT HAI CHÂN
Trang 2Đại cương giải phẫu
Trang 8Giải phẫu tủy sống
Trang 18Khỏi niệm hội chứng liệt 2 chõn
Liệt hai chân là hội chứng th ường gặp ở lâm sàng thần kinh, biểu hiện chủ yếu là giảm hoặc mất vận động tự chủ hai chân
do tổn th ương thần kinh trung ư ơng (bó tháp ở tủy sống) hay tổn thương thần kinh ngoại vi (sừng tr ước tuỷ, rễ và dây thần
kinh) Một số ít tr ường hợp liệt hai chân do tổn th ương trực tiếp vùng vận động vỏ não (tiểu thùy cạnh trung tâm).
Trang 19Chẩn đoán liệt 2 chân
Trang 20So sánh liệt mềm trung ương và ngoại biên
Trung ương Ngoại biên
EMG: thoái hóa TK
Diễn biến: Không chuyển sang liệt cứng.
Trang 21DNT: Phân ly Đ/TB
Hình ảnh
Trang 22Nguyên nhân liệt 2 chân
Hội chứng Guillain – Barré
Trang 23Bệnh cấp tính gây tổn th ương mất
myelin khu trú thành ổ ở rễ và dây thần kinh (kể cả dây thần kinh sọ não) với đặc trư ng là rối loạn cảm giác – vận động đối xứng nhau hai bên và có thể tự khỏi Tỷ lệ
ng ười mới mắc từ 1 tới 2/100 000, gặp ở cả hai giới nh ưng tăng nhẹ ở nữ sau tuổi 40
Trang 24Lâm sàng
Khởi phát
Toàn phát
Hồi phục
Trang 25Các thể lâm sàng
1. Bệnh viêm đa dây thần kinh cấp tính do
mất myelin: là loại hay gặp nhất Do liên
quan đến kháng thể kháng lại vỏ tế bào
Schwann.
2. Hội chứng Miller Fisher: Liệt lan lên, hay bị
cơ ở mắt, liệt vận nhãn, thất điều.
3. Bệnh lý đa dây thần kinh cấp tính do tổn
thương sợi trục vận động(Chinese
Paralytic syndrome): Do kháng thể kháng
lại các quãng Ranvier, hay gặp ở người
Trung Quốc và Mexico, có thể bị theo
mùa, tự hồi phục.
Trang 26Các thể lâm sàng
4. Bệnh lý đa dây thần kinh cấp tính do tổn
thương sợi trục vận động và cảm giác:
Tương tự như thể vận động nhưng mức độ nặng hơn, tổn thương cả cảm giác, phục hồi không hoàn toàn.
5. Bệnh lý đa dây thần kinh do tổn thương
sợi giao cảm: có thể kèm theo bệnh não,
tỷ lệ tử vong cao Rối loạn nhịp tim, khô miệng, khô tuyến lệ, ngứa ở da, buồn
nôn Khởi phát với các dấu hiệu không đặc hiệu như đau bụng, nôn, đi ngoài
Trang 27Các thể lâm sàng
6. Bickerstaff’s brainstem encephalitis: Liệt
vận nhãn, thất điều, rối loạn ý thức, khám lâm sàng có thể thấy hiện tượng tăng
phản xạ gân xương hoặc dấu hiệu
Babinski Chụp MRI có thể thấy các tổn
thương ở vùng thân não (cuống, cầu,
hành não) Mặc dù tổn thương nhiều chỗ nhưng tiên lượng khá tốt.
Trang 28Chẩn đoán phân biệt
Trang 30Tiên lượng
Sau 4 tuần các triệu chứng bắt đầu giảm, 80% có thể phục hồi hoàn toàn sau vài tháng hoặc 1 năm.
5-10% di chứng về vận động cảm giác, PXGX giảm
Các yếu tố tiên lượng nặng:
Trang 31Khái niệm
Tên tiếng anh “amyotrophic lateral
sclerosis” viết tắt là ALS.
Xơ cứng cột bên teo cơ, còn có tên là bệnh Charcot, được mô tả đầu tiên năm 1869
Bệnh do thoái hóa các tế bào thần kinh vận động của tủy sống, thân não và vỏ não,
thường biểu hiện trên lâm sàng bằng các triệu chứng như co cứng cơ, teo cơ, khó
khăn trong phát âm, nuốt và thở
Trang 32Lịch sử nghiên cứu ALS
1874 Bác sĩ người pháp viết bài báo về căn bệnh xơ cứng cột bên teo cơ.
1881 Xơ cứng cột bên teo cơ được dịch sang tiếng anh và dược xuất bản trong bài
giảng các bệnh hệ thống thần kinh.
1991 Các nhà khoa học đã tìm ra mối liên kết giữa nhiễm sắc thể 21 đến xơ cứng
cột bên teo cơ gia đình.
1993 Gen SOD1 trên thể nhiễm sắc 21 được phát hiện thấy trong vài trường hợp
xơ cứng cột bên teo cơ gia đình.
1996 Riluzol là thuốc được Cục Quản Lý Thuốc Và Thực Phẩm hoa kỳ phê chuẩn
cho điều trị bệnh xơ cứng cột bên teo cơ.
1998 Những tiêu chuẩn El Escorial được đưa ra là tiêu chuẩn để phân loại bệnh
nhân trên lâm sàng [32].
Trang 33TỔNG QUAN VỀ BỆNH XCCBTC
Sinh lý b nh ệ
Trang 35Lây lan t ừ
vùng này sang vùng khác
T bào th n kinh b thay ế ầ ị
Trang 36Facebook founder Mark Zuckerberg and Barack Obama take part in 'Ice Bucket Challenge'
Trang 37Stephen Hawking
Trang 39• V trí kh i phát: ị ở chi 75%, hành não25%.Ở ở
• Kh i phát chân: ở ở Khó kh n trong i l i, ch y, hay b ă đ ạ ạ ị
v p ngã Y u và teo c ấ ế ơ
• Kh i phát tay: ở ở Khó kh n trong các ă động tác òi h i đ ỏ
s khéo léo Y u và teo c ự ế ơ
• Kh i phát hành não: ở ở Nói l p, nói gi ng m i ho c ắ ọ ũ ặ
khó kh n trong vi c nu t, chuy n ă ệ ố ể động lưỡi
TRIỆU CHỨNG
Giai o n kh i phát đ ạ ở
Trang 40• Tri u ch ng chung: ệ ứ M t d n kh n ng i l i, s d ng ấ ầ ả ă đ ạ ử ụ
bàn tay, kh n ng nói và nu t th c n.ả ă ố ứ ă
• Kh i phát chi: ở ở Lan t chi kh i phát ừ ở đến chi đối di n ệ
trước khi lan đến các b ph n khác.ộ ậ
• Kh i phát hành não: ở ở Lan xu ng tay trố ước khi xu ng ố
Trang 41Xu t hi n ấ ệ đầ đủy các tri u ch ng b nh lý:ệ ứ ệ
•Y u và teo c : Th hi n rõ nét bàn tay, c ng tay, c ng ế ơ ể ệ ở ẳ ẳchân, ùi M t s trđ ộ ố ường h p teo c c c và m t.ợ ả ơ ổ ặ
•Rung gi t bó s i c : Rung gi t t phát các bó s i c mà ậ ợ ơ ậ ự ợ ơkhông ki m ch ề ế được, xu t hi n nhi u nh t cánh tay, b ấ ệ ề ấ ở ảvai, ùi và đ đặc bi t lệ ở ưỡi
•H i ch ng tháp: T ng ph n x gân xộ ứ ă ả ạ ương và b nh lý bó ệtháp rõ r t ngay khu v c teo c nh : Babinski chi dệ ở ự ơ ư ở ưới, Hoffmann và Rossolimo chi trên, các ph n x t ở ả ạ ự động ở
mi ng.ệ
TRIỆU CHỨNG
Giai o n cu i đ ạ ố
Trang 42Xu t hi n ấ ệ đầ đủy các tri u ch ng b nh lý:ệ ứ ệ
•H i ch ng hành t y và gi hành t y: Nói ng ng, nu t ộ ứ ủ ả ủ ọ ốngh n, s c, màn h u sa th p, lẹ ặ ầ ấ ưỡi teo, mi ng không ng m ệ ậkín được, khó th do y u các c hô h p.ở ế ơ ấ
•Nh ng tri u ch ng b nh lý khác: C v n nhãn ngoài v n ữ ệ ứ ệ ơ ậ ẫ
b o t n ch c n ng cho ả ồ ứ ă đến giai o n cu i c a b nhđ ạ ố ủ ệ
TRIỆU CHỨNG
Giai o n cu i đ ạ ố
Trang 43• H u h t trầ ế ường h p xét nghi m d ch não t y th y bình ợ ệ ị ủ ấ
thường
• M t s ít trộ ố ường h p th y t ng nh proteinợ ấ ă ẹ
CẬN LÂM SÀNG
D ch não t y ị ủ
Trang 44• T c ố độ ẫ d n truy n c m giác (SCV) bình thề ả ường
• T c ố độ ẫ d n truy n v n ề ậ động (MCV) nói chung là bình
Trang 45• Có hình nh teo các s i c ả ợ ơ
• Trong m t bó c các s i c ộ ơ ợ ơ đều b thoái hóa.ị
• Có bó c không b thoái hóa xen gi a các bó c b thoái hoá.ơ ị ữ ơ ị
• Không có r i lo n áng k v c u trúc c a s i c ố ạ đ ể ề ấ ủ ợ ơ
• Không xen l n các t ch c x và m vào các c ẫ ổ ứ ơ ỡ ơ
CẬN LÂM SÀNG
Sinh thi t c ế ơ
Trang 47• Các tri u ch ng c a XCCBTC tệ ứ ủ ương t nh nhi u lo i b nh ự ư ề ạ ệ
khác
• Hi n nay ch a có phệ ư ương pháp ch n oán ch c ch n.ẩ đ ắ ắ
• Tiêu chu n ch n oán EEC ẩ ẩ đ được WHO công nh n là tiêu ậ
chu n vàng trong ch n oán XCCBTC.ẩ ẩ đ
CHẨN ĐOÁN BỆNH
Trang 48• Khu v c ánh giá: Hành não, c , ng c, th t l ng cùng.ự đ ổ ự ắ ư
• Các d u hi u c n có:ấ ệ ầ
Tri u ch ng c a thoái hóa t bào th n kinh bên dệ ứ ủ ế ầ ưới
Tri u ch ng c a thoái hóa t bào th n kinh bên trên.ệ ứ ủ ế ầ
S ti n tri n các tri u ch ng t khu v c kh i phát sang các ự ế ể ệ ứ ừ ự ở
Trang 50• Thu c Riluzola:ố
Là thu c duy nh t hi n t i có th giúp c i thi n s s ng ố ấ ệ ạ ể ả ệ ự ố
Không c i thi n các t n th ả ệ ổ ươ ng ã có t bào v n đ ở ế ậ độ ng.
Có kéo dài t n t i thêm m t s tháng ồ ạ ộ ố
• H tr th : Áp d ng cho các b nh nhân giai o n mu n, xu t hi n ỗ ợ ở ụ ệ đ ạ ộ ấ ệ
tri u ch ng suy hô h p Các ph ệ ứ ấ ươ ng pháp h tr th bao g m thông ỗ ợ ở ồ
khí không thâm nh p, thông khí thâm nh p, tùy vào tình tr ng b nh ậ ậ ạ ệ
nhân mà áp d ng các ph ụ ươ ng pháp h tr khác nhau ỗ ợ
ĐIỀU TRỊ