Vận động TL là chuỗi các vận động, tư thế, hoạt động thể lực được thực hiện một cách có hệ thống nhằm mục đích điều trị, phòng bệnh và PHCN Vận động TL ở người bệnh cường độ thấp hơn ở n
Trang 1VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
Trang 2Vận động TL là chuỗi các vận động, tư thế, hoạt động thể lực được thực hiện một cách có hệ thống nhằm mục đích điều trị, phòng bệnh và PHCN
Vận động TL ở người bệnh cường độ thấp hơn ở người khỏe mạnh
ĐẠI CƯƠNG
Trang 3Mục đích:
- Duy trì, phục hồi TVĐ khớp, tính mềm dẻo của mô mềm
- Tăng cường sức mạnh, sức bền của cơ
- Điều hợp các động tác, cải thiện thăng bằng, cải thiện chức năng
- Tăng sức khỏe tim mạch, tăng cường khả năng gắng sức
- Đề phòng các TTTC do bất động
ĐẠI CƯƠNG
Trang 6- Gãy xương chưa liền
Trang 71 Tập vận động thụ động
2 Tập chủ động có trợ giúp
3 Tập chủ động
Mục đích:
- Duy trì sự mềm dẻo cơ
- Ngăn ngừa co rút, dính khớp, biến dạng
- Tăng cảm giác cảm thụ bản thể
- Phòng huyết khối TM
CÁC BÀI TẬP THEO TẦM VẬN ĐỘNG
Trang 8Là động tác do KTV tập hoặc dụng cụ trợ giúp, BN không có sự co cơ chủ động
Chỉ định:
- Rối loạn ý thức, rối loạn nhận thức
- Liệt hoàn toàn hoặc rất yếu, cơ lực 0 -1/5
TẬP VẬN ĐỘNG THỤ ĐỘNG
Trang 9Nguyên tắc:
- Thực hiện đều, nhẹ nhàng, theo ROM của khớp tránh CT khớp
- 2 lần/ ngày, 30- 45 phút/lần
TẬP VẬN ĐỘNG THỤ ĐỘNG
Trang 11- Là động tác tập do người bệnh tự co cơ, nhưng có sự trợ giúp của người điều trị hoăc dụng cụ để đạt hết TVĐ khớp
- Là bước đầu tiên trong rèn luyện sức mạnh cơ: tập dưới nước
Lưu ý: - Trợ giúp lực vừa đủ
- Giảm dần lực khi cơ lực tăng tiến
Chỉ định: cơ lực bâc 1 - 2
TẬP CHỦ ĐỘNG CÓ TRỢ GIÚP
Trang 12- Là động tác do chính bệnh nhân hoàn tất không cần có trợ giúp và kháng cản
Lưu ý: kiểm soát để tránh các cử động thay thế
Chỉ định: Cơ lực bậc 3
TẬP CHỦ ĐỘNG
Trang 14- Là động tác tập do chính BN hoàn tất cùng với sức cản của KTV hoặc dụng cụSức cản là lực từ bên ngoài tác động ngược hướng với chuyển động của chi thể
Áp dụng: đối với cơ lực bậc 4, 5
- Sức cản vừa phải và cố định tốt để tránh các cử động thay thế
Mục đích: tăng cường sức manh, sức bền của cơ
TẬP KHÁNG TRỞ
Trang 15- Bài tập đẳng trường (gồng cơ tĩnh): co cơ nhưng không gây ra vận động khớp VD: đẩy, giữ một vật gì đó ở trạng thái tĩnh
- Bài tập đẳng trương: co cơ gây ra vận động khớp Hay áp dụng là co cơ đồng tâm
TẬP KHÁNG TRỞ
Trang 16TẬP KHÁNG TRỞ
Trang 17- Kéo dãn được sử dụng để kéo dài cấu trúc mô mềm bị co rút, làm gia tăng tầm vận động khớp
- Do KTV, dụng cụ, hoặc chính BN thực hiện
Chỉ định:
- TVĐ khớp bị hạn chế do co rút mô mềm (cơ, tổ chức liên kết, bao khớp, da)
TẬP KÉO GIÃN
Trang 18- Khi có khối xương làm hạn chế TVĐ khớp, chấn thương phần mềm, tụ máu, gãy xương mới
- Khi có đau cấp: do viêm, nhiễm trùng khớp, quanh khớp
TẬP KÉO GIÃN
Trang 20Là các bài tập vận động nhằm cải thiện một chức năng cụ thể của người bệnhCác bài tập theo các mức độ:
1.Tập tư thế nằm
2 Tập thư thế ngồi
3 Tập trong thanh song song
4 Tập đi với nạng, gậy
5 Tập di chuyển
BÀI TẬP VĐTL CHỨC NĂNG
Trang 21Các bài tập:
- Thay đổi tư thế: lăn trở, dịch chuyển trên giường
- Chuyển tư thế từ nằm sang ngồi
- Thăng bằng ngồi động và tĩnh
- Tập sự điều hợp và khéo léo
- Tập với bóng
TẬP TƯ THẾ NẰM, NGỒI
Trang 24Mục đích:
- Tập dồn trọng lực lên chân
- Kiểm soát thăng bằng, kiểm soát khung chậu
- Tập mạnh cơ chi trên
- Tập dáng đi cơ bản
- Tập sử dụng chân giả
TẬP TRONG THANH SONG SONG
Trang 26Mục đích:
- Tập thăng bằng bên, trước, sau
- Kiểm soát khung chậu, cơ lưng
- Tập đặt nạng, gậy theo các hướng
- Tập sử dụng nẹp, chân giả
TẬP VỚI NẠNG, GẬY
Trang 28- Tập dáng đi cơ bản
- Tập các kỹ thuật di chuyển khi sử dụng xe lăn, gậy, nạng
- Tập đi nhanh, chậm, vượt chướng ngại vật
- Tập lên, xuống cầu thang
TẬP DI CHUYỂN