Tổng số CB trực tiếp và gián tiếp tham gia Tổng số hoá chất phục vụ cho việc phun Tổng số tranh ảnh có nội dung tuyên truyền về sốt xuất huyết Tất cả số tranh ảnh có nội dung tuyên truyề
Trang 1BÀI TẬP MÔN KẾ HOẠCH Y TẾ - HOẠT ĐỘNG8
Nhóm 2 lớp VLVH K6B Thành viên trong nhóm
1 Lê Việt Hưng 6 Nguyễn Thị Ánh Tuyết
2 Đồng Thị Minh Thư 7 Đỗ Thị Lan Hương
3 Nguyễn Thị Hoài Thu 8 Trần Thị Thu Hiền
4 Lương Ngọc Luyện 9 Phạm Vũ Phong
5 Phạm Ngọc Thái
NỘI DUNG
I BẢNG DANH SÁCH CHỈ SỐ VÀ ĐỊNH NGHĨA CÁC CHỈ SỐ THEO DÕI
ĐÁNH GIÁ
Các chỉ số đánh giá Định nghĩa
Tổng số kinh phí đầu tư cho chương trình Tất cả số kinh phí đầu tư cho chương trình
Tổng số tài liệu, tranh ảnh, đồ dùng phục
vụ cho hoạt động tuyên truyền
Tất cả tài liệu, tranh ảnh, đồ dùng phục vụ cho hoạt động tuyên truyền
Tổng số CB trực tiếp và gián tiếp tham gia
Tổng số hoá chất phục vụ cho việc phun
Tổng số tranh ảnh có nội dung tuyên
truyền về sốt xuất huyết
Tất cả số tranh ảnh có nội dung tuyên truyền về sốt xuất huyết
Tỷ lệ người dân tham gia các buổi truyền
Tỷ lệ người dân có kiến thức cơ bản để
đối phó với sốt xuất huyết
Số người dân có kiến thức/Tổng số dân trong xã
Tổng số buổi truyền thông tại thôn xóm về
Tổng số bài truyền thông về sốt xuất huyết
Tổng số tờ rơi có nội dung tuyên truyền
về sốt xuất huyết phát ra
Tất cả số tờ rơi có nội dung tuyên truyền về sốt xuất huyết phát ra
Tổng số buổi tập huấn cho cán bộ y tế xã,
thôn về phòng chống sốt xuất huyết Tất cả số buổi tập huấn cho cán bộ y tế xã, thôn về phòng chống sốt xuất huyết
Tỷ lệ cán bộ y tế (xã/thôn) tham gia tập
huấn về phòng chống sốt xuất huyết
Số cán bộ y tế (xã/thôn) tham gia tập huấn /Tổng số cán
bộ y tế (xã/thôn)
Trang 2Tổng số buổi giao ban của y tế xã, thôn
bàn về vấn đề phòng chống sốt xuất huyết Tất cả các buổi giao ban của y tế xã, thôn bàn về vấn đềphòng chống sốt xuất huyết
Tổng số hộ gia đình được phun hóa chất
Tỷ lệ hộ gia đình được phun hóa chất diệt
muỗi trong xã
Số hộ gia đình được phun hóa chất/ Tổng số hộ gia đình trong xã
Tổng số buổi phát động toàn dân vệ sinh
Tỷ lệ hộ GĐ tham gia VSMT trong các
Tổng số bệnh nhân mắc sốt xuất huyết
được phát hiện và điều trị
Tất cả bệnh nhân mắc sốt xuất huyết được phát hiện và điều trị
Tổng số buổi truyền thông lồng ghép
trong các hội nghị giao ban của xã Tất cả số buổi truyền thông lồng ghép trong các hội nghị giao ban của xã Tổng số người tham gia trong các buổi
Số đoàn thể tham gia trong các buổi
truyền thông lồng ghép
Tất cả các đoàn thể có người tham gia trong hội nghị giao ban có lồng ghép truyền thông
Trang 3II BẢNG KẾ HOẠCH THU THẬP THÔNG TIN ĐO LƯỜNG CÁC CHỈ SỐ THEO DÕI- ĐÁNH GIÁ
Các chỉ số đánh giá Tần số thu
thập
Phương pháp
Phương tiện, công cụ
Nguồn thông tin Người thu thập Người sử dụng các chỉ số, mục đích
1 Chỉ số đầu vào
trưởng thôn Sổ sách,báo cáo
tổng kết
nguồn lực, kế hoạch triển khai chương trình
trưởng thôn Sổ sách,báo cáo
tổng kết
nguồn lực, kế hoạch triển khai chương trình
3.Tổng số kinh phí đầu tư cho
nguồn đầu tư
CB YT xã, huyện CB chương trình sử dụng để xác định nguồn lực, kế hoạch triển khai
chương trình
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để xác định
số loa đài, phương tiện dùng cho hoạt động tuyên truyền
5.Tổng số tài liệu, tranh ảnh, đồ
dùng phục vụ cho hoạt động tuyên
truyền
báo cáo tổng kết
CB YT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để xác định
số tài liệu, tranh ảnh dùng cho hoạt động tuyên truyền
6.Tổng số cán bộ trực tiếp và gián
tiếp tham gia chương trình
báo cáo tổng kết
CB YT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để xác định nguồn nhân lực tham gia chương trình
7.Tổng số hoá chất phục vụ cho
tổng kết
CBYT xã, huyện CB chương trình sử dụng để xác định trang thiết bị, dụng cụ dùng cho
chương trình
8 Tổng số người đã mắc SXH
năm trước/thôn
báo cáo
cho các hoạt động can thiệp
Trang 4báo cáo TYT
cho các hoạt động can thiệp
2 Chỉ số đầu ra
10 Tổng số buổi truyền thông về
SXH tại xã
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá tiến độ so với kế hoạch
11 Tỷ lệ người dân được truyền
thông kiến thức về SXH
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá hiệu quả công tác truyền thông
12 Tổng số lần phát động vệ sinh
môi trường để PC SXH
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá hiệu quả của kế hoạch can thiệp
13 Tỷ lệ hộ gia đình được phun
tẩm hóa chất diệt muổi
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá
tỷ lệ dân được bảo vệ trong can thiệp
14 Tỷ lệ hộ gia đình được giám
sát chỉ số côn trùng định kỳ
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá hiệu quả của can thiệp
3 Các chỉ số đánh giá
15 Tỷ lệ người dân có kiến thức
16 Tổng số tờ rơi tuyên truyền về
SXH được phát ra
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để xác định
số tờ rơi phát ra so với kế hoạch
Trang 5được giám sát giảm theo định kỳ Bộ câu hỏi sinh huyện hiệu quả của hoạt động.
18 Tổng số buổi tuyên truyền do
tổng kết
hiệu quả hoạt động do các đoàn thể khác phối hợp thực hiện
19.Tổng số buổi phát động VSMT
do các đoàn thể phát động
báo cáo tổng kết
hiệu quả tác động của các đoàn thể nhằm thay đổi hành vi của người dân
20 Tỷ lệ số HGĐ tự giác tham gia
vào hoạt động VSMT trong thôn
xóm
báo cáo tổng kết
CB chương trình CB chương trình sử dụng để xác định sự thay đổi hành vi của người dân
21 .Tỷ lệ người dân trả lời đúng
về cách PC SXH
Bộ câu hỏi
Người dân
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá hiệu quả của hoạt động truyền thông
và điều chỉnh kế hoạch phù hợp
22 Tổng số bệnh nhân mắc mới
SXH trong kỳ báo cáo
báo cáo tổng kết
hiệu quả của can thiệp
23 Tỷ lệ mắc mới SXH so với
cùng kỳ năm trước
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá hiệu quả của can thiệp
24 Tổng số buổi tập huấn cho
CBYT xã, thôn vè PC SXH
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để đánh giá tiến độ của can thiệp
25.Tỷ lệ CBYT xã, thôn được
tham gia tập huấn
báo cáo tổng kết
CBYT xã, huyện
CB chương trình sử dụng để có kế hoạch can thiệp hợp lý
26 Số CBYT sử dụng kiến thức
tập huấn để áp dụng vào công tác
PCSXH
test
CBYT
xã, thôn
CBYT huyện
CB chương trình sử dụng để xác định hiệu quả của công tác tập huấn