Giáo dục phát triển nhận thức : - Biết tên mình, tên những ngời trong nhóm lớp, công việc của từng cô giáo - Tên đồ dùng đồ chơi quen thuộc trong lớp- Giới thiệu với trẻ về tên các bạn
Trang 1Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam
Trang 2chế độ sinh hoạt một ngày
Thông thoáng phòng nhóm, đón trẻ, tắm nắng, chơi nhẹ trong nhóm, thể dục sáng
2 8h00 - 10h00 8h20 – 10h20
- Phát triển thể chấtChơi - tập - Phát triển nhận thức
Trang 3Từ 3/9- 7/9 chuẩn bị khai giảng.
4.Ôn tập
9-10
Đồ chơi của bé(3tuần)
1 Đồ chơi của bé.( Lồng ghép tết trung
(4tuần)
3 Ngày hội của Bà của Mẹ 4/3 - 8/3
4 Đồ dùng đồ chơi gia đình 11/3 - 15/3
Trang 4Các phơng tiện Giao 1 PT giao thông đờng bộ.2 PT giao thông đờng thuỷ. 18/3 - 22/31/4 - 5/4
ễn tập, tập văn nghệ tổng kết cuối năm
Trang 5
mục tiêu giáo dục nhà trẻ 24 tháng tuổi
- Cầm đợc thìa xúc ăn, cầm cốc uống nớc, tự đi dép
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định theo sự hớng dẫn của cô
- Biết thẻ hiện một số nhu cầu về ăn uống và vệ sinh bằng cử chỉ
- Biết 1 số vật dụng gây nguy hiểm
2 Phát triển nhận thức :
- Thích chơi với các đồ chơi
- Chỉ và nói đợc các đồ dùng, đồ chơi, hoa, quả qen thuộc
- Biết sử dụng một số đồ dùng đồ chơi
- Biết tên của bản thân và 1 số ngời thân trong gia đình
- Chỉ và nói đợc tên 1 số bộ phận của cơ thể bản thân : Mắt, mũi, tay, chân
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Nhắc đợc 3 – 4 câu từ
- Hiểu, làm theo chỉ dẫn đơn giản của ngời lớn
- Trả lời đợc câu hỏi đơn giản nhất Ai, cái gì, thế nào ?
Trang 6- Làm quen với việc thể dục buổi sáng
- Phát triển các cơ, hô hấp gáy
- Rèn luyện phối kết hợp các vận động của cơ thể Đi theo đờng ngoằn nghèo, đi theo hiệu lệnh
- Trẻ phát triển cân đối, khoẻ mạnh
* Giáo dục dinh dỡng sức khoẻ
Bớc đầu cho trẻ làm quen với các hoạt động của lớp, làm quen cô giáo và các bản trong lớp
- Cô tập cho trẻ quen ăn - ngủ đúng giờ
- Tổ chức cân đo kiểm tra sức khoẻ của trẻ đầu năm học
- Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm ở trờng
- Biết làm số việc đơn giản trong sinh hoạt ( tự phục vụ cho mình )
- Nhận biết 1 số vận dụng nguy hiểm và tránh xa nó
2 Giáo dục phát triển nhận thức :
- Biết tên mình, tên những ngời trong nhóm lớp, công việc của từng cô giáo
- Tên đồ dùng đồ chơi quen thuộc trong lớp- Giới thiệu với trẻ về tên các bạn, giới tính, tên cô và công việc của cô
- Dạy trẻ chào cô, chào bố mẹ làm quen với các đồ dùng đồ chơi trong lớp
3 Giáo dục phát triển ngôn ngữ:
- Hiểu đợc các câu nói đơn giản, quen thuộc
- Thích nghe hát, nghe đọc thơ và đọc theo đợc 1 vài từ ở cuối câu
- Trẻ nói đợc câu đầy đủ, không ngọng mạnh dạn trong giao tiếp với cô giáo
- Nghe và nhớ đợc các nhân vật trong truyện
- Cô chú ý đến trẻ nói ngọng và sửa sai cho trẻ
- Thích đọc thơ kể chuyện
4 Giáo dục phát triển tình cảm kĩ năng xã hội thảm mĩ:–
- Trẻ thích bắt trớc ngời lớn ( Ru búp bê ngủ, cho búp bê ăn), chơi cùng bạn
- Thích các bài hát ru, các bản nhạc có giai điệunhẹ nhàng Thích nhún nhảy, đung đa theo nhạc và bắt trớc làm theo 1 vài cử chỉ, điệu bộ nhún nhảy theo lời bài hát
II/ Nội dung: gồm các chủ đề nhánh :
1 Bé là ai? Trẻ đợc tìm hiểu mình là trai hay gái, họ tên của bé, địa chỉ gia đình bé
2 Đồ dùng của bé; khám phá nhận biết đồ dùng và các kí hiệu đồ dùng riêng
3 Các bạn của bé
III Mạng hoạt động:
Trang 71 PTTC: Cho trẻ tập các bài tập thể dục buổi sáng, hít thở, tập bài tập phát triển chung phát triển cơ tay vai, lng bụng, chân và hệ xơng.
Tập cho trẻ thói quen thể dục sáng: Bài chim sẻ, chơi các trò chơi vận động
2 PTNT: Trẻ nhận biết họ tên giới tính của bản thân của bạn trong lớp , những món ăn trẻ yêu thích và 4 nhóm thực phẩm cần thiết
- Trẻ nhận biết đồ dùng đồ chơi trong lớp, tên cô, tên các bạn và tranh ảnh về hoạt
động của cô
3 PTNN:
- Trẻ nghe và hiểu đợc từ đơn giản biết nói tên con là, con thích, trả lời và làm theo
yêu cầu của cô
- Trẻ nghe và đọc thơ, nhớ tên nhân vật chuyện và bắt chớc 1 số hành động của nhân vật trong truyện cháu chào ông ạ
- Trẻ đợc tập làm quen với việc xem tranh, mở sách chuyện
4 Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội và thẩm mĩ
- Trẻ yêu quý con vật, có kiến thức cơ bản về chăm sóc vật nuôi
- Trẻ thích chơi với đồ chơi búp bê và nhận biết đồ dùng đồ chơi trong lớp, làm quen với việc biết lấy và cất đồ chơi đúng nơi quy định
Yêu thích màu sắc của đồ chơi, thích đợc tham gia các hoạt động của cô
IV Chuẩn bị:
1 Môi trờng trong lớp
- Trang trí tranh ảnh về các hoạt động của cô, đồ dùng đồ chơi có màu sắc đặc trng, tranh cơ thể trẻ, các ký hiệu riêng của trẻ
- Mua sắm bổ sung đồ dùng đồ chơi từ nguyên vật liệu dễ kiếm dễ tìm, đồ dùng đồ chơi phục vụ cho sinh hoạt của trẻ ở lớp
2 Môi trờng ngoài lớp :
- Tuyên truyền về chơng trình giáo dục của chủ đề thc hiện tại thời điểm
- Tranh ảnh tuyên truyền về dinh dỡng và sức khoẻ của trẻ
- Trao đổi với phụ huynh đẻ biết đợc đặc điểm riêng của từng trẻ, sở thích, thói quen trong ăn uống Thông báo kết quả kiểm tra theo dõi sức khoẻ của trẻ đầu năm học( biểu
đồ và bảng theo dõi sức khoẻ)
- Bổ sung đồ chơi vào góc thiên nhiên
Trang 8
chủ đề: Đồ chơi của bé Thời gian thực hiện từ :21/9-9/10/2016
II/ Mục tiêu:
1 Phát triển thể chất:
* Phát triển vận động:
- Luyện kỹ năng : Đi, Bò trờn, nhảy bật
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ một số kiến thức, kỹ năng qua lĩnh vực phát triển thể chất
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ rèn nề nếp thói quen
- Cân đo kiểm tra phân loại sức khoẻ của trẻ theo định kỳ, trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và thói quen của trẻ trong sinh hoạt hàng ngày để thống nhất các biện pháp giáo dục và chăm sóc trẻ bị suy dinh dỡng
- Nhắc nhở phụ huynh ăn mặc đầy đủ quần áo mũ, dép cho trẻ, trong những ngày thời tiết lạnh
- Tổ chức cho trẻ ăn uống đầy đủ, ăn chín uống sôi phòng các bệnh về đờng tiêu hoá: bệnh tả chảy cấp, phòng dịch cúm gia cầm
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, không vứt rác bừa bãi
- Biết tự xúc cơm ăn và làm theo hớng dẫn của cô
- Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định
Biết ăn đa dạng các loại thực phẩm, ăn nhiều canh rau, củ quả , nhận biết và gọi tên thực phẩm phổ biến ở điạ phơng
- Thích nghe cô đọc thơ, hát cảm thụ đợc nhịp điệu của bài thơ, câu dó, ca dao
II/ Mạng nội dung
- Tên của bạn, giới tính của bạn, đồ dùng của bạn
- Đồ dùng đồ chơi làm bằng chất liệu gì?
- Nó hoạt động thé nào, cất ở đâu ?
III/ Mạng hoạt động:
Trang 9- Phát triển thể chất: Cho trẻ tập các động tác PTHH: Bài tập phát triển chung ồ sao
bé không lắc Củng cố vận động đi, bò trong đờng hẹp
- PTNT: trẻ đợc khám phá tìm hiểu về tên gọi giới tính của bạn trong nhóm, đồ dùng
đồ chơi trong góc vận động ( tên gọi chất liệu, màu sắc)
- PTNN: Trẻ nghe và đọc thơ cùng cô, làm quen với việc mở sách
- PTTC kỹ năng XH: Yêu quý đồ chơi sắp xếp đồ chơi sau khi chơI, vui chơI đò kết cùng bạn
IV/ Chuẳn bị :
1, Môi trờng trong lớp
- Bổ sung đồ chơi trong các góc xe kéo các loại, đồ chơi lắp ghép
- Cô soạn giảng đầy đủ và xây dựng môi trờng thân thiện
-Trang trí tranh ảnh về đồ dùng đồ chơi
2, Môi trờng ngoài lớp
- Tranh ảnh tuyên truyền,
- Bổ sung đồ dùng, chăm sóc cây cảnh, chơi với đất nớc, cát, đá sỏi
- Đồ chơI ngòi trời, phấn bóng, vòng thể dục
Trang 10
- Dạy trẻ kỹ năng vận động : Đi, bò trờn, nhảy bật.
- Cô cung cấp vận động bò chui, trờn sấp
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ một số kiến thức, kỹ năng qua lĩnh vực phát triển thể chất
* Giáo dục dinh dỡng và rèn nề nếp thói quen
- Tổ chức cho trẻ ăn uống đầy đủ, ăn hết xuất, ăn chín uống sôi phòng các bệnh về ờng tiêu hoá, bệnh tả tiểu chảy cấp, phòng dịch cúm gia cầm
- Giáo dục trẻ ăn sạch, không làm vơng vãi cơm, không nói chuyện khi ăn, không dùng tay để bốc thức ăn
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, không vứt rác bừa bãi
- Cân đo kiểm tra phân loại sức khoẻ của trẻ theo định kỳ, trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và thói quen của trẻ trong sinh hoạt hàng ngày để thống nhất các biện pháp giáo dục và chăm sóc trẻ bị suy dinh dỡng, trẻ thấp còi
- Nhắc nhở phụ huynh ăn mặc đầy đủ quần áo, mũ, dép phù hợp cho trẻ trong những ngày thời tiết lạnh
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết đợc tên gọi của cô, đồ dùng trang phục của cô, dụng cụ cách sử dụng đồ dùng
- Phân biệt đồ chơi trong các nhóm chơi ( màu sắc, hình dáng, kích thớc, chất liệu)
- Nhận biết và gọi tên các món ăn quen thuộc
- Biết cách sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt ở trờng lớp
- Có kiến thức sơ đẳng về bảo vệ sức khoẻ
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ kể tên đợc đồ dùng đồ chổi trong lớp , Thích hoạt động do cô giáo tổ chức ( nghe
âm thanh, xem tranh truyện, nghe đọc thơ ca dao
- Biết yêu quý, chăm sóc bảo vệ chúng ( không quăng ném, xắp xếp gọn gàng )
- Thích nghe cô đọc thơ, hát, cảm thụ đợc nhịp điệu của bài thơ, đồng dao, ca dao Làm quen với việc mở sách
- Biết nghe lời và làm theo các yêu cầu của cô
II/ Mạng nội dung: trẻ đợc tìm hiểu khám phá về;
- Họ tên cô, công việc của cô, tình cảm của cô
Trang 11- Hoạt động của cô và các bác trong trờng mầm non
- Đồ dùng trang phục cô thờng dùng
III/ Mạng hoạt động
- Phát triển thể chất : Tập các động tác PTHH : bài tập phát triển chung Tập với bóng các động tác phát triển hô hấp, Phát triển hệ cơ, xơng
- Củng cố vận động đi, bò trong đờng hẹp, bò chui, trờn sấp
- PTNT : Khám phá tìm hiểu về đồ dùng trang phục của cô, công việc của nhà bếp, bác cấp dỡng
- PTNN: Trẻ nghe và đọc thơ cùng cô, làm quen với việc mở sách, thích nghe cô kể chuyện và nhìn vào tranh để kể theo hình ảnh, đọc thuộc bài thơ, nghe và hiểu các câu
đó đơn giản
- PTTC Kỹ năng xã hội và thẩm mĩ–
- Yêu cầu quý cô và biết vâng lời cô, biết giúp bạn cuộn chiếu, xếp đồ dùng vào tủ, lấy
và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
Yêu thích đồ chơi trong lớp
IV/ Chuẩn bị;
1, Môi trờng trong lớp
- Bổ sung đồ chơi trong các góc, tranh ảnh về hoạt động trong trờng mầm non
- Cô soạn giảng đầy đủ và xây dựng môi trờng thân thiện gần gũi trờng với trẻ, lu giữ sản phẩm của trẻ trong các hoạt động trớc
- Băng hình, bài hát thơ về cô giáo
- Bổ sung đồ chơi trong các góc xe kéo các loại, đồ chơi lắp ghép
-Trang trí tranh ảnh về hoạt động của các cô trong trờng, đồ dùng đồ chơi
2, Môi trờng ngoài lớp
- Tranh ảnh tuyên truyền,
- Bổ sung đồ dùng, chăm sóc cây cảnh, chơi với đất nớc, cát, đá sỏi
- Đồ chơi ngòi trời, phấn bóng, vòng thể dục
Trang 12
Tập cho trẻ có thói quen thể dục sáng: Phát triển ở trẻ các vận động tinh vận động thô
- Rèn kỹ năng vận động: Đi, bò trờn, nhảy bật cung cấp vận động ném, đi đều bớc vận
động bò chui, trờn sấp, bật nhảy, lăn , ném bóng
Luyện tập các trò chơi với ngón tay: con sên, soay tròn
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ một số kiến thức, kỹ năng qua lĩnh vực phát triến thể chất
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ
- Tổ chức cho trẻ ăn uống đầy đủ, ăn chín uống sôi phòng các bệnh về đờng tiêu hoá : bệnh tả chảy cấp, phòng dịch cúm gia cầm
- Thực hiện đúng chế độ sinh hoạt
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, không vứt rác bừa bãi
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết đợc tên gọi con vật nhận biết các con vật thông qua đặc điểm, hình dáng tiếng kêu các con vật có mỏ, hai cánh 2 chân và đẻ con, con vật gần gũi quen thuộc với trẻ
- Phân biệt đồ chơi các con vật trong nhóm chơi( màu sắc, hình dáng, kích thớc, chất liệu)
3 Phát triển ngôn ngữ :
- Trẻ nghe và phân biệt âm thanh tiếng kêu của các con vật
- Kể tên đợc đồ dùng đồ chơi các con vật trong lớp có hoạt động do cô giáo tổ chức ( nghe âm thanh, xem tranh truyện về các con vật
- Biết vâng trả lời và đa ra các yêu cầu đơn giản
Trẻ bắt chớc các hành động tiếng kêu vật nuôI, biết tránh xa con vật có thể gây nguy hiểm cho con ngời
4 Phát triển tình cảm Kỹ năng xã hội thẩm mĩ–
- Hình thành và phát triển ở trẻ khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của bản thân
đối với các con vật gần gũi và mọi ngời xung quanh
- Biết yêu quý, chăm sóc bảo vệ chúng ( không quăng ném, sắp xếp gọn gàng)
- Thích nghe cô đọc thơ, hát cảm thụ đợc nhịp điệu của bài thơ, đồng dao ca dao về con vật
- Biết tránh xa con vật có thể gây nguy hiểm cho con ngời
- Biết nghe lời và làm theo các yêu cầu của cô
Trang 13II/ Mạng nội dung : Gồm
Trẻ đợc tìm hiểu nhận biết phân biệt;
1 Con vật có hai chân có 2 cánh có mỏ và đẻ trứng
2 Con vật sống trong rừng
3 Các con vật nuôi có 4 chân đẻ con
4 Các con vật sống ở khắp mọi nơi
- Tên gọi đặc điểm, hình dáng, tiếng kêu, thức ăn, sinh sản, vận động, nơi sống của chúng
- Trẻ biết so sánh kích thớc to - nhỏ, phân biệt màu xanh màu đỏ, vàng
- Giúp trẻ biết đợc 1số nhóm thực phẩm, và những thực phẩm có nguồn gốc động vật III/ Mạng hoạt động:
- Phát triển thể chất: Tập các động tác PTHH: bài tập phát triển chung tập với bóng các động tác phát triển hô hấp, PT hệ cơ, xơng chơi trò chơi vận động, trò chơi rèn sự khéo léo xea giấy, xâu vòng, xếp hình
Củng cố vận động đi, bò trong đờng hẹp, bò chui, bò trờn
- PTNT: Khám phá và tìm hiểu về các con vật : tên gọi, hình dáng, tiếng kêu, sinh sản các nơi hoạt động, cách chăm sóc mèo và chim sẻ, gà trong vờn rau chơi chơi các trò chơi dân gian; dung dăng dung dẻ, nu na nu nống, úm ba la, con gì biến mất
- PTNN: Trẻ nghe và đọc thơ cùng cô về các con vật ( Đàn gà, tìm ổ, nghe đọc các câu
đố về con vật, làm quen với việc mở sách, thích nghe cô kể truyện và nhìn vào tranh để
kể, kể theo sự kiện, hình ảnh về các con vật
- PTTC kỹ năng XH: Yêu quý động vật nuôi và biết vâng lời cô, giúp cô cuộn chiếu, xếp đồ dùng, lấy và cất đồ dùng dúng nơi quy định
IV/ Chuẩn bị:
* Môi trờng trong lớp:
- Tranh ảnh về các con vật nuôi, động vật trong rừng, một số con côn trùng
- Bổ sung đồ chơi trong các góc về con vật, tranh ảnh băng hình bài thơ bài hát về con vật, thức ăn các con vật
- Trang trí, lu giữ sản phẩm của cô và trẻ trong chủ đề trớc
* Môi trờng ngoài lớp:
- Bảng theo dõi sức khoẻ của trẻ, tranh ảnh tuyên truyền về bệnh dịch cúm , phòng các bệnh từ động vật
Xây dựng môi trờng thân thiện có các con vật gần gũi : chó, mèo, gà vịt, chim, thỏ, ong bớm đảm bảo an toàn cho trẻ
- Đồ chơi ngoài trời , bóng, vòng phấn cho trẻ hoạt động
Trang 14chủ đề : cây và những bông hoa đẹp
Thực hiện 3 tuần từ :14/12 - 1/1/2016
I/ Mục tiêu giáo dục:
1 Phát triển thể chất :
* Phát triển vận động : Cô dạy cho trẻ có thói quen thể dục sáng : Phát triển ở trẻ các
vận động tinh vận động thô, dạy trẻ hít thở sâu, khởi động các khớp xơng, xâu vòng, xé giấy, nặn, véo đất, nhào đất
Cho trẻ : Đi, bò trờn, nhảy bật, bớc qua vật cản bò chui qua vòng
Cung cấp vận động bò chui, trờn sấp, trẻ tập với gậy , quả
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ một số kiến thức, kỹ năng qua lĩnh vực phát triển thể chất
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ
- Cô tập cho trẻ thích nghi với chế độ ăn và các loại thức ăn khác nhau( giới thiệu với trẻ về tên gọi , cách chế biến các món ăn
- Dạy trẻ biết tự phục vụ hoặc đa ra yêu cầu giúp đỡ khi cần thiết
- Biết tự cởi áo, chuẩn bị chỗ ngủ, lấy khặn lau miệng - Cân do kiểm tra phân loại sức khoẻ của trẻ theo định kỳ, trao dổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và thói quen của trẻ trong sinh hoạt hàng ngày để thống nhất các biện pháp giáo dục và chăm sóc trẻ bị suy dinh dỡng
- Nhắc nhở phụ huynh ăn mặc đầy đủ quần áo, mũ, dép cho trẻ, trong những ngày thời tiết lạnh
- Tổ chức cho trẻ ăn uống đầy đủ, ăn chín uống sôi phòng các bệnh về đờng tiêu hoá : bệnh tả chảy cấp, phòng dịch cúm và các bệnh trong mùa xuân
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng không vứt rác bừa bãi, không bẻ cành ngắt hoa
- Trẻ biết dợc tên gọi của các loại hoa quả, cây xanh
- Phân biệt đặc điểm tên gọi , màu sắc mùi vị của hoa qủ rau
- Có nhận thức sơ đẳng về mối quan hệ cây xanh và môi trờng tự nhiên
3 Phát triển ngôn ngữ
- Trẻ kể tên đợc các loại hoa, quả, rau mà trẻ biết học đợ mẹ trồng
dùng đồ chơi trong lớp có, thích hoạt động do cô giáo tổ chức ( Nghe âm thanh, xem tranh truyện)
- Kể chuyện về cây, hoa quả củ( cây táo, quả thị )
- Đọc thơ câu đố, đồng dao về hoa quả rau
- Biết vâng dạ trả lời và đa ra các yêu cầu đơn giản
Trẻ đợc mở tranh, xem sách các loại có nội dung liên quan
4 Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ :–
- Hình thành và phát triển ở trẻ khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của bản thân mình đối với mọi ngời xung quanh
- Biết yêu quý, chăm sóc bảo vện chúng ( không quăng ném, sắp xếp gọn gàng )
- Biết nghe cô đọc thơ, hát, cảm thụ đợc nhịp điệu của bài thơ, đồng dao, ca dao Về hoa quả rau nghe hát và nhún nhảy theo nhạc
Trang 15II- Mạng nội dung: nhận biết tìm hiểu về tên gọi, đặc điểm hình dáng, màu sứ, mùi vị
quá trình phát triển của cây, hoa, quả
- Tìm hiểu khám phá về hoa
- Tìm hiểu khám phá về các loại rau, củ, quả
- Quá trình phát triển của cây
III/ Mạng hoạt động
- PTTC:
- Tập thể dục sáng: Cây cao cỏ thấp , tập hít thở; ngửi mùi, thổi bóng, chơi trò chơi bong bóng
- Tập các động tác PTHH: bài tập phát triẻn chung tập với bóng, với cành hoa, quả các
động tác phát triển hô hấp, PT hệ cơ, xơng tay vai, chân, bong, bật nhảy, chơi các trò chơi vận động: hái quả, ngửi hoa
Cho trẻ củng cố vận động đi, bò trong đờng hẹp, bò chui, trờn sấp Bật xa, trèo thang
- PTNT: Khám phá tìm hiểu về một số cây , hoa, cây ăn quả, đặc điểm đặc trng, khám phá mùi hơng, màu sắc, cấu tạo, gọi tên các bộ phận của hoa quả rau
- Có kiến thức sơ đẳng về sự lớn lên của cây và các điều kiện sống( đất , nớc, không khí, ắnh sáng và sự chăm sóc của con ngời
- PTNN: Trẻ nghe và đọc thơ cùng cô, làm quen với việc mở sách, thích nghe cô kể chuyện và nhìn vào tranh để kể, kể theo sự kiện về cỏ cây hoa lá
Nghe và phân biệt âm thanh của tự nhiên
- PTTC kĩ năng XH và thẩm mĩ:
Trẻ yêu quý cô và biết vâng lời cô, giúp cô cuộn chiếu, xếp đồ dùng.
- Có ý thức bảo vệ chăm sóc cây xanh, biết đợc ý nghĩa của cây xanh đối với đời
sống con ngời
- Cảm nhận và bày tỏ tình cảm trớc vẻ đệp tự nhiên của hoa quả rau
IV/ Chuẩn bị :
1 Môi trờng trong lớp
- Bổ sung đồ chơi trong các góc, tranh ảnh về hoạt dộng trong trờng mầm non
- Cô soạn giảng đầy đủ và xây dựng môi trờng thân thiện
- Băng hình, bài hát thơ về cỏ cây hoa lá
- Đồ dùng học liệu phục vụ các hoạt động chơi tập
2 Môi trờng ngoài lớp
- Cây xanh, hoa quả, đồ chơi ngoài trời, vòng, bóng phấn vẽ
- Tranh ảnh tuyên truyền về dinh dỡng, lịch tiêm chủng, phòng chống tai nạn thơng tích
và các bệnh thờng gặp
Trang 16- Tập cho trẻ thói quen thể dục sáng: Phát triển ở trẻ các vận động tinh vận động thô
- Rèn kỹ năng: Đi, bò trờn, nhảy bật, bớc qua vật cản bò chui qua vòng
- Cung cấp vận động Ném bóng tung bóng và bắt bóng, hái quả Trẻ tập với gậy, …quả…
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ 1 số kiến thức, kỹ năng qua lĩnh vực phát triển thể chất
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ rèn nề nếp thói quen
Phân biệt tay phải, tay trái, sử dụng tay trái cầm bát, tay phải xúc cơm ăn
Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định có sự giúp đỡ của cô
Có ý thức tự bảo vệ , có thói quen đội mũ khi ra ngoài
Thực hiện đúng chế độ sinh hoạt dành cho độ tuổi
Rèn cho trẻ có nề nếp trong giờ ăn, giờ ngủ, đi vệ sinh đúng giừo
Trẻ có thói quen chào lễ phép, không khạc nhổ, chơi cùng bạn, không cấu bạn
2 Phát triển nhận thức :
- Trẻ biết đợc tên gọi của các hoa quả, bánh kẹo, đồ dùng trang phục và 1 số phong tục đơn giản trong ngày tết
Quan sát và nhận ra công việc của ngời thân trong dịp tết đến xuân về
- Phân biệt đặc điểm tên gọi, hình dáng màu sắc mùi vị của hoa quả, bánh
- Trẻ có kiến thức sơ đẳng về ngày tết cổ truyền, công việc của mọi ngời trong gia
- Trẻ kể tên đợc đồ dùng đồ chơi trong lớp cô giáo trơng bày Hoa quả ngày tết, bánh
tr-ng tr-ngày tết thích hoạt độtr-ng do cô giáo tổ chức ( tr-nghe âm thanh, xem tranh truyện
- Kể chuyện về cây, hoa ngày tết xem sách chuyện đọc thơ, câu đối, câu đố trong ngày tết
- Biết vâng dạ trả lời và đa ra các yêu cầu đơn giản
4 Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ–
- Hình thành và phát triển ở trẻ khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của bản thân mình đối với các cô và mọi ngời xung quanh
- Biết yêu quý, chăm sóc bảo vệ chúng ( không quăng ném, sắp xếp gọn gàng )
- Thích nghe cô đọc thơ, câu đố Hát và nghe hát giúp trẻ cảm thụ đợc nhịp điệucủa
Trang 17bài thơ, đọc đồng giao, ca dao ngắn gọn có nội dung về hoa quả rau, về ngày tết
II/ Mạng nội dung:
1 Ngày tết nguyên đán
2 Tìm hiểu về công việc của cha mẹ và mọi ngời trong ngày tết
3 Các phong tục tập quán trong ngày tết
4 Món ăn trong ngày tết
III/ Mạng hoạt động:
1 Phát triển thể chất :
* Phát triển vận động
- Tập thể dục sáng: Thổi bóng ( Sách hớng dẫn trang 133)
- Tập các động tác PTHH: Bài tập phát triển chung tập với bóng các động tác phát triển hô hấp, PT hệ cơ, xơng
- Củng cố vận động đị, bò trong đờng hẹp, bò chui, trờn sấp Bật xa, trèo thang
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ:
Thực hành chăm sóc vệ sinh rửa mắt, rửa tay
Giáo dục trẻ ăn uống trong dịp tết nh thế nào
2 PTNT: Khám phá và tìm hiểu về đồ dùng trang phục trong ngày tết, công việc của mọi ngời trong gia đình, công việc trang trí nhà cửa, gói bánh, chuẩn bị lễ tết ông, bà
3, PTNN: Trẻ nghe và đọc thơ cùng cô, làm quen với việc mở sách thích nghe cô kể chuyện, đọc thơ câu đố về ngày tết và mùa xuân
và nhìn vào tranh đẻ kể về các hoạt động ngày tết ( Đi chợ mua sắm, trang trí nhà, kể theo sự kiện về cỏ cây hoa lá )
- Trả lời các câu hỏi : Ai đây? Đang làm gì? biết bày tỏ mong muốn của mình
4 PTTC Kỹ năng XH thẩm mĩ–
Cảm nhận không khí vui tơi nét mặt của mọi ngời trong ngày tết đợc sự đàm thoại ấm yêu thơng biết kính trọng ông bà và yêu truyền thống của quê huqoqng, của dân
Yêu quý cô và biết vâng lời cô, giúp cô cuộn chiếu, xếp đồ dùng học tập theo cô một
số công việc : gói bánh, gói kẹo, trang trí lớp, cầm bút vẽ tổ chim, cuộn dây, chơi với đất nặn
Thích gần gũi và mạnh dạn giao tiếp với mọi ngời
IV/ Chuẩn bị:
1 Môi trờng trong lớp:
- Bổ sung đồ chơi trong các góc : Các loại vỏ hộp bánh, giấy kẹo bao b, búp bê tranh
ảnh về hoạt động trong trờng mầm non
- Cô soạn giảng đầy đủ và xây dựng môi trờng thân thiện
- Băng hình, bài hát về cỏ cây hoa lá
2 Môi trờng ngoài lớp
- Trang trí cờ hoa, tranh ảnh về các hoạt động để đón tết
- ảnh báo tuyên truyền về phòng tránh bệnh dịch và các nguy cơ ngộ độc thực phẩm trong ngày tết ( Lu ý các bữa ăn của trẻ trong ngày tết)
- Bổ xung chậu hoa cây cảnh các lo
chủ đề : ngời thân của bé
Trang 18- VĐCB: Nhảy bật qua suối, đi trong đờng hẹp có mang vật trên tay
* Chăm sóc sức khoẻ :
- Tiếp tục kết hợp với gia đình để theo dõi và chăm sóc sức khoẻ cho trẻ
- Giữ ấm cho trẻ
- Thờng xuyên vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng đồ chơi
- Nhắc cha mẹ trẻ vệ sinh đầu tóc, vệ sinh da, vệ sinh móng tsy, móng chân ở nhà
- Thờng xuyên hớng dẫn trẻ vệ sinh rửa mặt, rửa tay
- Chủ động phòng dịch cúm và kịp thời báo cáo với các cấp các nghành có liên quan nếu có biểu hiện của dịch bệnh
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện đúng chế độ sinh hoạt
- Cho trẻ đợc rèn luyện để thích nghi với điều kiện sinh hoạt và môi trờng sống
* Giáo dục dinh dỡng và rèn nề nếp thói quen:
- Thờng xuyên động viên trẻ ăn đa dạng các loại thực phẩm ( Rau , quả, củ )
- Kể về các món ăn mà mẹ và bà nấu cho trẻ ở nhà
- Trẻ nhận biết và gọi tên thực phẩm thông thờng
- Động viên trẻ ăn chín uống sôi, ăn hết xuất
- Rèn cho trẻ thói quen ăn uống vệ sinh phù hợp với điều kiện môi trờng sống phù hợp theo mùa
- Trẻ có thói quen lễ phép với ngời lớn – Cùng ngời lớn làm công việc đơn giản
- Giáo dục trẻ có thói quen cất đồ dùng đồ chơi sau khi sử dụng
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ nhận biết đợc các mối quan hệ, ngôi thứ trong gia đình ( ông, bà, bố, mẹ, anh, chị)
- Trẻ biết họ tên, công việc, sở thích, trang phục dụng cụ thờng dùng của ngời thân
- Có kiến thức sơ đẳng về không khí gia đình ( đông ngời, ít ngời, vui buồn trong ngày truyền thống của gia đình.)
- Phân biệt màu sắc, kích thớc, chất liệu, công dụng của đồ dùng trong gia đình
3 Phát triển ngôn ngữ :
- Trẻ biết kể về các thành viên trong gia đình, công việc từng thành viên từng làm
- Trẻ kể về các sự kiện, đồ dùng trang thiết bị trong gia đình
- Rèn cho trẻ khả năng nói đủ các thành phần của câu, trả lời câu hỏi đơn giản của ngời lớn, đa ra yêu cầu khi bản thân có nhu cầu
- Trẻ thích nghe kể chuyện đọc thơ diễn cảm biết nhắc lại tên truyện tên nhân vật trong truyện và biết nhắc lại lời thoại nhân vật và có thể cùng cô kể lại chuyện
4 Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội :
- Hình thành xúc cảm tình cảm, phân biệt đợc trạng thái, nét mặt của ngời đối diện
Trang 19- Thể hiện tình cảm yêu quý và kính trọng ngời thân yêu gia đình biết giúp đỡ ngời thân những công việc : lấy nớc, lấy tăm
- Nói và hiểu làm theo quy tắc, phong tục của gia đình
- Nhún nhảy và thể hiện tình cảm với ngời đối diện
- Biết cất đồ chơi sau giờ chơi nhận ra cảm giác khi tiếp xúc với đồ chơi
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết và tránh xa những nơi có thể gây nguy hiểm ( vật sắc nhọn, lan can trờng )
- Yêu quý đồ dùng giữ gìn đồ dùng đồ chơi thể hiện hành vi ứng xử qua trò chơi
II/ Mạng nội dung chủ đề gồm 4 nội dung chính sau:
1 Giúp trẻ tìm hiểu ngôi thứ, mối quan hệ và tên gọi sở thích của ngời thân trong gia
- Học và biết sử dụng đồ dùng đồ chơi đúng mục đích
+ Khám phá tìm hiểu đợc các quy luật và mối quan hệ đồ dùng (Bát, đũa với thìa, phích - nớc, trời ma, trời nắng.)
- Khám phá xã hội : Trẻ tìm hiểu mối quan hệ giữa ngôi thứ, vai vế của ngời trong một gia đình
- Tìm hiểu công việc tính tình của từng ngời
- Biết đợc vị trí của bản thân trong gia đình
3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ tự kể về gia đình và nói đuợc tên, công việc, sở thích của ngời thân
- Phát âm chuẩn : + Biết nói đủ câu tiếng việt đơn giản
+ Đọc thơ, đồng giao, ca dao, tục ngữ về tính chất gia đình
+ Hiểu và làm theo yêu cầu của ngời lớn
4 Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:
- Trẻ cảm nhận đợc sự yêu thơng gắn bó và chăm sóc lẫn nhau của những ngời trong gia đình
- Thể hiện điều mình thích và mức độ tính chất với ngời thân
- Trẻ thích giao tiếp với ngời khác bằng cử chỉ và lời nói biết thể hiện vui buồn và bớc
đầu có ý thức chia sẻ cảm xúc tình cảm với ngời xung quanh
- Thể hiện hành vi xã hội qua các trò chơi bế em, nấu bột cho em ăn, ru em ngủ
- Chơi thân thiện và đoàn kết cùng bạn
Trang 20IV/ Chuẩn bị:
1 Môi trờng trong lớp :
- Cô trang trí tranh ảnh về gia đình của trẻ, một số công việc của ông bà
- Bổ sung đồ chơi gia đình, hoa quả, thực phẩm của các bữa ăn gia đình trong giừo ăn
- Chuẩn bị đầy dủ học liệu, đồ dùng trực quan
2 Môi trờng ngoài lớp :
- Tuyên truyền về các hoạt động, chơng trình chăm sóc giáo dục của nhóm lớp
- Bảng theo dõi sức khoẻ của trẻ
- Hình ảnh tuyên truyền về các bệnh thờng gặp
- Chậu hoa cây cảnh
- Cát, sỏi, nớc, khuôn hình các loại, đồ dùng dụng cụ làm vờn
Trang 21
Thực hiện một số vận động cơ bản: đi chạy, bò trờn, tung ném bóng
- Hình thành các tố chất vận động ban đầu
- Có khả năng phối hợp vận động và các giác quan
- Bắt chớc một số vận động, tiếng kêu của phơng tiện giao thông phổ biến
* Chăm sóc sức khoẻ :
- Tiếp tục kết hợp với gia đình để theo dõi và chăm sóc sức khoẻ cho trẻ
- Gĩ ấm cho trẻ
- Thờng xuyên vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng đồ chơi
- Nhắc cha mẹ trẻ vệ sinh đầu tóc, vệ sinh da, vệ sinh móng tay, móng chân ở nhà
- Thờng xuyên hớng dẫn trẻ vệ sinh rửa mặt, rửa tay
- Chủ động phòng dịch cúm AH1N1 và kịp thời báo cáo với các cấp các ngành có liên quan nếu có biểu hiện của dịch bệnh
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện đúng chế độ sinh hoạt
- Cho trẻ đợc rèn luyện để thích nghi với điều kiện sinh hoạt và môi trờng sống
* Giáo dục dinh dỡng và rèn nề nếp thói quen:
- Thờng xuyên động viên trẻ ăn đa dạng các loại thực phẩm ( Rau , quả, củ )
- Kể về các món ăn mà mẹ và bà nấu cho trẻ ở nhà
- Trẻ nhận biết và gọi tên thực phẩm thông thờng
- Động viên trẻ ăn chín uống sôi, ăn hết xuất
- Rèn cho trẻ thói quen ăn uống vệ sinh phù hợp với điều kiện môi trờng sống phù hợp theo mùa
- Trẻ có thói quen lễ phép với ngời lớn -Cùng ngời lớn làm công việc đơn giản
- Giáo dục trẻ có thói quen cất đồ dùng đồ chơi sau khi sử dụng
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ khám phá và gọi tên phơng tiện giao thông, nhận biết một số phơng tiện giao
thông thông qua đặc điểm đặc trơng: vận động, tiếng kêu
- So sánh kích thớc màu sắc của phơng tiện
biết một số quy định khi tham gia giao thông
3 Phát triển ngôn ngữ :
- Nghe âm thanh phơng tiện giao thông,
kể về các phơng tiện trẻ đã đợ tham gia và nhìn thấy
thích nghe cô kể chuyện đọc thơ về phơng tiện giao thông
trả lời các câu hỏi đơn giản liên quan đến chủ đề
4 Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ :
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt và trong khi tham gia giao thông
- nặn bánh xe, tô màu phơng tiện, xâu vong
yêu thích đồ dùng đồ chơi nghe lời cô và thực hiện bắc chớc tiếng kêu, tạo đang
Trang 22II/ Mạng nội dung chủ đề gồm 3 nội dung chính sau:
1 Phơng tiện giao thông đờng bộ và các quy định giao thông
2 Phơng tiện giao thông đờng thuỷ và các quy định giao thông
3 Phơng tiện giao thông đờng hàng không và các quy định giao thông
- Khám phá khoa học : Trẻ nhận biết gọi tên phân biệt màu sắc chất liệu của phơng
tiện giao thông, tính chất đồ dùng đồ chơi giao thông( cứng, mềm, lỏng.)
- Học và biết sử dụng đồ dùng đồ chơi đúng mục đích đồ chơi có thể hoạt động đợc: ô tô cót, máy bay
+ Khám phá tìm hiểu đợc các quy luật và mối quan hệ con ngời và phơng tiện giao thông( Bát, đũa với thìa, phích -> nớc, trời ma, trời nắng.)
- Khám phá xã hội : Trẻ tìm hiểu mối quan hệ giữa phơng tiện giao thông và các quy
định khi tham gia giao thông
3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ tự kể về phơng tiện giao thông công việc, sở thích của ngời thân điều khiển
ph-ơng tiện giao thông
- Phát âm chuẩn : + Biết nói đủ câu tiếng việt đơn giản
+ Đọc thơ, đồng giao, ca dao, tục ngữ về phơng tiện giao thông + Hiểu và làm theo yêu cầu của ngời lớn
+ nghe và bắt chớc tiếng kêu cuat phơng tiện giao thông
+ Xem sách chuyện, hình ảnh về phơng tiện giao thông
4 Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội thẩm mĩ:
- Trẻ cảm nhận đợc sự yêu thơng gắn bó và chăm sóc của cô, của cha mẹ
- Biết công dụng phơng tiện giao thông và yêu quý nó
- Thể hiện điều mình thích và mức độ yêu thích đồ dùng đồ chơi giao thồng
- Trẻ thích giao tiếp với ngời khác bằng cử chỉ và lời nói biết thể hiện vui buồn và bớc
đầu có ý thức chia sẻ cảm xúc tình cảm với ngời xung quanh
- Thể hiện hành vi xã hội qua các trò chơi tham gia giao thông
- Chơi thân thiện và đoàn kết cùng bạn
Trang 23
KẾ HOẠCH TUẦN 1:
PHƯƠNG TIỆN GIAO THỒNG ĐƯỜNG BỘ NGÀY THỰC HIỆN:TỪ 16/3-20/3/2015 IV/ Bảng kế hoạch tuần:
- Cô trò chuyện với trẻ về các phơng tiện giao thông
- Dạy trẻ gọi tên phơng tiện giao thông đờng bộ
- Cho trẻ quan sát và gọi tên hình ảnh trong tranh nghe âm thanh phát ra từ các phơng tiện giao thông
- Trẻ vui chơi theo nhóm với các đồ chơi giao thông
Văn học: Thơ
Con tàu
Hát : Em tập lái ôtô
VĐTN: Lái
ôtô
Tạo hình: Tô màu ôtô
Hoạt
động
góc
- TTV: Chơi mẹ con bán đồ phơng tiện giao thông
- Dạy trẻ biết gọi tên phơng tiện giao thông đờng bộ
- Xếp đờng đi, xếp ga ra ôtô
- Xem tranh ảnh về đồ chơi phơng tiện giao thông
- Chơi với đất nặn sáp màu
TCDG :Lộn cầu vồng
TCTD:chơi với thiết bị ngoài trời
- QS: Ôtô
- TC: Lái
ôtô
- CTD: Chơi với thiết bị ngoài trời
- QS: Thời tiết xe đạp, xe máySo sỏnh: Ôtô ,
ễn bài buổi sỏng đọc thơ : Con tàu
Cụ hỏi trẻ bài thơ nói về cái gì
Cho trẻ chơi với đồ chơi ở cỏc gúc
Dạy trẻ cất đồ chơi vào nơi quy định
Cho trẻ tụ lại bài buổi sỏngNhận xột tuyờn dương phỏt phiếu bộ ngoan
Trang 24II/ Yêu cầu :
- Trẻ biết về đồ dùng đồ chơi giao thông Phân biệt màu sắc kích thớc to, nhỏ, tiếng kêu, nơi hoạt động của các phơng tiện giao thông Dạy cho trẻ biết về cuộc sống cần sử dụng nhiều phơng tiện giao thông khác nhau, cách ứng xử và chấp hành quy định về an toàn giao thông
- Phân biệt và gọi tên về các phơng tiện giao thông cần thiết, các món ăn trẻ đã đợc ăn
và lợi ích của việc thờng xuyên ăn uống đầy đủ hợp vệ sinh
- Biết trình bày mong muốn của mình với ngời lớn
- Phân biệt và gọi tên màu sắc của đồ dùng trang phục ngời điều khiển phơng tiện giao thông gần gũi yêu quý ngời tài xế và ngời thích đợc làm công việc giống ngời lớn
- Biết vâng lời và làm theo yêu cầu của cô
III/ Chuẩn bị
1 Môi trờng trong lớp:
- Trang trí tranh ảnh băng hình, hgi âm thanh các phơng tiện giao thông
- Hình ảnh các phơng tiện giao thông hoạt động
- Bổ sung đồ dùng học liệu: Đồ dùng đồ chơi phơng tiện giao thông hình khối đất nặn nguyên vật liệu từ tự nhiên giấy màu, keo băng dính
2 Môi trờng ngoài lớp
- Bảng tuyên truyền sức khoẻ trẻ, chơng trình chăm sóc giáo dục chủ đề thực hiện bài viết tuyên truyền các bệnh thờng gặp cách phòng chống và thời gian cách ly, chậu hoa, cây cảnh , góc thiên nhiên
- Tuyên truyền về phòng chống tai nạn thơng tích cho trẻ mầm non 1 số biển báo nguy hiểm và nguy cơ gây tai nạn ao, hồ, ổ điện, nớc sôi, vật sắc nhọn
- Tuyên truyền các quy định khi tham gia giao thông
Trang 25- Cô trò chuyện với trẻ về các phơng tiện giao thông đường thuỷ
- Dạy trẻ gọi tên phơng tiện giao thông đờng thuỷ
- Cho trẻ quan sát và gọi tên hình ảnh trong tranh nghe âm thanh phát ra từ các
Văn học: Thơ
Con tàu
Nghe hát:
Em đi chơi thuyềnVĐTN: Đờng
em đi
Tạo hình: Tô màu thuyền buồm
Hoạt
động
góc
- TTV: Chơi mẹ con bán đồ phơng tiện giao thông tàu thuyền
- Dạy trẻ biết gọi tên phơng tiện giao thông đờng thuỷ
- Xếp đờng đi, xếp ga ra
- Xem tranh ảnh về đồ chơi phơng tiện giao thông
- Chơi với đất nặn sáp màu
;Trời nắng ,trời mưa -TCDG :Lộn cầu vồng
- QS: Cõy cối trờn sõn trường
- TC: Dung dăng dung dẻ
- Chi chi chành chành
- QS: Đồ chơi trên sân trờng
- TC: Dung dăng dung dẻ
ễn bài buổi sỏng
đọc thơ : Con tàu
Cụ hỏi trẻ bài thơ
nói về cái gì
Cho trẻ chơi với đồ chơi ở cỏc gúc
Dạy trẻ cất đồ chơi vào nơi quy định
Cho trẻ tụ lại bài buổi sỏngNhận xột tuyờn dương phỏt phiếu bộ ngoan
Trang 26I/ YÊU CẦU :
- Trẻ nhận biết đồ chơi giao thông phân biệt màu sắc, kích thước to, nhỏ tiếng kêu nơi hoạt động của các phương tiện giao thông khác nhau
- Dạy trẻ biết về cuộc sống hướng dẫn trẻ bắt chước người lớn
- Nhận biết và gọi tên các hoạt động của các loại phương tiện
- Phân biệt được các tiếng kêu của các loại phương tiện
- Phân biệt được tiếng kêu của từng loại xe
- Nghe và hát nói về các phương tiện giao thông
- Nghe câu đố và trả lời câu đố trẻ trả lời rõ ràng khi nghe cô hỏi biết đưa ra câu hỏi thắc mắc khi chưa hiểu
II/Chuẩn bị:
1 Môi trường trong lớp:
- Trang trí trang ảnh băng hình ghi âm thanh các phương tiện giao thông đường thuỷ
- Hình ảnh nơi các phương tiện giao thông đường thuỷ
- Bổ sung đồ dùng học liệu: Đồ dùng, đồ chơi phương tiện giao thông hình khối, đất nặn, nguyên vật liệu từ tự nhiên giấy màu, keo dán, băng dính
2 Môi trường ngoài lớp:
- Bảng tuyên truyền sức khoẻ trẻ, chương trình chăm sóc giáo dục trẻ theo chủ đề thực hiện bài viết tuyên truyền về các bệnh thường gặp cách phòng chống và thời gian cách ly
- Góc thiên nhiên: Châuk hoa, cây cảnh, đá sỏi
- Tuyên truyền về phòng chống tai nạn thương tích cho trẻ và một số biển báo nguy hiểm và nguy cơ gây tai nạn trong cuộc sống ao hồ, ổ điện nước sôi những vật sắc nhọn
- Tuyên truyền về các quy định khi tham gia giao thông
Trang 27KẾ HOẠCH TUẦN 3:
PHƯƠNG TIỆN GIAO THễNG ĐƯỜNG HÀNG KHễNG
THỰC HIỆN TỪ NGÀY:6/4-10/4/2015 I/ Bảng kế hoạch tuần:
- Cô trò chuyện với trẻ về các phơng tiện giao thông
- Dạy trẻ gọi tên phơng tiện giao thông đờng hàng khụng
- Cho trẻ quan sát và gọi tên hình ảnh trong tranh nghe âm thanh phát ra từ các phơng tiện giao thông đường hàng khụng:tàu bay,tờn lửa,kinh khớ cầu,mỏy bay
- Trẻ vui chơi theo nhóm với các đồ chơi giao thông
- Tập bài: Một đoàn tàu
Kể truyện: Vì
sao thỏ cụt
đuôi
Nghe hỏt : Anh phi cụng ơi
VĐTN: Mỏy bay
Tạo hình:Dỏn đốn tớn hiệu giao thụng
Hoạt
động
góc
- TTV: Chơi mẹ con bán đồ phơng tiện giao thông tàu thuyền
- Dạy trẻ biết gọi tên phơng tiện giao thông đờng bộ
- Xếp đờng đi, xếp ga ra ôtô
- Xem tranh ảnh về đồ chơi phơng tiện giao thông
- Chơi với đất nặn sáp màu
- TC:Lỏi mỏy bay
- Dung dăng dung dẻ
- QS:Kinh khớ cầu
- TC: Lỏi mỏy bay
- Chi chi chành chành
- QS: Đồ chơi trên sân trờng
- TC:Lỏi mỏy bay
- Lộn cầu vồng
So sỏnh: Máy bày, tàu hoả
đờng hàng không
ễn bài buổi sỏng : Chuyện: Vì
sao thỏ cụt
đuôi
Cho trẻ chơi với đồ chơi ở cỏc gúc
Dạy trẻ cất đồ chơi vào nơi quy định
Cho trẻ vẽ lại máy bay hoàn thành bài buổi sỏng
Nhận xột tuyờn dương phỏt phiếu bộ ngoan
I/ Yờu cầu :
Trang 28- Trẻ biết đồ dựng đồ chơi giao thụng mỏy bay, tờn lửa, kinh khớ cầu, phõn biệt màu sắc kớch thước to, nhỏ, tiếng kờu nơi hoạt động của cỏc phương tiện giao thụng, chọn đồ dựng to, nhỏ Dạy cho trẻ biết về cuộc sống cần sử dụng nhiều phương tiện giao thụng khỏc nhau Cỏch ứng xử và chấp hành về cỏc quy định giao thụng.
- Biết trỡnh bày mong muốn của mỡnh với bản thõn với người lớn
- Phõn biệt và gọi tờn màu sắc của đồ dựng trang phục người điều khiển phương tiện giao thụng
- Gần gũi yờu quý tài xế và người thõn thớch được làm cụng việc của người lớn
- Biết võng lời làm theo yờu cầu của cụ
II/ Chuẩn bị:
1 Mụi trường trong lớp:
- Trang trớ tranh ảnh băng hỡnh, ghi õm cỏc phương tiện giao thụng đường hàng khụng
- Hỡnh ảnh phương tiện giao thụng đang hoạt động
- Bổ sung đồ dựng học liệu đồ dựng phương tiện giao thụng hỡnh khối đất nặn nguyờn vật liệu từ tự nhiờn
- Tuyờn truyền phũng chống tai nạn thương tớch
2 Mụi trường ngoài lớp :
- Bảng tuyờn truyền sức khỏe trẻ
- Chương trỡnh chăm súc giỏo dục chủ đề thực hiện viết bài tuyờn truyền về cỏc bệnh thường gặp và cỏch phũng chống
- Gúc thiờn nhiờn chậu hoa, cõy cảnh, cỏt đỏ, sỏi
- Tuyờn truyền về phũng chống tai nạn thương tớch cho trẻ mầm non
- Một số biển bỏo nguy cơ gõy tai nạn trong ao, hồ, ổ điện, nước sụi vật nhọn khỏc
- Tuyờn truyền về cỏc quy định tham gia giao thụng và cỏc biến bỏo giao thụng
chủ đề : Mùa hè đến rồi
Thực hiện : 3 tuần từ :13/4-1/5/2015
Trang 29I/ Mục đích giáo dục
1 Phát triển thể chất:
* Phát triển vận động
Thực hiện một số vận động cơ bản: đi chạy, bò trờn, tung ném bóng, đi trong dờng hẹp
có mang vật trên tay
- Hình thành các tố chất vận động ban đàu
- Có khả năng phối hợp vận động và các giác quan
- Bắt chớc một số âm thanh của tự nhiên
* Chăm sóc sức khoẻ :
- Tiếp tục kết hợp với gia đình để theo dõi và chăm sóc sức khoẻ cho trẻ
- Gĩ ấm cho trẻ
- Thờng xuyên vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng đồ chơi
- Nhắc cha mẹ trẻ vệ sinh đầu tóc, vệ sinh da, vệ sinh móng tay, móng chân ở nhà
- Thờng xuyên hớng dẫn trẻ vệ sinh rửa mặt, rửa tay
- Chủ động phòng dịch bệnh trong mùa hè
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện đúng chế độ sinh hoạt
- Cho trẻ đợc rèn luyện để thích nghi với điều kiện sinh hoạt và môi trờng sống
* Giáo dục dinh dỡng và rèn nề nếp thói quen:
- Thờng xuyên động viên trẻ ăn đa dạng các loại thực phẩm ( Rau , quả, củ )
- Kể về các món ăn mà mẹ và bà nấu cho trẻ ở nhà
- Trẻ nhận biết và gọi tên thực phẩm thông thờng
- Động viên trẻ ăn chín uống sôi, ăn hết xuất
- Rèn cho trẻ thói quen ăn uống vệ sinh phù hợp với điều kiện môi trờng sống phù hợp theo mùa
- Trẻ có thói quen lễ phép với ngời lớn – Cùng ngời lớn làm công việc đơn giản
- Giáo dục trẻ có thói quen cất đồ dùng đồ chơi sau khi sử dụng
- Nhận biết những nơi nguy hiểm và không lên đến gần
- Trẻ có thói quen khi ra đờng mang mũ, tre ô
- Không tự đi một mình, tránh xa ao hồ nơi có nhiều nớc ao hồ, sông
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ khám phá và gọi tên các hiện tợng thời tiết( mây mua, nắng, giáo, sấm chớp,
Biết quan sát và nhận xét các hiện tợng tự nhiên
So sánh kích thớc màu sắc của đồ dùng đồ chơi
- Phân biệt định hớng đợc không gian
3 Phát triển ngôn ngữ :
- Nghe âm thanh tự nhiên
kể về các hiện tợng tự nhiện, danh lam thắng cảnh nơi nghỉ vào dịp hè
thích nghe cô kể chuyện đọc thơ về mùa hè
trả lời các câu hỏi đơn giản liên quan đến chủ đề
nghe và trả lời câu đố của cô về các mùa trong năm
4 Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ :
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt và trong khi tham gia dạo chơi thăm quan, khi cùng gia đình đi nghỉ mát
- Tránh xa nơi nguy hiểm
- Mạnh dạn trong giao tiếp
Trang 30II/ Mạng nội dung chủ đề gồm 3 nội dung chính sau:
1 Thời tiết mùa hè
2 Quần áo trang phục mùa hè
3 Bé đợc làm gì trong mùa hè
III/ Mạng hoạt động:
1 Lĩnh vực phát triển thể chất :
* Phát triển vận động
Chạy theo hứng thẳng, trờn qua vật cản, ném bóng, tung bóng
tập các bài tập thể dục sáng: ô tô máy bay, kết hợp lời bà hát
Trẻ đợc tiếp xúc với thiên nhiên, hít thở không khí trong lành
Chi các trò chơi vận động ngoài trời
- Khám phá khoa học : Trẻ nhận biết gọi tên các hiện tợng tự nhiên
phân biệt màu sắc tính chất chất đồ dùng đồ chơi , các hiện tợng tự nhiên cứng, mềm, lỏng.)
- Học và biết sử dụng đồ dùng đồ chơi đúng mục đích đồ chơi có thể hoạt động đợc: + Khám phá tìm hiểu đợc các quy luật và mối quan hệ con ngời và tự nhiên môi tr-ờng nớc, trời ma, trời nắng.)
- Khám phá xã hội : Trẻ tìm hiểu mối quan hệ giữa chớc năng nhiệm vụ của con ngời
đối với môi trờng sống
3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ tự kể về các hiện tợng tự nhiên
- Phát âm chuẩn : + Biết nói đủ câu tiếng việt đơn giản
+ Đọc thơ, đồng giao, ca dao, tục ngữ về các hiện tợng tự nhiên, về mùa hè
+ Hiểu và làm theo yêu cầu của ngời lớn
+ Nghe và bắt chớc tiếng kêu cuả hiện tợng trong tự nhiên ( ma, gió, nớc chảy
+ Xem sách chuyện, hình ảnh về các hiện tợng tự nhiên cảnh bãi biển mùa hè
4 Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội thẩm mĩ:
- Trẻ cảm nhận đợc sự yêu thơng gắn bó và chăm sóc của con ngời với tự nhiên và
ng-ợc lại
- biết ý nghĩa của các hiện tợng tự nhiện đối với đời sống con ngời
- Thể hiện điều mình thích và mức độ yêu thích đồ dùng đồ chơi
- Trẻ thích giao tiếp với ngời khác bằng cử chỉ và lời nói biết thể hiện vui buồn và bớc
đầu có ý thức chia sẻ cảm xúc tình cảm với ngời xung quanh
- Thể hiện hành vi xã hội qua các trò chơi tham gia trong môi trờng tự nhiên
- Chơi thân thiện và đoàn kết cùng bạn
IV/ Chuẩn bị:
1 Môi trờng trong lớp :
- Cô trang trí tranh ảnh về mùa hè, và các hiện tợng tự nhiên
Trang 31- Bổ sung đồ chơi gia đình, hoa quả, thực phẩm của các bữa ăn gia đình
- Chuẩn bị đầy dủ học liệu, đồ dùng trực quan., đồ chơi giao thông, hình ảnh băng ghi
âm âm thanh trong tự nhiên
2 Môi trờng ngoài lớp :
- Tuyên truyền về các hoạt động, chơng trình chăm sóc giáo dục của nhóm lớp
- Bảng theo dõi sức khoẻ của trẻ
- Hình ảnh tuyên truyền về các bệnh thờng gặp
- Chậu hoa cây cảnh góc chơi vơi thiên nhiên
KẾ HOẠCH TUẦN 1:
MÙA HỀ ĐẾN RỒI
Trang 32THỰC HIỆN TỪ NGÀY:13/4-17/4/2015 I/ B¶ng kÕ ho¹ch tuÇn:
- Cô đón trẻ nhẹ nhàng niềm nở, hỏi trẻ về mùa hè và các mùa trong năm,
- Trẻ nhận biết được đặc điểm đặc trưng của mùa hè nắng nóng, mưa rào, sấm sét
- Nghe và phân biệt âm thanh tự nhiên, quan sát gọi tên hình ảnh trong tranh
- Trao đổi với phụ huynh về trẻ để tiện cho việc chăm sóc trẻ trong mùa hè
hè
Kể chuyện :Cóc kiện trời
Nghe hát :
“mùa hè đến rồi”
VĐTN: Trời nắng trời mưa
- TTV: Cho em ăn, ru em ngủ, bán đồ dùng mùa hè
- VĐ: Kéo xe, chơi với các nhạc cụ
- HĐVĐV: Xếp các khối hình sát cạnh nhau, xếp chồng xâu vòng các loại quả, xem tranh ảnh về thời tiết mùa hè
- TN: Chăm sóc cây xanh
- TC: Làm mưa
- Chơi với thiết
bị ngoài trời
- QS: Thêi tiÕt mùa hè
- TC:Trời nắng,trời mưa
- Chi chi chµnh chµnh
- QS: §å ch¬i trªn s©n trêng
- TC: Trời nắng,trời mưa
- Lén cÇu vång
- QS: Trang phục mùa hè
- TC: Trời nắng,trời mưa
- Chi chi cành chành
Ôn bài buổi sáng : Chuyện : ” Cóc kiện trời”
Cho trẻ chơi với đồ chơi ở các góc
Dạy trẻ cất đồ chơi vào nơi quy định
Cho trẻ vÏ mưa
để hoàn thành bài buổi sángNhận xét tuyên dương phát phiếu bé ngoan
II/ Yêu cầu:
- Trẻ nhận biết người thân trong gia đình mình gồm những ai, ai là người sinh ra
bé và chăm sóc bé từ nhỏ, cho bé ăn ru bé ngủ , làm đẹp cho bé, nuôi bé lớn khôn
Và làm mọi công việc trong gia đình
- Dạy trẻ biết về cuộc sống , hướng dẫn trẻ bắt chước người lớn
- Nhận biết và gọi tên các hoạt động quen thuộc của mẹ dành cho bé
Trang 33- Phân biệt được giọng nói của người thân
- Nghe và hát các bài hát nói về mẹ
- Nghe câu đố và trả lời câu đố trẻ trả lời rõ ràng khi nghe cô hỏi biết đưa ra câu hỏi thắc mắc khi chưa hiểu
III/ Chuẩn bị học liệu
1 Môi trường trong lớp
- Bổ sung đồ chơi tranh ảnh về mẹ
- Trang trí tranh ảnh về gia đình
- Bổ sung hình khối, giấy màu, đất nặn, sáp vẽ, nguyên vật liệu từ tự nhiên
2 Môi trường ngoài lớp
- Vòng bóng, phấn, cát, sỏi, nước, đồ chơi tưới cây
- Tranh ảnh tuyên truyền phòng ngừa ngộ độc rau quả, cách chọn hoa quả tươi
- Kết quả theo dõi tình trạng sức khỏe của trẻ
- Tuyên truyền về các nguy cơ gây bệnh cho da từ phấn hoa
KẾ HOẠCH TUẦN 2:
MÙA HÈ ĐẾN RỒI THỰC HIỆN TỪ NGÀY:20/4-24/4/2015
Trang 34- Cô đón trẻ nhẹ nhàng niềm nở, hỏi trẻ về mùa hè và các mùa trong năm,
- Trẻ nhận biết được đặc điểm đặc trưng của mùa hè nắng nóng, mưa rào , sấm sét
- Nghe và phân biệt âm thanh tự nhiên, quan sát gọi tên hình ảnh trong tranh
- Trao đổi với phụ huynh về trẻ để tiện cho việc chăm sóc trẻ trong mùa hèTập với cờ
Kể chuyện :Thỏ ngoan
Hoạt
động
góc
- TTV: Cho em ăn, ru em ngủ, bán đồ dùng mùa hè
- VĐ: Kéo xe, chơi với các nhạc cụ
- HĐVĐV: Xếp các khối hình sát cạnh nhau, xếp chồng xâu vòng các loại quả, xem tranh ảnh về thời tiết mùa hè
TN: Chăm sóc cây xanh
- TC: Lộn cầu vồng
- Chơi với thiết bị ngoài trời
- QS: Thêi tiÕt mùa hè
- TC: Lén cÇu vång
- Chi chi chµnh chµnh
- QS: Thời tiết mùa hè
- TC: Dung d¨ng dung dÎ
- Lén cÇu vång
- QS: Quần áo mùa hè
- TC: Dung dăng dung dẻ
- Chi chi cành chành
Ôn bài buổi sáng : Chuyện : ” Thỏ ngoan”
Cho trẻ chơi với
đồ chơi ở các góc
Dạy trẻ cất đồ chơi vào nơi quy định
Cho trẻ vẽ ông mặt trời để hoàn thành bài buổi sáng
Nhận xét tuyên dương phát phiếu
bé ngoan
II/ Yêu cầu:
- Trẻ nhận biết đặc điểm đặc trưng của mùa hè
- So sánh màu sắc, to nhỏ
Trang 35- Phân biệt kích thước các loại đồ chơi
- Nghe và hát các bài hát về mùa hè
- Nghe câu đố và trả lời câu đố về mùa hè
III/ Chuẩn bị học liệu
1 Môi trường trong lớp
- Bổ sung đồ chơi tranh ảnh về mùa hè
- Trang trí tranh ảnh về các mảng tường đặc trưng của thời tiết nắng , mưa, đêm ,ngày
- Bổ sung hình khối, giấy màu, đất nặn, sáp vẽ, nguyên vật liệu từ tự nhiên
2 Môi trường ngoài lớp
- Vòng bóng, phấn, cát, sỏi, nước, đồ chơi tưới cây
- Tranh ảnh tuyên truyền phòng ngừa ngộ độc rau quả trong mùa hè
- Kết quả theo dõi tình trạng sức khỏe của trẻ
- Tuyên truyền về các nguy cơ gây bệnh thường gặp trong mùa hè
KẾ HOẠCH TUẦN 3:
MÙA HÈ ĐẾN RỒI THỰC HIỆN TỪ NGÀY:27/4-1/5/2015