TRƯờNG:TH-THCS NậM DịCH Đề khảo sát chất lợng đầu nămHọ và tên: .... Môn: toán Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề Điểm Giáo viên chấm Giáo viên coi kiểm tra Kí tên Đ
Trang 1TRƯờNG:TH-THCS NậM DịCH Đề khảo sát chất lợng đầu năm
Họ và tên: Môn: toán
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm Giáo viên chấm Giáo viên coi kiểm tra
Kí tên
Điểm bằng số: Giáo viên 1:
Điểm bằng chữ: Giáo viên 2:
Đề bài: I Trắc nghiệm– (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào các ý mà em cho là đúng: 1/ Thu gọn biểu thức 5x2 + 3x - |2x - 1| với 1 2 x< ta đợc kết quả nào? A 5x2 + x - 1 B 5x2 + x + 1 C 5x2 + 5x - 1 D 5x2 + 5x + 1 2/ Biểu thức 1 x+ 4 có nghĩa khi nào? A x≠ 1 B x≠ − 1 C x≥ 1 D mọi x R∈ 3/ Giá trị thu gọn của biểu thức 5 − (1 − 5) 2 là: A 1 B -1 C 2 5 1 + D 5 1 + 4/ Cho tam giác ABC vuông tại A Các cạnh góc vuông có độ dài lần lợt là 3cm và 4cm, cạnh huyền là 5cm Đờng cao ứng với cạnh huyền có độ dài bao nhiêu cm ? A 5cm B 4,2cm C 3,5cm D 2,4cm II Tự luận (8 điểm)– Câu 1: (2 điểm) Giải các phơng trình sau: a) x− + 3 3x= 7 b) (4x− 1) 2 + 2x= 9 Câu 2: (2 điểm) Cho biểu thức: 48 2 27.( 3) A x = − a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A với x < 3 Câu 3: (1 điểm) Rút gọn biểu thức: M = x+ 2. x− − 1 x− 1 với x≥ 1 Cau 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC (A 90 à = 0) Đờng cao xuất phát từ A cắt cạnh BC tại H Biết HB = 16 ; AH = 12 Tính độ dài các đoạn thẳng : HC ; AC ; AB Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 312 16
A
H
Đáp án và thang điểm
I
-Trắc
nghiệm
II - Tự
luận
1
a) x− + 3 3x= 7
* Với x− ≥ ⇒ ≥ 3 0 x 3 ta có phơng trình: x− + 3 3x= 7
5
4 10
2
⇔ = ⇔ = (Loại)
* Với x− < ⇒ < 3 0 x 3 ta có phơng trình: − − + (x 3) 3x= 7
⇔ − + + = ⇔ = (thỏa mãn điều kiện của x) 0,5 điểm
Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S={ }2 0,5 điểm
(4x− 1) + 2x= ⇔ 9 4x− + 1 2x= 9
* Nếu 4 1 0 1
4
x− ≥ ⇔ ≥x ta có phơng trình:
5 (4 1) 2 9 6 10
3
x− + x= ⇔ x= ⇔ =x (thỏa mãn điều kiện của x) 0,5 điểm
* Nếu 4 1 0 1
4
x− < ⇔ <x Ta có phơng trình:
(4x 1) 2x 9 2x 8 x 4
− − + = ⇔ − = ⇔ = − (thỏa mãn điều kiện của x) Vậy tập nghiệm của pt là: 4;5
3
S = −
2
a) Biểu thức A xác định với mọi x R∈ 0,5 điểm
27.( 3) 9( 3) 3 3
A
Với x < 3 ta có A 3[ (4 3)] 34 9
3
Với x≥ 1 ta có M = ( x− + − 1 1) x− = 1 1 0,5 điểm
4
GT: (A 90 ).à 0 ( )
16; 12
ABC AH BC H BC
HB AH
KL: HC = ? ; AC = ? ; AB = ? CM:
0,5 điểm
*Theo định lý Pi-ta-go, ∆AHB vuông tại H có:
AB2 = AH2 + HB2 = 122 + 162 = 144 + 256 = 400
0,5 điểm
Trang 4Suy ra AB = 400 20 =
* Theo hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, tam
2 12 2 144
9
16 16
AH
HC
HB
0,5 điểm