Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.. Để cĩ câu khẳng định đúng... Tập nghiệm của bất phương trình là: a... Câu 8: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống.... Để cĩ câu khẳng định
Trang 1Sở GD & ĐT Bình Phước ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn : Toán - Thời gian : 90 phút
Họ Và Tên :
Lớp : SBD: Mã đề : 001
I Trắc nghiệm khách quan:
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 5 2
x
−
a) (1; 5
2; + ∞); c) (1; 5
2]\{2}; d) kết quả khác
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
a) y =
2
x
− ; b) y =
2
x
− +1; c) y = 1
2
x−
− ; d) y =
2
x
− + 2.
Câu 3: Hai đường thẳng (d1): y = 1
2x + 100 và (d2): y = -1
2x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng? a) d1 và d2 trùng nhau; b) d1 và d2 cắt nhau;
c) d1 và d2 song song với nhau; d) d1 và d2 vuơng gĩc
Câu 4 Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là:
a) -1; b) 1; c) 5; d) -5
Câu 5: Cho bất phương trình : 3 2 3
x
− − Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 6: Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
a/ -900 b/ 367π c/
11
15π
− d/ 20060
1/ 87π 2/ 1060 3/ 2700 4/ 2060 5/
4
7 π
Câu 7: Bất phương trình : -3x2 + x + 4 ≥ 0 có nghiệm là :
a 1 ≤ x ≤ 4
3
Trang 2c -4
3 ≤ x ≤ -1
0 0
40 cos 10 sin 10 cos 40 sin
20 cos 80 cos
+
−
a) 1; b)
2
3
; c) 1; d)
-2
3
Câu 9: Đơn giản biểu thức D x x x
sin 1
cos tan
+ +
=
a)
x
sin
1
b)
x
cos
1
c) cosx d) sin2x
Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(2 ; 3) và có véc tơ chỉ phương
ur=(-1 ; 2) là :
a = −x y= −23 2t t b = −x y= +23 2t t
c = +x y= +23 2t t d = +x y= −23 2t t
Câu 11: Cho A(2, 1), B(0, - 3), C(3, 1) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
a) (5, 5) b) (5, - 2) c) (5, - 4) d) (- 1, - 4)
Câu 13: Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số : = −x y= − +2 31 2t t
a) Véctơ pháp tuyến của ∆ là :
b) Đường thẳng ∆ có dạng tổng quát là :
a 3x – 2y – 1 = 0 b 3x + 2y - 1 = 0
c -3x + 2y +1 = 0 d 3x + 2y + 1 = 0
Câu 14: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y = 2x2 -5x + 3
a (-1 ; 0) b (1 ; 3) c (-2 ; 1) d ( 1 ; 0)
Câu 15: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống Để cĩ câu khẳng định đúng.
Cho cos α = −135 và
2
3 π α
π < < thì sin α =
II Phần Trắc Nghiệm Tự Luận:
Câu 1(2đ): Cho elip: 2 2 1
25 16
x y
+ = Hãy xác định các thuộc tính của elip: Tiêu cự, tiêu điểm, tâm sai, bán kính qua tiêu, độ dài trục lớn , độ dài trục bé, các đỉnh, đường chuẩn
Câu 2:(2đ) Cho tam giác ABC với A(3 ; - 5) , B(4 ; 0) , C(2 ; 2) Gọi I là trung điểm của BC
a) Tính toạ độ trọng tâm của tam giác ABC
b) Viết phương trình tổng quát của cạnh AC
Câu 3 (2đ): Giải các phương trình sau:
a) sinx+ 3 cosx=1 b) 2sin2x−9 sco x− =6 0
Trang 3
Trang 4
Trang 5
Sở GD & ĐT Bình Phước ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn : Toán - Thời gian : 90 phút
Họ Và Tên :
Lớp : SBD: Mã đề : 002
I Trắc nghiệm khách quan:
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
Câu 1: Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số : = −x y= − +2 31 2t t
a) Véctơ pháp tuyến của ∆ là :
b) Đường thẳng ∆ có dạng tổng quát là :
a 3x – 2y – 1 = 0 b 3x + 2y - 1 = 0
c -3x + 2y +1 = 0 d 3x + 2y + 1 = 0
Câu 2: Cho bất phương trình : 3 2 3
x
− − Tập nghiệm của bất phương trình là:
a T = [2 ; +∞) b T = R \ {2}
c T = (2 ; +∞) d T = ∅
Câu 3: Hai đường thẳng (d1): y = 12x + 100 và (d2): y = -12x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng? a) d1 và d2 vuơng gĩc b) d1 và d2 cắt nhau;
c) d1 và d2 song song với nhau; d) d1 và d2 trùng nhau;
Câu 4 Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là:
a) -1; b) 1; c) -5; d) 5
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
a) y = 1
2
x−
− ; b) y =
2
x
− +1; c) y =
2
x
− ; d) y =
2
x
− + 2
Câu 6: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(2 ; 3) và có véc tơ chỉ phương
ur=(-1 ; 2) là :
a = −x y= −23 2t t b = −x y= +23 2t t
c = +x y= +23 2t t d = +x y= −23 2t t
Câu 7: Bất phương trình : -3x2 + x + 4 ≥ 0 có nghiệm là :
a 1 ≤ x ≤ 4
3
c -43 ≤ x ≤ 1 d -43 ≤ x ≤ -1
Trang 6Câu 8: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống Để cĩ câu khẳng định đúng.
Cho cos α = −135 và π < α <32π thì sin α =
Câu 9: Đơn giản biểu thức D x x x
sin 1
cos tan
+ +
=
a) cosx b) cos1 x c) sin1x d) sin2x
Câu 10: Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
a/ -900 b/ 367π c/ −1511π d/ 20060
1/ 87π 2/ 1060 3/ 2700 4/ 2060 5/
4
7 π
Câu 11: Cho A(2, 1), B(0, - 3), C(3, 1) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
a) (- 1, - 4) b) (5, - 2) c) (5, - 4) d) (5, 5)
Câu 13: Tập xác định của hàm số y = 5 2
x
−
a) (1; 5
2; + ∞); c) (1; 5
2); d) kết quả khác
Câu 14: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y = 2x2 -5x + 3
a (-1 ; 0) b (1 ; 3) c (-2 ; 1) d ( 1 ; 0)
0 0
40 cos 10 sin 10 cos 40 sin
20 cos 80 cos
+
−
a) -1; b)
2
3
; c) 1; d)
-2
3
II Phần Trắc Nghiệm Tự Luận:
Câu 1(2đ): Cho elip: 2 2 1
25 16
x y
+ = Hãy xác định các thuộc tính của elip: Tiêu cự, tiêu điểm, tâm sai, bán kính qua tiêu, độ dài trục lớn , độ dài trục bé, các đỉnh, đường chuẩn
Câu 2:(2đ) Cho tam giác ABC với A(3 ; - 5) , B(4 ; 0) , C(2 ; 2) Gọi I là trung điểm của BC
a) Tính toạ độ trọng tâm của tam giác ABC
b) Viết phương trình tổng quát của cạnh AC
Câu 3 (2đ): Giải các phương trình sau:
a) sinx+ 3 cosx=1 b) 2sin2x−9 sco x− =6 0