1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bảng kê phân tích tài sản CIC 2

8 440 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Kê Phân Tích Tài Sản CIC 2
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Phân Tích Tài Chính
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 105,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. tài ảsn ngắn hạn 155.774 71,23 154.391 70,84 1.383 0,90 0,39 I.Tiền 6.022 2,75 3.327 1,53 2.696 81,08 1,23 1. tiền 6.022 2,75 3.327 1,53 2.696 81,08 1,23 II. Các khoản đầu tư tài 1.000 0,46 1.490 0,68 (490) (32,89) - 0,23

Trang 1

B NG KÊ PHÂN TÍCH TÀI S N (CID) Ả Ả

N i dung ộ

lêch cơ

c u ấ

Giá trị (trđ)

Tỷ

tr ng ọ ( % )

Giá trị (trđ) T tr ngỷ ọ

(% ) M cứ

tăng T lỷ ệ

tăng( % )

Tài s n ng n h n ả ắ ạ 14,712 55.43 7,642 32.45 7,070 92.52 22.98

Ti n & các kho n ề ả

t ươ ng đ ươ ng ti n ề 2,211 8.33 2,358 10.01 -147 -6.23 -1.68 Các kho n đ u t ả ầ ư

tài chính ng n h n ắ ạ 0 0.00 2,000 8.49 -2,000 -100.00 -8.49 Các kho n ph i thu ả ả

ng n h n ắ ạ 7,923 29.85 2,436 10.34 5,487 225.25 19.51 Hàng t n kho ồ 4,035 15.20 848 3.60 3,187 375.83 11.60 Tài s n ng n h n ả ắ ạ

Tài s n dài h n ả ạ 12,368 46.60 15,908 67.55 -3,540 -22.25 -20.95

Tài s n c đ nh ả ố ị 12,061 45.44 13,477 57.22 -1,416 -10.51 -11.78

B t đ ng s n đ u ấ ộ ả ầ

Các kho n đ u t ả ầ ư

Tài s n dài h n ả ạ

T NG TÀI S N Ổ Ả 26,541 100.00 23,551 100.00 2,990 12.70 0.00

Nh n xét: ậ

T ng tài s n ổ ả c a công ty tăng 2.990 tr đ, ng v i t l tăng 12.7% C c u tàiủ ứ ớ ỉ ệ ơ ấ

s n ng n h n và dài h n c a công ty đang có s thay đ i trong giai đo n này: tàiả ắ ạ ạ ủ ự ổ ạ

s n ng n h n tăng 7.070 tr đ, ng v i t l tăng 92.52%, còn tài s n dài h n thìả ắ ạ ứ ớ ỉ ệ ả ạ

gi m xu ng 3.540 tr đ, ng v i 22.25% ả ố ứ ớ

Trang 2

C th :ụ ể

V tài s n ng n h n ề ả ắ ạ , có các kho n ph i thu ng n h n: tăng 5.487 tr đả ả ắ ạ

tương ng 225.25%, và hàng t n kho: tăng 3.187 tr đ, ng v i 375.83% , tàiứ ồ ứ ớ

s n ng n h n khác: tăng ả ắ ạ 3,059 tr đ (100%)

Cùng v i đó, ti n m t m c dù gi m nh ng v i m t t l nh ớ ề ặ ặ ả ư ớ ộ ỉ ệ ỏ 147 tr đ, ngứ

v i ớ 6.23% Và đ u t tài chính ng n h n (kho n ti n g i có kì h n 12 tháng tầ ư ắ ạ ả ề ử ạ ừ năm 2008) c a công ty gi m, thì t i năm 2009, doanh nghi p có s d tài kho nủ ả ớ ệ ố ư ả kho n m c này là b ng 0

Nh v y, hai kho n m c kho n ph i thu ng n h n và hàng t n kho ( chiư ậ ả ụ ả ả ắ ạ ồ phí s n xu t kinh doanh d dang) bi n đ ng tăng và chi m t tr ng nhi u nh t,ả ấ ở ế ộ ế ỉ ọ ề ấ

ch ng t v n đ n i c m c a doanh nghi p giai đo n này là vi c v ng v nứ ỏ ấ ề ổ ộ ủ ệ ạ ệ ứ ọ ố

l n Đi u đó cũng d dàng lí gi i đớ ề ễ ả ược, đó là do nh hả ưởng c a kh ng ho ngủ ủ ả kinh t năm 2008, nên m c đ hoàn thành, và kh năng quy t toán các công trìnhế ứ ộ ả ế

b kéo tr ị ễ

Tài s n dài h n ả ạ : nhìn chung m c đ gi m c a tài s n dài h n là khôngứ ộ ả ủ ả ạ đáng k , ch l u ý ch là năm 2009, doanh nghi p đã không còn t p trung vàoể ỉ ư ở ỗ ệ ậ

đ u t b t đ ng s n đ u t n a, đó cũng là m t cách đ h n ch b t r i roầ ư ấ ộ ả ầ ư ữ ộ ể ạ ế ớ ủ trong th i kì kh ng ho ng.ờ ủ ả

Trang 3

B NG K PHÂN TÍCH NGU N V N (CID) Ả Ể Ồ Ố

N i dung ộ

Chênh l ch ệ

c c u ơ ấ Giá trị

(trđ)

Tỷ

tr ng ọ (%)

Giá trị (trđ)

T tr ng ỷ ọ (%)

M c tăng ứ (trđ)

T l ỷ ệ tăng ( %)

N ph i tr ợ ả ả

11,57

7 43.62 8,606 36.54 2,971 34.52 7.08

N ng n h n ợ ắ ạ 8,998 33.90 3,663 15.55 5,335 145.65 18.35

V n ch s h u ố ủ ở ữ

14,94

6 56.31 14,944 63.45 2 0.01 -7.14

V n ch s h u ố ủ ở ữ

14,94

V n đ u t c a ch ố ầ ư ủ ủ

s h u ở ữ

10,82

Th ng d v n c ặ ư ố ổ

L i nhu n sau thu ợ ậ ế 1,102 4.15 1,146 4.87 -44 -3.84 -0.71 Ngu n kinh phí và ồ

T NG NGU N Ổ Ồ

V N Ố

26,54

1 100.00 23,551 100.00 2,990 12.70 0.00

Nh n xét:ậ

Trang 4

T ng ngu n v n tăng ổ ồ ố 2,990 tr đ, ng v i 12.7% ứ ớ N ph i tr tăng m nh:ợ ả ả ạ 2,971 tr đ, ng v i ứ ớ 134.52 , còn VCSH ch tăng m t m c nh 2 tr đ, ng v iỉ ộ ứ ỏ ứ ớ 0.01%

C th : ụ ể

C c u n ơ ấ ợ đang có s thay đ i: N ng n h n tăng ự ổ ợ ắ ạ 5,335 tr đ, tương ngứ 145.65% Trong khi đó, n dài h n l i có xu hợ ạ ạ ướng gi m 2,365 tr đ, t c làả ứ

gi m 47.85% Có th nói đây là m t chi n lả ể ộ ế ược thông minh c a các nhà qu nủ ả

tr , khi mà n n kinh t đang có nhi u b t n, thì doanh nghi p đ h n chị ề ế ề ấ ổ ệ ể ạ ế

b t r i ro, đã gi m các kho n vay n ng n h n và tăng các kho n vay n dàiớ ủ ả ả ợ ắ ạ ả ợ

h n.ạ

VCSH nhìn chung n đ nh, không có bi n đ ng nhi u.ổ ị ế ộ ề

T l N / VCSH ỉ ệ ợ cũng có nh ng thay đ i: ữ ổ 43.6/56.3 thành 36.5/63.5 cho

th y doanh nghi p đang chuy n d n sang c c u v n ch đ ng, v i t lấ ệ ể ầ ơ ấ ố ủ ộ ớ ỉ ệ VCSH l n h n N ớ ơ ợ

Ta th y s gia tăng c a ngu n v n ng n h n là h p lí, vì trên b ng kê tàiấ ự ủ ồ ố ắ ạ ợ ở ả

s n thì tài s n ng n h n c a doanh nghi p cũng tăng lên.ả ả ắ ạ ủ ệ

PHÂN TÍCH V N L U Đ NG TH Ố Ư Ộ ƯỜ NG XUYÊN

TSNH 14,712 tr

đ (55.43 )

NVNH 8,998 tr đ (33.90 ) NVDH 17.524 tr đ (66.02 )

TSDH 12,368

(46.60 )

TSNH

7,642 tr đ

(32.45 )

NVNH 3,66 tr đ (15.55 )

NVDH 19.887 tr đ (84.44 )

TSDH

15,908 tr đ

(67.55 )

Trang 5

Năm 2008 Năm 2009

VLĐTX= 3.979 tr đ > 0 VLĐTX= 5.156tr >0

Ch ng t trong c 2 năm, doanh nghi p đ u có m t kho n v n dài h nứ ỏ ả ệ ề ộ ả ố ạ

đ u t cho tài s n ng n h n Đi u đó cho doanh nghi p m t ngu n v n tài trầ ư ả ắ ạ ề ệ ộ ồ ố ợ

n đ nh, có m t m c đ đ c l p nh t đ nh v tài chính

B ng phân tích s bi n đ ng ngu n v n l u đ ng th ả ự ế ộ ồ ố ư ộ ườ ng xuyên

Năm 2005-2010

Ch tiêu ỉ

Năm 2005

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Ngu n v n thồ ố ườ ng

VLĐTX/NVTX (%) -3.25 5.40 -6.19 20.01 29.49 VLĐTX/tài s n ng nả ắ

h nạ (%) -3.35 7.42 -6.50 52.08 36.51 VLĐTX/t ng ngu nổ ồ

v nố (%) -1.62 2.25 -3.07 12.76 19.50

Ngu n VLĐTX c a doanh nghi p có s bi n đ ng, nh ng nhìn chung,ồ ủ ệ ự ế ộ ư doanh nghi p có m t c c u v n khá n đ nh và an toàn, nh t là 2 năm tr l iệ ộ ơ ấ ố ổ ị ấ ở ạ đây, VLĐTX đ u có m c dề ứ ương

Đ c bi t, năm 2009, m c dù NVTX gi m, nh ng doanh nghi p v n cóặ ệ ặ ả ư ệ ẫ

m t m c VLĐTX cao h n so v i năm 2008 Có th lí gi i đi u đó khi k t h pộ ứ ơ ớ ể ả ề ế ợ

v i b ng kê tài s n và ngu n v n ta th y, t năm 2008 đ n năm 2009, NVDHớ ả ả ồ ố ấ ừ ế

gi m 0.37 tr đ (47.84%), nh ng TSDH thì gi m m t m c m nh h n là: 3.540 tr đả ư ả ộ ứ ạ ơ

Trang 6

( 22.25%) Do v y mà VLĐTX c n ph i tài tr cho năm 2009 đã cao h n so v iậ ầ ả ợ ơ ớ năm 2008

T l VLĐTX/ NVTX tăng t 20% lên t i g n 30% t năm 2008 đ n 2009ỉ ệ ừ ớ ầ ừ ế

l i có th là m t b t l i, vì nó làm tăng chi phí v n c a doanh nghi p.ạ ể ộ ấ ợ ố ủ ệ

PHÂN TÍCH NHU C U V N L U Đ NG Ầ Ố Ư Ộ

CID NĂM 2005-2006

Ch tiêuỉ Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009 Tài s n kinhả

N kinh doanhợ

Nhu c u VLĐầ

Nhu c u VLĐầ

bình quân (tr đ) -558.5 -2,731.0 -2,107.5 1,293.0

Doanh thu (tr đ) 20,296 13,015 17,244 16,445

NCVLĐBQ/Doanh

Nh n xét:ậ

Nhu c u VLĐTX trong ba năm 2006, 2007, 2008 duy trì m c âm, nghĩa làầ ở ứ tài s n kinh doanh nh h n n kinh doanh, th hi n ph n v n chi m d ng đả ỏ ơ ợ ể ệ ầ ố ế ụ ượ c

Trang 7

t bên th ba c a doanh nghi p nhi u h n toàn b nhu c u v n ng n h n phátừ ứ ủ ệ ề ơ ộ ầ ố ắ ạ sinh trong quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Và đó là m t d uả ấ ủ ệ ộ ấ

hi u kinh doanh t t ệ ố

Tuy nhiên, năm 2009 thì nhu c u VLĐ l i lên t i con s ầ ạ ớ ố 2.964 tr đ, nghĩa là tài s n kinh doanh đã l n h n n kinh doanh, doanh nghi p có m t ph n tài s nả ớ ơ ợ ệ ộ ầ ả kinh doanh ch a đư ược tài tr ợ

Đ có cái nhìn toàn di n h n v nhu c u VLĐTX, ta xem xét đ n y u tể ệ ơ ề ầ ế ế ố doanh thu T năm 2006 đ n năm 2008, doanh thu liên t c tăng, th hi n hi uừ ế ụ ể ệ ệ

qu s d ng v n ng n h n c a doanh nghi p đã tăng lên Nh ng cho t i nămả ử ụ ố ắ ạ ủ ệ ư ớ

2009, khi mà doanh nghi p có nhu c u VLĐTX dệ ầ ương thì doanh thu cũng gi m,ả cho th y vi c s d ng ngu n v n ng n h n phát sinh trong quá trình s n xu tấ ệ ử ụ ồ ố ắ ạ ả ấ kinh doanh đã gi m t vai trò quan tr ng đ đem l i ngu n doanh thu.ữ ộ ọ ể ạ ồ

PHÂN TÍCH V N B NG TI N CID Ố Ằ Ề

NĂM 2005-2009

Theo cách tính 1

Ch tiêuỉ Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009

V n b ng ti nố ằ ề -915 1856 3,557 4358 2,211

Nhìn chung, tính thanh kho n c a các tài s n c a doanh nghi p là r t cao.ả ủ ả ủ ệ ấ

Ch tr năm 2005, t năm 2006 đ n 2009 đ u có v n b ng ti n dỉ ừ ừ ế ề ố ằ ề ương, th hi nể ệ doanh nghi p hoàn toàn có th hoàn tr ngay các kho n n cho ngệ ể ả ả ợ ười cho vay khi các kho n vay này đ n h n ả ế ạ

Trang 8

Theo cách tính 2

Ch tiêuỉ

Năm 2005

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Ta th y ch có năm 2009, c ba ch tiêu ấ ỉ ả ỉ VLĐTX, NCVLĐ, VBT đ u dề ương, cho th yấ VLĐTX th a mãn đỏ ược nhu c u VLĐ ầ

T năm 2006 đ n năm 2008, ừ ế VBT > 0 trong khi NCVLĐ < 0, doanh nghi pệ

có quá nhi u ti n do chi m d ng đề ề ế ụ ược v n t bên th ba ố ừ ứ

Ch riêng năm 2005, ỉ VBT < 0, VLĐTX ch tài tr đỉ ợ ược m t ph n nhu c uộ ầ ầ

v n l u đ ng, nh v y doanh nghi p s ph i ch n cách là đi vay ngân hàng v iố ư ộ ư ậ ệ ẽ ả ọ ớ

m t m c đ ph thu c khá l n là 915 tr đ.ộ ứ ộ ụ ộ ớ

B ng làm nhi m v chung ả ệ ụ

VLĐTX/Ngu nồ

v n dài h nố ạ 29.49%

VLĐTX/T ngổ

Nhu c u v n l uầ ố ư

đ ng bq/DTộ

7.86%

Ngày đăng: 25/10/2012, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w